1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

đồ án kĩ thuật thi công

113 541 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 113
Dung lượng 2,02 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các yêu cầu về kỹ thuật thi công đào đất: - Khi thi công đào đất hố móng cần lu ý đến độ dốc lớn nhất của mái dốc và lựa chọn độ dốc hợp lý vì nó ảnh hởng đến khối lợng công tác đất, an

Trang 1

GVHD : NGUYỄN QUANG TUẤN

- ChiÒu cao tÇng kh«ng gian: H t = 3.6 m

- ChiÒu cao tÇng m¸i: H m = 3,5 m.

- ChiÒu dµy sµn trung gian:  = 10 cms

- ChiÒu dµy sµn m¸i:  = 10 cm.m

Trang 2

GVHD : NGUYỄN QUANG TUẤN

- Hµm lîng cèt thÐp tÝnh theo m 3 bª t«ng %

Trang 3

GVHD : NGUYỄN QUANG TUẤN

COT C1

COT C2

Trang 4

GVHD : NGUYỄN QUANG TUẤN

d1dÇm

s=0.1 s=0.1 s=0.1 s=0.1

s=0.1

dÇmdm

DÇM D1

DÇMD2,D3

-1.35 MÐTN 4.00 7.6 11.2

14.8 s=0.1

1100 1100

1100 1100

1100 1100

1100 1100

1100 1100

1100 1100

1100 1100

250 250

250 250

Trang 5

GVHD : NGUYỄN QUANG TUẤN

DÇM D3

D?M D2

0.100

0.100

-1.35 MÐTN 4.0 7.6 11.2 14.8 18.4 22

450400

350350300

500

400400350

450

Trang 6

GVHD : NGUYỄN QUANG TUẤN

MãNG G2

GI»NG MãNG G1

Trang 7

GVHD : NGUYỄN QUANG TUẤN

B Các điều kiện thi công

* Ph ơng án thi công:

- Công trình đợc thi công theo phơng pháp dây chuyền đổ bê tông cốt thép toàn khối

- Một tầng đợc tiến hành thi công làm 2 đợt: Đợt 1 thi công cột, đợt 2 thi công dầm và sàn kết hơp

* Số liệu và điều kiện đầu bài:

- Mùa thi công : mùa hè ,vung A

- Thời hạn thi công không hạn chế Công trình nằm ở vị trí giao thông thuận lợi không hạn chế phơng tiện vận chuyển và không bị ảnh hởng của các công trình Bên cạnh nguyên vật liệu

đảm bảo cung ứng đầy đủ, các điều kiện khác đều thuận lợi cho thi công công trình

II thiết kế hố đào

1 Các yêu cầu về kỹ thuật thi công đào đất:

- Khi thi công đào đất hố móng cần lu ý đến độ dốc lớn nhất của mái dốc và lựa chọn độ dốc hợp lý vì nó ảnh hởng đến khối lợng công tác đất, an toàn lao động và giá thành công trình.

- Chiều rộng đáy móng tối thiểu phải bằng chiều rộng của kết cấu cộng với khoảng cách neo chằng và đặt ván khuôn cho đế móng Khoảng cách giữa chân móng và chân hố móng tối thiểu phải là 0,3 m

- Đất thừa và đất xấu phải đổ ra bãi quy định không đợc đổ bừa bãi làm ứ đọng nớc cản trở giao thông trong công trình và quá trình thi công

- Những phần đất đào nếu đợc sử dụng đắp trở lại phải để những vị trí hợp lý để sau này khi lấp đất chở lại hố móng mà không phải vận chuyển xa mà lại không ảnh h ởng đến quá trình thi công đào đất đang diễn ra

- Khi đầo hố móng cần để lại 1 lớp đất bảo vệ để chống phá hoại xâm thực của thiên nhiên.

