1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài tập các công thức và định luật cơ bản

4 621 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 154 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cần thêm bao nhiêu lít nước vào 2lít dung dịch NaOH nồng độ 1M để có được dung dịch NaOH có nồng độ 0,1M.. Tính nồng độ phần trăm của dung dịch HNO3 thu được.. Tính nồng độ mol của d

Trang 1

BÀI TẬP CÁC CÔNG THỨC CƠ BẢN

d.12,044.1022 nguyên tử Fe e 500 ml dung dịch HCl 0,5M f 250g dung dịch AgNO317%

g 100 ml dung dịch HCl 36,5% (d=1,17) h 1,5 lit dung dịch NH3 25% (d=0,91 g/cm3)

a 3,36 lit khí NH3 (đktc) b 2,8 lit khí O2 ở 00C, 3 atm c 9,033.1021 phân tử H2SO4

a 8 g SO2 đktc b 1,8066.1022 phân tử NH3 tại đktc c 9,2 g rượu etylic biết d=0,8g/ml

a hỗn hợp khí có dhh/H2=16 b hỗn hợp khí có dhh/He=7 c hỗn hợp N2 ,N2O đồng số mol

d hỗn hợp CH4, C2H2 đồng khối lượng e 10 g hỗn hợp khí có V= 4,48 lit tại đktc

f hỗn hợp CO2 và O2 có tỷ lệ 3:2 về số mol

a hỗn hợp khí H2 và N2 có dhh/H2=5; 6,5; 10 b hỗn hợp khí H2 và NH3 có dhh/H2=4; 4,8

c hỗn hợp khí N2 và O2 có dhh/kk=1 g/ml d hỗn hợp C2H4, C2H2 đồng khối lượng,

a 3,36 lit hỗn hợp khí CO2 và N2 có dhh/H2=16; 18; 20; 17; 16,5

b 15,6 g hỗn hợp khí NO2 và NH 3 có dhh/H2=14; 4,5

c 4,48 lit hỗn hợp C2H6, C2H2 đồng khối lượng

d 22,4 lit hỗn hợp NO2 và H2, SO2 biết dhh/H2 = 25 và số mol của NO2, H2 bằng nhau

(các thể tích khí đo ở đktc)

Bài 7.Tính tỉ khối hơi của:

a hỗn hợp đồng số mol N2 và O2 so với không khí

b hỗn hợp CO2 và O2, O3 có tỷ lệ 1:2:3 về số mol so với hidro

c Hỗn hợp H2 và N2 biết 3,6 gam hỗn hợp có thể tích bằng 3,36 lit (đktc) so với hidro

Bài 8.Tính CM của dung dịch biết:

a Hoà tan 9,8 g H2SO4 để được 150 ml dung dịch

b pha loãng 500 ml dung dịch HCl 1M bằng 800 ml H2O

c pha loãng 100 ml dung dịch H2SO4 1M bằng 800 ml H2O

d dung dịch HCl 30% có (d= 1,12 g/ml)

b Cần thêm bao nhiêu lít nước vào 2lít dung dịch NaOH nồng độ 1M để có được dung dịch NaOH có nồng độ 0,1M

c Khi bay hơi nước (cô cạn) 500 ml dung dịch HNO3 20% (khối lượng riêng = 1,2 g/ml) cho đến khi còn 200 gam dung dịch Tính nồng độ phần trăm của dung dịch HNO3 thu được

d Tính tỷ lệ khối lượng dung dịch H2SO4 20% và khối lượng dung dịch H2SO4 10% để thu được dung dịch H2SO4 có nồng độ 16%; 13%; 12%

e Trộn 100 ml dung dịch HNO3 0,5 M với 200 ml dung dịch HNO3 0,1 M Tính nồng độ mol của dung dịch thu được

và tính % nước kết tinh có trong CuSO4 5H2O

a 280 gam dung dịch CuSO4 16%

b Tính tỷ lệ gam CuSO4.5H2O và gam dung dịch CuSO4 8% để thu được: dung dịch CuSO4 16%

Trang 2

lượng riêng bằng 1,1 g/ml, 400g dung dịch CuSO4 20%

%; 16,8%; 22,4%; 50,4%

a 12 g FeS2 b 3,4 g H2S c 3,2 gam CH4 d 12g axit axetic

d.S dư f dung dịch H2SO4 đặc, nóng dư g dung dịch CuSO4 dư

a Fe dư b Al dư c K vừa đủ d CaCO3 dư e.FeS dư f Na2SO3 dư

Fe3O4 tác dụng với:

a 16 g Fe2O3 b 16 g CuO c 51g Al2O3 d 12g CaCO3 e 34,8g Fe3O4 Tính V và CM của dung dịch sau phản ứng

a dung dịch H2SO4 19,6% b dung dịch HCl 36,5% c dung dịch HNO3 24%

Tính C% của dung dịch thu được

Tính C% của dung dịch thu được

a 100 g dung dịch BaCl2 b 200 g dung dịch Ca(NO3)2 c 150 gam dung dịch H2SO4 9,8% Tính C% của dung dịch thu được

