Câu II 4,0 điểm Một hỗn hợp gồm nước, hơi nước bão hòa và không khí được chứa trong một xilanh có pitténg khít bằng kim loại, Ban đầu áp suất riêng phần của hơi nước bão hòa và không kh
Trang 1
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THỊ CHỌN HỌC SINH GIỎI QUOC GIA THPT
DE THI CHINH THUC
Môn: TOÁN
Bài 5 (7,0 điểm) Cho tam giác nhọn 4ØC nội tiếp đường tròn (Ø), trong đó 8,C cổ định và 4 thay đổi trên () Trên các tia 4B và AC lấy lần lượt các điểm M và N sao cho M⁄4= M4C và NA= NB Các đường tròn ngoại tiếp tam giác AMN va ABC
cất nhau tại P (P £ 4) Đường thăng AV cắt đường thắng ĐC tại Ó
a) Chứng minh rằng ba điểm 4,P,Q thẳng hàng
b) Goi D là trung điểm của 8C Các đường tròn có tâm là Ä⁄Z,X và cùng đi qua A cắt nhau tại K (K # 4) Đường thẳng đi qua 4, vuông góc với 4K cat BC
tại E Đường tròn ngoại tiếp tam giác 4DE cat (O) tai F (F # A) Ching minh rang
duéng thing AF di qua mét diém cé dinh
Bai 6 (7,0 điểm) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
tty opt zy @°+z'Xwz+x? (+x Xzx+yv?
với x,y,z là các sô thực dương
Bài 7 (6,0 điểm) Tìm tất cả các bộ số gồm 2014 số hữu tỉ không nhất thiết phân biệt, thoả mãn điều kiện: nếu bỏ đi một số bất ki trong bộ số đó thì 2013 số còn
lại có thể chia thành 3 nhóm rời nhau sao cho mỗi nhóm gồm 671 số và tích tất
cả các số trong mỗi nhóm bằng nhau
+ Thi sinh khéng được sử dụng tài liệu và máy tỉnh cam tay
+ Gidm thj khéng gidi thich gi thém
Trang 2
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI CHON HOC SINH GIOI QUOC GIA THPT
Môn: VẬT LÍ Thời gian: 180 phút (không kể thời gian giao để)
| BAN CHINE hos mh, Ngày thí thứ hai: 04/01/2014
(Đà thi có 03 trang, gầm 05 câu)
Cau I (4,0 điểm)
Đặt một vật nhỏ khối lượng m = 10g trên một mặt
phẳng, mặt phẳng này nghiêng với mặt phẳng ngang góc
a=30° Vật được nỗi vào điểm O cố định trên mặt nghiêng
nhờ một dây mảnh, nhẹ, không dãn có chiều dài R = 40em
Ban đầu vật được giữ cố định trên mặt nghiêng ở vị trí dây
nối nằm ngang rồi được thả nhẹ cho chuyển động (Hình 1),
Vật đổi chiều chuyển động lần đầu tiên khi dây quay được
góc 120” so với vị trí ban đầu Trong suốt quá trình chuyển
động dây luôn căng Lực ma sát có phương tiếp tuyến với quỹ đạo và có chiều ngược với chiều chuyển động Lấy g= 10m/s?