Bề dày do thiết kế quy định nhng tối thiểu phải 10 cm lớp bảo vệ chỉ đợc bóc đi trớc khi thi công móng

2 Tính toán khối lợng đào đất :

* Kích thớc đào một hố móng đơn :

- Chiều cao chôn móng tính từ cốt đất tự nhiên đến đáy móng với lớp lót 10cm:

Trang 8

GVHD : NGUYỄN QUANG TUẤNNhận xét: lợng đất không phải đào giữa các móng khá lớn nên ta chọn phơng án đào đơn từng móng đảm bảo tiết kiệm

6501500

40501800

2000300

2600

39501700

1900

37501500

23004500

5500

Mặt cắt B-B

850 1100

3350 3350

1300 1900

Trang 9

GVHD : NGUYỄN QUANG TUẤN

e B

Trang 10

GVHD : NGUYỄN QUANG TUẤN

4050 1800

3950 1700

3750 1500

650 1500

3350 3350

1100 1100

850

2000 300

Trang 11

GVHD : NGUYỄN QUANG TUẤNDựa vào mặt cắt móng có L TB = (1,1 + 1,75)/2 = 1,425 m

Tính khối l ợng đất đào thủ công :

Là khối lợng móng và giằng đợc đào 0,3 m từ dới đáy móng trở lên

=> dựa vào hình vẽ mặt cắt móng và giằng ta có:

Trang 12

GVHD : NGUYỄN QUANG TUẤN

V Lấp = V Đào - V Móng - V Cột - V Giằng - V Tờng gạch - V BT lót

- Phải chế tạo đúng kích thớc thiết kế, bền vững, không cong vênh, nứt nẻ

- Ván khuôn phải kín, không làm mất nớc xi măng trong bê tông, gọn nhẹ, tiện dụng, dễ tháo lắp

- Ván khuôn phải kiểm tra thờng xuyên để luân chuyển đợc nhiều lần.

Trang 13

GVHD : NGUYỄN QUANG TUẤN1.1 Cấu tạo ván khuôn

Cấu tạo vỏn khuụn cho múng trục C (lớn nhất)(kớch thước 1,8x1,1x0,9 m)

Chọn chiều dày ván khuôn thành móng là: 3 cm

* Tại trọng tác dụng lên ván khuôn

Tải trọng tác dụng lên tấm ván khuôn bao gồm áp lực ngang của bêtông mới đổ và tảitrọng động do đổ và đầm bê tông

- Tĩnh Tải : Tải trọng do áp lực ngang của vữa bêtông tươi

Trong đó H =R = 0,75 m bán kính tác dụng của đầm

- HOạt Tải : Tải trọng do đầm bêtông : ( đầm dùi có D = 70 mm )

M  l s : khoảng cách các thanh sờn

Trang 14

GVHD : NGUYỄN QUANG TUẤN

=> 10   10 4,5 10 5 90.10 4

0,73 753

.

128

s s

TC

f J E

128

TC v

v v b

* Sơ đồ tính

Kiểm tra thanh sờn cho móng A mặt b

Khoảng cách lớn nhất là l chon

sđ = 0,6 m , coi thanh sờn làm việc nh dầm liên tục

*Kiểm tra thanh sườn :

+Coi cỏc thanh sườn đứng làm việc như dầm liờn tục kờ lờn cỏc gối tựa là cỏc thanh

chống xiờn

+Chọn khoảng cỏch giữa cỏc thanh chống xiờn là lct=45 cm

Trang 15

GVHD : NGUYỄN QUANG TUẤN

Trang 16

GVHD : NGUYỄN QUANG TUẤN

Trang 17

GVHD : NGUYỄN QUANG TUẤN

1900

315 1100

410 315

350 3350

Trang 18

GVHD : NGUYỄN QUANG TUẤN

CHèNG XI£N

3650

1800 2600

2 ThiÕt kÕ v¸n khu«n gi»ng.

2.1 CÊu t¹o v¸n khu«n cho mét gi»ng mãng

Chän chiÒu dµy v¸n khu«n thµnh mãng lµ: 3cm

Trang 19

GVHD : NGUYỄN QUANG TUẤN

300 250

Trang 20

GVHD : NGUYỄN QUANG TUẤN

350570

Trang 21

GVHD : NGUYỄN QUANG TUẤN

TÝnh to¸n nh dÇm liªn tôc tùa lªn c¸c gèi lµ c¸c thanh g«ng kim lo¹i

Trang 22

GVHD : NGUYỄN QUANG TUẤNTÇng 3-4

Trang 23

GVHD : NGUYỄN QUANG TUẤN

cét biªn tÇng 1,2: 250x450x3600( mm)

