1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

BCTC HopNhat Quy2 2016

26 113 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 4,1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÁC CHÍNH SÁCH KÉ TOÁN ÁP DỤNG 1- Nguyên tắc, phương pháp xác định các khoản tiền: tiền mặt, tiền gửi ngân hàng, tiền đang chuyển gồm: ~Nguyên tắc xác định các khoản tương đương tiền: Ti

Trang 2

CONG TY CO PHAN DIEN LUC KHANH HOA

DIA CHi: 11 LY THANH TON_ TP NHA TRANG (Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC Mẫu số B0la-DN/HN

ngày 22/12/2014 của Bộ Tài Chính) BẰNG CÂN ĐÓI KÉ TOÁN HỢP NHÁT GIỮA NIÊN ĐỘ

| 2 Các khoản tương đươngtin - | 112 | vib 173,507,029,222 168,846,635,848

II Đầu tư tài chính ngắn hạn _ | ! = 120 | — 371ã32573/756| 315,231/906,910

1 Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn _ 123 | V2al 371/532/573.756| — 315,231,906,910

|IH Các khoản phải thu ngắn han x " —— | 130 90,827,889,751 61,509,429,397 |

1 Phải thu ngắn hạn của kháchhàng — ¬ “131 | V3a ~ 47,660,825,447 | 24,068,908,583

2 Trả trước cho người bán ngắn hạn cô 18 | 251260176| 26,540,136,489

3 Phải thu ngẫn hạn khác - `1 ảmắ Ð 136 | V.4a- 19,548,066,885 16,162,948,932

4 Dự phòng khoản phải thu khó đòi Œ " _ 17 | —- (5,893,604,31 7) = _ (8.263,125,671)|

5 Tài sản thiếu chờ xử lý SỐ —— | 139 _ Sele 561,064 |

‘1 Hang ton kho 5 | 11 V.6 97,925,868,288 | 70,213,407,585 |

2 Dự phòng giảm giá hàng tồn kho (*) —_ 149 | | (172,453,815)} — (172453815)

B Tai san dai han _ = 200 870,326,349,061 | — 780,433,533,664

I Các khoản phải thu dài hạn hr1"-: 20 | | - 15,613,000 — 60000000

Trang 3

1 Phải thu đài hạn khác 216 15,613,000 60,000,000

II Tài săn cố định nara 220 596,091,554,661 | 599,316,555/941

1.Chi phí xây dựgcơbảnđởdpg, |2 | v7 | 190547033845 121,697,837,745

IV Các khoản đầu tư tài chính dài hạn ˆ _— | 280 42.789.494.533 — 20,505,059,396

1 Đầu tư vào công ty con - _ s 21 | — - - |

2 Đầu tư vào công ty liên doanh liên kết, liên doanh _< s22 |e 9274494533| — 8,530,959396

3 Dau tr gép von vao don vi khac _ : se | 11975,000,000 11,975,000,000

4 Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn 255 | V.2a2 21,540,000,000 | [fs See

V Tai sin daihgn khic 260 | | — 40882653,022| 38,853,180,582

1 Chỉ phí trả trước dài hạn 261 | V.10b 40,882,653,022 38,853, 180,582

MSaaa 5 ng 'Tổng cộng tài sản — | ?m 1,636,817,528,864 1,419,077,490,889 |

I Nợ ngắn hạn + 7 Sa 310 798,838,667,418 580,778,138,196

1 Phải trả người bán ngi _ 311 | V.i2a] 2976241257422| — 152777262406

| 2 Người mua trả tiền trước ngắn hạn 6x4 " 312 33,975,829,390 — 26,068,546,325

| 3 Thuế và các khoản phải nộp nhà nước = | 33 | vas 7,012,677,053 | 1,092,248,113

|4 Phải trả người lao động — SỐ S |] 314 70,282,527664| — 85.329/265.343

Trang 4

9 Du phong phai tra ngan han 321 10,874,806,214 90,000,000

| 10 Quy khen thuéng - phitc loi " 32 |_ 3,388,757,711 — 13,748,629,262

1 Vay va ng thué tai chinh dai han | 338 [| 242,676,594,335 | 248.094.770,909

|B Von cha so hiru _ 400 595,302,267,111 | -590,204,581,784

LVénchiséhiu _ 410 | V.I8 | 595,302,267,111 | 590,204,581,784

1 Vốn đầu tư của chủ sở hữu ¬ cố 4n | | 415512960000 — 415,512960/000

_ + Cổ phiếu phổ thông có quyền biểu quyết _ _ 4lla -415,512,960,000 | — 415,512,960,000

