1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Hệ thống thông tin công nghiệp

41 236 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 41
Dung lượng 0,92 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nó có vai trò thu thập các thông tin để đưa ra tín hiệu điều khiển của cả một quá trình sản suất tự động .Đáp ứng yêu cầu ngμy cμng cao của công nghiệp hoá hiện đại hoá.. CHƯƠNG I PHƯƠNG

Trang 1

NhËn xÐt cña gi¸o viªn h−íng dÉn

Th¸i Nguyªn, ngµy….th¸ng… n¨m 200

gi¸o viªn h−íng dÉn (Ký ghi râ hä tªn) NhËn xÐt cña gi¸o viªn chÊm

Th¸i Nguyªn, ngµy….th¸ng… n¨m 200

Gi¸o viªn chÊm

(Ký ghi râ hä tªn)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trang 2

MỤC LỤC

CHƯƠNG I PHƯƠNG ÁN THIẾT KẾ HỆ THỐNG THÔNG TIN

ĐO LƯỜNG GIÁM SÁT 5

1.Sơ đồ thiết kế hệ thống thông tin đo lường giám sát.(Hình 1) 5

2.Chức năng các khối trong sơ đồ 5

2.1 Khối các sensor 5

2.2 Bộ chuyển đổi chuẩn hoá 5

2.3.Khối MUX (bộ dồn kênh theo thời gian) 5

2.4.Phần đo lường (Kênh truyền dẫn) 6

2.5.Bộ chuyển đổi dòng áp 6

2.6.Khối chuyển đổi tương tự số (A/D) 6

2.7.Khối chuyển đổi mã song song nối tiếp 6

2.8.Chuẩn giao tiếp RS232 6

2.9 Máy tính 6

CHƯƠNG II ĐỊNH ĐỊA CHỈ CHO CÁC CẢM BIẾN 7

1.Cấu tạo MUX 7

2.Định địa chỉ cho các cảm biến 7

CHƯƠNG III LỰA CHỌN CÁC THIẾT BỊ TRONG HỆ THỐNG 8

1.Lựa chọn các cảm biến 8

1.1.Cảm biến đo nhiệt độ: dải đo từ 0 đến 6000C (E52MY) 8

1.2.Cảm biến đo áp suất: dải đo từ -0.1 đến 32 Mpa 10

1.3.Cảm biến đo nồng độ: dải đo từ 0% đến 15% 13

1.4.Cảm biến đo dòng điện: dải đo từ 0 – 500A 13

1.5.Cảm biến đo lưu lượng: đường kinh 50mm; dải đo từ (flow span) 0.5-10 m/s 15

1.6.Cảm biến đo mức: dải đo max 2.5 m 17

1.7.Cảm biến đo tốc độ quay: dải đo 0 – 1500vòng/phút 18

1.8.Cảm biến đo khối lượng : dải đo 0 – 30000kg 21

2.Lựa chọn chuyển đổi chuẩn hoá 22

3 Lựa chọn cáp truyền dẫn 23

4 Lựa chọn chuyển đổi dòng áp 26

5 Lựa chọn bộ biến đổi ADC 0809 26

6.Bộ chuyển đổi song song –nối tiếp 28

7 Lựa chọn chuẩn RS – 232 29

8.Lựa chọn Mux 35

9.Lựa chọn Repeater 37

 

 

 

Lêi nãi ®Çu

Trang 3

Kỹ thuật thông tin đo lường lμ một phần rất quan trọng của kĩ thuật điều khiển tự động hiện đại Cùng với việc phát triển của khoa học công nghệ hiện đại vμ đặc biệt lμ sự ứng dụng công nghệ mới vμo quá trình sản xuất, nền kĩ thuật thông tin đo lường ngμy cμng phát triển vμ đóng vai trò , tầm quan trọng to lớn vμ cần thiết Nó có vai trò thu thập các thông tin để đưa ra tín hiệu điều khiển của cả một quá trình sản suất tự động Đáp ứng yêu cầu ngμy cμng cao của công nghiệp hoá hiện đại hoá

