M C L C Ụ Ụ
Trang 2CH ƯƠ NG 1 : THI T K BI N PHÁP THI CÔNG ÉP C C Ế Ế Ệ Ọ
1.1 Công tác chuẩn bị thi công
1.1.1 Chuẩn bị mặt bằng
Trước khi thi công công trình ta c n ph i làm m t s công tác chu n b m tầ ả ộ ố ẩ ị ặ
b ng nh : d n d p m t b ng nh ch t phá các b i r m, ch t cây, phá d nh ngằ ư ọ ẹ ặ ằ ư ặ ụ ậ ặ ỡ ữnhà c p IV đã có s n trong khuôn viên khu đ t thi công Vì công trình n m trênấ ẵ ấ ằkhu đ t khá b ng ph ng, khá ch t h p và m c nấ ằ ẳ ậ ẹ ự ước ng m th p do đó ta ch c nầ ấ ỉ ầ
d n m t b ng, tiêu thoát nọ ặ ằ ước m t, b trí các v trí t p k t v t li u, lán tr i, hặ ố ị ậ ế ậ ệ ạ ệ
th ng đi n nố ệ ước và giao thông đi l i trong công trạ ường thi công m t cách h p lýộ ợ
nh t.ấ
1.1.2 Định vị và giác móng công trình
Đây là m t công vi c h t s c quan tr ng vì ch có làm t t công vi c này m i cóộ ệ ế ứ ọ ỉ ố ệ ớ
th xây d ng công trình đúng v trí c n thi t c a nó trên công trể ự ở ị ầ ế ủ ường Vi cệ
đ nh v và giác móng công trình đị ị ược ti n hành nh sau:ế ư
Căn c vào các s li u sau:ứ ố ệ
+ T ng m t b ng công trình(v trí công trình, tr c đ nh v công trình )ổ ặ ằ ị ụ ị ị
+ Các s li u v thi t k ( c t m c đ nh v , cao đ công trình, ch gi i xâyố ệ ề ế ế ộ ố ị ị ộ ỉ ớ
d ng).ự
Chu n b xong ta ti n hành giác móng nh sau:ẩ ị ế ư
+ D a vào m c gi i do bên A bàn giao t i hi n trự ố ớ ạ ệ ường Đ t máy t i đi mặ ạ ể
m c O (là m c chu n do ch đ u t giao) đ nh v và cân b ng máy, quay máyố ố ẩ ủ ầ ư ị ị ằ
ng m v hắ ề ướng tim đường ta xác đ nh đi m O1 đ xác đ nh hị ể ể ị ướng chu n (đẩ ược
Trang 3xác đ nh chính xác trên h s thi t k ), c đ nh hị ồ ơ ế ế ố ị ướng chu n và m m t gócẩ ở ộα=450 ng m v hắ ề ướng đi m 1 (đi m giao gi a tr c A và 6), c đ nh hể ể ữ ụ ố ị ướng vàdùng thước thép đo chi u dài t O m t đo n L=15.0(m) đề ừ ộ ạ ược xác đ nh chính xácịtrên h s thi t k , sẽ xác đ nh đồ ơ ế ế ị ược đi m 1 ể
+ Đ a máy đ n đi m 1 (đ nh v và cân b ng máy) ng m v phía đi m m cư ế ể ị ị ằ ắ ề ể ố
O làm hướng chu n, c đ nh hẩ ố ị ướng và m m t góc b=135ở ộ 0 ng m v hắ ề ướng đi mể
2, c đ nh hố ị ướng và dùng thước thép đo chi u dài t I m t đo n L = 36.6(m) xácề ừ ộ ạ
đ nh đi m 2 ị ể
+ T i v trí đi m 1 l y hạ ị ể ấ ướng ng m v đi m 2 làm hắ ề ể ướng chu n, c đ nhẩ ố ị
hướng và m m t góc 90ở ộ o ng m v đi m 3, c đ nh hắ ề ể ố ị ướng và dùng thước thép
đo chi u dài t 1 m t đo n 22.6(m) xác đ nh đi m 3 ề ừ ộ ạ ị ể
+ Đ a máy đ n đi m 3 (đ nh v và cân b ng máy) ng m v phía đi m 1 làmư ế ể ị ị ằ ắ ề ể
hướng chu n, c đ nh hẩ ố ị ướng và m m t góc 90ở ộ o ng m v hắ ề ướng đi m 4, c đ nhể ố ị
hướng và dùng thước thép đo chi u dài t 3 m t đo n L = 36.6(m) xác đ nh đi mề ừ ộ ạ ị ể4
Trang 41.1.2.2 Giác móng công trình
T các m c chu n ta ti n hành đóng giá ng a hai đ u các tr c móng Dùngừ ố ẩ ế ự ở ầ ụ
s i dây thép m m kéo căng qua hai đ u tr c Giao đi m c a các s i dây sẽ là tr cợ ề ầ ụ ể ủ ợ ụcác móng c a công trình.ủ
Các c c ng a đóng cách mép móng 1,5m ; trên các c c ng a này bu c các s iọ ự ọ ự ộ ợdây cước m m đ xác đ nh ranh gi i móng, t các đề ể ị ớ ừ ường dây này ta v ch trênạ
m t đ t các đặ ấ ường chu n b ng vôi b t đ xác đ nh v trí t ng móng.ẩ ằ ộ ể ị ị ừ
Đ gi l i các c c chu n ta d n ra ngoài ph m vi mép h đào, trên đ u c tể ữ ạ ọ ẩ ẫ ạ ố ầ ộđánh d u cao đ cos ± 0.000 b ng s n đ Sau khi đào xong h móng ta dóngấ ộ ằ ơ ỏ ố
thước đo cao đ h móng (ki m tra theo cao đ thi t k ).ộ ố ể ộ ế ế
1.2 Giải pháp thi công
1.2.1 Lựa chọn giải pháp thi công
Hi n nay có nhi u phệ ề ương pháp s d ng đ thi công c c nh dùng búa đóng,ử ụ ể ọ ưdùng kích ép, khoan nh i c c ồ ọ
Vi c l a ch n và s d ng phệ ự ọ ử ụ ương pháp nào là ph thu c vào đ c đi m đ aụ ộ ặ ể ị
t ng và tính ch t c lý c a n n đ t, ph thu c vào m t b ng công trầ ấ ơ ủ ề ấ ụ ộ ặ ằ ường và
tương quan gi a công trình sẽ xây d ng v i các công trình đã xây d ng xungữ ự ớ ựquanh Ngoài ra, còn ph thu c vào chi u sâu chôn c c, các lo i máy móc thi t bụ ộ ề ọ ạ ế ị
+ Máy ph c v công tác đóng c c đa d ng.ụ ụ ọ ạ
* Nhược đi m: Khi đóng c c t o ra l c xung kích nh hể ọ ạ ự ả ưởng đ n k t c u c aế ế ấ ủcông trình xung quanh
d) Ép c c ọ
Vi c thi công ép c c ngoài công trệ ọ ở ường có nhi u phề ương án ép, sau đây là hai
phương án ép ph bi n:ổ ế
Trang 5+ Vi c thi công c c góc không th thi công đệ ọ ở ể ược.
