BCTC Hopnhat 2009.compressed tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực...
Trang 1z BAKER TILLY
CONG TY TNHH KIEM TOAN VA TU VAN
AUDITING AND CONSULTING CO., LTD
NĂM TÀI CHÍNH KÉT THÚC NGÀY 31 THÁNG 12 NĂM 2009
Trang 2CÔNG TY C6 PHAN THIET BI DIEN
MUC LUC
Trang
4 Bảng cân đối kế toán ngày 31 tháng 12 năm 2009 6-9
5 _ Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2009 10
6 Báo cáo lưu chuyển tiền tệ cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2009 11-12
7 Bản thuyết minh Báo cáo tài chính
cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2009 13 -28
FEAR IR IR RARE
Trang 3BAO CAO CUA BAN GIAM DOC
Ban Giám đốc Công ty trình bày báo cáo của mình cùng với Báo cáo tài chính hợp nhất cho năm tài
chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2009 của Công ty Cổ phần Thiết bị điện đã được kiểm toán
Báo cáo tài chính hợp nhất của Công ty Cổ phần Thiết bị điện được lập trên cơ sở hợp nhất số liệu Báo
cáo tài chính của:
- Công ty Cô phần Thiết bị điện (Công ty mẹ);
- Công ty Cé phần Kinh doanh vật tư Thibidi (Công ty con)
Khái quát về Công ty
Công ty mẹ
Công ty Cổ phan Thiết bị điện được chuyển từ Công ty TNHH một thành viên Thiết bị điện theo Quyết định số '0466/QĐ-] -BCT của Bộ trưởng Bộ Công thương ngày 05 tháng 9 năm 2007 Công ty hoạt động theo Giấy chứng nhận đăng | ký kinh doanh số 4703000463 ngày 06 tháng 12 năm 2007 do Sở Kế hoạch
và Đầu tư tỉnh Đồng Nai cấp Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế hiện nay của Công ty là 3600253826
Trong quá trình hoạt động Công ty đã được Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai cấp bổ sung Giấy
phép từ lần 1 đến lần 2 về việc bỗ sung ngành nghề kinh doanh và tăng vốn điều lệ
Vốn điều lệ theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh tương ứng 12.000.000 cô cỗ phần, mệnh giá 10.000VND/cỗ phần
Cổ đông Số cổ phần nắm giữ(CP) Tổng giáti(đ) Tỷ lệ(%)
Cổ đông Nhà nước (Tổng Công ty Thiết
bị điện Việt Nam), 7.680.000 76.800.000.000 64,00 Công đoàn công ty 360.000 3.600.000.000 3,00 Nhân viên công ty 1368.817 13.688.170.000 1141
Cổ đông khác 2.591.183 25.911.830.000 21,59 Cộng 12.000.000 120.000.000.000 100,00
Tên đơn vị Địa chỉ
Chi nhánh Công ty Cỗ phần Thiết bị điện tại 824 Trần Hưng Đạo, phường 7, quận 5, TP Hồ Chí
TP Hồ Chí Minh Minh
Chỉ nhánh Công ty Cổ phần Thiết bị điện tại 27 Lý Thái Tổ, phường Lý Thái Tổ, quận Hoàn Kiếm,
Hà Nội TP Hà Nội
Hoạt động chính của Công ty mẹ:
Thiết kế, chế tạo, bán buôn và bán lẻ các loại máy biến thế, động cơ điện, các loại máy móc thiết bị điện cao áp, hạ áp và phụ tùng;
- _ Kinh doanh, xuất nhập khẩu các loại vật tư thiết bị điện cao hạ ap;
- Dich vy stra chữa, bảo dưỡng, lắp đặt thiết bị điện cao hạ áp;
- _ Thiết kế, thi công lắp đặt các công trình thiết bị điện;
- Cho thuê văn phòng
KIỂM
Trang 4CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT BỊ ĐIỆN
BAO CAO CUA BAN GIÁM ĐÓC (tiếp theo)
Công ty con
Tỷ lệ phần
Tên công ty Địa chỉ Lĩnh vực kinh doanh sở hữu