Hình I
1 Tính hệ số ma sát giữa vật và mặt nghiêng
2 Tính độ lớn vận tốc cực đại và lực căng dây cực đại trong quá trình vật chuyển động
3 Tính tổng quãng đường vật đi được từ lúc thả vật cho đến khi vật dừng lại hẳn
Câu II (4,0 điểm) Một hỗn hợp gồm nước, hơi nước bão hòa và không khí được chứa trong một xilanh có pitténg khít bằng kim loại, Ban đầu áp suất riêng phần của hơi nước bão hòa và không khí bằng nhau Di chuyến pittông vô cùng chậm đề thực hiện quá trình giãn nở đẳng nhiệt thuận nghịch hỗn hợp trên
Ở trạng thái cuối, thể tích của hơi nước và không khí tăng lên 3 lần còn áp suất của hỗn hợp hơi nước và không khí lên thành xilanh giảm 2 lần so với trạng thái ban đầu Coi thể tích của nước ở dạng lỏng là không đáng kể, hơi nước và không khí tuân theo phương trình trạng thái khí lí tưởng
1 Chứng minh rằng hơi nước ở trạng thái cuối là hơi khô,
2 Tính tỉ lệ khối lượng của nước và hơi nước bão hòa chứa trong xilanh lúc đầu
3 Vẽ đồ thị áp suất của hơi nước và không khí lên thành xilanh theo thể tích khi hệ biến đổi từ trạng thái đầu đến trạng thái cuối
Câu II (4,0 điểm) Cho dòng điện ba pha tần số góc œ chạy vào ba cuộn dây giống hệt nhau quấn trên ba lõi sắt đặt lệch nhau 120” trên một vòng tròn,
các cuộn dây sẽ trở thành các nam châm điện (Hình 2) Cam img tir
trong các cuộn đây biến thiên điều hoà cùng tần số với cường độ
dòng điện tương ứng trong các cuộn dây, Cho biểu thức của cảm
ứng từ tại tâm 0 của vòng tròn gây bởi ba cuộn dây tương ứng là B, = B, sinwt, B, = B, sin(at -3, B, =B, sin(ot + =,
13
Trang 3
Ở một thời điểm bắt kỳ, nếu giá trị của biểu thức cảm ứng từ tại 0 của cuộn dây nảo đó đương, nghĩa là vectơ cảm ứng từ của nó hướng từ 0 ra ngoài theo phương vuông góc với mặt của cuộn
dây, còn nếu giá trị của biểu thức cám ứng từ tại 0 của cuộn dây nào đó âm, nghĩa là vectơ cảm ứng
từ của nó hướng từ 0 vào trong theo phương vuông góc với mặt của cuộn dây
1 Chứng minh rằng véctơ cảm ứng từ tổng hợp B tại 0 có độ lớn không phụ thuộc vào thời gian Tính giá trị này
2 Chứng minh rằng véctơ cảm ứng tir tng hop B tại 0 quay trong mặt phẳng Song song với ba trục cuộn đây với vận tốc góc œ không đổi đúng bằng tần số góc của dòng điện ba pha Nếu muốn đổi chiều quay của từ trường (đổi chiều quay của động cơ), trong kỹ thuật cần xử lý như thế nào?
3 Đặt một vòng đây nhỏ hình tròn vào trong từ trường quay sao cho tâm của vòng đây trùng với 0 Vòng đây có thể quay quanh đường kính MN Đường kính MN vuông góc với mặt phăng
chứa ba trục cuộn đây Vòng đây có diện tích S, điện trở R Bỏ qua độ tự cảm của vòng dây
a) Giữ vòng dây cố định, ở thời điểm t = 0 véctơ cảm ứng từ tổng hợp B tại 0 vuông góc với mặt phẳng vòng đây, Viết biểu thức của suất điện động cảm ứng trong vòng dây và biểu thức mômen lực từ tác dụng lên vòng dây
b) Thả cho vòng đây trên quay tự do quanh MN Mô tả chuyển động của vòng dây trong từ
trường nảy
Câu IV (2,0 điểm)
Cho một khối thủy tỉnh dạng hình trụ rỗng có tiết diện thẳng
như hình 3 Các giá trị bán kính ngoải và bán kính trong của khối
lần lượt là R và R' = R/2 Chiết suất của môi trường bên ngoải và
phần không khí nằm bên trong hốc trụ đều có giá trị bằng 1 Chiết
suất của khối thủy tỉnh thay đổi theo khoảng cách r đến trục đối
xứng theo quy luật
2
R
—,, (R/2<r<R)
Chiếu một tia sáng tới mặt ngoài của khối thủy tinh Tia sáng này nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục đôi xứng của khối và Hình 3
hợp với pháp tuyến tại điểm tới một góc là ¡,
n, =,/2+
1 Chứng minh rằng tại một vị trí nằm trên đường truyền tỉa sáng nằm cách trục một khoảng là r, góc lệch của tia sáng i; so với phương bán kính luôn thỏa mãn hệ thức: n,Tsini, = const