+ Vi c di chuy n máy móc, thi t b thi công g p nhi u khó khăn.ệ ể ế ị ặ ề
Ph ươ ng án 2:
Ti n hành san ph ng m t b ng đ ti n di chuy n thi t b ép và v n chuy nế ẳ ặ ằ ể ệ ể ế ị ậ ể
c c, sau đó ti n hành ép c c theo yêu c u thi t b Nh v y đ đ t đọ ế ọ ầ ế ị ư ậ ể ạ ược caotrình đ nh c c c n ph i ép âm C n ph i chu n b các đo n c c d n b ng thépỉ ọ ầ ả ầ ả ẩ ị ạ ọ ẫ ằ
ho c b ng bê tông c t thép đ c c ép đặ ằ ố ể ọ ượ ớc t i chi u sâu thi t k Sau khi ép c cề ế ế ọxong ta sẽ ti n hành đào đ t đ thi công ph n đài, h gi ng đào c c.ế ấ ể ầ ệ ằ ọ
* u đi m: Ư ể
+ Vi c di chuy n thi t b ép c c và v n chuy n c c có nhi u thu n l i k cệ ể ế ị ọ ậ ể ọ ề ậ ợ ể ảkhi g p tr i m a.ặ ờ ư
+ Không b ph thu c vào m c nị ụ ộ ự ước ng m.ầ
+ T c đ thi công nhanh.ố ộ
* Nh ượ c đi m: ể
+ Ph i d ng thêm các đo n c c d n đ ép âm, có nhi u khó khăn khi épả ự ạ ọ ẫ ể ề
đo n c c cu i cùng xu ng đ n chi u sâu thi t k ạ ọ ố ố ế ề ế ế
+ Công tác đào đ t h móng khó khăn, ph i đào th công nhi u, khó c gi iấ ố ả ủ ề ơ ớhoá
+ Vi c thi công đài c c và gi ng móng khó khăn h n.ệ ọ ằ ơ
=> K t lu n:ế ậ Liên h v i đi u ki n xây d ng th c t c a công trình: Công trìnhệ ớ ề ệ ự ự ế ủ
được xây d ng trong thành ph v i đi u ki n đ t đai ch t h p h n n a xungự ố ớ ề ệ ấ ậ ẹ ơ ữ
Trang 6quanh l i có các công trình xây d ng vì v y n u s d ng phạ ự ậ ế ử ụ ương án c c đóng sẽọgây ti ng n và gây ch n đ ng cho các công trình lân c n Do đó ta ch n phế ồ ấ ộ ậ ọ ương
án c c ép.ọ
=> V i phớ ương án c c ép: qua so sánh gi a phọ ữ ương án 1 và phương án 2 ta ch nọ
phương án 2 là phù h p.ợ
1.2.2 Các yêu cầu kỹ thuật đối với thi công ép cọc
Công tác ép c c là c n có kỹ thu t ph c t p d m t an toàn và chi phí l n, th iọ ầ ậ ứ ạ ễ ấ ớ ờgian thi công dài ⇒ C n ph i nghiên c u kỹ h s thi t k và tình hình đ a ch tầ ả ứ ồ ơ ế ế ị ấthu văn đ đ a ra phỷ ể ư ương án h p lý ợ
Ép c c là h vào trong lòng đ t t ng đo n c c b ng kích thu l c có đ ng họ ạ ấ ừ ạ ọ ằ ỷ ự ồ ồ
đo áp l c Trong quá trình ép có th kh ng ch đự ể ố ế ượ ốc t c đ xuyên c a c c, xácộ ủ ọ
đ nh đị ượ ốc t c đ , đ ng th i v i vi c xác đ nh độ ồ ờ ớ ệ ị ượ ực l c nén ép trong t ng kho ngừ ả
đ sâu quy đ nh.ộ ị
a Các yêu c u kỹ thu t đ i v i các thi t b ép c c ầ ậ ố ớ ế ị ọ
Lý l ch máy do n i s n xu t c p c quan có th m quy n ki m tra xác đ nh cácị ơ ả ấ ấ ơ ẩ ề ể ị
+ L c nén l n nh t c a thi t b không đự ớ ấ ủ ế ị ược nh h n 1,4 l n l c nén l nỏ ơ ầ ự ớ
nh t Pấ épmax theo quy đ nh c a thi t k ị ủ ế ế
+ L c nén c a kích ph i đ m b o tác d ng d c tr c khi ép đ nh, không gâyự ủ ả ả ả ụ ọ ụ ỉ
l c ngang khi ép.ự
+ Chuy n đ ng c a pit tông ph i đ u và kh ng ch để ộ ủ ả ề ố ế ượ ốc t c đ ép c c.ộ ọ+ Đ ng h đo áp l c ph i tồ ồ ự ả ương x ng v i kho ng l c đo.ứ ớ ả ự
Trang 7+ Thi t b ép c c ph i đ m b o đi u ki n v n hành theo đúng quy đ nh vế ị ọ ả ả ả ề ệ ậ ị ềATLĐ khi thi công.
+ Giá tr đo áp l c l n nh t c a đ ng h không vị ự ớ ấ ủ ồ ồ ượt quá hai l n áp l c đoầ ựkhi ép c c Ch nên huy đ ng 70% đ n 80% kh năng t i đa c a thi t b , ph iọ ỉ ộ ế ả ố ủ ế ị ảlàm ch đủ ượ ốc t c đ ép theo yêu c u c a kỹ thu t ép.ộ ầ ủ ậ
e) Các yêu c u kỹ th t đ i v i c c dùng đ ép ầ ậ ố ớ ọ ể
Kh năng ch u nén c a c c ph i l n h n ho c b ng 1,25 l c nén l n nh t Pả ị ủ ọ ả ớ ơ ặ ằ ự ớ ấ maxCác c c BTCT ph i đọ ả ược ch t o đ t đ chính xác cao v hình d ng và kíchế ạ ạ ộ ề ạ
thước hình h c:ọ
+ Ti t di n c c có sai s không quá ế ệ ọ ố 2%
+ Chi u dài c c có sai s không quá ề ọ ố 1%
+ M t b ng đ u c c ph i b ng ph ng và vuông góc v i tr c c c, đ nghiêngặ ằ ầ ọ ả ằ ẳ ơ ụ ọ ộ
ph i nh h n 1%.M t ph ng bê tông có th nhô cao không quá 1mm.ả ỏ ơ ặ ẳ ể
+ Đ cong f/L không quá 5%.ộ
+ Bê tông m t đ u c c ph i b ng ph ng v i vành thép n i, không có bavia,ặ ầ ọ ả ằ ẳ ớ ốtâm ti t di n c c ph i trùng v i tr c c c.ế ệ ọ ả ớ ụ ọ
+ Vành thép n i ph i đố ả ược hàn vào vành thép n i theo hai m t và trên su tố ặ ốchi u cao vành.ề
+ Vành thép n i ph i ph ng, không đố ả ẳ ược vênh, đ vênh c a vành n i nhộ ủ ố ỏ
+ Ki m tra kích thể ước đường hàn so v i thi t k ớ ế ế
f) Các yêu c u công tác trong thi công ép c c ầ ọ
Khu v c x p c c ph i n m ngoài khu v c ép c c, c c đự ế ọ ả ằ ự ọ ọ ược c n c u chuy nầ ẩ ểvào khu v c ép c c.ự ọ
Trang 8Trên c c đọ ược v ch s n đạ ẵ ường tim rõ ràng đ máy kinh vĩ ng m thu n l i.ể ắ ậ ợKhu v c ép c c ph i đự ọ ả ược d n d p b ng ph ng.ọ ẹ ằ ẳ
Giá ép ph i di chuy n đả ể ược thu n ti n.ậ ệ
Trước khi ép c c, ki m tra l i phọ ể ạ ương c a thi t b gi c c và đ i tr ng dùngủ ế ị ữ ọ ố ọ
Trang 91.2.3 Tính toán trong thi công ép cọc
M4 M4
M4 M4
M4 M4
M4 M4
+ S lố ượng c c trong đài: 6 c c ọ ọ
S lố ượng đo n c c v i m i c c g m 2 đo n 9 (m):ạ ọ ớ ỗ ọ ồ ạ
(đo n c c ạ ọ )
- Móng M2 : g m ồ 4 móng, m i móng có:ỗ
+ Kích thước 2,4 (m)× 2,7 (m)
+ S lố ượng c c trong đài: 9 c c ọ ọ
S lố ượng đo n c c v i m i c c g m 2 đo n 9 (m):ạ ọ ớ ỗ ọ ồ ạ
Trang 10(đo n c c ạ ọ )
- Móng M3 : g m ồ 6 móng, m i móng có:ỗ
+ Kích thước 2,4 (m)× 5,4 (m)
+ S lố ượng c c trong đài: 14 c c ọ ọ
S lố ượng đo n c c v i m i c c g m 2 đo n 9 (m):ạ ọ ớ ỗ ọ ồ ạ
(đo n c c ạ ọ )
- Móng M4 : g m ồ 6 móng, m i móng có:ỗ
+ Kích thước 1,65 (m)× 2,4 (m)
+ S lố ượng c c trong đài: 6 c c ọ ọ
S lố ượng đo n c c v i m i c c g m 2 đo n 9 (m):ạ ọ ớ ỗ ọ ồ ạ
