Giúp sinh viên nắm vững các kiến thức cơ sởvềhệthống thông tin công nghiệpnói chung vàtruyền thông công nghiệpnói riêng, hiểu biết các vấn ₫ề cơ bảnvềlựa chọn vàthiết kếgiải pháp truyền thôn
Trang 1
Chương 1: Gio thieu chung
12/30/2005
Trang 22 ~
"
1.1 Mục tiêu và phạm vi đề cập của môn học
1.2 Một số khái niệm cơ ban
1.3 Mot so vi du minh hoa
Trang 3
1.1Muc tiéu va pham vi dé can
" Muc tiéu:
— Giúp sinh viên nắm vững các kiến thức cơ sở uê hệ thống
thông tín công nghiệp nói chung và fruuên thông công
nghiệp nói riêng, hiểu biết các vdn dé co ban vé lua chon
va thiét ké giai pháp truuên thông trong các hệ thống đo
lường, điều khiển và tự động hóa cũng như trong các hệ
thống thông tin khác trongø công nghiệp
= Pham vi dé cập:
— Khái niệm cơ bản về các hệ thống thông tin công nghiệp
— Cơ sở kỹ thuật mạng truyên thông công nghiệp
— Một số hệ thống mạng truyên thông công nghiệp tiêu
biéu
Trang 4
Vi du: PlantScape (Honeywell)
=
¢ Control Builder
¢ Knowledge Builder
Documentation
5
(_ LAN
ControlNot “==ÿ
Resources ~ =
n8 -_
TTT ©@
C200 Hybrid Control Solver
Controllers
ie
Ù
Rack I/O Series A
Fail Safe Controller
LCS620, TOCS000,
*SC, UDC, 7800, DPR Allen-Bradle
OPC Client & Server
¢ Modicon (Modbus +)
¢ GE Fanuc
* and many more!
£@ ~~
RTD& WC :
— _~š{ Pulse Fieldbus Devices
-Iieldbus
HART Profibus
Fiber Optic
isolation
Chư: : - GIIS Rail I/O - Series H
Trang 5ow na > = ww
a
| |
= Vai tro cua ting thanh phan trong hé thong?
= Cac thiét bi trong hé thong giao tiép voi nhau như thế nào?
= Giao tiép phục vụ mục đích øì?
" Giao tiếp với những yêu câu như thế nào”?
“" “Trong thực tế có những công nghệ nào hồ trợ?
= Nén tang co sở của những công nghệ đó là øì?
“" Người kỹ sư điều khiển - tự động hóa cần nắm
những kiến thức cơ bản nào để có thể làm chủ
những hệ thống đó?
Trang 6
2 nr ne "= -_ 2
= Thong tin la gi’?
Su xoda bo tinh bat dinh!
= Tai sao thong tin lai quan trong như vậy
— Thông tin la nén tang cua moi hé thong ky thuat ngay
nay
vat chat
nãng lượng
thông tin
Chương 1: Mở đâu
HỆ THÔNG
KY THUAT
vat chat
nãng lượng thông tin
© 2005 - HMS a?
Trang 7Một hệ thông kỹ thuật với các đâu vào ra là thông tin
= Hé thong thu thap thong tin
= Hé thong xu ly thong tin
“" Hiệ thống lưu trữ và quản lý thong tin
= Hé thong khai thác và sử dụng thông tin
= Hé thong truyén thong cong nghiép
Chương 1: Mở đâu © 2005 - HMS
Trang 8Bie lí: ti ZTe fil
= “Tại sao phải biéu dién thong tin?
= Cac dang biéu dién thong tin thong dung?
= Thong tin duoc thu thap nhu thé nao?
= Thông tin được lưu trữ và xử lý trên máy tính
bang gi?
= Thong tin duoc khai thac va su dung nhu thé
nào?
= Thong tin duoc truyén di nhu thé nao?
Trang 9
mm mm
= De liéu la gi?
= Quan hé gitra du liéu va thong tin’?
= De liéu duoc biéu dién nhu thé nao?
= De liéu duoc thu thap nhu thé nao?
= De liéu duoc luu tra nhu thé nao?
= De liéu được xử lý như thế nào?
= De liệu được truyền đi như thế nào?
Chương 1: Mở đâu © 2005 - HMS
Trang 10= Tin hiéu la gi’?
= Vai tro cua tin hiéu trong cac hé thong ky thuat?
“biểu diễn thông tin qua tín hiệu như thế nào?
= Phan loai tín hiệu?
— Theo miên gia tri?
— Theo miền xác định?
" Thế nào là tín hiệu số2
“" Y nghĩa của tín hiệu số trong các hệ thống ky
thuật?
Trang 11
mm mm m gj mm
Dang tín hiệu: tương tự, liên tục
Tham số thông tin: Biên độ
Dang tin hiéu: roi rac, liên tục
Tham số thông tin: Biên độ
Chương 1: Mở đâu
Y Ậ Ð)
[
Dang tín hiệu: tương tư, gian đoạn
Tham số thông tin: Biên độ xung
< © `
————t_——- —=——=—=—t——~ —=—=——tT——-~ —=—=——rT—~—-~
t Dang tín hiệu: rời rạc (sổ), gián đoạn Tham số thông tin: Tân số xung
© 2005 - HMS
Trang 12a
=
Operator Operator Engineering Application Workstation Workstation Workstation server
es _a_ |
| l
DeltaV
Controllers
Trang 13
Vi du: Centum €$3000 (Yokogawa)
Historian/
Ws ek
v
Đ& 552 111219011 2° (1TR 2⁄5 39125500 25 ND 7 772 sUU 272 11121511 25 (11Đ
Vnet | |
FCS
Local
I/O Nodes
Remote
Il/(O Nodes
HIS: Human Interface Station EWS: Engineering Workstation
Chương 1: Mở đâu © 2005 - HMS
Trang 14
Vi du: POS? (Siemens!)
PCS 7 Engineering Toolset
SIMATIC Manager Technological Hera
Process | & C libraries “ ` PCS7- Operator Station
Import/Export Assistant BATCH Single-user
redundant
SIMATIC PDM:
Field device pararneteizaion
Hardware ithe
Engineering
Station
OS-LAN (Ethernet}
Industrial Ethernet / FastEthernet
AS 417 bị 417 F/FH
i AS 416 AS 414 F/FH
AS 414 7 Ty
DP/PA cr SN DP/PA = im HART
lnk SM 331
— & T3 ss
PROFI ——
positioner SITRANS P SITRANS P SITRANS F
transmitter ais may transmitter lransrrtler
Chương 1: Mở đâu © 2005 - HMS
Trang 15Vi du: ProcessLogix (Allen-Bradley)
External Devices (e.q Weioh Schale)
PLX & CLX
ÍÏ # >
1757- FIMATP
SLC Controlier lee 1771 Remote VO
Chuor | PLCS/C Controller —_ EE — >> = 6 | www“