Công ty Cổ phần Kinh doanh Đường số 9, Khu Công Mua bán vật tư, bán thành 51%
vat tu Thibidi nghiệp Biên Hòa 1, phường
An Bình, thành phố Biên
Hòa, tỉnh Đồng Nai
phẩm, thiết bị và phụ kiện sản xuất thiết bị điện Xây
dựng và lắp đặt thiệt bị cho
công trình điện Đại lý mua bán, ký gửi hàng hóa
Tình hình tài chính hợp nhất và hoạt đông kinh doanh
Tình hình tài chính hợp nhất tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2009, kết quả hoạt động kinh doanh
hợp nhất và lưu chuyển tiền tệ hợp nhất cho năm tài chính kết thúc cùng ngày được trình bày trong Báo
cáo tài chính hợp nhất đính kèm báo cáo này (từ trang 06 đến trang 28)
Trong năm Công ty mẹ tạm phân phối lợi nhuận theo Nghị quyết số 10/NQ - TBĐ ngày 24 tháng 9 năm
2009 của Hội đồng quản trị như sau:
- Trích lập quỹ dự phòng tài chính 639.762.602
- _ Trích lập quỹ khen thưởng 2.983.717.110
- Trích lập quỹ phúc lợi 994.572.370
Đồng thời Công ty cũng đã tạm ứng cổ tức 10% cho cổ đông theo Nghị quyết số 11/NQ - TBĐ ngày 24
tháng 11 năm 2009 của Hội đồng quản trị với số tiền 12.000.000.000 VND
Trong đó:
Cổ tức thực chỉ 11.631.775.000
Cổ tức còn phải chỉ 368.225.000
Sư kiên phát sinh sau ngày kết thúc năm tài chính
Vào ngày 02 tháng 3 năm 2010 Hội đồng quản trị Công ty mẹ đã ra Nghị quyết số 02/2010/NQ-HĐQT
đề xuất phương án phân phối lợi nhuận năm 2009 Phương án phân phối lợi nhuận năm 2009 sẽ được
thực hiện chính thức khi Đại hội cổ đông của Công ty thông qua
Ngoài sự kiện nêu trên, Ban Giám đốc Công ty khẳng định không có sự kiện nào xảy ra sau ngày 31
tháng 12 nam 2009 cho đến thời điểm lập báo cáo này mà chưa được xem xét điều chỉnh số liệu hoặc
công bố trong Báo cáo tài chính hợp nhất
Hội đồng quản trị và Bạn điều hành quản lý
Thành viên Hội đông quản trị và Ban điều hành của Công ty mẹ trong năm và cho đến thời điểm lập
báo cáo này bao gồm:
Hội đồng quản trị
Họ và tên Chức vụ Ngày bổ nhiệm Ngày miễn nhiệm
Ông Nguyễn Kiến Thiết Chủ tịch 29 tháng 12 năm 2009 -
Ông Ngô Thanh Nguyên Chủ tịch 01 tháng 01 năm 2008 29 tháng 12 năm 2009
Ông Lương Văn Trường Ủy viên 01 tháng 01 năm 2008 -
Ông Nguyễn Minh Cường Ủy viên 01 tháng 01 năm 2008 =
Ong Cao Hoang Phat Uy vién 01 tháng 01 năm 2008 -
Ong Nguyén Van Hiéu Uy vién 01 thang 01 nam 2008 -
Ban kiểm soát
Họ và tên Chức vụ Ngày bỗ nhiệm Ngày miễn nhiệm
Ong Thai Van Dung Trưởng ban 01 tháng 01 năm 2008 -
Ông Nguyễn Đức Trung Thành viên 01 tháng 01 năm 2008 -
Bà Nguyễn Hồng Ngọc Thành viên 01 tháng 01 năm 2008 -
Trang 5Ban Giám đốc
Họ và tên Chức vụ Ngày bổ nhiệm Ngày miễn nhiệm
Ông Ngô Thanh Nguyên Giám đốc 01 tháng 01 năm 2008 -
Ông Lương Văn Trường, Phó Giám đốc 01 tháng 01 năm 2008 -
Ông Cao Hoàng Phát Phó Giám đốc 01 tháng 01 năm 2008 -
Kiểm toán viên
Công ty, TNHH Kiểm toán và Tư vấn (A&C) đã kiểm toán Báo cáo tài chính hợp nhất cho năm tài
chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2009, A&C bày tỏ nguyện vọng tiếp tục được chỉ định là kiểm
toán viên độc lập của Công ty
Xác nhân của Ban Giám đốc
