Các yêu cầu về kỹ thuật thi công đào đất: - Khi thi công đào đất hố móng cần lu ý đến độ dốc lớn nhất của mái dốc và lựa chọn độ dốc hợp lý vì nó ảnh hởng đến khối lợng công tác đất, an
Trang 1GVHD : NGUYỄN QUANG TUẤN
- ChiÒu cao tÇng kh«ng gian: H t = 3.6 m
- ChiÒu cao tÇng m¸i: H m = 3,5 m.
- ChiÒu dµy sµn trung gian: = 10 cms
- ChiÒu dµy sµn m¸i: = 10 cm.m
Trang 2GVHD : NGUYỄN QUANG TUẤN
- Hµm lîng cèt thÐp tÝnh theo m 3 bª t«ng %
Trang 3GVHD : NGUYỄN QUANG TUẤN
COT C1
COT C2
Trang 4GVHD : NGUYỄN QUANG TUẤN
d1dÇm
s=0.1 s=0.1 s=0.1 s=0.1
s=0.1
dÇmdm
DÇM D1
DÇMD2,D3
-1.35 MÐTN 4.00 7.6 11.2
14.8 s=0.1
1100 1100
1100 1100
1100 1100
1100 1100
1100 1100
1100 1100
1100 1100
250 250
250 250
Trang 5GVHD : NGUYỄN QUANG TUẤN
DÇM D3
D?M D2
0.100
0.100
-1.35 MÐTN 4.0 7.6 11.2 14.8 18.4 22
450400
350350300
500
400400350
450
Trang 6GVHD : NGUYỄN QUANG TUẤN
MãNG G2
GI»NG MãNG G1
Trang 7GVHD : NGUYỄN QUANG TUẤN
B Các điều kiện thi công
* Ph ơng án thi công:
- Công trình đợc thi công theo phơng pháp dây chuyền đổ bê tông cốt thép toàn khối
- Một tầng đợc tiến hành thi công làm 2 đợt: Đợt 1 thi công cột, đợt 2 thi công dầm và sàn kết hơp
* Số liệu và điều kiện đầu bài:
- Mùa thi công : mùa hè ,vung A
- Thời hạn thi công không hạn chế Công trình nằm ở vị trí giao thông thuận lợi không hạn chế phơng tiện vận chuyển và không bị ảnh hởng của các công trình Bên cạnh nguyên vật liệu
đảm bảo cung ứng đầy đủ, các điều kiện khác đều thuận lợi cho thi công công trình
II thiết kế hố đào
1 Các yêu cầu về kỹ thuật thi công đào đất:
- Khi thi công đào đất hố móng cần lu ý đến độ dốc lớn nhất của mái dốc và lựa chọn độ dốc hợp lý vì nó ảnh hởng đến khối lợng công tác đất, an toàn lao động và giá thành công trình.
- Chiều rộng đáy móng tối thiểu phải bằng chiều rộng của kết cấu cộng với khoảng cách neo chằng và đặt ván khuôn cho đế móng Khoảng cách giữa chân móng và chân hố móng tối thiểu phải là 0,3 m
- Đất thừa và đất xấu phải đổ ra bãi quy định không đợc đổ bừa bãi làm ứ đọng nớc cản trở giao thông trong công trình và quá trình thi công
- Những phần đất đào nếu đợc sử dụng đắp trở lại phải để những vị trí hợp lý để sau này khi lấp đất chở lại hố móng mà không phải vận chuyển xa mà lại không ảnh h ởng đến quá trình thi công đào đất đang diễn ra
- Khi đầo hố móng cần để lại 1 lớp đất bảo vệ để chống phá hoại xâm thực của thiên nhiên.
Bề dày do thiết kế quy định nhng tối thiểu phải 10 cm lớp bảo vệ chỉ đợc bóc đi trớc khi thi công móng
2 Tính toán khối lợng đào đất :
* Kích thớc đào một hố móng đơn :
- Chiều cao chôn móng tính từ cốt đất tự nhiên đến đáy móng với lớp lót 10cm:
Trang 8GVHD : NGUYỄN QUANG TUẤNNhận xét: lợng đất không phải đào giữa các móng khá lớn nên ta chọn phơng án đào đơn từng móng đảm bảo tiết kiệm
6501500
40501800
2000300
2600
39501700
1900
37501500
23004500
5500
Mặt cắt B-B
850 1100
3350 3350
1300 1900
Trang 9GVHD : NGUYỄN QUANG TUẤN
e B
Trang 10GVHD : NGUYỄN QUANG TUẤN
4050 1800
3950 1700
3750 1500
650 1500
3350 3350
1100 1100
850
2000 300
Trang 11GVHD : NGUYỄN QUANG TUẤNDựa vào mặt cắt móng có L TB = (1,1 + 1,75)/2 = 1,425 m
Tính khối l ợng đất đào thủ công :
Là khối lợng móng và giằng đợc đào 0,3 m từ dới đáy móng trở lên
=> dựa vào hình vẽ mặt cắt móng và giằng ta có:
Trang 12GVHD : NGUYỄN QUANG TUẤN
V Lấp = V Đào - V Móng - V Cột - V Giằng - V Tờng gạch - V BT lót
- Phải chế tạo đúng kích thớc thiết kế, bền vững, không cong vênh, nứt nẻ
- Ván khuôn phải kín, không làm mất nớc xi măng trong bê tông, gọn nhẹ, tiện dụng, dễ tháo lắp
- Ván khuôn phải kiểm tra thờng xuyên để luân chuyển đợc nhiều lần.
Trang 13GVHD : NGUYỄN QUANG TUẤN1.1 Cấu tạo ván khuôn
Cấu tạo vỏn khuụn cho múng trục C (lớn nhất)(kớch thước 1,8x1,1x0,9 m)
Chọn chiều dày ván khuôn thành móng là: 3 cm
* Tại trọng tác dụng lên ván khuôn
Tải trọng tác dụng lên tấm ván khuôn bao gồm áp lực ngang của bêtông mới đổ và tảitrọng động do đổ và đầm bê tông
- Tĩnh Tải : Tải trọng do áp lực ngang của vữa bêtông tươi
Trong đó H =R = 0,75 m bán kính tác dụng của đầm
- HOạt Tải : Tải trọng do đầm bêtông : ( đầm dùi có D = 70 mm )
M l s : khoảng cách các thanh sờn
Trang 14GVHD : NGUYỄN QUANG TUẤN
=> 10 10 4,5 10 5 90.10 4
0,73 753
.
128
s s
TC
f J E
128
TC v
v v b
* Sơ đồ tính
Kiểm tra thanh sờn cho móng A mặt b
Khoảng cách lớn nhất là l chon
sđ = 0,6 m , coi thanh sờn làm việc nh dầm liên tục
*Kiểm tra thanh sườn :
+Coi cỏc thanh sườn đứng làm việc như dầm liờn tục kờ lờn cỏc gối tựa là cỏc thanh