Ch n máy ép c c đ đ a c c xu ng đ sâu thi t k , c c ph i qua các t ng đ aọ ọ ể ư ọ ố ộ ế ế ọ ả ầ ị
ch t khác nhau C th đ i v i đi u ki n đ a ch t công trình, c c xuyên qua cácấ ụ ể ố ớ ề ệ ị ấ ọ
Trang 11T đó ta th y mu n cho c c qua đừ ấ ố ọ ược nh ng đ a t ng đó thì l c ép c c ph iữ ị ầ ự ọ ả
Nh v y đ ép đư ậ ể ượ ọc c c xu ng chi u sâu thi t k c n ph i có m t l c th ngố ề ế ế ầ ả ộ ự ắ
đượ ực l c ma sát m t bên c a c c và phá v c u trúc c a l p đ t dặ ủ ọ ỡ ấ ủ ớ ấ ưới mũi c c ọ
Đ t o ra l c ép đó ta có tr ng lể ạ ự ọ ượng b n thân c c và l c ép b ng thu l c.ả ọ ự ằ ỷ ự
L c ép c c ch y u do kích thu l c gây ra.ự ọ ủ ế ỷ ự
Tr ng lọ ượng 1 c c: ọ
S lố ượng đo n c c c n ép: 384 đo n c c.ạ ọ ầ ạ ọ
- Vì chỉ cần sử dụng 0,7- 0,8 khả năng làm việc tối đa của máy ép cọc.Cho nên ta chọn máy ép thủy lực có lực ép của máy
Ch n máy ép c c: ọ ọ P ≥ 1,4 × Pep = 1,4 × 70 = 98 (T)
=> Ch n máy ép có : ọ
V y ch n máy ép s hi u ậ ọ ố ệ EBT 100 do phòng nghiên c u th c nghi m k t c uứ ự ệ ế ấcông trình trường ĐHXD Hà N i thi t k và ch t o Máy có các thông s kỹ thu tộ ế ế ế ạ ố ậsau:
+ L c ép (áp su t d u): ự ấ ầ
+ Áp l c b m d u l n nh t: ự ơ ầ ớ ấ
Trang 12- hcọc =9 m, chiều dài của đoạn cọc lớn nhất,
- hct=max(chiều cao khung cố định; chiều cao các đối trọng)=(5m; 7m)Chọn hct=7m
- hat=0.55m, khoảng cách an toàn
Trang 13Q 2
Q Pmax
Trang 141 KHUNG DI ĐỘNG
2 KÍCH THỦY LỰC
3 ĐỐI TRỌNG 4ĐỒNG HỒ ĐO ÁP LỰC
5
6 KHUNG CỐ ĐỊNH
MÁY BƠM DẦU
7 DÂY DẪN DẦU 8BỆ ĐỠ ĐỐI TRỌNG 9
Trang 151.2.6 Chọn cần cẩu trong công tác ép cọc
C u đẩ ược dùng trong thi công ép c c ph i đ m b o các công vi c c u c c vàọ ả ả ả ệ ẩ ọ
c u đ i t i Ta th y tr ng lẩ ố ả ấ ọ ượng đ i tr ng l n h n tr ng lố ọ ớ ơ ọ ượng c c nên ta chọ ỉ
c n so sánh tr ng lầ ọ ượng đ i tr ng.ố ọ
Trang 17Trong đó:
Chi u cao v t c n( chi u cao ph n c đ nh c a dàn ép),ề ậ ả ề ầ ố ị ủ
Kho ng đi u ch nh, ả ề ỉ ch n ọ
Chi u cao c a c u ki n(chi u dài đo n c c),ề ủ ấ ệ ề ạ ọ
Chi u cao c a thi t b treo bu c, ề ủ ế ị ộ ch n ọ
: Đo n dây cáp tính t móc c u đ n puly đ u c n.ạ ừ ẩ ế ầ ầ
- Chi u dài tay c n yêu c u : ề ầ ầ
Trang 18e: kho ng cách t tr ng tâm c n tr c đ n kh p quay tay c n, l yả ừ ọ ầ ụ ế ớ ầ ấ
+ Chi u dài tay c n: 25 (m)ề ầ
B ng 1ả - B ng so sánh các thông s yêu c u và thông s máy ch n:ả ố ầ ố ọ
Đ i lạ ượng Yêu c uầ Thông s kỹ thu tố ậ
1.2.7 Tính toán thiết bị treo buộc phục vụ quá trình ép cọc
- Vì trong quá trình c u l p thi t b đ h n ch thay dây c u l p ti t ki m th iẩ ắ ế ị ể ạ ế ẩ ắ ế ệ ờgian thi công nên thường dùng chung m t lo i dây cáp vì v y đ tính toán ta l yộ ạ ậ ể ấ
v t có kh i lậ ố ượng l n nh t c n c u đ tính chung cho t t c ớ ấ ầ ẩ ể ấ ả
Ta có kh i lố ượng đ i tr ng Qố ọ đt = 105 (kN) là l n nh t.ớ ấ
Lực căng trong dây cáp:
Với: - α = 45o: góc nghiêng dây cẩu
Trang 19Tra bảng KTTC2 chọn cáp 6×37×1 đường kính cáp d=17.5(mm) Có trọng lượngcáp 1.06 kg/m, có cường độ chịu kéo 155kg/cm2.
1.2.8 Thời gian ép cọc
Tính toán kh i lố ượng công tác ép c c:ọ
+ T ng s đo n c c ép: 362 (đo n).ổ ố ạ ọ ạ
+ T ng chi u dài ép c c: 362 x 9 = 3258 (m).ổ ề ọ
+ Ch n 2 máy ép, họ ướng đi c a các máy ép đủ ợc th hi n trên b n vẽ.ể ệ ả
+ Kh i lố ượng bê tông c c ép: 3258x0.3x0.3 = 293.22( mọ 3)
Xác đ nh th i gian thi công ép c c:ị ờ ọ
Th i gian thi công ép c c đờ ọ ợc xác đ nh theo công th c:ị ứ
Trang 20l : chi u dài 1 đo n c c, ề ạ ọ
Ch n 2 máy ép làm vi c 1 ngày là 1 ca, th i gian thi công : 10 ngày.ọ ệ ờ
S nhân công ph c v cho công tác ép c c : 12 ngố ụ ụ ọ ư i g m 2 ngờ ồ ười lái c n c u, ầ ẩ
2 ngườ ứi đ ng đi u khi n máy, 2 ngề ể ười móc c u vào c c, 4 ngẩ ọ ư i đ đ i tr ng, 2 ờ ỡ ố ọ
th hàn.ợ
1.3 Trình tự thi công cọc:
1.3.1 Chuẩn bị tài liệu
Báo cáo kh o sát đ a ch t công trình, các bi u đ xuyên tĩnh, b n đ các côngả ị ấ ể ồ ả ồtrình ng m.ầ
Trang 21M t b ng móng công trình; h s thi t b ép c c.ặ ằ ồ ơ ế ị ọ
H s kỹ thu t v s n xu t c c; chi u dài t i thi u c a c c ép theo thi t k ồ ơ ậ ề ả ấ ọ ề ố ể ủ ọ ế ế
L c ép gi i h n t i thi u yêu c u tác d ng vào c c đ c c ch u s c t i d tính.ự ớ ạ ố ể ầ ụ ọ ể ọ ị ứ ả ự
1.3.2 Công tác chuẩn bị mặt bằng thi công và cọc
Vi c b trí m t b ng thi công h p lí đ các công vi c không b ch ng chéo, c nệ ố ặ ằ ợ ể ệ ị ồ ả
tr l n nhau có tác d ng giúp đ y nhanh ti n đ thi công.ở ẫ ụ ẩ ế ộ
Trước khi thi công m t b ng c n đặ ằ ầ ược d n s ch, phát quang, phá v cácọ ạ ỡ
chướng ng i v t, san ph ng ạ ậ ẳ
Xác đ nh hị ướng di chuy n c a thi t b ép c c trên m t b ng và hể ủ ế ị ọ ặ ằ ướng dichuy n máy ép h p lý trong m i đài c c.ể ợ ỗ ọ
C c ph i đọ ả ược b trí trên m t b ng sao cho thu n l i cho vi c thi công màố ặ ằ ậ ợ ệ
v n không c n tr máy móc thi công.ẫ ả ở
V trí các c c ph i đị ọ ả ược đánh d u s n trên m t b ng b ng các c t m c ch cấ ẵ ặ ằ ằ ộ ố ắ
ch n, d nhìn.ắ ễ
Căn c báo cáo đ a ch t h khoan xem xét kh năng thăm dò d t t đ a ch t, dứ ị ấ ố ả ị ậ ị ấ ựtính các phương án x lý (n u có).ử ế
C c ph i đọ ả ược v ch s n các đạ ẵ ường tâm đ s d ng máy ng m kinh vĩ.ể ử ụ ắ
1.3.3 Biện pháp giác đài cọc và cọc trên mặt bằng
a Giác đài c c trên m t b ng ọ ặ ằ
Người thi công ph i k t h p v i ngả ế ợ ớ ười làm công tác đo đ c tr i v trí côngạ ả ịtrình trong b n vẽ ra hi n trả ệ ường xây d ng Trên b n vẽ t ng m t b ng thi côngự ả ổ ặ ằ