250 200 250

450

b - b

Trang 24

GVHD : NGUYỄN QUANG TUẤN

Trang 25

GVHD : NGUYỄN QUANG TUẤN

Trang 26

GVHD : NGUYỄN QUANG TUẤN

Trang 27

GVHD : NGUYỄN QUANG TUẤN

2 Thiết kế ván khuôn cột

Kiểm tra cho C2 nhịp giữa , tầng 1 là cột điển hình để tính toán và kiểm tra Khoảng cách

bố trí các gông cột là 600 mm và bảo đảm đầu ván khuôn kê lên các gông cột:

Trang 28

GVHD : NGUYỄN QUANG TUẤN

Trang 29

GVHD : NGUYỄN QUANG TUẤN

Trang 30

GVHD : NGUYỄN QUANG TUẤN

Trang 31

GVHD : NGUYỄN QUANG TUẤN

3 Tính toán ván khuôn dầm ; sàn và cột chống sàn :

Cây chống đơn

Loại

Đờng kính ống ngoài(mm)

Đờng kính ống trong(mm)

Chiều cao sử dụng (mm)

Tải trọng Trọng

lợng (Kg) Min Max Khi

đóng

Khi kéo

3.1.Tính toán ván khuôn dầm chính tầng 1 nhịp giữa kích th ớc 22  550 cm

1.Kiểm tra ván khuôn đáy dầm

Trang 32

GVHD : NGUYỄN QUANG TUẤN

5000

1200 1800

p1009 p2509

p1012 p2512

Trang 33

GVHD : NGUYỄN QUANG TUẤN

KG/m tải trọng tiêu chuẩn do đầm

 tổng tải trọng tác dụng lên ván khuôn đáy dầm

b)Kiểm tra ván khuôn đáy dầm

Kiểm tra ván khuôn với là dầm liên tục nhịp l = 60 cm

Mô men kháng uốn của tiết diện đáy ván : W =4 57, cm3 ; I = 22,58 cm4

Vậy ván khuôn đảm bảo

- Kiểm tra độ võng phải nhỏ hơn độ võng cho phép

c) Kiểm tra xà ngang đỡ đáy dầm

Sơ đồ kiểm tra là dầm đơn giản chịu tải trọng tập trung đặt ở giữa dầm gối tựa là các xà gồ dọc nhịp xà ngang 800 tiết diện 80 x 80 cm

Trang 34

GVHD : NGUYỄN QUANG TUẤN

Sơ đồ kiểm tra xà ngang

P

400400

=> thoả mãn điều kiện biến dạng.

d)Kiểm tra xà dọc đỡ xà ngang

- Chọn xà dọc có kích thớc: bx.dhx.d = 88 (cm)

- Sơ đồ tính: là dầm liên tục chịu tải trọng tập trung đặt tại gối và giữa dầm, gối tựa là các

đầu giáo (cột chống), nhịp 1,2m

Trang 35

GVHD : NGUYỄN QUANG TUẤN

12001100

- T¶i träng t¸c dông lªn xµ däc:

+ T¶i träng tõ xµ ngang t¸c dông lªn xµ däc:

tc x.ng tc

[ ]

Trang 36

GVHD : NGUYỄN QUANG TUẤN

tt x.d c max

s   kG/cm2 ≤ [s]gỗ = 90 kG/cm2

 Xà ngang đủ bền

+ Kiểm tra độ võng:

Điều kiện kiểm tra:  

d Kiểm tra lực tới hạn của cây chống đơn:

- Tải trọng tác dụng lên đầu giáo:

N = 2.Ptt

x.d = 2159,5 = 319 kG

Có N < [Pg.h] = 1500 kG ( tra bảng đặc tính kĩ thuật cây chống đơn K102)

[Pg.h]- là lực giới hạn của cây chống đơn

 Vậy cây chống đơn đủ khả năng chịu lực.