chống xiờn
+Chọn khoảng cỏch giữa cỏc thanh chống xiờn là lct=45 cm
Trang 15GVHD : NGUYỄN QUANG TUẤN
Trang 16GVHD : NGUYỄN QUANG TUẤN
Trang 17GVHD : NGUYỄN QUANG TUẤN
1900
315 1100
410 315
350 3350
Trang 18GVHD : NGUYỄN QUANG TUẤN
CHèNG XI£N
3650
1800 2600
2 ThiÕt kÕ v¸n khu«n gi»ng.
2.1 CÊu t¹o v¸n khu«n cho mét gi»ng mãng
Chän chiÒu dµy v¸n khu«n thµnh mãng lµ: 3cm
Trang 19GVHD : NGUYỄN QUANG TUẤN
300 250
Trang 20GVHD : NGUYỄN QUANG TUẤN
350570
Trang 21GVHD : NGUYỄN QUANG TUẤN
TÝnh to¸n nh dÇm liªn tôc tùa lªn c¸c gèi lµ c¸c thanh g«ng kim lo¹i
Trang 22GVHD : NGUYỄN QUANG TUẤNTÇng 3-4
Trang 23GVHD : NGUYỄN QUANG TUẤN
cét biªn tÇng 1,2: 250x450x3600( mm)
250 200 250
450
b - b
Trang 24GVHD : NGUYỄN QUANG TUẤN
Trang 25GVHD : NGUYỄN QUANG TUẤN
Trang 26GVHD : NGUYỄN QUANG TUẤN
Trang 27GVHD : NGUYỄN QUANG TUẤN
2 Thiết kế ván khuôn cột
Kiểm tra cho C2 nhịp giữa , tầng 1 là cột điển hình để tính toán và kiểm tra Khoảng cách
bố trí các gông cột là 600 mm và bảo đảm đầu ván khuôn kê lên các gông cột:
Trang 28GVHD : NGUYỄN QUANG TUẤN
Trang 29GVHD : NGUYỄN QUANG TUẤN
Trang 30GVHD : NGUYỄN QUANG TUẤN
Trang 31GVHD : NGUYỄN QUANG TUẤN
3 Tính toán ván khuôn dầm ; sàn và cột chống sàn :
Cây chống đơn
Loại
Đờng kính ống ngoài(mm)
Đờng kính ống trong(mm)
Chiều cao sử dụng (mm)
Tải trọng Trọng
lợng (Kg) Min Max Khi
đóng
Khi kéo
3.1.Tính toán ván khuôn dầm chính tầng 1 nhịp giữa kích th ớc 22 550 cm
1.Kiểm tra ván khuôn đáy dầm
Trang 32GVHD : NGUYỄN QUANG TUẤN
5000
1200 1800
p1009 p2509
p1012 p2512
Trang 33GVHD : NGUYỄN QUANG TUẤN
KG/m tải trọng tiêu chuẩn do đầm
tổng tải trọng tác dụng lên ván khuôn đáy dầm
b)Kiểm tra ván khuôn đáy dầm
Kiểm tra ván khuôn với là dầm liên tục nhịp l = 60 cm
Mô men kháng uốn của tiết diện đáy ván : W =4 57, cm3 ; I = 22,58 cm4
Vậy ván khuôn đảm bảo
- Kiểm tra độ võng phải nhỏ hơn độ võng cho phép
c) Kiểm tra xà ngang đỡ đáy dầm
Sơ đồ kiểm tra là dầm đơn giản chịu tải trọng tập trung đặt ở giữa dầm gối tựa là các xà gồ dọc nhịp xà ngang 800 tiết diện 80 x 80 cm
Trang 34GVHD : NGUYỄN QUANG TUẤN
Sơ đồ kiểm tra xà ngang
P
400400
=> thoả mãn điều kiện biến dạng.
d)Kiểm tra xà dọc đỡ xà ngang
- Chọn xà dọc có kích thớc: bx.dhx.d = 88 (cm)
- Sơ đồ tính: là dầm liên tục chịu tải trọng tập trung đặt tại gối và giữa dầm, gối tựa là các
đầu giáo (cột chống), nhịp 1,2m
Trang 35GVHD : NGUYỄN QUANG TUẤN
12001100
- T¶i träng t¸c dông lªn xµ däc:
+ T¶i träng tõ xµ ngang t¸c dông lªn xµ däc:
tc x.ng tc
[ ]
Trang 36GVHD : NGUYỄN QUANG TUẤN
tt x.d c max
s kG/cm2 ≤ [s]gỗ = 90 kG/cm2
Xà ngang đủ bền
+ Kiểm tra độ võng:
Điều kiện kiểm tra:
d Kiểm tra lực tới hạn của cây chống đơn:
- Tải trọng tác dụng lên đầu giáo:
N = 2.Ptt
x.d = 2159,5 = 319 kG
Có N < [Pg.h] = 1500 kG ( tra bảng đặc tính kĩ thuật cây chống đơn K102)
[Pg.h]- là lực giới hạn của cây chống đơn
Vậy cây chống đơn đủ khả năng chịu lực.