ph i xác đ nh đ y đ v trí c a t ng h ng m c công trình, ghi rõ cách xác đ nhả ị ầ ủ ị ủ ừ ạ ụ ị
lưới ô t a đ , d a vào v t chu n có s n hay d a vào m c qu c gia, cách chuy nọ ộ ự ậ ẩ ẵ ự ố ố ể
m c vào đ a đi m xây d ng.ố ị ể ự
Tr i lả ưới ghi trong b n m t b ng thành lả ặ ằ ưới ô trên hi n trệ ường và to đ c aạ ộ ủgóc nhà đ giác móng nhà chú ý đ n s ph i m r ng h móng do làm mái d c.ể ế ự ả ở ộ ố ố
Mu n c đ nh móng trên công trình trên m t đ t sau khi đã đo đ c ngố ố ị ặ ấ ạ ười ta làmcác giá ng a.ự
Giá ng a đ n g m hai c t (d = 12; L = 1,2m) và m t t m ván đự ơ ồ ộ ộ ấ ược bào ph ngẳchi u dày 2cm, b n r ng 15cm, chi u dài l n h n kích thề ả ộ ề ớ ơ ước móng ph i đàoả40cm M t trên c a t m ván ph i th t ngang b ng Giá ng a ph i song song v iặ ủ ấ ả ậ ằ ự ả ớ
Trang 22c nh ngoài c a công trình và đ t cách c nh đó m t kho ng 1,5 - 2m đ choạ ủ ặ ạ ộ ả ểchúng không c n tr đ n vi c đào đ t và xây móng sau này Trên các giá ng aả ở ế ệ ấ ự
trước h t ph i xác đ nh các đế ả ị ường tâm cho th t đúng Đóng đinh ghi d u tr cậ ấ ụ
c a móng và 2 mép móng, sau đó đóng 2 đinh n a vào v trí mép đào đã k đ nủ ữ ị ể ếmái d c T t c móng đ u có b giá ng a đánh d u tr c móng.ố ấ ả ề ộ ự ấ ụ
Căng dây thép 1mm n i các đố ường mép đào L y vôi b t r c lên dây thép căngấ ộ ắmép móng này làm c đào.ữ
g) Giác c c trong móng ọ
Sau khi giác móng xong ta đã xác đ nh đị ược v trí c a đài, ta ti n hành xác đ nhị ủ ế ị
v trí c c trong đài theo bi n pháp th công.ị ọ ệ ủ
ph n móng trên m t b ng ta đã xác đ nh đ c tim đài nh các đi m 1,2,3, 4
Các đi m này để ược đánh d u b ng các m c.ấ ằ ố
Căng dây trên các m c, l y thăng b ng sau đó t tim đo các kho ng cách xácố ấ ằ ừ ả
đ nh v trí tim c c theo thi t k ị ị ọ ế ế
h) Xác đ nh tim c c b ng ph ị ọ ằ ươ ng pháp th công ủ
Dùng qu d i th t các giao đi m trên dây đã xác đ nh tim c c đ xác đ nhả ọ ả ừ ể ị ọ ể ịtim c c th c dọ ự ướ ấi đ t, đánh d u các v trí này l i b ng cách đóng xu ng 1 đo nấ ị ạ ằ ố ạ
g ho c m t đo n thép.ỗ ặ ộ ạ
i) Ki m tra kh năng ch u l c c a c c ể ả ị ự ủ ọ
Trước khi ép c c đ i trà, ph i ti n hành ép đ làm thí nghi m nén tĩnh c c t iọ ạ ả ế ể ệ ọ ạ
nh ng đi m có đi u ki n đ a ch t tiêu bi u nh m l a ch n đúng đ n lo i c c,ữ ể ề ệ ị ấ ể ằ ự ọ ắ ạ ọthi t b thi công và đi u ch nh đ án thi t k S lế ị ề ỉ ồ ế ế ố ượng c c c n ki m tra v i thíọ ầ ể ớnghi m nén tĩnh t (0,5 ệ ừ ÷1)% t ng s c c ép nh ng không ít h n 3 c c.ổ ố ọ ư ơ ọ
C c đọ ược nén theo t ng c p, tính b ng % c a t i tr ng thi t k T i tr ngừ ấ ằ ủ ả ọ ế ế ả ọ
được tăng lên c p m i n u sau m t gi quan sát đ lún c a c c nh h n 0,02mmấ ớ ế ộ ờ ộ ủ ọ ỏ ơ
và gi m d n sau m i l n đ c trong kho ng th i gian trên.ả ầ ỗ ầ ọ ả ờ
1.3.4 Vận hành máy ép
a Các b ướ c v n hành máy ép c c ậ ọ
B ướ c 1: V n chuy n và l p ráp thi t b ép c c vào v trí ép đ m b o an toàn.ậ ể ắ ế ị ọ ị ả ả
Ch nh máy ép sao cho đỉ ường tr c c a khung máy, tr c c a kích, tr c c a c cụ ủ ụ ủ ụ ủ ọ
th ng đ ng và n m trong cùng 1 m t ph ng vuông góc v i m t ph ng chu nẳ ứ ằ ặ ẳ ớ ặ ẳ ẩ
n m ngang (m t ph ng chu n đài c c), đ nghiêng không đằ ặ ẳ ẩ ọ ộ ược vượt quá 0.5%
Trang 23B ướ c 2: L n lầ ượ ẩt c u đ i tr ng đ t lên d m đ sao cho m t ph ng ch a tr ngố ọ ặ ầ ỡ ặ ẳ ứ ọtâm c a 2 kh i đ i tr ng trùng v i đủ ố ố ọ ớ ường tâm c a ng th c c Ph n đ i tr ngủ ố ả ọ ầ ố ọ
n u nhô ra ngoài d m ph i có g kê th t v ng.ế ầ ả ỗ ậ ữ
B ướ c 3: Trước khi cho máy v n hành ph i ki m tra liên k t c đ nh máy, ti nậ ả ể ế ố ị ếhành ch y th , ki m tra tính n đ nh c a thi t b ép c c (g m ch y không t i vàạ ử ể ổ ị ủ ế ị ọ ồ ạ ả
có t i).ả
B ướ c 4: C t ngu n đi n vào máy b m thu l c, đ a máy b m đ n v trí thu nắ ồ ệ ơ ỷ ự ư ơ ế ị ậ
ti n cho vi c đi u khi n.ệ ệ ề ể
B ướ c 5: N i gi c thu l c và gi c đi n máy b m thu l c cho máy ho t đ ng,ố ắ ỷ ự ắ ệ ơ ỷ ự ạ ộ
đi u khi n cho khung máy xu ng v trí th p nh t.ề ể ố ị ấ ấ
B ướ c 6: C u c c và th c c vào trong khung d n và đi u ch nh c c tho mãnẩ ọ ả ọ ẫ ề ỉ ọ ảcác yêu c u đã nêu ph n trên; Đi u khi n máy ép, ti n hành ép c c.ầ ở ầ ề ể ế ọ
b Di chuy n máy sang v trí khác ể ị
B ướ c 1 : C t dây thu l c, cu n g n tuy ô thu l c lên tr m.ắ ỷ ự ố ọ ỷ ự ạ
B ướ c 2: C t dây đi n c u dao, c t dây đ ng c đi n, thu g n dây đi n.ắ ệ ầ ắ ộ ơ ệ ọ ệ
B ướ c 3: C u tháo đ i tr ng đ n v trí sao cho d dàng l p nh t.ẩ ố ọ ế ị ễ ắ ấ
Các thao tác ti p theo nh ph n trên C nh v y ti n hành đ n khi ép xongế ư ầ ứ ư ậ ế ếtoàn b c c cho công trình theo thi t k ộ ọ ế ế
Khi thanh ch t ti p xúc ch t v i đ nh c c thì đi u khi n van tăng d n áp l cố ế ặ ớ ỉ ọ ề ể ầ ự
d u Trong nh ng giây đ u tiên áp l c tăng lên ch m, đ u đ c c c m vào đ tầ ữ ầ ự ậ ề ể ọ ắ ấ
m t cách nh nhàng, t c đ xuyên không l n h n 1cm/s V i nh ng l p đ t phíaộ ẹ ố ộ ớ ơ ớ ữ ớ ấtrên thường ch a nhi u d v t nh tuy c c có th xuyên qua nh ng d b nghiêngứ ề ị ậ ỏ ọ ể ư ễ ị
ch ch Khi phát hi n th y nghiêng ph i d ng l i và căn ch nh ngay.ệ ệ ấ ả ừ ạ ỉ
B ướ c 2: Ti n hành ép đ n đ sâu thi t k (ép đo n c c trung gian C2):ế ế ộ ế ế ạ ọ
Trang 24Khi đã ép đo n c c đ u tiên C1 xu ng đ sâu theo thi t k thì ti n hành l pạ ọ ầ ố ộ ế ế ế ắ
n i và ép các đo n c c trung gian C2.ố ạ ọ