Thiết bị đo vμ hệ thống đo lường ngμy cμng hiện đại hơn nhờ việc áp dụng kĩ thuật vi điện tử ,vi xử lý vμ máy tính, vì vậy cho những kết quả đo chính xác một cách tin cậy nhanh chóng hơn Người ta đã tạo ra những thiết bị thông minh nhờ cμi đặt vμo chúng những thiết bị

vỉ xử lý hay vi tính đơn phiến, nhờ đó chúng có những tính năng hơn hẳn những thiết bị thông thường : tự xử lý vμ lưu trữ kết quả đo, lμm việc theo một chương trình, tự động thu thập số liệu đo, có khả năng truyền số liệu đi xa

Sau thời gian học tập ,tìm hiểu nghiêm túc cộng với sự giúp đỡ chỉ bảo tận tình của thầy giáo Bùi Mạnh Cường em đã hoμn thμnh cơ bản

đồ án môn học nμy Với khả năng có hạn ,kinh nghiệm thực tế chưa có,

em hoμn thμnh đồ án môn học nμy trên cơ sở lý thuyết đã được học tập nên có rất nhiều thiếu sót Bởi vậy em rất mong được sự góp ý chỉ bảo của các thầy cô giáo trong bộ môn để đồ án của em hoμn thμnh tốt hơn Cuối cùng em xin chân thμnh thầy giáo Bùi Mạnh Cường vμ các thầy cô giáo trong bộ môn đã chỉ bảo tận tình để em hoμn thánh tốt đồ

Trang 4

Cho một mặt bằng nhà máy cần xây dựng hệ thống thông tin công nghiệp như sau:

Chiều dài × chiều rộng của một ô là 25m × 25m

Số lượng cảm biến thu thập đại lượng vật lý trong toàn hệ thống:

S1: Cảm biến đo nhiệt độ: dải đo từ 0 đến 6000C S2: Cảm biến đo áp suất: dải đo từ -0.1 đến 32 Mpa S3: Cảm biến đo nồng độ: dải đo từ 0% đến 15%

S4: Cảm biến đo dòng điện: dải đo từ 0 – 500A S5: Cảm biến đo lưu lượng: đường kinh 50mm; dải đo từ (flow span) 0.5-10 m/s

S6: Cảm biến đo mức: dải đo max 2.5 m S7: Cảm biến đo tốc độ quay: dải đo 0 – 1500vòng/phút S8: Cảm biến đo khối lượng : dải đo 0 – 30000kg

S4

S5

S6

S7 S8

Trung tâm điều khiển và giám sát

S5

S7

S1

S4

Trang 5

CHƯƠNG I PHƯƠNG ÁN THIẾT KẾ HỆ THỐNG THÔNG

TIN ĐO LƯỜNG GIÁM SÁT

Để thiết kế hệ thống thông tin đo lường giám sát hiển thị tại chỗ theo nhóm cảm biến và hiển thị tại trung tâm điều khiển của một nhà máy có mặt bằng cần xây dựng hệ thống thông tin công nghiệp như sơ đồ hình 50 Thì bộ điều khiển tại trung tâm điều khiển cần được ghép nối với các cảm biến và cơ cấu chấp hành Như vậy nhiệm vụ của người thiết kế là phải thiết kế để các tín hiệu thu được từ các cảm biến truyền đến bộ điều khiển và tại trung tâm điều khiển người quan sát sẽ quan sát các tín hiệu gửi về và điều khiển các cơ cấu chấp hành để điều khiển hoạt động của nhà máy theo mong muốn

1.Sơ đồ thiết kế hệ thống thông tin đo lường giám sát.(Hình 1)