Ban Giám đốc Công ty Cô phần Thiết bị điện chịu trách nhiệm lập Báo cáo tài chính wd nhất phản ánh
trung thực và hợp lý tình hình tài chính hợp nhất, kết quả hoạt động kinh doanh hợp nhất và lưu chuyển
tiền tệ hợp nhất của Công ty trong từng năm tài chính Trong việc lập Báo cáo tài chính hợp nhất này,
Ban Giám đốc Công ty phải:
“Chọn lựa các chính sách kế toán thích hợp và áp dụng các chính sách này một cách nhất quán;
" Thực hiện các phán đoán và các ước tính một cách thận trọng;
“ _ Công bố các chuẩn mực kế toán phải tuân theo trong các vấn đề trọng yếu được công bố và giải
trình trong Báo cáo tài chính hợp nhất;
Ban Giám đốc đảm bảo rằng, Công ty Cổ phần Thiết bị điện đã tuân thủ các yêu cầu nêu trên khi lập
Báo cáo tài chính hợp nhất; các số kế toán thích hợp được lưu giữ đầy đủ để phán ánh tại bất kỳ thời
điểm nào, với mức độ chính xác hợp lý tình hình tài chính hợp nhất của Công ty và Báo cáo tài chính
hợp nhất được lập tuân thủ các Chuẩn mực và Chế độ Kế toán Doanh nghiệp Việt Nam hiện hành
Chúng tôi, các 4 thành viên của Ban Giám đốc Công ty Cổ phần Thiết bị điện xác nhận rằng, Báo cáo tài
chính hợp nhất đã được lập một cách đúng đắn, phản ánh trung thực và hợp lý tình hình tài chính hợp
nhất tại ngày 31 tháng 12 năm 2009, kết quả hoạt động kinh doanh hợp nhất và lưu chuyên tiền tệ hợp
nhất cho năm tài chính kết thúc cùng ngày của Công ty, đồng thời phù hợp với các Chuẩn mực, Chế độ
Kế toán Doanh nghiệp Việt Nam hiện hành và các qui định pháp lý có liên quan
Trang 65 LL Headquarters :229 Dong Khoi St., Dist.1, Ho Chi Minh City
BAKER TI Y Tel: (84.8) 38 272 295 - Fax: (84.8) 38 272 300
A&C Branch inHa Noi : 40 Giang Vo St., Dong Da Dist., Ha Noi City
2 gate w A Branch in Nha Trang: 18 Tran Khanh Du St., Nha Trang City CONG TY TNHH KIEM TOAN VA TU VAN 12 Branch in Can Tho: 162C/4 Tran Ngoc Que St., Can Tho City
AUDITING AND CONSULTING CO., LTD 'WWW.a-c.com.vn
Số: 0677/2010/BCTC-KTTV
BAO CÁO KIEM TOÁN
VỀ BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHÁT NĂM 2009
CUA CONG TY CO PHAN THIET BI DIEN
Kinh gui: CO DONG, HOI DONG QUAN TRI VA BAN GIAM DOC
Chúng tôi đã kiểm toán Báo cáo tài chính hợp nhất năm 2009 của Công ty Cổ phần Thiết bị điện Báo
cáo tài chính hợp nhất của Công ty được hợp nhất từ số liệu Báo cáo tài chính của Công ty Cổ phần
Thiết bị điện (công ty me) và Công ty Cổ phân Kinh doanh vật tư Thibidi (công ty con)
Báo cáo tài chính hợp nhất bao gồm: Bảng cân đối kế toán hợp nhất tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm
2009, Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh hợp nhất, Báo cáo lưu chuyên tiền tệ hợp nhất và Bản
thuyết minh Báo cáo tài chính hợp nhất cho năm tài chính kết thúc cùng ngày, được lập ngày 12 tháng 5
năm 2010, từ trang 06 đến trang 28 kèm theo
Việc lập và trình bày Báo cáo tài chính hợp nhất này thuộc trách nhiệm của Ban Giám đốc Công ty Cổ
phan Thiét bi Trách nhiệm của Kiểm toán viên là đưa ra ý kiến về các báo cáo này dựa trên kết
quả công việc kiêm toán
Cơ sở ý kiến