2 Góc tới ¡ phải thỏa mãn điễu kiện nào để tia sáng tới được mặt trong của khối?
3 Góc tới ¡ phải thỏa mãn điều kiện nào dé tia sáng lọt được vào trong hốc trụ không khí?
4 Tính góc lệch giữa tia sáng tới và tia sáng ló ra khôi khối trong các trường hợp góc tới ¡ = 30° vài=60”
= arctan x
dx
Che lạ +1
2/3
Trang 4Câu V (4,0 điểm)
Để xác định mômen từ của một thỏi nam châm (bậc 10Am”), người ta khảo sát dao động của thôi nam châm treo nắm ngang trong từ trường
Cho các dụng cụ, thiết bị sau:
- Một thỏi nam châm hình trụ bán kính r, đài £, khối lượng m;
- Sợi dây nhẹ đủ đài, mềm, không dãn, không đàn hồi;
- Một đồng hd vạn năng hiện số;
- Một đồng hồ đo thời gian;
- Một khung dây hình trụ tròn đã biết trục đối xứng hình học vuông góc với thiết diện ngang của khung Khung gồm nhiều vòng, bán kính trung bình R (R rất lớn so với £ và rt);
~ Một nguồn điện một chiều 9V:
- Biến trở, đảo mạch, đây nối;
- Các giá đỡ, giá treo dé bé trí các dụng cụ thí nghiệm;
- Thước đài, thước kẹp
Thành phần nằm ngang của từ trường Trái Đắt tại nơi làm thí nghiệm có độ lớn Brp= 0,35.10*T
và phương chiêu đã biết
Yêu cầu:
a) Xây dựng sơ đồ thí nghiệm để xác định mômen từ của thỏi nam cham
b) Xây dựng cơ sở H thuyết và các phương trình cần thiết
©) Dẫn ra biểu thức xác định mômen từ của thôi nam châm
d) Nêu nguyên nhân gây sai số
s Thí sinh không được sử dựng tài liệu
®- Giảm thị không giải thích gì thêm
3⁄3
Trang 5
BO GIAO DUC VA BAO TAO KỲ THỊ CHỌN HỌC SINH GIỎI QUỐC GIA THPT
Môn: HOÁ HỌC
Thời gian: 180 phút (không kế thời gian giao đề)
N Ỹ | Ngày thị thứ hai: 04/01/2014
BAN NCHINE (Dé thi cd 03 trang, gm 05 cau)
(Chú ý một số kí hiệu viet tat: Me: metyl, Et: etyl, i-Pr: isopropyl, Ph: phenyl, Ar: aryl, Ac: axetyl, m-CPBA: axit m-clopeoxibenzoic}
Câu I (4,0 điểm) -
1 Cho các ne chat sau:
So
ll 9°
AS J © Ò Od O joue
a) So sánh kha năng enol hóa của các hope chat trén a thích ngắn gọn
b) Hop chat (V) đễ chuyển hóa thành hợp chất T có công thức C¡oHạO¿ Hãy cho biết công thức cầu tạo của T và giải thích
c) Hop chat (VIE) tao được oxim khi phân ứng với hidroxylamin, hợp chất (VỊ) thì không Giải thích
2 Cho các hợp chất X và Y có công thức như hình vẽ So
sánh (có giải thích) momen lưỡng cực của các hợp chất X
va Y
3 Vẽ công thức phối cảnh và công thức chiếu Niumen =
của hợp chất 7,7-đimety†bixiclo[2.2 1 ]heptan
4, Hợp chất A (CH;N;) có momen lưỡng cực là 4,52 D
(Cho biết momen lưỡng cực của fomanđehit là 2,33 D) x
Chất A phân ứng với amoniac cho hợp chat B (CHsN3) Ở nhiệt độ thường A chuyên hóa thành hợp chất
€ (C;H¿N¿) nóng chảy ở 210°C Ở nhiệt độ cao A chuyển hóa thành hợp chất E (CsH¿N¿) nóng chảy ở 350°C
a) Hãy viết (có giải thích ngắn gọn) công thức câu tạo của các hợp chất A, B, C và E
b) Viết cơ chế của phản ứng tạo thành B, C va E
¢) So sánh (có giải thích) lực bazơ cha A, B, C va E