2.Chức năng các khối trong sơ đồ

2.1 Khối các sensor

Khối này làm nhiệm vụ thu thập trực tiếp các tín hiệu đo, cụ thể là đo nhiệt độ, áp suất, nồng độ, dòng điện, lưu lượng, tốc độ quay và khối lượng của hệ thống

2.2 Bộ chuyển đổi chuẩn hoá

Chuyển đổi chuẩn hoá là thiết bị rất quan trọng vì ta biết rằng trong một hệ thống sản xuất, các thiết bị, các linh kiện thường có chế độ làm việc khác nhau Các hệ thống đo hiện đại cùng một lúc phục vụ một số lượng lớn các sensor mắc vào một đầu vào Các sensor có thể khác nhau về nguyên lý, hoặc nếu cùng một loại thì cũng khác nhau về giới hạn đo Để hoà hợp giữa sensor

và hệ thống đo cần phải chuẩn hoá tín hiệu ra của các sensor, tức là biến đổi chúng thành một đại lượng vật lý duy nhất và một thang đo duy nhất

2.3.Khối MUX (bộ dồn kênh theo thời gian)

Mux(Multiplexor) là thiết bị làm nhiệm vụ gộp nhiều kênh tín hiệu (analog hoặc digital từ các cảm biến hoặc từ các chuyển đổi chuẩn hoá …) thành một kênh tín hiệu, mỗi một kênh tín hiệu sẽ được truyền đi trong một khoảng thời gian (time slot) nhất định nào đó

Khối này có nhiệm vụ nhận tín hiệu đầu vào từ bộ CĐCH , sau đó lần lượt chọn các tín hiệu vào theo một chu kỳ nhất định do chương trình phần mềm điều khiển

Một bộ Mux thường có cấu tạo như sau :

Trang 6

Đầu vào địa chỉ A

Đầu vào dữ liệu D Đầu vào cho phép C

Đầu ra Q

Hình 2.3 - Cấu tạo Mux

Mux là một mạch logic tổng hợp có nhiều đầu vào biến và một đầu ra Khi có tín hiệu điều khiển hay còn gọi là biến địa chỉ (ai) Các biến dữ liệu xi tuỳ thuộc vào giá trị của tập biến địa chỉ mà một trong số các đầu vào dữ liệu được đưa tới đầu ra Do đó bộ dồn kênh được xem như một bộ đổi nối có điều khiển

2.4.Phần đo lường (Kênh truyền dẫn)

Làm nhiệm vụ truyền dẫn thông tin từ nơi đo đến nơi thu thập và xử lý thông tin

2.5.Bộ chuyển đổi dòng áp

Có tác dụng chuyển đổi tín hiệu dòng từ đầu ra của cáp truyền dẫn thành tín hiệu điện áp để đưa vào bộ chuyển đổi A/D

2.6.Khối chuyển đổi tương tự số (A/D)

Khối này có nhiệm vụ chuyển đổi tín hiệu tương tự thành tín hiệu số để truyền đến các thiết bị số

2.7.Khối chuyển đổi mã song song nối tiếp

Nhiệm vụ của khối này là biến các tín hiệu song song từ đầu ra của bộ biến đổi A/D thành tín hiệu nối tiếp qua chuẩn RS232 để đưa vào máy tính

2.8.Chuẩn giao tiếp RS232

RS232 là chuẩn kết nối với các cổng của máy tính , có nhiệm vụ đưa tín

hiệu từ kênh truyền dẫn vào máy tính

Trang 7

CHƯƠNG II ĐỊNH ĐỊA CHỈ CHO CÁC CẢM BIẾN

1.Cấu tạo MUX

- Đầu vào địa chỉ (A): Address

- Đầu vào dữ liệu (D): Data

- Đầu vào cho phép ( C ): Clock

- Xung đồng bộ

- Đầu ra: Q sẽ được đóng vào các tín hiệu đầu vào theo 2 phương án:

+ Theo một chương trình quét cho trước: D0,D1,…

+ Đầu ra Q được đóng vào chân dữ liệu đầu vào Di nào đó nếu như

tương ứng với địa chỉ của nó

Một Mux có n chân địa chỉ bao giờ cũng có 2^n chân dữ liệu

Cấu tạo Mux Bảng trạng thái

2.Định địa chỉ cho các cảm biến

D3 A0 Q A1

C

Trang 8

CHƯƠNG III LỰA CHỌN CÁC THIẾT BỊ TRONG HỆ THỐNG 1.Lựa chọn các cảm biến

1.1.Cảm biến đo nhiệt độ: dải đo từ 0 đến 600 0 C (E52MY)

- Cảm biến có độ tin cậy cao với giá cả hợp lý

- Làm từ chất lượng cao, yếu tố sensing

- Tuyệt vời với sự ổn định và độ chính xác cao

- Thích hợp cho các phương tiện truyền thông ở nhiệt độ cao

- Mỗi cảm biến omron đáp ứng của thủ tục kiểm tra nghiêm ngặt

Trang 9

Các model

Loại DIN PT100W

K-Type, Chromel (+ve) Alumel (-

ve) (JISC 1602)

K-Type, Chromel (+ve) Alumel (-

Vật liệu ống bảo

vệ

SUS316 316L)

(ANSI-(ống không hàn)

SUS316 316L)

(ANSI-(ống không hàn)

SUS316 316L)

4000C , f6, dây nối 2m, class B) Chiều dài can:

dây ra

Loại có hộp nối dây kín:

CA??C (dây nối 2M, 0-

E52MY-9000C , f6, dây nối 2m, class 0,75) Chiều dài can:

E52MY-??=6:100mm;

??=15: 150mm)

Theo yêu cầu của đề bài ta chọn cảm biến đo nhiệt độ là E52MY-CAccC

Trang 10

1.2.Cảm biến đo áp suất: dải đo từ -0.1 đến 32 Mpa

EDS 300

ỨNG DỤNG:

EDS 300 là 1 công tắc, công tắc áp suất điện từ

này sử dùng hiển thị dưới dạng số

Có 4 kiểu đầu ra sẵn có:loại đầu ra có 1 tiếp

điểm,2 tiếp điểm và 2 loại nay có thể đầu ra là

tương tự.tín hiệu đầu ra 4÷20 mA

tiếp điểm này và các điểm tương ứng có thể được

điều khiển thông qua nút bấm hoặc bàn phím

để đáp ứng 1 số yêu cầu ứng dụng nào đó các

công tắc áp suất có thêm các tham số điều chỉnh ví dụ như bộ chuyển đổi thời gian trễ,N/O / N/C chức năng của các đầu ra

ứng dụng chính của EDS 300 là đo áp suất và để đóng mở ở áp suất xác định

có thể rất lớn thay đổi trạng thái dưới tác động của áp suất và làm viêc theo kiểu cơ khí

Các thiết bị này có thể làm tiêu chuẩn cho việc thiết kế các mạch và thiết bị điều khiển

CÁC TINH NĂNG:

- Dùng để thiết kế các cảm biến áp suẩt trên DMS

- có độ chính xác 1%

- thiết bị này được sử dụng nhiều

- hiển thị dưới dạng 3 con số

- chương trình làm việc đơn giản bằng nút ấn

- chuyển đổi tiếp điểm và chuyển đổi trễ có thể được điều chỉnh đọc lập

Trang 11

TIẾP ĐIỂM THỪƠNG MỞ / TIẾP ĐIÊM THƯỜNG ĐÓNG:

Tiếp điểm thường mở này khi có áp suất lớn làm cho trạng thái đầu ra bị thay

đổi và ở mức cao,trạng thai này được duy trì cho đến khi áp suất bị giảm và

trở lại vị trí ban đầu tiếp điểm thường đóng thì ngược lai

4 pole Binder plug, series 714 M18

Có 2 đầu ra và 1 đầu ra tương tự

5 pole plug, M12x1

Trang 12

Thơi gian phản ứng: approx 10 ms

Điều Kiện xung quanh:

Phạm vi nhiệt độ trung bình: -25 + 80 °C

Nhiềt độ xung quanh: -25 + 80 °C

Nhiệt độ bảo quản: -40 + 80 °C

Đánh giá khoảng nhiệt: -10 + 70 °C

Trang 13

1.3.Cảm biến đo nồng độ: dải đo từ 0% đến 15% “Đưa ra chi tiết sản phẩm hơn nữa và hình ảnh của thiết bị”

DT301/DT302/DT303

• Độ chính xác 0.02 % ±0.1 ºBrix (±0.0004 g/cm³)

• Đầu ra:

- DT301: 4 — 20 mA (HART® Protocol)

- DT302: Digital 31.25 kbit/s - FOUNDATIONTM

- DT303: Digital 31.25 kbit/s - PROFIBUS PA

• Tốc độ cập nhật: 0.2 s

• Dải đo 0.5 g/cm³ - 5 g/cm³

• Tích hợp cảm biến đo nhiệt độ

• Đo trực tiếp, không cần lấy mẫu

• Chuẩn bảo vệ: Chống cháy nổ, chống ăn mòn, chịu được thời tiết ngoài trời

1.4.Cảm biến đo dòng điện: dải đo từ 0 – 500A

tô và công nghiệp, vốn có nhược điểm cồng kềnh và kém chính xác, thường

dòng đo phải đạt tới vài Ampere mới giảm được sai số)

Hocdelam Group cung cấp loại cảm biến nhỏ gọn kích thước cở móng tay (nhỏ hơn 1×1cm), có độ chĩnh xác cao, và tín hiệu tốt, dãi đo từ vài

Ampare tới hàng trăm Ampare

Trang 14

Ứng dụng

- Đo dòng điện trong động cơ DC

- Đo dòng điện trong dây dẫn và hệ thống tải

- Đo dòng điện trong các ứng dụng công nghiệp như bơm

điện tử, bơm xăng

SO Điện áp áp dụng cho leadframe

(Ip + pins), dựa trên IEC 60950 184 Vpea

k Pins 1-4 và 5-8; 60 Hz, 1 phút,

Cơ bản Isolation áp

VISO(bsc) Điện áp áp dụng cho leadframe (Ip + pins), dựa trên IEC 60950 354 Vpea

k Kết quả hiện tại

Source)

A Kết quả hiện tại Sink IIOUT(

Trang 15

1.5.Cảm biến đo lưu lượng: đường kinh 50mm; dải đo từ (flow span) 0.5-10 m/s “sản phẩm này chưa đúng_ chọn loại khác của E&H”

Cảm biến đo lưu lượng điện từ signet 2552

Mô tả

Các Signet 2552 từ kim loại Magmeter Georg Fischer-tất cả các tính năng xây dựng bằng thép không rỉ Các PVDF nosepiece và FPM O-nhẫn chỉ là những vật liệu khác wetted Việc cài đặt một cách nhanh chóng vào 2552 đạt tiêu chuẩn 1 ¼ in hoặc 1 ½ in Ống các cửa hàng, và được điều chỉnh để phù hợp với đường ống từ DN50 đến DN2550 (2 đến 102 inch) Do ba cảm biến cho phép tối đa tính linh hoạt để theo một loạt các cấu hình phần cứng, bao gồm cả banh van cho hot-tap cài đặt Khi được trang bị với tần suất đầu ra, thì