Ki m tra b m t hai đ u c a đo n C2 , s a ch a cho th t ph ng.ể ề ặ ầ ủ ạ ử ữ ậ ẳ
Ki m tra các chi ti t m i n i đo n c c và chu n b máy hàn.ể ế ố ố ạ ọ ẩ ị
L p đ t đo n C2 vào v trí ép Căn ch nh đ đắ ặ ạ ị ỉ ể ường tr c c a C2 trùng v i tr cụ ủ ớ ụkích và đường tr c C1 Đ nghiêng c a C2 không quá 1 %.Trụ ộ ủ ước và sau khi hàn
ph i ki m tra đ th ng đ ng c a c c b ng ni vô Gia lên c c m t l c t o ti p xúcả ể ộ ẳ ứ ủ ọ ằ ọ ộ ự ạ ếsao cho áp l c m t ti p xúc kho ng 3 – 4 kg/cmự ở ặ ế ả 2 r i m i ti n hành hàn n i c cồ ớ ế ố ọtheo quy đ nh c a thi t k ị ủ ế ế
Ti n hành ép đo n c c C2 Tăng d n áp l c nén đ máy ép có đ th i gian c nế ạ ọ ầ ự ể ủ ờ ầthi t t o đ l c ép th ng l c masát và l c kháng c a đ t mũi c c đ c cế ạ ủ ự ắ ự ự ủ ấ ở ọ ể ọchuy n đ ng.ể ộ
Th i đi m đ u C2 đi sâu vào lòng đ t v i v n t c xuyên không quá 1 cm/s khiờ ể ầ ấ ớ ậ ố
đo n C2 chuy n đ ng đ u thì m i cho c c chuy n đ ng v i v n t c xuyên khôngạ ể ộ ề ớ ọ ể ộ ớ ậ ốquá 2 cm/s
B ướ c 3: Cu i cùng ta d ng l p và ép đo n c c đ m ép âm đ đ a c c xu ngố ự ắ ạ ọ ệ ể ư ọ ố
đ sâu thi t k ( lúc c c chính ép cách m t đ t kho ng 0.5m ta ti n hành l p c cộ ế ế ọ ặ ấ ả ế ắ ọ
d n vào đ ép c c đ n v trí thi t k )ẫ ể ọ ế ị ế ế
Đ t c c đ m lên trên đo n c c chính sao cho đ u c c d n ôm khít l y đ nhặ ọ ệ ạ ọ ầ ọ ẫ ấ ỉ
c a đo n c c chính Ki m tra đ đ ng tr c c a c c d n và đo n chính Ti p t củ ạ ọ ể ộ ồ ụ ủ ọ ẫ ạ ế ụtăng áp l c t t đ ép c c xu ng đúng đ sâu thi t k ự ừ ừ ể ọ ố ộ ế ế
C c ép âm là c c thép, có chi u dài là 3,5m đ u c c có hàn thêm t m thép cóọ ọ ề ở ầ ọ ấhình d ng gi ng nh hình đ u c c (nó có tác d ng gi mũi c c) sau khi ép c cạ ố ư ầ ọ ụ ữ ọ ọ
đ n v trí thi t k dùng thép móc móc vào 2 tai thi t k c c ép âm rút c c lênế ị ế ế ế ế ở ọ ọ
đ s d ng cho ép c c ti p theo.ể ử ụ ọ ế
b K t thúc công vi c ép xong 1 c c ế ệ ọ
C c đọ ược coi nh ép xong khi tho mãn 2 đi u ki n sau:ư ả ề ệ
+ Chi u dài c c đề ọ ược ép sâu vào trong lòng đ t dài h n chi u dài t i thi uấ ơ ề ố ể
do thi t k quy đ nh.ế ế ị
+ L c ép vào th i đi m cu i cùng đ t tr s thi t k quy đ nh trên su tự ờ ể ố ạ ị ố ế ế ị ốchi u sâu xuyên ề ≥ 3d = 1,2m, trong kho ng đó t c đ xuyên ả ố ộ ≤1cm/s
Trang 25c Ghi chép, theo dõi l c ép theo chi u dài c c ự ề ọ
Ghi l c ép c c đ u tiên: Khi m i c c đã c m sâu vào đ t 30 - 50 cm thì ta ti nự ọ ầ ỗ ọ ắ ấ ếhành ghi các ch s l c đ u tiên Sau đó c m i l n c c đi sâu xu ng 1m thì ghiỉ ố ự ầ ứ ỗ ầ ọ ố
l c ép t i th i đi m đó vào s nh t ký ép c cự ạ ờ ể ổ ậ ọ
N u th y đ ng h đo áp tăng lên gi m xu ng đ t ng t thì ph i ghi vào nh t kýế ấ ồ ồ ả ố ộ ộ ả ậthi công đ sâu và giá tr l c ép thay đ i nói trên N u th i gian thay đ i l c épộ ị ự ổ ế ờ ổ ựkéo dài thì ng ng ép đ có bi n pháp x lý.ừ ể ệ ử
S nh t ký ph i ghi liên t c đ n đ sâu thi t k Khi l c ép tác d ng lên c c cóổ ậ ả ụ ế ộ ế ế ự ụ ọgiá tr 0,8 giá tr t i đa thì ghi l i đ sâu và giá tr đó ị ị ố ạ ộ ị
B t đ u t đ sâu có áp l c : T = 0.8 x Pắ ầ ừ ộ ự epmax = 0.8 x 1800 = 1440 (kN) thì ghichép l c ép tác d ng lên c c ng v i t ng đ sâu xuyên 20cm vào nh t ký.ự ụ ọ ứ ớ ừ ộ ậ
Ta ti p t c ghi chép nh v y cho t i khi ép xong m t c c.ế ụ ư ậ ớ ộ ọ
d X lý đ u c c ử ầ ọ
Sau khi thi công đ t xong đ l ra ph n đ u c c, ph n bê tông trên cùng c aấ ể ộ ầ ầ ọ ầ ủ
c c đọ ược phá b đi 60cm đúng yêu c u thi t k cho tr thép ra C t thép d c c aỏ ầ ế ế ơ ố ọ ủ
c c đọ ược đánh s ch sẽ và b ch ch theo thi t k ạ ẻ ế ế ế
1.3.6 Thiết kế sơ đồ ép cọc trong đài điển hình.
Nguyên t c ép c c là ép t trong ra ngoài ho c ép t nh ti n theo 1 phắ ọ ừ ặ ị ế ương đàimóng đ i v i các móng có s lố ớ ố ượng c c nhi u h n s lọ ề ơ ố ượng c c mà giá có th épọ ể
Trang 26+ Bi n pháp x lý: Thăm dò n u d v t bé thì ép c c l ch sang v trí bênệ ử ế ị ậ ọ ệ ị
c nh N u d v t l n thì ph i ki m tra xem s lạ ế ị ậ ớ ả ể ố ượng c c ép đã đ kh năng ch uọ ủ ả ị
t i ch a, n u đ thì thôi còn n u ch a đ thì ph i tính toán l i đ tăng s lả ư ế ủ ế ư ủ ả ạ ể ố ượng
c c ho c có bi n pháp khoan d n phá b d v t đ ép c c xu ng t i đ sâu thi tọ ặ ệ ẫ ỏ ị ậ ể ọ ố ớ ộ ế
k ế
Khi ép c c ch a đ n đ sâu thi t k mà áp l c đã đ t, khi đó ph i gi m b tọ ư ế ộ ế ế ự ạ ả ả ớ
t c đ ép, tăng l c ép lên t t nh ng không đố ộ ự ừ ừ ư ượ ớc l n h n Pơ ép max N u c c v nế ọ ẫkhông xu ng thì ng ng ép và báo cáo v i bên thi t k đ ki m tra x lý N uố ừ ớ ế ế ể ể ử ếnguyên nhân là do l p cát h t trung b ép quá ch t thì d ng ép c c này l i m tớ ạ ị ặ ừ ọ ạ ộ
th i gian ch cho đ ch t l p đ t gi m d n r i ép ti p ờ ờ ộ ặ ớ ấ ả ầ ồ ế
Khi ép đ n đ sâu thi t k mà áp l c đ u c c v n ch a đ t đ n yêu c u theoế ộ ế ế ự ầ ọ ẫ ư ạ ế ầtính toán Trường h p này x y ra thợ ả ường là do khi đó đ u c c v n ch a đ n l pầ ọ ẫ ư ế ớcát h t trung, ho c g p các th u kính, đ t y u, ta ng ng ép c c và báo v i bênạ ặ ặ ấ ấ ế ừ ọ ớthi t k đ ki m tra, xác đ nh nguyên nhân và tìm bi n pháp x lí Bi n pháp xế ế ể ể ị ệ ử ệ ử
lí trong trường h p này thợ ường là n i thêm c c khi đã ki m tra và xác đ nh rõ l pố ọ ể ị ớ
đ t bên dấ ưới là l p đ t y u sau đó ép cho đ n khi đ t áp l c thi t k ớ ấ ế ế ạ ự ế ế
1.5 An toàn lao động trong thi công ép cọc
An toàn lao đ ng (TCVN 9394:2012 m c s 9).ộ ụ ố
+ Khi thi công c c ph i th c hi n m i quy đ nh v an toàn lao đ ng theoọ ả ự ệ ọ ị ề ộTCVN 5308:1991 và đ m b o v sinh môi trả ả ệ ường theo đúng các quy đ nh hi nị ệhành