d) Dùng công thức câu tạo, viết phương trình phản ứng của A với MeOH, HS, dung dịch NaOH đặc và
voi AgNO; tạo kết tủa Ag2CN:
Cau II (4,0 diém)
1 Xác định câu tạo ele các hợp chất chưa biết trong sơ đồ sau:
H;SO,ú,1°_ 25044 5m m-CPBA CH;CN ÿ, H,0* 3 Me) Ac,O (2 mol J) NaOH (1 mol)
+ OMe
2 Ba hợp chất P, Q và S có cùng công thức phân tử CoH¡4O› Người ta thực hiện quá trình chuyên hóa
P theo sơ đỗ sau:
P———_>-PI(C¡Hj;O¿) ———> P2 (C;HIạO¿})——————— P3 (C;Hịy) ————D P4
a) Biết P4 có công thức O=CH-CH;-CHạ-CO-CH;-CH=O, hãy xác định công thức cầu tạo của P, PI,
P2 và P3 trong sơ đồ trên
Trang 1/3
Trang 6b) Khi xử lí các, chất Q hoặc S bằng EIONa/EIOH đều tạo ra P Xác định công thức cau tao cha Q va
8 Giai thích ngan gọn sự chuyển hóa Q và S thành P
3 Pirimiđin và dẫn xuất của nó có khá nhiều hoạt tính sinh học như kháng khuẩn, kháng nấm, chống
sốt rét, kháng virus HIV Sơ đồ dưới đây dùng để tổng hợp 2-amino-6-aryl-4-(5-hidroxi-4-
metylcumarin-6-yl)pirimidin (chat Z)
OH
AcOH/ZnCly, t° = CHyCOCH,CO,Et ArCHO HN=C(NH;); HCl -
oO t°
Hãy cho biệt công thức câu tạo của các chất T, X, Y và Z trong sơ đồ trên
Câu II (2,0 điểm)
1 Một monosaccarit Á không quang hoạt có công thức phân tử C¿HigOs Chất A có phản ứng với
thuốc thử Feling nhưng không phản ứng với nước brom Khử A bằng NaBH/ tạo thành các hợp chất B
và C có cùng công thức phân tử C¿H¡zO¿ Khi bị oxi hóa bởi HIOx, 1 mol B hoặc 1 mol C đều tạo
thành 6 mol HCOOH Khi cho B hoặc C phản ứng với anhiđrit axetic, đều tạo thành các sản phẩm có
cùng công thức phân tử C¡sH24O¡¿ Khi oxi hóa mạnh, A tạo thành axit (D, L)-iđaric Hãy xác định cấu
trúc của A Giải thích tại sao A có khả năng phản ứng với thuốc thử Feling? Biết axit iổaric có thé thu
được khi oxi hóa idozo bang dung dich HNO3
2 Cho N-benzoylglyxin phản ứng với anhidrit axetie, thu được chất D (C¡yH¡/NO¿) Chất D sau đó dễ
dàng chuyển thành chất E (CoH;NO;) Khi cho E ngưng tụ với benzanđehit (tí lệ mol 1:1, có mặt natri axetat) cho chat F (CigH){NOz) Sản phẩm thu được sau khi khử chat F bang hidro (xuc tac Pt, t °) dem thủy phân trong môi trường axit sẽ tạo ra aminoaxit G, Xác định công thức cấu tạo của các chất D, E,
F và G Gọi tên G
3 Chất trung tính X (Ca¿H¿¡NO/) là một glucocerebroside có vai trò kiếm soát quá trình trao đổi chất
qua mang té bao Ozon hóa X tôi chế hóa với (C Ha);5/H;O thu được hợp chất K (Cl2Ha¿O) và một
dung dịch mà góc quay cực không thay đôi theo thời gian Chế hóa dung dịch đó với Ø- -glucoziđaza thu được D-glucozơ và hợp chất L Thủy phân L trong dung dịch NaOH thì thu được hợp chất M (C)7H3sCOONa) va hop chất N chứa nitơ Dung dịch N có sự quay hỗ biến và phản img véi HIO, cho hỗn hợp sản phẩm có chứa axit fomic
a) Hãy cho biết công thức cấu tạo của K, M và N
b) Xác định công thức cấu tạo của X
©) Có bao nhiêu đồng phân lập thé ứng với công thức cầu tạo của X?
Câu IV (4,0 diém)
CO.Me 1
CO Me ADS £€0;Et |
|
_Me0;C-==-C0;M: aot 80,C,H,-Me-p
ff
| dove’ i
CO;Et
2 Policacbonat là một loại nhựa trong suôi, bên và không giòn được sử dụng làm mũ bảo hiểm, Từ
cumen và các chât vô cơ cân thiết, hãy viết phương trình phản ứng tông hợp policacbonat có công thức
dưới đây:
Policacbonat
Trang 2/3
Trang 73 a) Gidi Nobel Hóa học năm 2000 được trao cho các công trình nghiên cứu về polime
dẫn điện Polithiophen là một trong số polime dẫn điện được nghiên cứu nhiều do có
nhiều tính chất điện hóa thú vị Sở đĩ polithiophen có những tính chất thú vị này là đo nó / \
có thé chuyén từ trạng thái khử (hình vẽ) sang trang thai oxi hoa bằng quá trình pha tạp Ss
(pha tạp điện hóa hoặc hóa học) Polithiophen có hai trạng thái oxi hóa cơ bản là polaron n
và bipolaron Ở trạng thái polaron, trên ba mắt xích thiophen liên tiếp xuất hiện một điện
tích đương và một gộc tự do Ở trạng thái bipolaron, trên ba mắt xích thiophen liên tiếp
xuất hiện hai điện tích đương Hãy trình bảy cầu trúc polaron và bipolaron của polithiophen
b) Polithiophen có thể được tông hợp từ thiophen với chất oxi hóa FeCla Hãy trình bảy cơ chế của phản ứng
này, biết trong quá trình phản ứng xuất hiện các tiêu phân vừa mang điện tích đương, vừa mang gốc tự do
(được goi la cation gốc)
c) Gần đây, hợp chất đa điện li (polyelectroiyte) được quan tâm nghiên cứu do có nhiều ứng dụng trong các linh kiện điện hóa Hợp chất đa điện li trên cơ sở polithiophen càng được lưu tâm nghiên cứu do tích bợp được các tính chất điện hóa của polithiophen Sơ đề đưới đây dùng để tổng hợp một loại hợp chất đa điện li (chất D) Hãy cho biết công thức cầu tạo của các chat A, B, C va D trong so dé
Polithiophen
ƒ \ MeONwMeOH ‘ 2-brometanol š 1-metylimidazole c FeCl; op
Câu V (4,0 điểm)
1 Hợp chất X là hiđroxit của kim loại M Khi X được đun nóng (trong điều kiện không có không khi) thì thu được chất rắn Y và hỗn hợp khí Z (ở 400K, 1 atm) Hợp chất Y chứa 27,6% oxi về khối lượng
Hễn hợp khí Z có tỉ khối so với He bằng 3,17
a) Xác định công thức và tính phần trăm số mol của các khí có trong hỗn hợp Z
b) Xác định công thức của X và Y
Cho: H = 1; O = 16; Cr= 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Pb = 207
2 Chuan d6 100,0 mL dung dich HC! 0,10M bang dung dich chudn NaOH 0,10M
a) Tinh thé tich dung dich chuẩn NaOH (V mL) can thém vao 100,0 mL dung dich HCl trên dé thu được dung dịch có pH = 4,0
b) Nếu dùng chất chỉ thị metyl da cam (đổi màu ở pH = 4) cho sự chuẩn độ đó thì sai số là bao nhiêu phần trăm?
3 Tính biến thiên entanpy (AH) của quá trình chuyển hoàn toàn 2 mol nước đá ở 0% (273K), 1 atm thành hơi nước 6 100°C, 1 atm Biết nhiệt nóng chảy của nước đá ở 0°C, 1 atm la 6; 009 kJ.mol"; nhiệt
đụng của nước lông (Cp) được coi là không đổi theo nhiệt d6, C, = 75,31 J mol.K’!; bién thiên entropi
(AS) của quá trình trên là 309, 08 JK",
4 Trong phân tử XY, tổng số hạt proton, notron và electron bang 46 Trong Y, số nơtron bằng số
electron Số electron cia Y nhiều hơn của X là | hat Hạt nhân X có sé notron nhiễu hơn proton 1 hạt Thực nghiệm cho biết XY thuận từ
a) Hãy trình bày chỉ tiết, kể cá phép tính và kết quả lập công thức phân tir XY
b) Thuyết liên kết hóa trị (VB), thuyết obitan phân tử (MO) giải thích liên kết hóa học trong phân tử
XY như thể nào?
* Thi sinh không được sử dụng tài liệu,
* Giám thị không giải thích gì thêm
Trang 3/3
Trang 8BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THỊ CHỌN HỌC SINH GIỎI QUỐC GIA THPT
Thời gian: 180 phút (không kể thời gian giao đề)
Ngày thi thứ hai: 04/01/2014
(Đề thi có 2 trang, gồm 12 câu)
Câu 1 (1,5 điểm)
a) Cac phan tir mARN, tARN va rARN có cấu trúc mạch đơn thuận lợi cho việc thực hiện được chức năng tông hợp prôtêin như thê nào?
b) Có nhận định cho rằng tARN đóng vai trò thích ứng chuyển mã trong dịch mã Giải thích Câu 2 (1,5 điểm)
a) So sánh cơ chế điều hòa âm tính và điều hòa dương tinh 6 opéron Lac
b) Tại sao sự điều hòa hoạt động gen ở sinh vật nhân thực thể hiện khác nhau ở
những giai đoạn phát triển khác nhau của cá thể?