2 Thặng dư vốn cổ phần _ | có 412 _ (470,673364)| - '(470,673,364)

3 Vốn khác của chủ sở hữu _ an 44 [|| 27,343,428, 181 38,300,568,177

| 4 Cổ phiếu quỹ (*) — — " — | 45 | (I173978888| (11,173,978888)

6 Lợi nhuận sau thuế chưa phan phdi - 421 79,046,004,812 85,255,422,163

_ +LNST chưa phân phối lũy kế đến cuối kỳ trước " 7 ala fo - 544345.006821| — 45.600.493.080

_ + LNST chưa phân phối kỳ này + ae — | 42Ib _ 24,700,997,991_ _39,654,929,083

“7 Lợi ích cỗ đông không kiểm soát 7 | 429 — 3/45,521472 3,945,521,472

II Nguồn kinh phí và quỹ khác — _ 40 |

a Tổng cộng nguồn vốn 440 | _— 1,636,817,528,864 1,419,077,490,889

Khánh Hòa, ngày 2œ tháng 07 năm 2016

NGƯỜI LẬP BIÊU KẾ TOÁN TRƯỞNG

ee _—

Phan Thị Vân Hà Trần Thị Triều Linh

3/3

Trang 5

CONG TY CO PHAN ĐIỆN LỰC KHÁNH HÒA

DIA CHi: 11 LY THANH TON_ TP NHA TRANG

Mẫu số B02a-DN/HN

(Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC

ngày 22/12/2014 của Bộ Tài Chính)

BÁO CÁO KÉT QUÁ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH HỢP NHÁT GIỮA NIÊN ĐỘ

1 Doanh thu bán hàng và eung cấp dịch vụ 01 | vii | 904/588/987,790 | 828,599,620,414 1,609,538,303,585 | 1,421,266,550,924

2 Các khoản giảm từ 77 7 7 7 02 - =| : 7 Lela,

6 Doanh thu hoạt động tài chính 21 | V13 15,606,914,025 | 6,875,011,018 17,564,792,531 13,785,193,257

7 Chi phi tai chinh 22 | VL4 4.313,898,794 | 4,189,571,899 7,450,995,523 6.919,558,454 Trong đó: Chỉ phí lãi vay 23 4,126,758,153 | 2,598,553,345 7,075,375,142 5,078,929, 398

8 Phần lãi hoặc lỗ trong công ty liên doanh, liên kết 24 577,341,959 135,444,870 1,022,535,137 950,528,477

9 Chi phi ban hang 25 20,992,990,088 | 18,974,872,155 46,237,141,068 42,219,509,249

10 Chỉ phí quản lý doanh nghiệp 26 13,058,214.737 | 10.526.235.870 22,319,130,493 20,004,755,335

|11 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh [30 = 20 + (21- $24 0520) —_ _ “ J9 wal (Rael 33218.396,156 |_ 70658015308| _ _ 3045L09910S| eo 64059488175

Trang 6

Chỉ tiêu Mã |Thuyết Quý2 Lay kế từ đầu năm đến quý 2

SỐ | minh Nam nay Năm trước Năm nay Năm trước

1 2 3 4 5 6 7

16 Chi phi thué TNDN hién hanh 51 | VL9 7,984,267,277 | 18,265,751,523 9,926,084,971 20,305,640,211

17 Chỉ phí thuế TNDN hoãn lại Tile Sela | SSG "In." -

còn inhugn san thie LH0 nhập GUAAH MEDID (6Ú =S0>S1'))_ 69 24,700,997,991 | 51,896,870,773 25,828,657,377 | 53,567,912,114

18.1 Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 61 24,700,997,991 | 51,896,870,773 25,828,657,377 53,567,912,114

