Trái Đất là trung tâm của vũ trụ thuyết địa tâm.. Quan điểm của Cô-pec-nic 1543: Mặt Trời là trung tâm của vũ trụ thuyết nhật tâm... Các định luật kêpleĐịnh luật I: Mọi hành tinh đều c
Trang 1Xin kÝnh chµo
c¸c thÇy gi¸o, c« gi¸o Chµo c¸c em häc sinh
Trang 2Tiết 58
B i 40: ài 40:
B i 40: ài 40:
các định luật kê-ple
Chuyển động của vệ tinh
Trang 31 Mở đầu
Nội dung nghiên cứu cơ bản của thiên văn học:
Vũ trụ cấu tạo nh thế nào?
Quy luật vận động và bản chất của các thiên thể ra
sao?
Có mối liên hệ gì giữa bầu trời và trái đất?
Trái Đất là trung tâm của vũ trụ (thuyết địa tâm)
Quan điểm của Cô-pec-nic (1543): Mặt Trời là trung tâm của vũ trụ (thuyết nhật tâm)
Trang 42 Các định luật kêple
Định luật I: Mọi hành tinh đều chuyển động theo
quỹ đạo elip mà Mặt Trời là một tiêu điểm
16
Trang 5B¸n trôc lín
F1 O F2
b
B¸n trôc nhá
M
Elip lµ h×nh nh thÕ nµo?
Tiªu ®iÓm
MF 1 + MF 2 = h»ng sè = 2a
Trang 62 Các định luật kêple
Định luật II: Đoạn thẳng nối Mặt Trời và một hành
tinh bất kỳ quét những diện tích bằng nhau trong
những khoảng thời gian nh nhau
Trả lời câu hỏi C1-SGK
Trả lời: 3 diện tích gạch chéo là bằng nhau ứng với
cùng một khoảng thời gian
Do đó s1 > s2 > s3 Suy ra vận tốc của hành tinh trên
quỹ đạo: v1 > v2 > v3 16
s 2
s1, s2, s3: các độ
dời
Trang 72 Các định luật kêple
Định luật III: Tỉ số giữa lập ph ơng bán trục lớn và
bình ph ơng chu kỳ quay là giống nhau cho mọi hành tinh quay quanh Mặt Trời
2
3
2 2
3 2 2
1
3
i
i
T
a T
a T
a
Đối với hai hành tinh bất kỳ ta có:
2
2
1 3
2
T
T a
a
Trang 82 Các định luật kêple
Chú ý: Nếu coi quỹ đạo chuyển động của mỗi hành
tinh gần đúng là tròn thì a là khoảng cách từ hành tinh
ta xét đến Mặt Trời (bán kính quỹ đạo)
a = r
Trang 9Hành tinh chuyển động tròn
quanh mặt trời
4 2
2 2
3 2 2
1
3 1
T
GM T
r T
r
(2)
Hay
2
2 1 3
2
1
T
T r
r
r 2
VD: Nếu các hành tinh 1 và 2 chuyển động tròn, ta có:
G = 6,67.10-11 Nm 2 /kg 2
M T : khối l ợng Mặt Trời (kg)
r 1 , r 2 : khoảng cách từ hành
tinh 1, 2 đến Mặt Trời (m)
Trang 103 Bài tập vận dụng
Bài 1:
Theo bài ra ta có: R1 = R2 + R2 = 1,52R2
= 1,52
100 52
2
1
R
R
Lại có: = (1,52)3
T1 1,87T2
2 3
2
2
1 2
1 2
1
T
T R
R T
T
2
1 1,52
T
T
Gợi ý 1: Hãy tìm biểu thức liên hệ giữa R1 và R2?
Gợi ý 2: Một năm là khoảng thời gian nào?
Gợi ý 3: Dựa vào biểu thức liên hệ giữa R và T để tính
(2)
3 2
2
1 2
1
r
r T
T
Trang 11Bài 2:
Ta có:
2 4 2
3
T
GM T
r
kg
M
T
30 10
2 2
)
7 10 15 , 3 (
11 10
67 , 6
3 )
11 10 5 , 1 (
2 ) 14 , 3 (
4
Thay số:
3 Bài tập vận dụng
Gợi ý: Dựa vào biểu thức liên hệ giữa r và T và M2 T để tính
3
2 4
GT
r M
T
(1)
4 2
2 2
3 2 2
1
3 1
T
GM T
r T
r
Trang 124 Vệ tinh nhân tạo tốc độ vũ trụ
tốc đủ lớn, vật sẽ không
rơi trở lại mặt đất mà sẽ
quay quanh Trái Đất và
trở thành vệ tinh nhân
tạo của Trái Đất.
Vận tốc cần thiết để đ a
một vệ tinh lên quỹ đạo
quanh Trái Đất mà
không rơi trở về Trái Đất
gọi là tốc độ vũ trụ cấp I
Trang 134 Vệ tinh nhân tạo
tốc độ vũ trụ
M
m
RTĐ
km/s 7,9
v
7,9km/s m/s
7,9.10 6,370.10
.5,89.10
6,67.10 v
số
Thay
R
GM v
I
3 3
24 11
-TĐ
* Tính vI:
Fhd = Fht
Lực nào đã làm cho vệ tinh chuyển động tròn
quanh Trái Đất?
TĐ
2
2 TĐ
ht hd
ht
R
mv R
Mm G
ma F
F
Trang 144 Vệ tinh nhân tạo
tốc độ vũ trụ
Tốc độ vũ trụ cấp II: là
vận tốc phải cấp cho 1
vệ tinh để nó thoát khỏi
sức hút của Trái Đất và
trở thành hành tinh nhân
tạo của Mặt Trời
(vII = 11,2 km/s)
Tốc độ vũ trụ cấp III: là
vận tốc phải cấp cho 1
vệ tinh để nó thoát ra
khỏi hệ Mặt Trời
(vIII = 16,7 km/s)
vI = 7,9 km/s
vII = 11,2 km/s
vIII = 16,7 km/s
Trang 15Kiến thức cần nhớ
• Mặt Trời là trung tâm với các hành tinh quay xung
quanh
• Nội dung ba định luật Kê-ple và các hệ quả suy ra
từ nó
• Tốc độ vũ trụ cấp I, II, III.
Trang 16Trắc nghiệm kiến thức
tâm.
Đúng sai
Gợi ý
Dựa vào 3 định luật Kê-ple
Trang 17Bµi tËp vÒ nhµ
• Bµi tËp SGK: 1, 2, 3 – Tr 192
• Bµi tËp SBT: 4(61, 62, 63, 65, 66)
Trang 18Xin cảm ơn các thầy giáo, cô giáo Chúc các thầy cô mạnh khoẻ, hạnh
phúc và thành đạt Chúc các em học sinh học tập tốt