Câu 3 (1,0 điểm)
Trong mỗi tế bào nhân thực, số lượng prôtÊ¡n ribôxôm và rARN cần được tổng hợp đồng thời là rất lớn Tuy nhiên, hệ gen trong mỗi tế bào nhân thực chứa một lượng lớn (thường trên 100) bản sao của các gen mã hóa cho các rARN, nhưng lại chỉ có một bản sao duy nhất của các gen mã hóa cho các prôtêin ribôxôm Giải thích vì sao số bản sao của hai nhóm gen trên khác nhau như vậy?
Câu 4 (1,0 điểm)
- Tại sao sự biểu hiện của đột biến gen thường có hại, nhưng trong chọn giống người
ta vẫn sử dụng phương pháp gây đột biên gen băng các tác nhân vật lý, hóa học?
Câu 5 (1,0 điểm)
Phân biệt dị nhiễm sắc với nguyên nhiễm sắc Vì sao có một số vùng trên nhiễm sắc thể có thể chuyển từ trạng thái nguyên nhiễm sắc sang trạng thái dị nhiễm sắc?
Câu 6 (1,5 điểm)
Ở một loài thực vật, khi cho dòng hoa kép làm mẹ giao phan voi dong hoa đơn, thu
được F¡ 100% hoa kép Cho F, tu thu phân, thu được F; 100% hoa kép Băng cách nào xác định được tính quy luật sự di truyền của dang hoa?
Câu 7 (2,5 điểm)
Ở một loài thực vật, người ta thực hiện hai phép lai sau:
Phép lai I: Dòng 1 (hoa trang) x Dong 2 (hoa đỏ) được F¡ 100% hoa tring Cho Fy
tự thụ phần, thu duge F, có 124 cây hoa trắng và 36 cây hoa đó
Phép lai II: Dòng 1 (hoa trắng) x Dòng 3 (hoa đỏ) được F 100% hoa trang Cho F,
tự thụ phân, thu được F› có 122 cây hoa trăng và 38 cây hoa đỏ
Biết rằng, kiểu gen và cách tác động của gen ở Dòng 1 trong hai phép lai giống nhau
Trang 9a) Hay dùng tiêu chuẩn # (khi bình phương) để kiểm định sự phù hợp hay không phù hợp giữa số liệu thực tế và số liệu lí thuyết của 2 phép lai trên Cho biết, 3` lí thuyết = 3,84
b) Giải thích kiểu tác động của gen đối với sự hình thành màu hoa ở kết quả của hai
phép lai trên
c) Cho rằng khi lai Dòng 2 với Dòng 3 được Fị 100% hoa tím Cho F) tự thụ phan thi
két qua 6 F sé như thé nào về kiểu gen và kiểu hình? Giải thích kiểu tác động của gen đối
với kết quả của phép lai
Câu 8 (2,0 điểm)
a) Một gen có thé được lặp lại xảy ra theo những cơ chế nào? Vì sao lặp gen có vai trò quan trọng đối với sự tiến hóa của gen?
b) Vì sao yếu tố di truyền vận động có những vai trò nhất định gớp phần tạo nên sự tiên hóa của gen?
Câu 9 (2,0 điểm)
a) Hãy cho biết hình thức chọn lọc nào có tốc độ tích lũy các đột | biến sai nghĩa (thay thế axit amin) có xu hướng cao hơn tốc độ tích lũy các đột biến đồng nghĩa (thay thé nuclédtit nhưng không làm thay đỗi axit amin)?
b) Một quần thể có các kiéu gen AA, Aa va aa voi cdc giá trị thích nghi lần lượt là: 0,8; 1,0 và 0,4 Quần thé dang bi chi phối bởi hình thức chọn lọc nào? Giải thích Xác định cấu trúc di truyền của quần thể khi ở trạng thái cân bằng di truyền
Câu 10 (2,0 điểm)
a) Những nguyên nhân nào làm giảm số lượng cá thể của quần thể? Nếu số lượng cá
thể của quần thê giảm xuống đưới mức tối thiểu thì đẫn đến nguy cơ gì? Giải thích
b) Vì sao sự phân chia mạnh nơi ở của quần thể có thể làm giảm độ đa dạng sinh học?