Chúng tôi đã thực hiện công việc kiểm toán theo các chuẩn mực kiểm toán Việt Nam Các Chuẩn mực
này yêu cầu công việc kiểm toán phải lập kế hoạch và thực hiện để có sự đảm bảo hợp lý rằng Báo cáo
tài chính hợp nhất không còn chứa đựng các sai sót trọng yếu Chúng tôi đã thực hiện kiểm toán theo
phương pháp chọn mẫu và áp dụng các thử nghiệm cần thiết, kiểm tra các bằng chứng xác mình những
thông tin trong Báo cáo tài chính hợp nhất; đánh giá việc tuân thủ các Chuẩn mực và Chế độ kế toán
hiện hành, các nguyên tắc và phương pháp kế toán được áp dụng, các ước tính và xét đoán quan trọng
của Ban Giám đốc cũng như cách trình bày tổng thể Báo cáo tài chính hợp nhất Chúng tôi tin rằng
công việc kiểm toán đã cung cấp những cơ sở hợp lý cho ý kiến của chúng tôi
Ý kiến của Kiểm toán viên
Theo ý kiến chúng tôi, Báo cáo tài chính hợp nhất đề cập đã phản ánh trung | thực và hợp lý trên các
khía cạnh trọng yếu tình hình tài chính đã được hợp nhất của Công ty Cổ phần Thiết bị điện tại thời
điểm ngày 31 tháng 12 năm 2009, cũng như kết quả hoạt động kinh doanh hợp nhất và các luồng lưu
chuyển tiền tệ hợp nhất cho năm tài chính kết thúc cùng ngày, phù hợp với các Chuẩn mực, Chế độ Kế
toán Doanh nghiệp Việt Nam hiện hành và các quy định pháp lý có liên quan
Võ Hùng Tiến - Tổng Giám đốc Phạm Hoa Đăng - Kiểm toán viên
Chứng chỉ kiếm toán viên số: D.0083/KTV Chứng chỉ kiềm toán viên số: 0954/KTV
TP Hồ Chí Minh, ngày 02 tháng 6 năm 2010
“xin TILLY
INTERNATIONAL
Trang 7BẢNG CÂN ĐÓI KÉ TOÁN HỢP NHÁT
Tại ngày 31 tháng 12 năm 2009
TÀI SẢN A- TÀI SẢN NGẮN HẠN
Các khoản tương đương tiền
Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn
Đầu tư ngắn hạn
Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn
Cac khoan phải thu ngắn hạn
Phải thu khách hàng
Trả trước cho người bán
Phải thu nội bộ ngắn hạn
Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng
Các khoản phải thu khác
Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi
Thuế giá trị gia tăng được khấu trừ
Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước
V.4 V.S V.6
V.7 V.8
Báo cáo này phải được đọc cùng với Bản thuyết mình Báo cáo tài chính hợp nhất
Số cuối năm
642.907.271.342
116.983.609.712 116.483.609.712 500.000.000
158.679.778.275 150.393.564.367 14.436.870.881
3.997.963.019 (10.148.619.992)
356.566.528.060 356.566.528.060
10.677.355.295 96.688.700 128.616.273 1.249.182.423 9.202.867.899
Đơn vị tính: VND
—_ Số đầu năm
584.625.306.185
20.841.056.125 20.841.056.125
2.000.000.000 2.000.000.000
57.690.114.611 54.000.930.250 1.651.319.342 2.037.865.019
485.836.179.752 485.836.179.752 18.257.955.697
10.909.385.674 2.878.855.061 4.469.714.962
Trang 8CÔNG Ty C6 PHAN THIET BI DIEN
Địa chỉ: Khu Công nghiệp Biên Hòa 1, đường số 9, TP Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHÁT
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2009
Bảng cân đối kế toán hợp nhất (tiếp theo)
Các khoản phải thu dài hạn
Phải thu đài hạn của khách hàng
Vốn kinh doanh ở các đơn vị trực thuộc