Khánh Hòa, ngày 28 tháng 07 năm 2016

Phan Thị Vân Hà Trân Thị Triêu Linh 3\ KHÁNH HÒA,

2/2

Trang 7

CONG TY CO PHAN DIEN LUC KHANH HOA

DIA CHi: 11 LY THANH TON_ TP NHA TRANG

Mẫu số B03a-DN/HN

(Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-

BTC ngày 22/12/2014 của Bộ Tài Chính) BAO CAO LUU CHUYEN TIEN TE HOP NHAT GiW'A NIÊN ĐỘ

E Lưu chuyên tiền từ hoạt động kinh doanh _ ¬ | " el

1 Lợi nhuận trước thế c s— _—_ |01| 35754742348 73,873,552,325

2 Dieu chỉnh cho các khoản a JF st | ¬

|- Khẩu hao TSCĐ và BĐSĐT c _—_ || 64,385,372,579 59,565,275,248|

| - Các khoản dự phòng _ 03 11,415,284,860 (430,105,528)

i ênh lệch tỷ giá hồi đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ 04 (590,763,962)| 1,269,288.356

- Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư si 05 (17,220,290,447)| (13,796,116,015)}

- Chỉ phí lãi vay i — Í 06 7,075,375,142 5,078 —

- Các khoản điều chỉnh khác — _ =—=—==—==_ - 07 |_

3 Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đôi vốn lưu động ` us 08 ~100,819,720.520| 125,560,823, 784|

các khoản phảithu — P _—_ |09 (29.058,230,026)| _ (16,911,135,929)

~ Tăng giảm hàng tê tồn kho ont ee | 10 (27,712,460,703), 3,61 8,768,950

~ Tăng giảm các khoản phải trả | (Khong ké lai vay phai tra, thué thu nhập phải nộp) _ ll 161,790,477,100 35,847,038,947|

|- Tăng giảm chỉ phí trả trước ror: _ “al Fa 12 | (2,424,400,694)| _3,070,399,218

- Tiền lãi vay đã trả ee sss 14 | (6,857,691,228) (4,573,539,046)|

- Thué thu nhap doanh nghiỆp ‹ đã nộp mm ee 15 (7,000,000,000)| (2,500,000,000)

thu khác từ hoạt động kinhdonh - _ JI16|—- 15,920,000) 6,720,000

| - Tiên chỉ khác từ hoạt động kinh doanh c [17 (10,092/293,814) (8,165,450,015)

[Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh _ SỐ -20| 179,481,041,155 135,953,625,909 |

- Low

IL- Lưu chuyên t tiền từ hoạt động đầu tư

1.Tiền chỉ để mua sắm, xây dựng TSCD và các tài sản dài hạn khác —_ a _ | 21 (131,095,059,75 L)| (68,547,071,813)|

chỉ cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị ¡ khác -_ 23| (201,239,000,000)| (201.215,000,000)|

n

sn thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của các đơnvịkhá | 24| 123,996,1I11,111 180,103,333,333

|5.Ti Tiên chỉ đầu tư góp vốn Wag don vi khac _ a 2a] — —_ _+ (2,000,000 =

|6.Tiền t Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác _ " _ |26| _ _ —

J6.Tiền thu I: i cho vay, cô tức và lợi nhuận được chia _ _ 27 13,422,234, 325 16,181 192253

[Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư " 30| — (194,915,714,315)| (69.368.517.969)

Trang 8

2.Tiền chỉ trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu của doanh nghiệp đã phát hành _ 32 ¬ _ "

1 Tiền thu từ đi vay 33 | 1,135,596,233,194 696,439,002,751

NGƯỜI LẬP BIẾU KẾ TOÁN TRƯỞNG

Phan Thị Vân Hà Trần Thị Triều Linh

Trang 9

Don vị báo cáo: Công ty cỗ phần Điện lực Khánh Hòa Biểu mẫu: B 09a-DN

Địa chỉ: 11 Lý Thánh Tôn Thành phố Nha Trang (Ban hành theo TT 200/2014/TT-BTC

ngày 22/12/2014 của Bộ Tài Chính) BẢN THUYÉT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHÁT GIiỮA NIÊN ĐỘ