+ Trong ép c c, đo n c c m i b ng thép ph i có đ u ch p Ph i có bi nọ ạ ọ ồ ằ ả ầ ụ ả ệpháp an toàn khi dùng hai đo n c c m i n i ti p nhau đ ép.ạ ọ ồ ố ế ể
An toàn lao đ ng (TCVN 5308:1991 m c 13-2 ).ộ ụ
+ Công nhân đi u khi n máy ép c c ph i qua các l p đào t o ngh v đi uề ể ọ ả ớ ạ ề ề ềkhi n các lo i máy đó, các công nhân khác ch để ạ ỉ ược làm các vi c ph và ph iệ ụ ảtheo s hự ướng d n c a cán b kỹ thu t thi công ho c c a đ i trẫ ủ ộ ậ ặ ủ ộ ưởng ph tráchụ
Trang 27+ Vi c s p x p c c ph i đ m b o thu n ti n V trí và các móc bu c cáp vào ệ ắ ế ọ ả ả ả ậ ệ ị ộ
c c đ c u ph i theo đúng quy đ nh c a thi t k ọ ể ẩ ả ị ủ ế ế
+ Dây cáp dùng đ kéo c c b ng c gi i ph i có h s an toàn không nh ể ọ ằ ơ ớ ả ệ ố ỏ
h n 6 và không nh h n 4 khi kéo b ng th công.ơ ỏ ơ ằ ủ
+ Trước khi d ng c c ph i ki m tra ch t lự ọ ả ể ấ ượng c c đ lo i b nh ng c cọ ể ạ ỏ ữ ọkhông đ m b o an toàn,ả ả nh ngữ người không có nhi m v ph i đ ng ra ngoàiệ ụ ả ứ
ph m vi đang d ng c c m t kho ng ít nh t b ng chi u cao tháp c ng thêm 2m.ạ ự ọ ộ ả ấ ằ ề ộ+ Ch đỉ ược kéo c c b ng dây cáp lu n qua ròng r c chuy n họ ằ ồ ọ ể ướng khi cácròng r c này đã c đ nh vào đ máy theo phọ ố ị ế ương th ng đ ng và c c n m trongẳ ứ ọ ằ
ph m vi t m nhìn c a ngạ ầ ủ ười đi u khi n.ề ể
+ D ng c c xong, ph i có thi t b gi c c v i tháp đ c c không đ ho cự ọ ả ế ị ữ ọ ớ ể ọ ổ ặ
Trang 28CH ƯƠ NG 2 : THI T K BI N PHÁP THI CÔNG ĐÀO Đ T Ế Ế Ệ Ấ
1 Lựa chọn biện pháp đào đất
+ Ch u nh hị ả ưởng c a th i ti t có th gây s p đ mái d c;ủ ờ ế ể ụ ổ ố
+ N u g p m c nế ặ ự ước ng m l i khó thi công ầ ạ
So sánh u, như ược đi m c a 2 phể ủ ương pháp ta th y công trình có m t b ngấ ặ ằthi công r ng rãi, không quá sát các công trình xung quanh, m c nộ ự ước ng m đầ ở ộsâu -9(m) không nh hả ưởng t i đào đ t, tuy nhiên ta ph i cáo bi n pháp đàoớ ấ ả ệrãnh đ thoát nể ước m a, nên ta ch n phư ọ ương án đào thành mái d c theo h số ệ ốmái d c t nhiên là h p lý.ố ự ợ
Trang 291.5.2 Lựa chọn biện pháp đào đất.
Móng được đ t đ sâu -1.8 (m) so v i m t đ t t nhiên, b dày l p bê tôngặ ở ộ ớ ặ ấ ự ề ớlót 0,1m; chi u sâu h đào k c l p bê tông lót là: h = 1.8 + 0,1 = 1.9 (m).ề ố ể ả ớ
Vi c thi công đào đ t đệ ấ ược ti n hành theo phế ương án sau: k t h p đào b ngế ợ ằmáy và đào b ng th công Khi thi công b ng máy, v i ằ ủ ằ ớ ưu đi m n i b t là rútể ổ ậ
ng n th i gian thi công, đ m b o kỹ thu t Tuy nhiên vi c s d ng máy đào đắ ờ ả ả ậ ệ ử ụ ểđào h móng t i cao trình thi t k là không đ m b o vì c c còn nhô cao h n caoố ớ ế ế ả ả ọ ơtrình đ móng Do đó không th dùng máy đào t i cao trình thi t k đế ể ớ ế ế ược, c nầ
ph i b t l i ph n đ t đó đ thi công b ng th công Vi c thi công b ng th côngả ớ ạ ầ ấ ể ằ ủ ệ ằ ủ
t i cao trình đ móng trên bãi c c đóng sẽ đớ ế ọ ư c th c hi n d dàng h n là b ngợ ự ệ ễ ơ ằmáy T nh ng phân tích trên h p lý h n c là ch n k t h p c 2 phừ ữ ợ ơ ả ọ ế ợ ả ương phápđào đ t h móng ấ ố
Đ t đào đấ ược b ng máy xúc lên ô tô v n chuy n ra n i quy đ nh Sau khi thiằ ậ ể ơ ịcông xong đài móng, gi ng móng sẽ ti n hành san l p ngay Đ t th a và đ tằ ế ấ ấ ừ ấkhông đ m b o ch t lả ả ấ ượng ph i đ ra bãi th i qui đ nh, không đả ổ ả ị ược đ b a bãiổ ừlàm đ ng nứ ọ ước, ng p úng công trình, gây tr ng i cho thi công Công nhân thậ ở ạ ủcông đượ ử ục s d ng khi máy đào g n đ n c t thi t k , đào đ n đâu s a đ n đ y.ầ ế ố ế ế ế ử ế ấ
Hướng đào đ t và hấ ướng v n chuy n vuông góc v i nhau ậ ể ớ
Sau khi đào đ t đ n c t yêu c u, ti n hành đ p đ u c c, đ u c c ph i đ p vấ ế ố ầ ế ậ ầ ọ ầ ọ ả ậ ỡ
bê tông và ph i tính sao cho ph n đ u c c b ng bê tông còn l i ngàm vào đ uả ầ ầ ọ ằ ạ ầ
c c 150mm ọ
Thép râu ngàm vào đài 480mm Bi n pháp thi công nh sau: Dùng đai thép bóệ ư
ch c thân c c, mép trên c a đai cách mép trên c a đ u c c 25cm T đó ta pháắ ọ ủ ủ ầ ọ ừ
tr thép đ u c c, dung búa thơ ầ ọ ường và đ c đ s a l i cho mép bê tông c c b ngụ ể ử ạ ọ ằmép trên c a đai bó đ u c c Tháo đai bó đ u c c và s a c t dủ ầ ọ ầ ọ ử ố ưới m t đ móngặ ế
và ti n hành đ bê tông lót móng bi n pháp đào h p lý ta tính kho ng cách đ nhế ổ ệ ợ ả ỉmái d c c a hai h đào c nh nhau.ố ủ ố ạ
Đ có th thu n ti n cho công tác bê tông móng, h đào để ể ậ ệ ố ược đào r ng ra cáchộmép ngoài đài móng biên m t kho ng 0,5(m) ộ ả
V i đ sâu đáy móng -1.9 m so v i m t đ t t nhiên (c t -0.6m), móng đ tớ ộ ớ ặ ấ ự ố ặtrong l p cát pha, ta có h s mái d c m = 0.67 Nh v y b r ng chân mái d c:ớ ệ ố ố ư ậ ề ộ ốB= 1.9×0.67=1.23 (m) => Ch n B= 1.5(m) Căn c vào chi u r ng h đào và kíchọ ứ ề ộ ố
thước công trình, kho ng cách gi a các h móng không xa l m và móng đ t trongả ữ ố ắ ặ
Trang 30n n đ t đ p nên ta ch n phề ấ ắ ọ ương án đào là đào ao toàn b công trình đ n c t -1.9ộ ế ố
m so v i c t t nhiên sau đó ch nh s a th công, hoàn thi n b m t.ớ ố ự ỉ ữ ủ ệ ề ặ
1.5.3 Tính toán khối lượng đất đào.
Đ có th thu n ti n cho công tác bê tông móng, h đào để ể ậ ệ ố ược đào r ng ra cáchộmép ngoài đài móng biên m t kho ng 0,5 m.ộ ả
Đào b ng máy v i đ sâu là 1,3 m và 0,6m còn l i đào b ng th côngằ ớ ộ ạ ằ ủ
Trang 31Ta th y, kho ng cách các h móng sát nhau và kho ng các các h móng cáchấ ả ố ả ốnhau < 1.0m Nên ta ch n phọ ương án đào ao.
Kh i lố ượng toàn b đ t đào b ng th côngộ ấ ằ ủ :
T ng kh i lổ ố ượng đ t đào b ng máy và th côngấ ằ ủ :
(v i kớ t = 1.15: h s t i x p)ệ ố ơ ố = 1.15×(1595.43+725.76)= 2669.36 (m3)
1.5.4 Lựa chọn máy đào
D a vào kh i lự ố ư ng đ t đào v a tính toán đợ ấ ừ ượ ởc trên, ta l p bi n pháp kỹậ ệthu t đ thi công đ t h móng.ậ ể ấ ố
Bi n pháp đào đ t b ng máy và đào ch nh s a móng b ng th công.ệ ấ ằ ỉ ử ằ ủ
Trang 32D a trên c s kh i lự ơ ở ố ượng đ t c n thi công, đi u ki n đ a hình c a công trìnhấ ầ ề ệ ị ủ
và s đ b trí c c ta ch n máy đào g u ngh ch DOOSAN (S470LC-V) có các thôngơ ồ ố ọ ọ ầ ị
+ Kh năng đào cao (mm): 9500ả
+ Kh năng đào sâu (mm): 8500ả
Trang 33: H s ph thu c vào đi u ki n đ đ t lên thùng xeệ ố ụ ộ ề ệ ổ ấ
: H s ph thu c góc quay ệ ố ụ ộ , c n v i ầ ớ
: H s s d ng th i gianệ ố ử ụ ờ
Năng su t máy đào : ấ
Th i gian đào máy : ờ
Do đi u ki n v n chuy n, di chuy n thao tác nên l y th i gian đào tăng thêm ề ệ ậ ể ể ấ ờ
1,2 l n ầ
S ca làm vi c c a máy đào (1 ca làm vi c 8 h) ố ệ ủ ệ
Ch n 3 ca ọ
1.5.5 Chọn xe phối hợp với máy để vận chuyển đất
Ch n lo i xe t i DEAWOO CXZ46RI có dung tích thùng xe 7(mọ ạ ả 3), kho ng cáchả
v n chuy n 2 (km) (kho ng cách gi đ nh), t c đ xe 20 (km/h), năng su t máyậ ể ả ả ị ố ộ ấđào là 51 (m3/h)
B ng 2ả - Thông s xe v n chuy nố ậ ểDEAWOO CXZ46RI B r ng thùngề ộ B r ng xeề ộ Kho ng cáchả
V (m3) b (m) B (m) d (m)
Trang 34- th i gian đi và v c a xe, ờ ề ủ
T – th i gian c a m t chuy n xe, ờ ủ ộ ế
Trang 351.5.6 Thiết kế tuyến di chuyển khi thi công đất
a Thi t k tuy n di chuy n c a máy đào ế ế ế ể ủ
Theo trên ch n máy đào g u ngh ch mã hi u S470LC-V, do đó máy di chuy nọ ầ ị ệ ể
gi t lùi v phía sau T i m i v trí đào máy đào xu ng đ n c t đã đ nh, xe chuy nậ ề ạ ỗ ị ố ế ố ị ể
đ t ch s n bên c nh, c m i l n đ y g u thì máy đào quay sang đ luôn lên xeấ ờ ẵ ạ ứ ỗ ầ ầ ầ ổ
v n chuy n Chu kỳ làm vi c c a máy đào và 5 xe v n chuy n đậ ể ệ ủ ậ ể ược tính toántheo trên là kh p nhau đ tránh lãng phí th i gian các máy ph i ch nhau ớ ể ờ ả ờ
Tuy n di chuy n c a máy đào đế ể ủ ược thi t k đào t ng d i c nh nhau; h t d iế ế ừ ả ạ ế ảnày sang d i khác.S đ di chuy n c th c a máy đào xem b n vẽ.ả ơ ồ ể ụ ể ủ ả
j) Thi t k tuy n di chuy n đào th công ế ế ế ể ủ
Tuy n đào th công ph i thi t k rõ ràng, đ m b o thu n l i khi thi công,ế ủ ả ế ế ả ả ậ ợthu n l i khi di chuy n đ t, gi m t i thi u quãng đậ ợ ể ấ ả ố ể ường di chuy n gi a hai l nể ữ ầđào Trên m t b ng đánh s trình t các h thi công đ m b o các đi u ki n trên ặ ằ ố ự ố ả ả ề ệ
1.5.7 Quy tình và biện pháp đảm bảo an toàn lao động trong công tác thi công đất
a Các nguy c tai n n trong đào đ t ơ ạ ấ
Đ t s t l đ đè;ấ ạ ỡ ổ
Ng t h i khí đ c, ng t nạ ơ ộ ạ ước;
Tai n n do máy thi công;ạ
V t r i vào công nhân làm vi c dậ ơ ệ ướ ối h hào, té ngã xu ng h hào …ố ố
b Các bi n pháp đ m b o an toàn thi công đ t ệ ả ả ấ
Ch đỉ ược phép đào đ t h móng, đấ ố ường hào theo đúng thi t k thi công đãế ế
được duy t, trên c s tài li u kh o sát đ a hình, đ a ch t th y văn và có bi nệ ơ ở ệ ả ị ị ấ ủ ệpháp kỹ thu t an toàn thi công trong quá trình đào.ậ
Đào đ t trong khu v c có các tuy n ng m (dây cáp ng m, đấ ự ế ầ ầ ường ng d nố ẫ
nước, d n h i …) ph i có văn b n cho phép c a c quan qu n lý các tuy n đó vàẫ ơ ả ả ủ ơ ả ế
Trang 36s đ ch d n v trí, đ sâu c a công trình, văn b n th a thu n c a c quan nàyơ ồ ỉ ẫ ị ộ ủ ả ỏ ậ ủ ơ
v phề ương án làm đ t, bi n pháp b o v và b o đ m an toàn cho công trình.ấ ệ ả ệ ả ả
Đ n v thi công ph i đ t bi n báo, tín hi u thích h p t i khu v c có tuy n ng mơ ị ả ặ ể ệ ợ ạ ự ế ầ
và ph i c cán b kỹ thu t giám sát trong su t quá trình làm đ t.ả ử ộ ậ ố ấ
C m đào đ t g n các tuy n ng m b ng máy và b ng công c gây va m nhấ ấ ở ầ ế ầ ằ ằ ụ ạ
nh xà beng, cu c chim, choòng đ c, thi t b dùng khí ép.ư ố ụ ế ị
Đào đ t g n đấ ở ầ ường cáp đi n ng m đang v n hành n u không đệ ầ ậ ế ược phép c tắ
đi n thì ph i có bi n pháp đ m b o an toàn v đi n cho công nhân đào và ph iệ ả ệ ả ả ề ệ ả
có s giám sát tr c ti p c a c quan qu n lý đự ự ế ủ ơ ả ường cáp đó trong su t th i gianố ờđào
Khi đang đào đ t n u th y xu t hi n h i, khí đ c ph i l p t c ng ng thi côngấ ế ấ ấ ệ ơ ộ ả ậ ứ ừngay và công nhân ph i ra kh i n i nguy hi m cho đ n khi có các bi n pháp khả ỏ ơ ể ế ệ ử
h t h i khí đ c h i đó.ế ơ ộ ạ
Đào h móng, đố ường hào … g n l i đi, tuy n giao thông, trong khu dân c ph iầ ố ế ư ả
có rào ngăn và bi n báo, ban đêm ph i có đèn đ báo hi u.ể ả ỏ ệ
trong khu v c đang đào đ t ph i có bi n pháp thoát n c đ ng đ tránh
nước ch y vào h đào làm s t l thành h đào.ả ố ụ ỡ ố
Đào h móng, đố ường hào vùng đ t có đ m t nhiên và không có m chở ấ ộ ẩ ự ạ
nước ng m có th đào vách th ng v i chi u sâu đào c th nh sau:ầ ể ẳ ớ ề ụ ể ư
+ Không quá 1(m) v i lo i đ t m m có th đào b ng cu c bàn.ớ ạ ấ ề ể ằ ố
+ Không quá 2(m) v i lo i đ t c ng ph i đào b ng xà beng, cu c chim,ớ ạ ấ ứ ả ằ ốchoòng…
Trong m i trọ ường h p đào đ t khác v i đi u ki n v a nêu trên ph i đào đ tợ ấ ớ ề ệ ừ ả ấ
có mái d c ho c làm ch ng vách.ố ặ ố