Phải thu dài hạn nội bộ
Phải thu dài hạn khác
Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi
Tài sản cố định
Tài sản cố định hữu hình
Nguyên giá
Giá trị hao mòn lữy kế
Tài sản cố định thuê tài chính
Nguyên giá
Giá trị hao mòn lữy kế
Tài sản cố định vô hình
Nguyên giá
Giá trị hao mòn lữy kế
Chỉ phí xây dựng cơ bản dở dang
Bắt động sản đầu tư
Nguyên giá
Giá trị hao mòn lũy kế
Các khoản đầu tư tài chính dài hạn
Đầu tư vào công ty con
Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh
Đầu tư dài hạn khác
Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn
T4.261.622.376
56.538.927.832
128.016.988.624 (72.329.104.714)
1.172.065.200 (321.021.278)
877.839.918 1.172.065.200 (294.225.282) 769.336.611
1.002.000.000 1.002.000.000
= 24.024.907.572 “4” 19.691.375.075 1.333.532.497 3.000.000.000 ;;¿
Trang 9
Bảng cân đối kế toán hợp nhất (tiếp theo)
Mã Thuyết NGUON VON số minh Số cuối năm Số đầu năm
A- NỢPHẢI TRẢ 300 565.153.465.674 559.893.024.010
I Nợngắnhạn 310 563.980.695.221 559.719.106.382
1 Vay và nợ ngắn hạn 311 V.I6 316.878.069.889 352.909.695.134
2 Phải trảngười bán 312 V.I7 184.055.215.614 171.848.453.373
3 _ Người mua trả tiền trước 313 V.I§ 3.687.310.579 5.507.733.610
4 Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước 314 V.I9 13.516.408.161 1.854.469.320
5 Phải trả người lao động 315 V20 15.902.468.362 9.098.134.960
6 Chỉ phí phải trả 316 VI 4.460.835.462 766.519.260
7 Phải trả nội bộ 317 - -
8 Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng 318 - -
9 Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác 319 V.22 25.480.387.154 17.734.100.725
10 Dự phòng phải trả ngắn hạn 320 - -
Ul Nợ dài hạn 330 1.172.770.453 173.917.628
1 Phải trả dài hạn người bán 331 - -
2 Phải trả dài hạn nội bộ 332 - -
4 Cổ phiếu quỹ 4l4 V.25 (2.201.151.170) -
5 Chênh lệch đánh giá lại tài sản 415 ˆ -
6 _ Chênh lệch tỷ giá hối đoái 416 - - 2
7 Quỹ đầu tư phát triển 4l7 V25 456.393.043 aa ie
8 Quỹ dự phòng tài chính 4l8 V.25 1.564.869.848 833.640.089”
9 Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu 419 8 = ie
10 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 420 V.25 20.611.747.377 1489.521467 ` <
11 Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản 421 = 3 By
IL Nguồn kinh phí và quỹ khác 430 (129.255.544) 305.323.340
1 Quỹ khen thưởng, phúc lợi 431 V.26 (129.255.544) 305.323.340
3 Ngudn kinh phi đã hình thành tài sản cố định 433 - - C- LỢI ÍCH CỦA CO DONG THIEU SO 439 10.162.964.243 10.598.987.960
TONG CONG NGUON VON 440 717.168.893.718 669.670.357.113
Báo cáo này phải được đọc cùng với Bản thuyết mình Báo cáo tài chính hợp nhất 8
Trang 10CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT BỊ ĐIỆN
Địa chỉ: Khu Công nghiệp Biên Hòa 1, đường số 9, TP Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2009
Bảng cân đối kế toán hợp nhất (tiếp theo)
CÁC CHỈ TIÊU NGOÀI BẢNG CÂN ĐÓI KÉ TOÁN HỢP NHÁT
“Thuyết
CHỈ TIÊU minh Số cuối năm Số đầu năm
Tài sản thuê ngoài -
Vật tư, hàng hóa nhận giữ hộ, nhận gia công 2