Quý 2/2016

I DAC DIEM HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP

1 Hình thức sở hữu vốn: Cổ phần

2 Lĩnh vực kinh doanh:

- Sản xuất kinh doanh điện năng

~ Quản lý vận hành lưới điện

- Tư vấn lập dự án đầu tư các công trình điện

- Xây lắp công trình điện, viễn thông

~ Kinh doanh, xuất nhập khẩu vật tư, thiết bị; kinh doanh thương mại, dịch vụ, vận chuyển hàng hóa

3 Ngành nghề kinh doanh:- Sản xuất và kinh doanh điện năng Xây dựng, lắp đặt, quản lý, vận hành và sửa chữa các nhà máy thủy điện, nhiệt điện nhỏ, các nhà máy điện diesel, máy phát điện

diesel;

~ Quản lý, vận hành lưới điện phân phối có cấp điện áp đến 1 I0KV

~ Tư vấn lập dự án đầu tư, quản lý dự án các nhà máy thủy điện nhỏ, đường đây và trạm biến áp có cấp điện áp đến 1 10KV và các công trình viễn thông;

~ Xây lắp các công trình điện, lưới và trạm điện có cấp điện áp đến 110KV, các công trình viễn thông công cộng, công trình công nghiệp và dân dụng;

~ Sản xuất kinh doanh các sản phẩm bê tông ly tâm

~ Kinh doanh, xuất nhập khẩu vật tư, thiết bị điện: kinh doanh thiết bị viễn thông; kinh doanh thương mại, dịch vụ khách sạn, thiết bị và phần mềm máy tính, bất động sản Vận chuyên hàng hóa

4 Cấu trúc doanh nghiệp

~ Công ty con: Công ty cỗ phần Thủy điện Sông Chò

~ Công ty liên kết: Công ty cổ phần Bê tông ly tâm Điện lực Khánh Hòa

~ Các đơn vị trực thuộc:

+ Điên lực Trung Tâm Nha Trang + Điện lực Ninh Hòa

+ Điên lực Vĩnh Nguyên + Điện lực Vạn Ninh

+ Điên lực Vĩnh Hải + Xí nghiệp Cao thế

+ Điên lực Cam Ranh Khánh Sơn + Xí nghiệp Cơ điện thí nghiệm

+ Điên lye Cam Lam + Xí nghiệp Xây lắp công nghiệp

+ Điên lực Diên Khánh Khánh Vĩnh + Trung tâm Tư vấn xây dựng điện

Il KY KE TOAN, DON VI TIEN TE SU DUNG TRONG KE TOÁN

1 Ky kế toán năm bắt đầu từ ngày 01/01 kết thúc vào ngày 31/12

2 Đơn vị tiền tệ sử dụng trong hạch toán: đồng Việt Nam (VNĐ)

Ill CHUAN MỰC VÀ CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN ÁP DỤNG

1 Chế độ kế toán áp dụng: Báo cáo tài chính được trình bảy bằng Đồng Việt Nam, theo nguyên tắc giá gốc và phù hợp với các Chuẩn mực kế toán Việt Nam, Hệ thống

2 Tuyên bố về việc tuân thủ Chuẩn mực kể toán và Chế độ kế toán

3 Hình thức số kế toán áp dụng: Số kế toán nhật ký chung

Trang 1/18

Trang 10

IV CÁC CHÍNH SÁCH KÉ TOÁN ÁP DỤNG

1- Nguyên tắc, phương pháp xác định các khoản tiền: tiền mặt, tiền gửi ngân hàng, tiền đang chuyển gồm:

~Nguyên tắc xác định các khoản tương đương tiền: Tiền bao gồm tiền mặt tại quỹ, tiền gửi ngân hàng và tiền đang chuyển Các khoản tương đương tiền bao gồm các khoản đầu tư ngắn hạn có thời hạn thu hồi hoặc đáo hạn không quá 3 tháng, có khả năng chuyển đổi dé dang thành một lượng tiền xác định và không có nhiều rủi ro trong việc chuyển đổi thành tiền kể từ ngày mua khoản đầu tư đó tại thời điểm báo cáo

~ Nguyên tắc và phương pháp chuyển đổi các đồng tiền khác ra đồng tiền sử dụng trong kế toán

2- Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho

~ Nguyên tắc ghỉ nhận hàng tồn kho: Nguyên tắc giá gốc

~ Phương pháp tính giá trị hàng tồn kho cuối kỳ: Hàng tồn kho được xác định trên cơ sở giá thấp hơn giữa giá gốc và giá trị thuần có thể thực hiện được Giá gốc của hàng tồn kho bao gồm chỉ phí mua và các chỉ phí liên quan trực tiếp khác để có được hàng tồn kho ở địa điểm và trạng thái hiện tại Giá trị thuần có thể thực hiện được là giá bán ước tính của hàng tồn kho trong kỳ sản xuất, kinh doanh bình thường (-) chỉ phí ước tính để hoàn thành sản phẩm và chỉ phí ước tính cần thiết cho việc tiêu thụ chúng

~ Phương pháp hạch toán hàng tồn kho (kê khai thường xuyên hay kiểm kê định kỳ): Hàng tồn kho được hạch toán theo phương pháp kê khai thường xuyên và được tính theo phương pháp giá bình quân

-Lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho: - Dự phòng giảm giá hàng tồn kho được trích lập cho các vật tư, hàng hóa tồn kho có giá gốc lớn hơn giá trị thuần có thể thực hiện được theo quy định tại Chuẩn mực Kế toán Việt Nam số 02 " Hàng tồn kho" và thông tư số 228/2009/TT-BTC ngày 07/12/2009 của Bộ Tài Chính vẻ việc " Hướng dẫn chế độ trích lập và sử dụng các khoản dự phòng giảm giá hàng tồn kho, tốn thất các khoản đầu tư tài chính, nợ khó đòi và bảo hành sản phẩm hàng hóa, công trình xây lắp tại doanh nghiệp

3- Nguyên tắc ghi nhận và khấu hao TSCĐ:

-Nguyên tắc ghi nhận TSCĐ hữu hình, TSCĐ vô hình: TSCĐ hữu hình được trình bày theo nguyên giá trừ giá trị hao mòn lúy kế Nguyên giá TSCĐ hữu hình hình thành do đầu tư xây dựng

theo phương pháp giao thầu là giá quyết toán công trình, các chỉ phí liên quan trực tiếp khác và lệ phí trước bạ (nếu có) Nguyên giá TSCĐ hữu hình do tự làm, tự xây dựng, chỉ phí sản xuất

thực tế phát sinh cộng chỉ phí lắp đặt, chạy thử Đối với các công trình hoàn thành đầu tư đưa vào sử dụng nhưng chưa được duyệt quyết toán, nguyên giá TSCĐ được ghi nhận là chỉ phí thực hiện đầu tư tính đến thời điểm bàn giao hoặc theo giá dự toán Khi công trình được duyệt quyết toán, nguyên giá TSCĐ được điêu chỉnh theo giá trị quyết toán TSCĐ vô hình là phần mềm kế

toán

~ Phương pháp khấu hao TSCĐ hữu hình, TSCĐ vô hình: TSCĐ được khấu hao theo phương pháp đường thẳng dựa trên thời gian hữu dụng ước tính phủ hợp với các quy định của Thông tư 45/2013/TT-BTC ngày 25/04/2013 của Bô Tài chính bạn hành chế đô quản lý sử dune vả trích khấu hao TSCĐ

4- Nguyên tắc ghỉ nhận và khâu hao bất động sản đầu tư:

~ Nguyên tắc ghi nhận bất động sản đầu tư:

~ Nguyên tắc và phương pháp khấu hao bất động sản đầu tư

Ấ- Nguyên tắc ghi nhận các khoản đầu tư tài chính:

~ Các khoản đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, vốn góp vào cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát:

~ Các khoản đầu tư chứng khoán ngắn hạn:

~ Các khoản đầu tư ngắn hạn, dài hạn khác:

~ Phương pháp lập dự phòng các khoản đầu tư ngắn hạn, dai han:

6- Nguyên tắc vốn hóa các khoản chỉ phí đi vay:

~ Nguyên tắc vốn hóa các khoản chỉ phi di vay:

~ Tỷ lệ vốn hóa chỉ phí đi vay được sử dụng để xác định chỉ phí đi vay được vốn hóa trong kỳ:

T- Nguyên tắc ghi nhận vốn hóa và các khoản chi phí khác

~ Chỉ phí trả trước: Chỉ phí trả dài hạn bao gồm giá trị công cụ, dụng cụ, thiết bị nghành điện xuất dùng và được phân bố vào kết quả hoạt động kinh doanh thời gian 24 tháng

~ Chỉ phí khác:

~ Phương pháp phân bỗ chỉ phí trả trước:

Trang 2/18

Trang 11

~ Phương pháp phân bổ lợi thế thương mại:

8- Nguyên tắc ghỉ nhận chỉ phí phải trã:

9- Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận các khoản dự phòng phải trả:

10- Nguyên tắc ghi nhận vốn chủ sở hữu:

~ Nguyên tắc ghi nhận vốn đầu tư của chủ sở hữu, thặng dư vốn cỗ phần, vốn khác của chú sở hữu: Vốn điều lệ của Công ty theo Giấy đăng ký kinh doanh là: 415.512.960.000 đ Theo điều lệ

của Công ty, hàng năm, Công ty sẽ trích 10% lợi nhuận sau thuế để phân bỗ các quỹ phúc lợi khen thưởng

~ Nguyên tắc ghi nhận chênh lệch đánh giá lai tai sản:

~ Nguyên tắc ghi nhận chênh lệch tỷ giá:

~ Nguyên tắc ghi nhận lợi nhuận chưa phân phối:

11- Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận doanh thu:

~ Doanh thu bán hàng: Doanh thu được ghỉ nhận khi kết qua giao dịch được xác định một cách đáng tin cậy, quyền sở hữu gắn liền với lợi ích và rủi ro của hàng hóa đã được chuyển giao cho người mua và công ty có khả năng thu được các lợi ích kinh tế từ giao dich nay, và xác định được chỉ phí liên quan đến giao dịch bán hàng

~ Doanh thu cung cấp dịch vụ: Doanh thu cung cắp dịch vụ được ghi nhận khi có bằng chứng vẻ tỷ lệ dịch vụ cung cắp được hoàn thành tại ngày kết thúc niên độ kế toán, thỏa mãn các điều kiện sau: doanh thu được xác định tương đối chắc chắn, có khả năng thu được lợi ích từ giao dịch cung cấp dịch vụ đó, xác định được công việc đã hoàn thành tại ngày của bảng cân đối kế

toán và xác định được chỉ phí để hoàn thành dịch vụ tương ứng

~ Doanh thu hoạt động tài chính: Lãi tiền gửi được ghi nhận trên cơ sở dồn tích được xác định trên số dư các tài khoản tiền gửi và lãi suất áp dụng

~ Doanh thu hợp đồng xây dựng: được xác định theo giá trị khối lượng thực hiện và được khách hàng xác nhận và được phản ánh trên hóa đơn đã lập

12- Nguyên tắc và phương pháp ghỉ nhận chi phí tài chính:

Chỉ phí đi vay liên quan trực tiếp đến việc mua, đầu tư xây dựng hoặc sản xuất những tài sản cần một thời gian tương đối dài để hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc kinh doanh được cộng vào

13- Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chí phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành, chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại:

Công ty có nghĩa vụ nộp thuế TNDN theo tỷ lệ 22% trên thu nhập chịu thuế Việc xác định thuế TNDN của Công ty căn cứ vào các quy định hiện hành về thuế Tuy nhiên, những quy định này thay đổi theo từng thời kỳ và việc xác định sau cùng về thuế TNDN tùy thuộc vào kết quả kiểm tra của cơ quan thuế có thẩm quyền

14-Các nghiệp vụ dự phòng rủi ro hối đoái:

Hàng năm Công ty có đánh giá chênh lệch tỷ giá đối với số dư các khoản vay có gốc ngoại tệ để dự phòng rủi ro hồi đoái Hiên nay Công ty đang áp dụng Thông tư 179/2012/TT-BTC ngày 24/10/2012 của Bộ Tài Chính hướng dẫn về ghi nhận, đánh giá và xử lý các khoản chênh lệch tỷ giá trong doanh nghiệp