4.2.2 Ván khuôn thành dầm:

a Tính toán và kiểm tra ván thành dầm:

- Sơ đồ tính: là dầm liên tục kê trên các gối tựa là các thanh

Trang 37

GVHD : NGUYỄN QUANG TUẤN

tt 2

v s max

q lM

+ Kiểm tra độ võng:

Điều kiện kiểm tra:  

Môđun đàn hồi của thép: E = 2,1106 kG/ cm2

Mômen quán tính của tấm ván: J = 28,59 cm4

4 6

 Vậy ván khuôn đủ khả năng chịu lực

b Tính toán và kiểm tra sờn đứng:

- Chọn số lợng thanh chống xiên là n = 2 thanh

 Khoảng cách giữa các thanh chống xiên là lcx = 45 cm

- Sơ đồ tính: là dầm đơn giản kê trên các gối tựa là các thanh

s cx max

Chọn thanh sờn đứng có tiết diện asas = 66 (cm) có W = 36 cm3 (1)

+ Kiểm tra độ võng:

Điều kiện kiểm tra:  

Trang 38

GVHD : NGUYỄN QUANG TUẤN

Trang 39

GVHD : NGUYỄN QUANG TUẤN

Trang 40

GVHD : NGUYỄN QUANG TUẤN

a Tính toán và kiểm tra ván sàn:

- Sơ đồ tính: là dầm liên tục chịu tải trọng phân bố đều kê trên các gối tựa là các xà gồ đỡván

 Tổng tải trọng tác dụng lên ván khuôn sàn:

Vì khi đổ BT thì không đầm và khi đầm thì không đổ BT nên chỉ lấy tải trọng lớn hơntrong 2 tải trọng này

q lM

Trang 41

GVHD : NGUYỄN QUANG TUẤN+ Kiểm tra độ võng:

Điều kiện kiểm tra:  

Môđun đàn hồi của thép: E = 2,1106 kG/ cm2

Mômen quán tính của tấm ván: J = 27,33 cm4

4 6

 Vậy ván khuôn đủ khả năng chịu lực

b Tính toán và kiểm tra xà gồ lớp trên đỡ ván sàn:

- Chọn xà gồ lớp trên có tiết diện: bx1hx1 = 810 (cm)

- Sơ đồ tính: là dầm liên tục chịu tải trọng phân bố đều, gối tựa là các xà gồ lớp dới

- Tải trọng tác dụng lên xà gồ:

q.l210

x1 x2 max

s   kG/cm2 ≤ [s]gỗ = 90 kG/cm2

 Xà gồ lớp trên đủ bền

Trang 42

GVHD : NGUYỄN QUANG TUẤN

Môđun đàn hồi của gỗ: E = 1,2105 kG/ cm2

tt x2 g max

s   kG/cm2 ≤ [s]gỗ = 90 kG/cm2

 Xà gồ lớp dới đủ bền

+ Kiểm tra độ võng:

Điều kiện kiểm tra:  

 Vậy xà gồ lớp dới đủ khả năng chịu lực

d Kiểm tra lực tới hạn của giáo chống:

- Tải trọng tác dụng lên đầu giáo:

p

Trang 43

GVHD : NGUYỄN QUANG TUẤN

N = 2.Ptt

x2 = 2918,864 = 1837,728 kG

Có N < [Pg.h] = 35300 kG

[Pg.h]- là lực giới hạn của giáo chống

 Vậy giáo chống đủ khả năng chịu lực

v phân đoạn thi công

- Đảm bảo khối lợng thi công trong mỗi phân đoạn phải phù hợp với năng suất máy

- Ranh giới giữa các phân đoạn phải trùng với mạch ngừng thi công

- Khối lợng chênh lệch giữa phân đoạn lớn nhất và nhỏ nhất không vợt quá 20%

Trang 44

GVHD : NGUYỄN QUANG TUẤN

00 45

00

45 00

Trang 45

GVHD : NGUYỄN QUANG TUẤN

b Tính toán khối lợng bê tông của từng phân khu (tính cho một tầng):

Khối lợng BT của 1 phân khu:

 Chia thành 2 phân khu thi công với: Vpk = 16,72 m3

vi chọn phơng tiện vận chuyển, phục vụ thi công

1.chọn máy đào đất :

- Dựa trên cơ sở khối lợng đất cần thi công, điều kiện địa hình của công trình ta chọn máy

đào gầu nghịch Eo-3322B1 có các thông số kỹ thuật sau:

Thời gian 1 chu kỳ (khi

Trang 46

GVHD : NGUYỄN QUANG TUẤN

ck

T

3600

1117

2 , 1 5 ,

V

- Chọn 1 máy đào làm việc liên tục

2 Chọn phơng tiện vận chuyển ván khuôn, cốt thép, bêtông

a Chọn phơng tiện vận chuyển ván khuôn, cốt thép

- Do công trình nhiều tầng việc thi công cần lên xuống, đi lại nhiều và phải vận chuyểnmột số thiết bị lên các tầng nên chọn cần trục tháp để phục vụ trong quá trình thi công

- Công trình có chiều dài lớn hơn rất nhiều so với chiều rộng nên chọn cần trục tháp chạytrên ray, loại quay đợc và thay đổi tầm với bằng xe trục

- Xác định chiều cao nâng yêu cầu:

Hyc = h0 + h1 + h2 + h3

Trong đó:

h0 = 4,0 + 3,66 + 3,5 = 29,1 m - Chiều cao công trình

h1 = 0,5 m - Chiều cao an toàn

h2 = 1 m - Chiều cao cấu kiện

h3 = 1,5 m - Chiều cao đoạn treo buộc

Vỡ cần trục cú đối trọng ở dưới thấp nờn: d= r/2 + e + ldg

r: Khoảng cỏch giữa 2 tõm ray

e: Khoảng cỏch an toàn; e=2 m

ldg: Chiều rộng dàn giỏo + khoảng lưu thụng để thi cụng Cú ldg=2.5 m

Vậy: d= 7,5/2+2+2.5=8,25 m

Trang 47

GVHD : NGUYỄN QUANG TUẤN

R= d + B = 8.25 + 20 = 28,25 m

Sức trục: Chọn loại thựng trộn dung tớch 0,7 m3

Trọng lượng bờ tụng 1,85 T

Ta cú: Qyc= 1,85 x 1.1 = 2,035T ( trọng lượng cú kể cả khối lượng thựng chứa )

-Căn cứ vào cỏc thụng số sau chọn cần trục thỏp:

+ Hyc= 32,1 m

+ Ryc=28,25 m

+ Qyc= 2,035T

- Chọn cần trục tháp có mã hiệu KB-504, có các thông số sau:

+ Tải trọng nâng: - Tại điểm xa nhất: Q = 6,2 T

- Tại điểm gần nhất: Q0 = 10 T

+ Bán kính hoạt động: - Tầm với xa nhất: R = 40 m

+ Khoảng cách từ mép ngoài đối trọng đến trọng tâm cần trục: r = 8 m

+ Khoảng cách hai bánh ray: b = 7,5 m

- Khoảng cách từ trọng tâm cần trục đến mép trong của công trình (mép sàn công tác):

- Chọn chiều dài ray:L=29 m

*Xỏc định năng suất của cần trục thỏp:

+ Xỏc định chu kỡ cần trục:

Cụng thức:

1

n i i

   ; Thời gian thực hiện thao tỏc i , cú vận tốc vi

t1: Thời gian múc thựng vào cẩu ( chuyển thựng ) ; t1=10s

t2: Thời gian nõng vật tới vị trớ quay ngang: 2

33.3

60 3 36,3 60

t3: Thời gian quay cần tới vị trớ cần để bờ tụng 3

0.5

60 3 53 0.6

t4: Thời gian xe con chạy đến vị trớ đổ bờ tụng; 4

27.5

60 3 63 27.5

t5: Thời gian hạ thựng xuống vị trớ thi cụng; 5

1 1.5

60 3 33 5

Trang 48

GVHD : NGUYỄN QUANG TUẤN

t8: Thời gian di chuyển xe con tới vị trí trước khi quay; t8  t4 63s

t9: Thời gian quay cần về vị trí ban đầu; t9  t3 53s

t10: Thời gian hạ thùng để lấy thùng mới 10

33.3

60 3 402.6 5

t11: Thời gian thay thùng mới t11  10s

Vậy tổng thời gian cần trục tháp thực hiện 1 chu kỳ là:

n: số chu kỳ làm việc của cầu trục trong một giờ

Q: Tải trọng nâng, lấy Q= 2,035 T

kq: Hệ số sử dụng tải trọng, kq=0.8

ktg: Hệ số sử dụng thời gian, ktg=0.85

T: Thời gian làm việc 1 ca lấy bằng 7h

Vậy năng suất của cần trục tháp là:

3600

2,035 0,8 0,85 7 41,05( / ) 849,4

 N¨ng suÊt m¸y trong ca lµ : 157 = 105 m3

 VËy chän 1 m¸y b¬m BT S – 284 A cho 1 ph©n khu

* Chän m¸y b¬m bªt«ng cét: Vmax = 16,72 m3

Chän m¸y b¬m bªt«ng m· hiÖu USB-5B cã c¸c th«ng sè:

Trang 49

GVHD : NGUYỄN QUANG TUẤN

 Năng suất máy trong ca là : 2,857 = 19,95 m3

 Vậy chọn 1 máy bơm BT USB-5B cho 1 phân khu

- Độ cao đổ phối liệu vào:3,5m

- Thời gian đổ bêtông ra: tmin = 6 phút

Trang 50

GVHD : NGUYỄN QUANG TUẤN

Bảng thống kê ván khuôn móng, giằng móng

Tên cấu kiện Ván khuôn 1

cấu kiện(m2)

Sờn đứng 1cấu kiện(cái)

Số lợng cấukiện Tổng vánkhuôn

(m2)

Tổng sờn

đứng(cái)

Trang 51

GVHD : NGUYỄN QUANG TUẤN

cÊu kiÖn Sè lîng cÊukiÖn Tæng

Trang 52

GVHD : NGUYỄN QUANG TUẤN

B¶ng thèng kª khèi lîng bªt«ngTªn cÊu kiÖn

KÝch thíc cÊu kiÖn ThÓ

tÝch 1ck(m3)

Sè îngcÊukiÖn

Khèi îngBT(m3)

l-TængKLBT 1tÇng(m3)

ChiÒudµi (m)

ChiÒuréng(m)

ChiÒucao(m)

Trang 53

GVHD : NGUYỄN QUANG TUẤN

Trang 54

GVHD : NGUYỄN QUANG TUẤN

B¶ng thèng kª khèi lîng cèt thÐp

Tªn cÊu kiÖn

ThÓtÝch 1cÊukiÖn(m3)

HµmlîngcètthÐp(%)

thÐp

kg/m3

KLCT

1 cÊukiÖn(kg) CKSL

Khèi îngcèt thÐp(m3)

l-Tængkhèi lîng(m3)

Trang 55

GVHD : NGUYỄN QUANG TUẤN

Trang 56

GVHD : NGUYỄN QUANG TUẤN

- Ván khuôn phải đảm bảo cờng độ và độ cứng

- Hệ thống chống đỡ ván khuôn phải đảm bảo ổn định

- Ván khuôn phải dễ lắp, dễ tháo (để chi phí về nhân công tháo, lắp giảm)

- Ván khuôn phải luân chuyển nhiều lần

- Yêu cầu khe hở ván khuôn tuân theo quy phạm để đảm bảo độ kín khít( <2mm)

- Nếu là ván khuôn gỗ [w%]<18% để khi thay đổi nhiệt độ bên ngoài thi ván khuôn bị

- Ghép ván khuôn cột theo kích thớc thiết kế, bố chí gông và các thanh nẹp theo tính toán

- Dựng ván khuôn vào cột đúng vị trí tim trục và neo dữ chắc chắn

- Phải sử dụng ống vòi voi để chống phân tầng bêtông vì cột cao trên 2,5m

- Phải có cửa dọn vệ sinh để dọn vệ sinh trớc khi đổ bê tông

c Ván khuôn dầm:

- Trớc tiên phải lắp ván đáy và cột chống sau đó mới lắp ván thành theo cấu tạo và kíchthớc thiết kế

- Đầu ván thành phải lồng vao lỗ đón dầm ở đầu cột và phải đợc cố định lại

- Không đợc đóng đinh ván thành và ván đáy để khi tháo đợc thuận tiện

- Ván thành bố chí đủ điều kiện chịu lực, nếu chiều cao dầm lớn hơn 60mm thì bố chíthêm thanh giằng ngang bằng thép chống phình ván khuôn

d Ván khuôn sàn:

- Đặt xà gồ, cột chống vào vị trí thiết kế ổn định, chắc chắn sau đó mới đặt ván khuôn sàn

và liên kết chúng lại với nhau

- Sử dụng đúng loại thép nh thiết kế

a Nối buộc, neo cốt thép:

- Chiều dài neo thép đúng quy phạm

- Đối với thép trơn phải uốn neo tại đầu thanh theo yêu cầu cấu tạo

- Đối với thép gai không cần phải uốn neo

- Đảm bảo quy pham nối:

+  < 18 nối buộc

+  > 18 nối hàn

- Khi nối hàn phải đảm bảo chiều dài và chiều cao đờng hàn

b Đặt cốt thép vào vị trí và kiểm tra nghiệm thu:

- Sau khi gia công chế tạo, cốt thép đợc đặt vào vị trí thiết kế sao cho đảm bảo chiều dàylớp bảo vệ bằng các con kê xi măng mác cao đặt cách nhau 1-1,5m

- Kiểm tra:

+ Chủng loại thép

+ Đờng kính, khoảng cách, số lợng, kích thớc thanh thép

+ Cao trình, tâm, trục ván khuôn

Ngày đăng: 18/12/2014, 14:31

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ tính ván khuôn - đồ án kĩ thuật thi công
Sơ đồ t ính ván khuôn (Trang 13)
Sơ đồ tính thanh sơn - đồ án kĩ thuật thi công
Sơ đồ t ính thanh sơn (Trang 15)
Sơ đồ tính ván khuôn cột - đồ án kĩ thuật thi công
Sơ đồ t ính ván khuôn cột (Trang 28)
Sơ đồ tính gông cột - đồ án kĩ thuật thi công
Sơ đồ t ính gông cột (Trang 30)
Sơ đồ dầm liên tục tính ván đáy dầm - đồ án kĩ thuật thi công
Sơ đồ d ầm liên tục tính ván đáy dầm (Trang 33)
Sơ đồ kiểm tra xà ngang - đồ án kĩ thuật thi công
Sơ đồ ki ểm tra xà ngang (Trang 35)
Bảng thống kê ván khuôn móng, giằng móng - đồ án kĩ thuật thi công
Bảng th ống kê ván khuôn móng, giằng móng (Trang 53)
Bảng thống kê Xà Gồ cho 1 tầng - đồ án kĩ thuật thi công
Bảng th ống kê Xà Gồ cho 1 tầng (Trang 54)
Bảng thống kê giáo, cột chống thép cho 1 tầng - đồ án kĩ thuật thi công
Bảng th ống kê giáo, cột chống thép cho 1 tầng (Trang 54)
Bảng thống kê khối lợng cốt thép - đồ án kĩ thuật thi công
Bảng th ống kê khối lợng cốt thép (Trang 58)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w