C m đào theo ki u hàm ch ho c phát hi n có v t th ng m ph i ng ng thiấ ể ế ặ ệ ậ ể ầ ả ừcông ngay và công nhân ph i r i kh i v trí đó cho đ n n i an toàn Ch đả ờ ỏ ị ế ơ ỉ ược thicông l i sau khi đã phá b hàm ch ho c v t th ng m đó.ạ ỏ ế ặ ậ ể ầ
Đào h móng, đố ường hào trong ph m vi ch u nh hạ ị ả ưởng c a xe máy và thi t bủ ế ịgây ch n đ ng m nh ph i có bi n pháp ngăn ng a s phá ho i mái d c.ấ ộ ạ ả ệ ừ ự ạ ố
Hàng ngày ph i c ngả ử ười ki m tra tình tr ng vách h đào, mái d c N u phátể ạ ố ố ế
hi n v t n t d c theo thành h móng, mái d c ph i ng ng làm vi c ngay Ngệ ế ứ ọ ố ố ả ừ ệ ười
Trang 37cũng nh máy móc, thi t b ph i chuy n đ n v trí an toàn Sau khi có bi n phápư ế ị ả ể ế ị ệ
x lý thích h p m i đử ợ ớ ược ti p t c làm vi c.ế ụ ệ
L i lên xu ng h móng ph i làm b c dài ít nh t 0,75(m) r ng 0,4(m) Khi hố ố ố ả ậ ấ ộ ốđào h p và sâu ph i dùng thang t a C m bám vào các thanh ch ng vách ho cẹ ả ự ấ ố ặ
ch ng tay lên mi ng h đào đ lên xu ng.ố ệ ố ể ố
L y đ t b ng g u, thùng … t h móng, đấ ấ ằ ầ ừ ố ường hào lên ph i có mái che b o vả ả ệ
ch c ch n b o đ m an toàn cho công nhân đào Khi nâng h g u thùng … ph i cóắ ắ ả ả ạ ầ ảtín hi u thích h p đ tránh gây tai n n.ệ ợ ể ạ
1.6 Công tác đập dầu cọc, gia công lắp dựng cốt thép và cốp pha
Công tác bê tông móng là m t công tác quan tr ng c a ph n ng m nói riêng vàộ ọ ủ ầ ầtoàn b công trình nói chung Công tác này độ ược ti n hành sau khi đào đ t và đế ấ ổ
bê tông lót
T ch c thi công móng là m t công vi c khá ph c t p, vì móng g m các quáổ ứ ộ ệ ứ ạ ồtrình và các kh i lố ượng khác nhau T ch c thi công móng t t cũng gi i quy tổ ứ ố ả ếtho đáng th i gian thi công cũng nh giá thành c a công trình.ả ờ ư ủ
Thi công bê tông đài móng c c có nh ng công vi c sau:ọ ữ ệ
+ Giác đài móng
+ Đ bê tông lót móng.ổ
+ Gia công l p d ng c t thép đài và c t pha đài móng.ắ ự ố ố
+ Đ bê tông đài ổ
+ B o dả ưỡng bê tông
1.6.1 Giác đài cọc và phá vỡ đầu cọc
a Giác đài c c ọ
Trước khi thi công ph n móng, ngầ ười thi công ph i k t h p v i ngả ế ợ ớ ười đo đ cạ
tr i v trí công trình trong b n vẽ ra hi n trả ị ả ệ ường xây d ng Trên b n vẽ thi côngự ả
Trang 38Khi giác móng c n dùng nh ng c c g đóng sâu cách mép đào 2m Trên cácầ ữ ọ ỗ
c c, đóng mi ng g có chi u dày 20mm, r ng 150mm, dài h n kích thọ ế ỗ ề ộ ơ ước móng
ph i đào 600mm Đóng đinh ghi d u tr c c a móng và hai mép móng; sau đóả ấ ụ ủđóng 2 đinh vào hai mép đào đã k đ n mái d c D ng c này có tên là giá ng aể ế ố ụ ụ ựđánh d u tr c móng.ấ ụ
Căng dây thép (d=1mm) n i các đố ường mép đào L y vôi b t r c lên dây thépấ ộ ắcăng mép móng này làm c đào.ữ
Ph n đào b ng máy cũng l y vôi b t đánh đ d u v trí đào.ầ ằ ấ ộ ể ấ ị
Sau khi giác xong đài , ta ti n hành đ bê tông lót đài luôn.ế ổ
c Phá v bê tông đ u c c ỡ ầ ọ
Sau khi hoàn thành vi c đào và s a ch a h móng b ng th công ta ti n hànhệ ử ữ ố ằ ủ ế
đ p b bê tông đ u c c, đ th a thép ra neo vào đài móng Đo n c c nhô lênậ ỏ ầ ọ ể ừ ạ ọ
kh i m t đ t dài 850mm, đo n c c b đ p b bê tông dài 600mm, đo n 150mmỏ ặ ấ ạ ọ ị ậ ỏ ạ
đ ngàm ch t vào đài móng, đo n còn l i 100mm n m trong l p bê tông lótể ặ ạ ạ ằ ớmóng
Yêu c u c a b m t bê tông đ u c c sau khi phá ph i có đ nhám , ph i vầ ủ ề ặ ầ ọ ả ộ ả ệsinh s ch sẽ b m t đ u c c trạ ề ặ ầ ọ ước khi đ bê tông đài nh m tránh vi c khôngổ ằ ệliên k t gi bê tông m i và bê tông cũ ế ữ ớ
1.6.2 Công tác cốt thép và cốt pha đài
a Công tác c t thép ố
Sau khi đ bê tông lót móng kho ng 2 ngày ta ti n hành đ t c t thép đài móng.ổ ả ế ặ ố
C t thép đài: c t thép đài đố ố ược gia công s n t i xẵ ạ ưởng thành lưới theo thi t kế ế
và được x p g n mi ng hào móng Các lế ầ ệ ưới thép này được c n tr c tháp c uầ ụ ẩ
xu ng v trí đài móng Công nhân sẽ đi u ch nh cho lố ị ề ỉ ưới thép đ t đúng v trí c aặ ị ủ
nó trong đài
C u đ t xu ng đáy móng n m trên đ nh c c.ẩ ặ ố ằ ỉ ọ
Liên k t thép ch c c v i thép đài móng b ng liên k t hàn ho c bu c.ế ờ ọ ớ ằ ế ặ ộ
Đ t khung thép c móng, liên k t v i thép đài Căn ch nh c t thép, đ t c c kêặ ổ ế ớ ỉ ố ặ ụ
bê tông đúng v trí, cao trình thi t k ị ế ế
Công tác c t thép c n l u ý các đi m sau:ố ầ ư ể
Trang 39Đ m b o b dày l p bê tông b o v ả ả ề ớ ả ệ a = 50mm b ng cách dùng các con b t oằ ọ ạ
da bê tông (b ng xi măng hay bê tông d sau khi đ , tuy t đ i không dùng g ch).ằ ư ổ ệ ố ạ
C n tuân th đúng phầ ủ ương c a l p thép trên và dủ ớ ướ ủi c a đài móng
l) Công tác c p pha ố
Đ đ m b o an toàn trong công tác c p pha, đ ng th i nâng cao hi u su t c nể ả ả ố ồ ờ ệ ấ ầ
tr c ta dùng c p pha thép Hòa Phát đ làm c p pha đ bê tông cho các k t c u.ụ ố ể ố ổ ế ấ
Là lo i c p pha đạ ố ược làm b ng thép, đằ ược ch t o nhà máy theo m t s kíchế ạ ở ộ ố
Đ đ m b o an toàn trong công tác c p pha, đ ng th i nâng cao hi u su t c nể ả ả ố ồ ờ ệ ấ ầ
tr c ta dùng c p pha thép Hòa Phát đ làm c p pha đ bê tông cho các k t c u ụ ố ể ố ổ ế ấ
+ Các sườn d c và sọ ườn ngang là thép xà g C8ồ
+ Liên k t gi a thép b n và các sế ữ ả ườn b ng các đằ ường hàn liên t c có chi uụ ềcao đường hàn h = 4mm.
T m ván khuôn thép đ nh hình :ấ ị
Trang 40Tấm ván khuôn góc trong Tấm ván khuôn góc ngoài
I(cm4)
W(cm3)HP-1560
33,44533,44531,15832,52731,15831,15830,69530,69529,58729,58728,4628,4628,4628,46
7,2457,2457,0447,1457,0447,0447,027,026,7846,7846,556,556,556,55