Câu 11 †2,0 điểm)
a) Loài có tiềm năng sinh học cao trong quần xã có những đặc điểm chủ yếu nào?
Khi xem xét mỗi quan hệ tương hỗ giữa các loài trong quân xã cân phải dựa trên những cơ
so nao?
b) Hệ sinh thái tự điều chỉnh trạng thái cân bằng nhờ những cơ chế nào? Khả năng tự điêu chỉnh trạng thái cân băng của hệ sinh thái có giới hạn không? Vì sao?
Câu 12 (2,0 điểm)
Một đầm nước nông nuôi cá có ba bậc dinh dưỡng: vi khuẩn lam và tao (bac 1); động vật phù du (bậc 2); tôm, cá nhỏ (bậc 3) Do nguôn chât khoáng tích tụ nhiêu năm từ các chat ô nhiễm ở đáy đâm (ạo điêu kiện cho vi khuẩn lam và tảo bung phat Để tránh hệ sinh thái đầm bị ô nhiễm nặng hơn do hiện tượng phì dưỡng (phú dưỡng hóa), hãy xác định nguyên nhân diễn thé sinh thái, từ đó thiết kế thí nghiệm kiểm chứng và đề xuất giải pháp hạn ché 6 nhiễm ở đầm nước trên có hiệu quả nhất
e Thí sinh không được sử dụng tài liệu
s Giám thị không giải thích gì thêm
Trang 10BO GIAO DUC VADAO TAO KY THI CHON HOC SINH GIOI QUOC GIA THPT
Môn: TIN HOC Thời gian: 180 phút (không kế thời gian giao đề)
(Đề thi có 04 trang, gồm 03 bài) TONG QUAN NGAY THI THU HAI
| | Tén bai | File chương trinh | Filed@liguvao | File kết quả
Dau * được thay thể bởi PAS hoặc CPP của ngôn ngữ lập trình được sử dụng tương ứng là Pascal hoặc C++
Hãy lập trình giải các bài loin sau:
Bài 4 Ballgame (6 điểm)
Trong hội thi Ballgame, ban tổ chức chuân bị một bản lớn Trên mặt ban có ø bi xanh đánh số từ 1 đến m và r bí đỏ đánh số từ z+1 đến 2n Mỗi trận đấu, các vận động viên sẽ chơi luân phiên nhau
Đến lượt chơi của mình, Hùng cần tim 3 bi ma vị trí của chúng là thăng hàng nhau và sao cho trong số chúng hoặc là có 2 bi dé va 1 bi xanh (khi đó được ăn | bi đỏ), hoặc là có 2 bị xanh và 1
bị đồ (khi đó được ăn 1 bị xanh)
Yêu cầu: Cho biết tọa độ trên mặt phăng tọa độ Đềể-các của vị trí và màu của các bì hiện tại trên bàn, bạn hãy giúp Hùng tìm 3 bi can chon dé choi
Dữ liệu: Vao tir file BALLGAME.INP bao gém:
« Dong dau ghi sé nguyén duong 7;
s Dong thir i trong sé n dong tiếp theo ghi hai sé nguyên là hoành độ và tung độ trên mặt phăng tọa độ Đề-các của vị trí đặt bi xanh với chỉ số ¡;
e Dong thi / trong số n dong cudi cùng ghi hai số nguyên là hoành độ và tung độ trên mặt
phẳng tọa độ Đề-các của vị trí đặt bì đỏ với chỉ số ti
Các số trên cùng một dòng được ghỉ cách nhau ít nhất một dẫu cách Hoành độ và tung độ của các vị trí của các bi đều có trị tuyệt đối không quá 10 Vị trí các bi là đôi một phân biệt Kết quả: Ghi ra file BALLGAME.OUT ba chỉ số của 3 bi mà Hùng cần chọn để chơi hoặc ghi -] nếu như không lựa chọn được 3 bi để chơi Nếu có nhiều cách chọn, hãy đưa ra một cách tùy ý
BALLGAME.INP | BALLGAME.OUT
11
33
6 20
Trang 1/4