4.2.2 Ván khuôn thành dầm:
a Tính toán và kiểm tra ván thành dầm:
- Sơ đồ tính: là dầm liên tục kê trên các gối tựa là các thanh
Trang 37GVHD : NGUYỄN QUANG TUẤN
tt 2
v s max
q lM
+ Kiểm tra độ võng:
Điều kiện kiểm tra:
Môđun đàn hồi của thép: E = 2,1106 kG/ cm2
Mômen quán tính của tấm ván: J = 28,59 cm4
4 6
Vậy ván khuôn đủ khả năng chịu lực
b Tính toán và kiểm tra sờn đứng:
- Chọn số lợng thanh chống xiên là n = 2 thanh
Khoảng cách giữa các thanh chống xiên là lcx = 45 cm
- Sơ đồ tính: là dầm đơn giản kê trên các gối tựa là các thanh
s cx max
Chọn thanh sờn đứng có tiết diện asas = 66 (cm) có W = 36 cm3 (1)
+ Kiểm tra độ võng:
Điều kiện kiểm tra:
Trang 38GVHD : NGUYỄN QUANG TUẤN
Trang 39GVHD : NGUYỄN QUANG TUẤN
Trang 40GVHD : NGUYỄN QUANG TUẤN
a Tính toán và kiểm tra ván sàn:
- Sơ đồ tính: là dầm liên tục chịu tải trọng phân bố đều kê trên các gối tựa là các xà gồ đỡván
Tổng tải trọng tác dụng lên ván khuôn sàn:
Vì khi đổ BT thì không đầm và khi đầm thì không đổ BT nên chỉ lấy tải trọng lớn hơntrong 2 tải trọng này
q lM
Trang 41GVHD : NGUYỄN QUANG TUẤN+ Kiểm tra độ võng:
Điều kiện kiểm tra:
Môđun đàn hồi của thép: E = 2,1106 kG/ cm2
Mômen quán tính của tấm ván: J = 27,33 cm4
4 6
Vậy ván khuôn đủ khả năng chịu lực
b Tính toán và kiểm tra xà gồ lớp trên đỡ ván sàn:
- Chọn xà gồ lớp trên có tiết diện: bx1hx1 = 810 (cm)
- Sơ đồ tính: là dầm liên tục chịu tải trọng phân bố đều, gối tựa là các xà gồ lớp dới
- Tải trọng tác dụng lên xà gồ:
q.l210
x1 x2 max
s kG/cm2 ≤ [s]gỗ = 90 kG/cm2
Xà gồ lớp trên đủ bền
Trang 42GVHD : NGUYỄN QUANG TUẤN
Môđun đàn hồi của gỗ: E = 1,2105 kG/ cm2
tt x2 g max
s kG/cm2 ≤ [s]gỗ = 90 kG/cm2
Xà gồ lớp dới đủ bền
+ Kiểm tra độ võng:
Điều kiện kiểm tra:
Vậy xà gồ lớp dới đủ khả năng chịu lực
d Kiểm tra lực tới hạn của giáo chống:
- Tải trọng tác dụng lên đầu giáo:
p
Trang 43GVHD : NGUYỄN QUANG TUẤN
N = 2.Ptt
x2 = 2918,864 = 1837,728 kG
Có N < [Pg.h] = 35300 kG
[Pg.h]- là lực giới hạn của giáo chống
Vậy giáo chống đủ khả năng chịu lực
v phân đoạn thi công
- Đảm bảo khối lợng thi công trong mỗi phân đoạn phải phù hợp với năng suất máy
- Ranh giới giữa các phân đoạn phải trùng với mạch ngừng thi công
- Khối lợng chênh lệch giữa phân đoạn lớn nhất và nhỏ nhất không vợt quá 20%
Trang 44GVHD : NGUYỄN QUANG TUẤN
00 45
00
45 00
Trang 45GVHD : NGUYỄN QUANG TUẤN
b Tính toán khối lợng bê tông của từng phân khu (tính cho một tầng):
Khối lợng BT của 1 phân khu:
Chia thành 2 phân khu thi công với: Vpk = 16,72 m3
vi chọn phơng tiện vận chuyển, phục vụ thi công
1.chọn máy đào đất :
- Dựa trên cơ sở khối lợng đất cần thi công, điều kiện địa hình của công trình ta chọn máy
đào gầu nghịch Eo-3322B1 có các thông số kỹ thuật sau:
Thời gian 1 chu kỳ (khi
Trang 46GVHD : NGUYỄN QUANG TUẤN
ck
T
3600
1117
2 , 1 5 ,
V
- Chọn 1 máy đào làm việc liên tục