15-Các nguyên tắc và phương pháp kế toán khác:

V THONG TIN BO SUNG CHO CÁC KHOẢN MUC TRINH BAY TRONG BANG CAN DOI KE TOAN VA BAO CAO KET QUA HOAT DONG KINH DOANH

~ Tiền đang chuyển

32,224,111,233 21,628,680,956

Trang 3/18

Trang 12

b Các khoản tương đương tiền

~ Tiền gửi có kỳ hạn dưới 3 tháng

Cộng a và b

Các khoản đầu tư tài chính

a Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn

al Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn - ngắn hạn

b1 Đầu tư vào công ty con

~ Công ty cổ phân thủy điện Sông Chò

b2 Đầu tư vào công ty liên kết

~ Công ty cổ phan Bê tông ly tâm Điện lực Khánh Hòa

b3 Đầu tư góp vốn khác

~ Công ty cỗ phần Đầu tư Điện lực 3

Tại ngày 01/01/2016

bI Đầu tư vào công ty con

~ Công ty cỗ phần thủy điện Sông Cho

b2 Đầu tư vào công ty liên kết

~ Công ty cổ phần Bê tông ly tâm Điện lực Khánh Hòa

173,507,029,222 168,846,635.848

173507029222 — 168.846,635,848 205.731140455 — 190.475.316.804

30/06/2016 01/01/2016

371532573756 315.231906.910

371532573756 — 315.231906,910 30/06/2016 01/01/2016 21,540,000,000 = 21,540,000,000 =

Tỷ lệ vốn góp Tỷ lệ quyên Giá trị gốc Giá trị hợp lý Dự phòng (%) biểu quyết

Trang 13

* Tom tắt tỉnh hình hoạt động của công ty con và công ty liên kết trong ky

~ Công ty con: Công ty cỗ phần thủy điện Sông Chò

6 tháng đầu năm 6 tháng đầu năm

3 Phai thu khach hang

a Phải thu của khách hàng ngắn hạn 30/06/2016 01/01/2016

~ Chỉ tiết các khoản phải thu của khách hàng chiếm từ 10% trở lên/ Tổng phải thu KH

- Phải thụ tiền điện: khách [Sinh

hang Mai Xuân Nhân

Trang %18

Ngày đăng: 26/10/2017, 00:50

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

.2. Tài sản cố định vô hình E_.x.&gt; _| 227 | vo | 6740924649 1,059,059,345 | - BCTC HopNhat Quy2 2016
2. Tài sản cố định vô hình E_.x.&gt; _| 227 | vo | 6740924649 1,059,059,345 | (Trang 3)
'V. THÔNG TIN BỎ SUNG CHO CÁC KHOẢN MỤC TRÌNH BÀY TRONG BẢNG CÂN ĐÓI KẾ TOÁN VÀ BÁO CÁO KẾT QUÁ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH - BCTC HopNhat Quy2 2016
'V. THÔNG TIN BỎ SUNG CHO CÁC KHOẢN MỤC TRÌNH BÀY TRONG BẢNG CÂN ĐÓI KẾ TOÁN VÀ BÁO CÁO KẾT QUÁ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH (Trang 11)
~ Giá trị còn lại cuối kỳ của TSCĐ hữu hình dùng để thế chấp, cằm cố đảm bảo các khoản cho vay — 14,666,141,612 đồng ~  Nguyên  giá  TSCĐ  cuối  kỳ  đã  khấu  hao  hết  nhưng  vẫn  còn  sử  dụng: 634/246/778,834  đồng  - BCTC HopNhat Quy2 2016
i á trị còn lại cuối kỳ của TSCĐ hữu hình dùng để thế chấp, cằm cố đảm bảo các khoản cho vay — 14,666,141,612 đồng ~ Nguyên giá TSCĐ cuối kỳ đã khấu hao hết nhưng vẫn còn sử dụng: 634/246/778,834 đồng (Trang 15)
a. Bảng đối chiếu biến động của Vốn chủ sở hữu18.                                                                                                                                                 - BCTC HopNhat Quy2 2016
a. Bảng đối chiếu biến động của Vốn chủ sở hữu18. (Trang 22)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN