1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BAI 40: CÁC ĐỊNH LUẬT KÊ-PLE

28 772 5
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Các Định Luật Kê-Ple
Trường học Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Bài giảng
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 2,44 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHÚ Ý: ĐỂ CHẠY ĐƯỢC CÁC FILE 3 ĐỊNH LUẬT Kê-ple VÀ PHIM PHÓNG VỆ TINH VINASÁT I CÁC BẠN PHẢI TẢI CÁC FILE NÀY VỂ... *Quy luật chuyển động của các hành tinh qua 3 định *Quy luật chuyển độ

Trang 2

CHÚ Ý: ĐỂ CHẠY ĐƯỢC CÁC FILE 3 ĐỊNH LUẬT Kê-ple VÀ PHIM PHÓNG VỆ TINH VINASÁT I CÁC BẠN PHẢI TẢI CÁC FILE NÀY VỂ

Trang 3

• 1/ Phát biểu và viết biểu thức định luật vạn vật hấp dẫn

F =

r T

Trang 4

B¸n trôc lín

b

B¸n trôc nhá

Trang 7

1.MễÛ ẹAÀU

• *Thiên văn học là một nghành khoa học nghiên cứu các vật thể, các hiện tượng trong vũ trụ

Mặt trời là trung tâm vũ trụ, trái đất và các hành tinh khác quay quanh mặt trời.

*Quy luật chuyển động của các hành tinh qua 3 định *Quy luật chuyển động của các hành tinh qua 3 định

luật Kê-ple

Trang 8

là quỹ đạo

elíp, nhưng phần lớn gần đúng là

đường tròn,

trừ Thuỷ tinh

và Diêm vương tinh

Trang 10

trong những khoảng thời gian như nhau.

HỆ QUẢ: Khi đi gần Mặt trời,hành tinh có vận tốc lớn; khi đi xa mặt trời, hành tinh có vận tốc nhỏ

Trang 12

2

3

2 2

3 2 2

a T

a

Tỉ số giữa lập phương bán trục lớn và bình phương chu kỳ quay là giống nhau cho mọi hành tinh quay quanh Mặt Trời

*Đối với hai hành tinh bất kỳ ta có:

2

2 1 3

R

Trang 13

3 BÀI TẬP VẬN DỤNG

Bài 1: Khoảng cách R1 từ Ho tinh đến Mặt trời

lớn hơn 52% khoảng cách R2 giữa Trái Đất và Mặt Trời.

Hỏi một năm trên Ho tinh bằng bao nhiêu so với một năm trên Trái Đất?

2

2 1 3

Trang 14

3 BÀI TẬP VẬN DỤNG

Bài 2: Tìm khối lượng M T của Mặt trời từ các

dữ kiện của Trái đất:

-Khoảng cách tới Mặt trời R = 1,5.10 11 m

4

T

R M

4 π

=

Fhd = Fht

Trang 15

*Ứng dụng của các định luật Kê-ple

- Có thể xác định được khối lượng của thiên thể nếu biết khoảng cách R và chu kỳ T của một vệ tinh của nó.

- Kết hợp với định luật Vạn vật hấp dẫn, tìm

ra được hành tinh mới trong hệ Mặt trời.

- Các định luật Kê-ple cũng áp dụng đúng cho chuyển động của các vệ tinh

Trang 17

4 VỆ TINH NHÂN TẠO - TỐC ĐỘ VŨ TRỤ

a) Vệ tinh nhân tạo :

Trang 19

4 VỆ TINH NHÂN TẠO - TỐC ĐỘ VŨ TRỤ

•Tốc độ vũ trụ cấp I :

s

km R

GM V

TD

I = = 7 , 9 /

Trang 20

- Khi vận tốc 11,2 km/s >v > 7,9 km/s → Quỹ đạo của vệ tinh là ELIP.

4 VỆ TINH NHÂN TẠO - TỐC ĐỘ VŨ TRỤ

Trang 21

*Tốc độ vũ trụ cấp II:

V II = 11,2 km/s

Nếu 16,7 km/s> V>11,2 km/s

thì vệ tinh sẽ đi xa khỏi Trái

đất theo quỹ đạo parabol

và trở thành hành tinh nhân

tạo của Mặt trời

Trang 22

*Tốc độ vũ trụ c ấp III:

Với V = V III = 16,7 km/s vệ tinh

có thể thoát ra khỏi hệ Mặt Trời theo quỹ đạo hypebol.

V III =16,7 km/s

Chú ý: Các tốc độ vũ trụ cấp I,II,III ở trên là tốc độ khi

phóng vệ tinh vào quỹ đạo( rời khỏi tên lửa), bỏ qua tác dụng của khí quyển Trái đất và vệ tinh coi như bay sát mặt đất.

Trang 23

Cuûng coá

2

2 1 3

Trang 24

Tốc độ vũ trụ :

• Tốc độ vũ trụ cấp I: VI =7,9 km/s

Vệ tinh chuyển động theo quỹ đạo tròn.

• 7,9 km/s <V<11,2km/s: quỹ đạo elip.

Trang 25

QUỸ ĐẠO VỆ TINH ỨNG VỚI CÁC TỐC ĐỘ

KHÁC NHAU

V I

L à vệ tinh của trái đất

L à hành tinh của Mặt trời

Thoát khỏi hệ Mặt trời

V II =11,2km/s

V I =7,9 km/s

V III =16,7km/s

Trang 26

A. Ph thu c kh i l Ph thu c kh i l ụ ụ ộ ộ ố ượ ố ượng h nh tinhng h nh tinhàà .

B. Phụụ thu thuộc vận tốc chuyển động trên quỹ đạo

C. Giống nhau với mỗi hành tinh

D Phụ thuộc bán kính trung bình của quỹ đạo

Trang 27

Tr¾c nghiÖm kiÕn thøc

Giải:

2 D

M

G R

Ngày đăng: 19/07/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w