2 Chọn phơng tiện vận chuyển ván khuôn, cốt thép, bêtông
a Chọn phơng tiện vận chuyển ván khuôn, cốt thép
- Do công trình nhiều tầng việc thi công cần lên xuống, đi lại nhiều và phải vận chuyểnmột số thiết bị lên các tầng nên chọn cần trục tháp để phục vụ trong quá trình thi công
- Công trình có chiều dài lớn hơn rất nhiều so với chiều rộng nên chọn cần trục tháp chạytrên ray, loại quay đợc và thay đổi tầm với bằng xe trục
- Xác định chiều cao nâng yêu cầu:
Hyc = h0 + h1 + h2 + h3
Trong đó:
h0 = 4,0 + 3,66 + 3,5 = 29,1 m - Chiều cao công trình
h1 = 0,5 m - Chiều cao an toàn
h2 = 1 m - Chiều cao cấu kiện
h3 = 1,5 m - Chiều cao đoạn treo buộc
Vỡ cần trục cú đối trọng ở dưới thấp nờn: d= r/2 + e + ldg
r: Khoảng cỏch giữa 2 tõm ray
e: Khoảng cỏch an toàn; e=2 m
ldg: Chiều rộng dàn giỏo + khoảng lưu thụng để thi cụng Cú ldg=2.5 m
Vậy: d= 7,5/2+2+2.5=8,25 m
Trang 47GVHD : NGUYỄN QUANG TUẤN
R= d + B = 8.25 + 20 = 28,25 m
Sức trục: Chọn loại thựng trộn dung tớch 0,7 m3
Trọng lượng bờ tụng 1,85 T
Ta cú: Qyc= 1,85 x 1.1 = 2,035T ( trọng lượng cú kể cả khối lượng thựng chứa )
-Căn cứ vào cỏc thụng số sau chọn cần trục thỏp:
+ Hyc= 32,1 m
+ Ryc=28,25 m
+ Qyc= 2,035T
- Chọn cần trục tháp có mã hiệu KB-504, có các thông số sau:
+ Tải trọng nâng: - Tại điểm xa nhất: Q = 6,2 T
- Tại điểm gần nhất: Q0 = 10 T
+ Bán kính hoạt động: - Tầm với xa nhất: R = 40 m
+ Khoảng cách từ mép ngoài đối trọng đến trọng tâm cần trục: r = 8 m
+ Khoảng cách hai bánh ray: b = 7,5 m
- Khoảng cách từ trọng tâm cần trục đến mép trong của công trình (mép sàn công tác):
- Chọn chiều dài ray:L=29 m
*Xỏc định năng suất của cần trục thỏp:
+ Xỏc định chu kỡ cần trục:
Cụng thức:
1
n i i
; Thời gian thực hiện thao tỏc i , cú vận tốc vi
t1: Thời gian múc thựng vào cẩu ( chuyển thựng ) ; t1=10s
t2: Thời gian nõng vật tới vị trớ quay ngang: 2
33.3
60 3 36,3 60
t3: Thời gian quay cần tới vị trớ cần để bờ tụng 3
0.5
60 3 53 0.6
t4: Thời gian xe con chạy đến vị trớ đổ bờ tụng; 4
27.5
60 3 63 27.5
t5: Thời gian hạ thựng xuống vị trớ thi cụng; 5
1 1.5
60 3 33 5
Trang 48GVHD : NGUYỄN QUANG TUẤN
t8: Thời gian di chuyển xe con tới vị trí trước khi quay; t8 t4 63s
t9: Thời gian quay cần về vị trí ban đầu; t9 t3 53s
t10: Thời gian hạ thùng để lấy thùng mới 10
33.3
60 3 402.6 5
t11: Thời gian thay thùng mới t11 10s
Vậy tổng thời gian cần trục tháp thực hiện 1 chu kỳ là:
n: số chu kỳ làm việc của cầu trục trong một giờ
Q: Tải trọng nâng, lấy Q= 2,035 T
kq: Hệ số sử dụng tải trọng, kq=0.8
ktg: Hệ số sử dụng thời gian, ktg=0.85
T: Thời gian làm việc 1 ca lấy bằng 7h
Vậy năng suất của cần trục tháp là:
3600
2,035 0,8 0,85 7 41,05( / ) 849,4
N¨ng suÊt m¸y trong ca lµ : 157 = 105 m3
VËy chän 1 m¸y b¬m BT S – 284 A cho 1 ph©n khu
* Chän m¸y b¬m bªt«ng cét: Vmax = 16,72 m3
Chän m¸y b¬m bªt«ng m· hiÖu USB-5B cã c¸c th«ng sè:
Trang 49GVHD : NGUYỄN QUANG TUẤN
Năng suất máy trong ca là : 2,857 = 19,95 m3
Vậy chọn 1 máy bơm BT USB-5B cho 1 phân khu
- Độ cao đổ phối liệu vào:3,5m
- Thời gian đổ bêtông ra: tmin = 6 phút
Trang 50GVHD : NGUYỄN QUANG TUẤN
Bảng thống kê ván khuôn móng, giằng móng
Tên cấu kiện Ván khuôn 1
cấu kiện(m2)
Sờn đứng 1cấu kiện(cái)
Số lợng cấukiện Tổng vánkhuôn
(m2)
Tổng sờn
đứng(cái)
Trang 51GVHD : NGUYỄN QUANG TUẤN
cÊu kiÖn Sè lîng cÊukiÖn Tæng
Trang 52GVHD : NGUYỄN QUANG TUẤN
B¶ng thèng kª khèi lîng bªt«ngTªn cÊu kiÖn
KÝch thíc cÊu kiÖn ThÓ
tÝch 1ck(m3)
Sè îngcÊukiÖn
Khèi îngBT(m3)
l-TængKLBT 1tÇng(m3)
ChiÒudµi (m)
ChiÒuréng(m)
ChiÒucao(m)
Trang 53GVHD : NGUYỄN QUANG TUẤN
Trang 54GVHD : NGUYỄN QUANG TUẤN
B¶ng thèng kª khèi lîng cèt thÐp
Tªn cÊu kiÖn
ThÓtÝch 1cÊukiÖn(m3)
HµmlîngcètthÐp(%)
thÐp
kg/m3
KLCT
1 cÊukiÖn(kg) CKSL
Khèi îngcèt thÐp(m3)
l-Tængkhèi lîng(m3)
Trang 55GVHD : NGUYỄN QUANG TUẤN
Trang 56GVHD : NGUYỄN QUANG TUẤN
- Ván khuôn phải đảm bảo cờng độ và độ cứng
- Hệ thống chống đỡ ván khuôn phải đảm bảo ổn định
- Ván khuôn phải dễ lắp, dễ tháo (để chi phí về nhân công tháo, lắp giảm)
- Ván khuôn phải luân chuyển nhiều lần
- Yêu cầu khe hở ván khuôn tuân theo quy phạm để đảm bảo độ kín khít( <2mm)
- Nếu là ván khuôn gỗ [w%]<18% để khi thay đổi nhiệt độ bên ngoài thi ván khuôn bị
- Ghép ván khuôn cột theo kích thớc thiết kế, bố chí gông và các thanh nẹp theo tính toán
- Dựng ván khuôn vào cột đúng vị trí tim trục và neo dữ chắc chắn
- Phải sử dụng ống vòi voi để chống phân tầng bêtông vì cột cao trên 2,5m
- Phải có cửa dọn vệ sinh để dọn vệ sinh trớc khi đổ bê tông
c Ván khuôn dầm:
- Trớc tiên phải lắp ván đáy và cột chống sau đó mới lắp ván thành theo cấu tạo và kíchthớc thiết kế
- Đầu ván thành phải lồng vao lỗ đón dầm ở đầu cột và phải đợc cố định lại
- Không đợc đóng đinh ván thành và ván đáy để khi tháo đợc thuận tiện
- Ván thành bố chí đủ điều kiện chịu lực, nếu chiều cao dầm lớn hơn 60mm thì bố chíthêm thanh giằng ngang bằng thép chống phình ván khuôn
d Ván khuôn sàn:
- Đặt xà gồ, cột chống vào vị trí thiết kế ổn định, chắc chắn sau đó mới đặt ván khuôn sàn
và liên kết chúng lại với nhau
- Sử dụng đúng loại thép nh thiết kế
a Nối buộc, neo cốt thép:
- Chiều dài neo thép đúng quy phạm
- Đối với thép trơn phải uốn neo tại đầu thanh theo yêu cầu cấu tạo
- Đối với thép gai không cần phải uốn neo
- Đảm bảo quy pham nối:
+ < 18 nối buộc
+ > 18 nối hàn
- Khi nối hàn phải đảm bảo chiều dài và chiều cao đờng hàn
b Đặt cốt thép vào vị trí và kiểm tra nghiệm thu:
- Sau khi gia công chế tạo, cốt thép đợc đặt vào vị trí thiết kế sao cho đảm bảo chiều dàylớp bảo vệ bằng các con kê xi măng mác cao đặt cách nhau 1-1,5m
- Kiểm tra:
+ Chủng loại thép
+ Đờng kính, khoảng cách, số lợng, kích thớc thanh thép
+ Cao trình, tâm, trục ván khuôn