Hàng hóa nhận bán hộ, nhận ký gửi, ký cược -
Nguyén Van Hiéu N
Kế toán trưởng Giám đốc
Báo cáo này phải được đọc cùng với Bản thuyết minh Báo cáo tài chỉnh hợp nhất
Trang 11BAO CAO KÉT QUÁ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH HỢP NHÁT
2, Các khoản giảm trừ doanh thu 02 VLI 90.082.650 3.432.839.730
3 Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ 10 VLI 919.961.429.691 869.877.926.898
4 Giá vốn hàng bán 11 VL2 760.370.116.805 717.832.199.465
5 Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ 20 159.591.312.886 152.045.727.433
6 Doanh thu hoạt động tài chính 21 VL3 3.010.357.754 3.753.001.432
7 Chỉ phí tài chính 2 VL4 33.144.580.081 44.579.500.163
Trong đó: chỉ phí lãi vay 2 32.052.815.335 44.431.472.088
8 Chỉ phí bán hàng 24 VL5 32.950.827.222 66.684.455.568
9 Chỉ phí quản lý doanh nghiệp 25 VL6 35.835.520.798 17.403.630.291
11 Thu nhập khác 31 VL7 299.765.981 743.525.666
12 Chỉ phí khác 32 VL8 16.253.202 60.957.914
13 Lợi nhuận khác 40 283.512.779 682.567.752
14 Phần lãi hoặc lỗ trong công ty liên kết, liên doanh 45 - -
15 Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế 50 60.954.255.318 27.813.710.595
16 Chỉ phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành 51 15.194.138.885 8.806.180.650
17 Chỉ phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại 52 VL9 (1.597.185.687) (1.332.481.660)
18 Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp 60 —_ 47357302120 —— 20340011605
18.1 Lợi nhuận sau thuế của cỗ đông thiểu số 61 8.877.033.589 2.758.987.960
18.2 Lợi nhuận sau thuế của cỗ đông của công ty mẹ 62 38.480.268.531 17.581.023.645
19 Lãi cơ bản trên cỗ phiếu 70 VILI0 _ 3.133 1,851
hang 5 nim 2010
Kế toán trưởng Giám đốc
Báo cáo này phải được đọc cùng với Bản thuyết mình Báo cáo tài chính hợp nhắt 10
Trang 12CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT BỊ ĐIỆN
Địa chỉ: Khu Công nghiệp Biên Hòa 1, đường số 9, TP Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHÁT
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2009
IL
BAO CAO LUU CHUYEN TIỀN TỆ HỢP NHÁT
(Theo phương pháp gián tiếp)
Năm 2009
Mã Thuyết CHỈ TIÊU số minh Nam nay Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
Lợi nhuận trước thuế Điều chỉnh cho các khoản:
Khấu hao tài sản cố định
Tăng, giảm hàng tồn kho
Tăng, giảm các khoản phải trả
Tăng, giảm chỉ phí trả trước Tiền lãi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh Tiền chỉ khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư Tiền chỉ để mua sắm, xây dựng tài sản có định và
các tài sản dài hạn khác
Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán tài sản có định và
các tài sản dài hạn khác Tiền chỉ cho vay, mua các công cụ nợ của
112.643.803.720 (104.154.750.964) 129.269.651.692 39.589.744.739 12.533.914.526 (31.005.765.930) v.19 (5.342.777.988)
38.600.000 (20.446.320.457)
133.126.099.338
(5.658.669.075) VI7 45.455.000
2.000.000.000 (1.000.000.000) 1.729.881.330
