1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Unit 4: BIG OR SMALL

10 446 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Big or small
Trường học Standard University
Thể loại Bài tập
Năm xuất bản 2008
Thành phố City Name
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 227 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vocabulary time n: a half n: to be late for school : thời gian muộn học một nửa... Lan: What time is it, Ba?Ba: It’s eight o’clock.. Ba: I get up at half past six... Target languageWhat

Trang 2

Shark attacks

Trang 3

Period 24 th

Unit 4: BIG OR SMALL Lesson 5: C4-7

Thursday, October 23 rd , 2008

I Vocabulary

time (n):

a half (n):

(to) be late for school :

thời gian

muộn học một nửa

Trang 4

Lan: What time is it, Ba?

Ba: It’s eight o’clock We’re late for school.

Lan: What time do you get up?

Ba: I get up at half past six.

Trang 5

II Target language

What time is it? - mấy giờ rồi?

It’s eight o’clock - Tám giờ rồi.

Form:

What time is it?

It’s + giờ (time) (?)

(+)

Trang 6

Note: Cách nói giờ (The ways to say the time)

B.E A.E

Time

Twenty to nine Eight forty

8.40

Half past eight Eight thirty

8.30

Twenty past eight Eight twenty

8.20

A quarter past eight Eight fifteen

8.15

Eight o’clock Eight o’clock

8.00

Trang 7

III Practice

1.Ask and answer (A5, P50)

S1: What time is it?

S2: It’s ten o’clock.

Example:

Trang 8

2 Noughts and crosses

4.20

5.15

10.10

2.10

3.30

8.00

7.45

7.00

6.30

S1: What time is it?

S2: It’s [seven o’clock]

Example:

Trang 9

Questions Example:

S1: What time do you get up?

S2: I get up at [six ten]

a) What time do you have breakfast ?

=> I have breakfast at six fifteen

b) What time do you get dressed ?

=> I get dressed at six thirty

Trang 10

Period 24 th

Unit 4: BIG OR SMALL Lesson 5: C4-7

Thursday, October 23 rd , 2008

III Homework

Learn by heart new words

Do exercises C3-4 (workbook)

Viết một đoạn văn ngắn về bản thân Ví dụ

I get up at six everyday I wash my face and

I vocabulary

II Practice

Ngày đăng: 18/07/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w