a 150 ml dung dịch H2SO4 b 250 ml dung dịch H2SO4 c 150 ml dung dịch HCl

d 300 ml dung dịch Fe2 (SO4)3 e 350 ml dung dịch HNO3

Tính CM của dung dịch tham gia phản ứng và CM dung dịch tạo thành

b Tính P của 0,6 mol hỗn hợp khí NO, O2 có thể tích 2,24 lit, OoC

c Tính P của 0,82 mol hỗn hợp khí N2O, CO2 có thể tích 5,6 lit, OoC

d 0,4 mol hỗn hợp khí NO, O2 có thể tích 2,8 lit, 27oC có áp suất là p Sau khi kết thúc phản ứng thấy số mol hỗn hợp giảm đi 1/3 so với ban đầu Biết V,T không đổi Tính p trước và sau phản ứng

dịch HCl 0,1M vừa đủ thì thu được:

a 25,4 g muối sắt 2 và 48,75 g muối sắt 3

b 12,7 g muối sắt 2 và 16,25 g muối sắt 3

Tính m và thể tích dung dịch HCl đã dùng

% của dung dịch NaOH và thể tích khí CO2 đã dùng ở đktc

Trang 3

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

so với metan là 2 Giá trị của V là

Câu 2 Hòa tan hoàn toàn 5,6g bột sắt trong 250ml dung dịch HCl 3,65% (d=1,1g/ml) Nồng độ % của các chất trong dung dịch thu được là:

A 4,535% & 9,775% B 0,4535% & 0,9775%

trong bình có giá trị là

được là (coi thể tích chất rắn không đáng kể)

Nồng độ % của các chất tan trong dung dịch sau phản ứng là

Câu 6 Hòa tan 11,2g kim loại M trong dung dịch HCl dư thu được 4,48lit khí (đktc) M là

Câu 7 Để hòa tan 4g một oxit sắt cần dùng 52,14ml dung dịch HCl 10% (d = 1,05g/ml) Công thức phân tử của oxit sắt là:

được 2,24lit hỗn hợp khí (đktc) có tỉ khối so với hidro là 27 Giá trị của M là

Câu 9 Hòa tan 16,8g hỗn hợp gồm muối cacbonat và sunfit của cùng một kim loại kiềm trong dung dịch HCl dư, thu được 3,36 li hỗn hợp khí (đktc) Tên kim loại là

Giá trị của a và b lần lượt là

Trung hòa dung dịch X bằng V lit dung dịch HCl 0,5M vừa đủ Cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được 13,3g hỗn hợp muối khan Số mol K ban đầu và giá trị của V là

nhiệt phân là:

Trang 4

Câu 14 Cho 10g canxi cacbonat tác dụng với dung dịch axit clo hidric dư thu được V lit cacbonic (ở

270C và 1 atm) Giá trị của V là:

Câu 15 Hỗn hợp X gồm oxi và nito Tỉ khối hơi của X so với hidro bằng 14,4 Tỉ lệ n : nO2 N2là:

Câu 16 Tỉ khối hơi của hỗn hợp gồm 2 mol N2 và 2 mol O2 so với hidro là:

Câu 17 Hỗn hợp A gồm hidro và một đơn chất X Biết A có tỉ khối hơi so với heli bằng 1,8 và X chiếm 80% thể tích hỗn hợp A X là

Câu 18 Một loại quặng manhetit chứa 80% Fe3O4 (còn lại là tạp chất không chứa sắt) Hàm lượng % khối lượng sắt trong quặng là:

Câu 19 Thành phần % khối lượng nhôm có trong phèn chua có công thức K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O là:

Câu 20 Nung 25,00g tinh thể CuSO4.xH2O đến khối lượng không đổi thu được 16,00g một chất rắn màu trắng Giá trị của x là:

Câu 21 Cho 4g canxi vào 96,2g nước Coi nước không bị bay hơi, nồng độ % của dung dịch thu được là:

Câu 22 Để 11,2g phoi bào sắt ngoài không khí, sau một thời gian thu được 12,8g hỗn hợp gồm Fe2O3,

Fe3O4, FeO và Fe dư Thể tích oxi (đktc) đã phản ứng là:

Câu 23 Để trung hòa hỗn hợp gồm 0,1mol HCl và 0,1mol H2SO4 cần dùng 13,6g hỗn hợp KOH và NaOH Khi cô cạn dung dịch thu được hỗn hợp muối khan có khối lượng là

Câu 24 Hòa tan hết 10g hỗn hợp X gồm Fe và Fe2O3 bằng dung dịch HCl thu được 1,12lit khí (đktc) và dung dịch Y Thêm dung dịch NaOH dư vào dung dịch A, lọc lấy kết tủa và nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn Giá trị của m là :

Câu 25 Cho 16,2g kim loại M tác dụng hoàn toàn với 0,15mol O2 Chất rắn sau phản ứng cho tác dụng hết với dung dịch HCl thấy tạo ra 13,44lit khí (đktc) M là

Ngày đăng: 24/04/2015, 17:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w