Báo cáo này phải được đọc cùng với Bản thuyết minh Báo cáo tài chính hợp nhất
Don vj tinh: VND
Năm trước
27.813.710.595 12.332.538.925
(65.786.388) (175.000.000) 44.431.472.088
84.336.935.220 (11.526.159.356) (79.858.603.976) (37.681.596.806) (2.190.471.817) (44.229.036.604) (3.669.746.268) 711.785.416 (7.790.983.165) (101.897.877.356)
(7.446.083.195)
175.000.000 (7.271.083.195)
11
Trang 13Báo cáo lưu chuyển tiền tệ hợp nhất (tiếp theo)
Mã Thuyết CHỈ TIÊU số minh Nam nay Năm trước
IH Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1 _ Tiền thu từ phát hành cỗ phiếu, nhận góp vốn của
chủ sở hữu 31 V25 25.000.000.000 =
2 _ Tiền chỉ trả góp vốn cho các chủ sở hữu, mua lại
cổ phiếu của doanh nghiệp đã phát hành 32 V.25 (2.201.151.170) -
3 Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được 33 V.16 567.616.697.676 536.051.519.611
4 Tiền chỉ trả nợ gốc vay 34 V.I6 — (603.648.322.921) (446.611.807.978)
5 Tién chi tra ng thué tai chinh 35 - =
6 Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu 36 V.25 (20.849.510.242) (2.014.216.200)
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính 40 (34.082.286.657) 87.425.495.433
Lưu chuyển tiền thuần trong năm 50 96.160.479.936 (21.743.465.118) Tiền và tương đương tiền đầu năm 60 VI 20.841.056.125 42.584.521.243 Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ 61 (17.926.349) - Tiền và tương đương tiền cuối năm 70 Vl 116.983.609.712 20.841.056.125
thang 5 nam 2010
Nguyén Van Hiéu Ngô Thanh Nguyên
Trang 14CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT BỊ ĐIỆN
Địa chỉ: Khu Công nghiệp Biên Hòa 1, đường số 9, TP Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHÁT
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2009
BẢN THUYÉT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHÁT
Năm 2009
Báo cáo tài chính hợp nhất cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2009 của Công ty Cổ
phần Thiết bị điện được lập trên cơ sở hợp nhất số liệu từ Báo cáo tài chính của Công ty Cổ phần Thiết
bị điện (công ty mẹ) và Công ty Cổ phần Kinh doanh vật tư Thibidi (công ty con)
Lĩnh vực kinh doanh : San xuất,
Ngành nghề kinh doanh : Thiết kế, chế tạo, bán buôn và bán lẻ các loại máy biến thế, động
cơ điện, các loại máy móc thiết bị điện cao áp, hạ áp và phụ tùng, kinh doanh, xuất nhập khẩu các loại vật tư thiết bị điện cao
hạ áp, dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng, lắp đặt thiết bị điện cao hạ
áp, thiết kế, thi công lắp đặt các công trình thiết bị điện
Tong số công ty con : 01 Tén công ty con được hợp nhất -
Tỷ lệlợi — Quyền biểu
Tên công ty Địa chỉ ích quyết Công ty Cô phần Kinh doanh Đường số 9, Khu Công nghiệp Biên 5I% 51%
vat tu Thibidi Hòa 1, phường An Bình, thành phố
Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
NAM TÀI CHÍNH, ĐƠN VỊ TIỀN TỆ SỬ DỤNG TRONG KÉ TOÁN Năm tài chính
Năm tài chính của các Công ty bắt đầu từ ngày 01 thang 01 va kết thúc vào ngày 31 tháng 12
hàng năm
Đơn yị tiền tệ sử dụng trong kế toán
Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán là Đồng Việt Nam (VND)
CHUẢN MỰC VÀ CHẾ ĐỘ KÉ TOÁN ÁP DỤNG
Chế độ kế toán áp dụng Báo cáo tài chính hợp nhất được lập theo Chuẩn mực và Chế độ Kế toán Doanh nghiệp Việt
Bản thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và phải được đọc cùng với Báo cáo tài chính hợp nhất 13
Trang 15
Bản thuyết minh Báo cáo tài chính hợp nhất (tiếp theo)
IV CÁC CHÍNH SÁCH KÉ TOÁN ÁP DỤNG
Cơ sở lập Báo cáo tài chính hợp nhất
Báo cáo tài chính hợp nhất được trình bày theo nguyên tắc giá gốc ngoại trừ việc đánh giá lại các
tài sản dài hạn
Báo cáo tài chính của Công ty con được hợp nhất vào Báo cáo tài chính của Công ty mẹ theo
phương pháp vốn chủ sở hữu
Cơ sở hợp nhất
Các công ty con chịu sul kiểm soát của công ty mẹ, Sự kiểm soát tổn tại khi công ty mẹ có khả
năng trực tiếp hay gián tiếp chỉ phối các chính sách tài chính và hoạt động của công ty con để thu
được các loi, ích kinh tế từ các hoạt động này Khi đánh gid | quyén kiểm soát có tính đến quyền
biểu quyết tiềm năng hiện đang có hiệu lực hay sẽ được chuyển đổi
Kết quả hoạt động kinh doanh của công, ty con sẽ được đưa vào Báo cáo tài chính hợp nhất kể từ
ngày mua, là ngày công ty mẹ thực sự nắm quyền kiểm soát công ty con Kết quả hoạt động kinh
doanh của công ty con bị thanh lý được đưa vào Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh hợp nhất
cho tới ngày thanh lý
Chênh lệch giữa chỉ phí đầu tư và phần sở hữu của công ty mẹ trong giá trị hợp lý của tài sản
thuần có thể xác định được của công ty con tại ngày mua được ghi nhận là lợi thế thương mại
Số dư các tài khoản có chỉ tiết liên quan giữa các đơn vị được hợp nhất trên Bảng cân đối kế toán,
các giao dịch nội bộ, các khoản lãi nội bộ chưa thực hiện phát sinh từ các giao dịch này được loại
trừ khi lập Báo cáo tài chính hợp nhất Các khoản lỗ chưa thực hiện phát sinh từ các giao dịch nội
bộ cũng được loại bỏ trừ khi chí phí tạo nên khoản lỗ đó không thể thu hồi được
Tiền và tương đương tiền
Tiền và các khoản tương đương tiền bao gồm tiền mặt, tiền gửi ngân hàng, tiền đang chuyển và
các khoản đầu tư ngắn hạn có thời hạn thu hồi hoặc đáo hạn không quá 3 tháng kể từ ngày mua,
dễ dàng chuyển đổi thành một lượng tiền xác định cũng như không có nhiều rủi ro trong việc
chuyển đổi
Hàng tồn kho
Hàng tồn kho được xác định trên cơ sở giá gốc Giá gốc hàng tồn kho bao gồm chỉ phí mua, chỉ
phí chế biến và các chỉ phí liên quan trực tiếp khác phát sinh để có được hàng tồn kho ở địa điểm
và trạng thái hiện tại
Giá gốc hàng tồn kho được tính theo phương pháp nhập trước, xuất trước và được hạch toán theo
phương pháp kê khai thường xuyên
Dự phòng giảm giá hàng tồn kho được ghi nhận khi giá gốc lớn hơn giá trị thuần có thể thực hiện
được Giá trị thuần có thể thực hiện được là giá bán ước tính của hàng tồn kho trừ chỉ phí ước
tính để hoàn thành sản phẩm và chỉ phí ước tính cần thiết cho việc tiêu thụ chúng
Bản thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và phải được đọc cùng với Báo cáo tài chính hợp nhất 14