2552 là tương thích với bất kỳ Signet chảy ra bên ngoài được hỗ trợ

cụ, trong khi sản lượng cho phép S3L kỹ thuật số đa kênh tương thích với các Signet 8900 Multi-Parameter Controller Chọn mù từ 4 đến 20 mA hiện nay sản lượng để giao diện trực tiếp với các dataloggers, PLCs hay telemetry hệ thống Bao gồm các tính năng chủ chốt ống rỗng Detection, LED-hỗ trợ xử lý

sự cố, và bi-directional span năng lực (trong 4 đến 20 mA mô hình) Các cổng USB Signet 3-0250 đến kỹ thuật số (S3L) Cấu hình / Công cụ Chẩn đoán là

có sẵn để tùy chỉnh tất cả các tính năng hiệu suất trong 2552 vì vậy nó có thể được điều chỉnh phù hợp với yêu cầu của người sử dụng ứng dụng

Chi tiết kỹ thuật:

Trang 16

Độ chính xác: ± 2% của giá trị đo * (tham khảo trong điều kiện, nơi chất lỏng

là nước ở nhiệt độ ambient, các cảm biến được lắp vào đúng chiều sâu và cĩ một dịng chảy phát triển đầy đủ các hồ sơ được tuân thủ theo tiêu chuẩn ISO

• O-nhẫn: FPM (tiêu chuẩn)

• Cáp: 4-Điều kiện: + shield, nhựa PVC jacket (cố định mơ hình cáp) hoặc nước kháng cao su cáp lắp ráp với Turck ® NEMA 6P nối

Yêu cầu năng lượng

• 4 đến 20 mA: 24 VDC ± 10%, quy định, 22,1 mA tối đa

• Tần số: 5 đến 24 VDC ± 10%, quy định, Tối đa 15 mA

• Kỹ thuật số (S3L): 5 đến 6,5 VDC tối đa 15 mA

• Reverse polarity và bảo vệ ngắn mạch

Tùy chọn cáp

• Cố định 7,6 m (25 ft) cáp

• detachable nước chặt chẽ với các cảm biến cáp nối Turck ® được bán riêng, hai dài: 4 m (13 ft) hay 6 m (19,5 ft) Thiết bị điện Hiện tại đầu ra (4 đến 20 mA)

• Programmable và reversible

• Vịng chính xác: 32 μA tối đa lỗi (@ 25 ° C @ 24 VDC)

• Nhiệt độ Drift: ± 1 ° C μA mỗi tối đa

• Nguồn cung cấp Từ Chối: ± 1 μA mỗi V

• Isolation: Low voltage <48 VAC / DC từ Electrodes auxiliary và quyền lực

• Cáp tối đa: 300 m (1000 ft)

• Max Vịng kháng: 300 Ω

• Lỗi Điều kiện: 22,1 mAThiết bị điện (tiếp theo)

• Tương thích với Signet 5075, 5500, 5600, 8550 và 8900

• Max Pull-up áp: 30 VDC

• Short Circuit khĩa: <30 V @ 0 Ω pull-up cho một giờ

Trang 17

• Reverse Polarity khóa để -40 V là 1 giờ

• Overvoltage khóa vào 40 V cho 1 giờ

• Max Sink hiện tại: 50 mA, hiện tại giới hạn

• cáp tối đa: 300 m (1000 ft)

Kỹ thuật số (S3L) Kết quả:

• Tương thích với Signet 8900

• Serial ASCII, TTL cấp 9600 bps

• tối đa Cáp: ứng dụng phụ thuộc (Xem sổ tay 8900)

Max Nhiệt độ / áp Đánh giá

Nhiệt độ lưu trữ: -15 ° C đến 70 ° C (5 ° F to 158 ° F) trong điều kiện không icing

Nhiệt độ hoạt động

• ambient: -15 ° C đến 70 ° C (5 ° F to 158 ° F) trong điều kiện không icing

• Truyền thông: -15 ° C đến 85 ° C (5 ° F to 185 ° F) áp hoạt động tối đa 20,7 quầy bar @ 25 ° C (300 psi @ 77 ° F)

Hot-Tập Yêu cầu cài đặt

• Cài đặt áp tối đa: 20,7 quầy bar (300 psi)

• Nhiệt độ cài đặt tối đa (Chen / diệt): 40 ° C (104 ° F)

Không sử dụng hot-tap cài đặt sẽ có nhiệt độ vượt quá 40 ° C, hoặc nếu chất lỏng độc hại có mặt

Tiêu chuẩn và Approvals

• CE

• U S Bằng sáng chế số: 7.055.396 BI

• NEMA 4 (IP65) (cố định mô hình cáp)

• NEMA 6P (IP68) (Submersible cáp chỉ có các mô hình) Signet đề xuất tối

đa 3 m (10 ft) submersion sâu cho tối đa 10 ngày liên tục submersion

• Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001 cho chất lượng và tiêu chuẩn ISO 14001 cho các Quản lý môi trường

1.6.Cảm biến đo mức: dải đo max 2.5 m

Cảm biến đo mức Micropilot FMR250

“ Kiểm tra lại hình thứ 2 có phải là cảm biến Level Sensor –tham khảo thêm sản phẩm của E&H ”

Trang 18

Ứng dụng: Ðo mức liên tục cho các loại chất rắn và chất lỏng Không bị ảnh

hưởng bởi môi trường bụi, tiến ồn, các lớp nhiệt độ, khí…

- Các ứng dụng tiêu biểu như: đo mức trong các silo cao chứa cement, nguyên liệu thô, thức ăn gia súc, gạo, café, bột mì …

Môi trường nhiệt độ cao đến 200oC như clinker, bụi tro…

- FMR250 có nhiều loại anten phát sóng, loa DN80/DN100, loại parabol có góc phát sóng chỉ 4 độ lý tưởng cho các dải đo > 30m có nhiều chướng ngại vật

Ưu điểm: kỹ thuật 2 dây (2-wire), đo không chạm, không phụ thuộc vào đặc

tính môi chất, cài đặt và hiển thị tại chỗ hoặc từ xa bằng PC nhờ phần mềm miễn phí Tof Tool, tích hợp đầu xịt khí dùng trong điều kiện môi trường nhiều bụi và bám dính Phù hợp môi trường nhiệt độ cao đến 200oC, chuẩn truyền thông HART

Thông số kỹ thuật:

- Các kiểu ghép nối: 1½" BSPT (R 1½"), 1½ NPT, from DN80/3" ANSI, E+H UNI flange from DN100/4"

- Nhiệt độ: -40 °C +200 °C (-40 °F +392 °F)

- Áp suất: -1 16 bar ( 232 psi), E+H UNI flange: -1 1 bar ( 14.5 psi)

- Dải đo max: 70 m (229 ft)

- Tín hiệu ra: 4 20 mA / HART

- Certificates

1.7.Cảm biến đo tốc độ quay: dải đo 0 – 1500vòng/phút

CDT-2000HD ( Cái này k được,ứng dụng chỉ để kiểm tra tốc độ thôi, k truyền tín hiệu ra) em giới thiệu cái encoder của Omron hoặc

Autonics ấy”

GIỚI THIỆU

Các CDT-2000HD Máy Tachometer kết hợp tốt nhất các tính năng của

liên lạc và không liên lạc với tachometers cho luân phiên đo tốc độ, bề mặt tốc độ và chiều dài

Khi được sử dụng trong các hoạt động không liên lạc với chế độ, một

Trang 19

mảnh nhỏ phản băng sẽ được áp dụng cho các yếu tố luân phiên (bánh xe, thân cây, vv) Các CDT-2000HD sử dụng một nguồn ánh sáng LED hiển thị một cách chính xác để đo lường mức RPM từ lên đến 24 "(60 cm) đi từ" mục tiêu "

Trong các hoạt động liên hệ với chế độ, tốc độ là thọ cảm bằng cách sử dụng một trong những liên hệ vớicác adapter được cung cấp với các công cụ Trong các ứng dụng có tốc độ bề mặt hoặc tuyến tốc độ được đo, phổ bánh xe

đó sẽ được sử dụng trực tiếp của readout feet / phút, m / phút, inch / phút, mét / giây và bàn chân / giây, theo sự lựa chọn của người dùng

Các CDT-2000HD cũng có thể được sử dụng để đo lường mức tích lũy tổng số hoạt động liên tục của các tài liệu như giấy, dây / sợi bị vết thương trên một spool, hoặc cho kiểm tra của Calibration on-line quầy totalizer và thiết bị Nó sẽ hiển thị trong tổng số bàn chân, mét hoặc inch

Ứng dụng

- Liên hệ RPM - Được sử dụng để đo tốc độ của máy luân phiên, shafts,

pulleys, Gears, vv

- Không liên hệ RPM - Được sử dụng khi liên lạc với đo lường không phải là

để truy cập có thể do hạn chế về không gian, mối quan tâm về an toàn, vv

- Linear Speed và Dài - Được sử dụng để đo các tuyến tốc độ hoặc chiều dài của bề mặt di chuyển, chẳng hạn như dây Băng tải, in ấn tài liệu, webs của vải hoặc giấy, vv

Trang 20

- Bộ nhớ hệ thống tối đa, tối thiểu, trung bình và cuối cùng đọc (giữ lại

trong bộ nhớ cho cuộc đời của pin)

- Hệ thống đo lường

+ Không Liên nhìn đèn LED beam

+ Liên hệ Liên hệ tiếp hợp

- Kỹ thuật ứng dụng, đơn vị

+ RPM RPM

+ Bề mặt Speed Feet / phút, inch / phút và m / phút

+ Chân dài, inch, mét,

- Khoảng sensing Lên đến 24 inch (60 cm)

- Cập nhật Hiển thị Thời gian 0,5 giây hoặc một trong những khoảng thời

gian đo

- Tắt điện tự động Sau 30 giây không sử dụng (tối thiểu, tối đa trung

bình, và cuối cùng đọc lưu giữ trong bộ nhớ)

- Cuộc sống pin 40 giờ liên tục sử dụng (khoảng) với pin Alkaline

- Loại 2 pin AA (1,5 V) hoặc Rechargeable

- Trọng lượng 6 ounce (170 gram)

- Nhà ở Vật liệu nhựa ABS

- Nhiệt độ hoạt động 32 đến 122 ° F (0 đến 50 ° C)

- Storage Temperature – 4 to 158° F (–20 to 70° C)

Ngày đăng: 03/01/2016, 19:50

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

SƠ ĐỒ MẠCH: - Hệ thống thông tin công nghiệp
SƠ ĐỒ MẠCH: (Trang 11)
Hình 2.10 - Sơ đồ chân của ADC0809 - Hệ thống thông tin công nghiệp
Hình 2.10 Sơ đồ chân của ADC0809 (Trang 27)
Bảng 2.3 : Chọn đầu vào bằng các bit địa chỉ - Hệ thống thông tin công nghiệp
Bảng 2.3 Chọn đầu vào bằng các bit địa chỉ (Trang 28)
Bảng 2.3 : Tóm tắt các thông số quan trọng của RS-232 - Hệ thống thông tin công nghiệp
Bảng 2.3 Tóm tắt các thông số quan trọng của RS-232 (Trang 32)
Hình 2.14 -  Sơ đồ giắc cắm và chiều tín hiệu RS-232 loại DB-9 - Hệ thống thông tin công nghiệp
Hình 2.14 Sơ đồ giắc cắm và chiều tín hiệu RS-232 loại DB-9 (Trang 33)
Sơ đồ phương án thiết kế - Hệ thống thông tin công nghiệp
Sơ đồ ph ương án thiết kế (Trang 40)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w