mã = Kiem soat truy nhap bus Bus access control, Medium Access Control: Phan chia thoi gian truy nhập đường truyén gui tin hiéu di = Phuong phap kiém soát truy nhập bus ảnh hưởng t
Trang 2Phuong phap Token Passing
Phuong phap TDMA
Phuong phap CSMA/CD
Phuong phap CSMA/CA
Trang 3
mã
= Kiem soat truy nhap bus (Bus access control, Medium
Access Control): Phan chia thoi gian truy nhập đường
truyén (gui tin hiéu di)
= Phuong phap kiém soát truy nhập bus ảnh hưởng tới:
— độ tỉn cậu
— tinh nang thoi gian thực
— hiệu suất sử dụng đường truuên
“" Phương pháp kiểm soát truy nhập bus liên quan chat
chẽ tới, nhưng không đồng nghĩa với cơ chế giao tiếp
= So sanh vi du: Lam thé nao dé trong mot cuộc họp để
khi một nøười nói thì những nøười khác không chen
vào?
Trang 4
Phương pháp truy nhap bus
Kiémsoat tap trung | | Kiémsodt phan tan Nhận biết xung độ Tranh xung dot
Trang 52 Phuong phap chu/to (Master/Siave)
= Vai tro cua tram chu:
— Kiểm soát hoàn toan giao tiép trong hé thống, hoặc
— Chỉ đóng vai trò phân chia quyền truy nhập bus
Trang 6
= Uu diem:
— Tién dinh
— Don gian, do ton kém
— Tri tué tap trung tai mot tram chu
= Nhuoc diém
— Độ tin cậy phụ thuộc vào một trạm duy nhat
— Hiệu suất trao đổi dữ liệu giữa hai trạm tớ thấp
= Ung dung chu yéu
— pho bién trong cac hé théng bus cap thấp (bus trường
hay bus thiét bi)
— trao doi thong tin hau nhu chi dién ra gitra tram chu 1a
thiết bị điều khiển và các trạm tớ là thiết bị trường hoặc
các module vao/ra phan tan
Trang 10
= Gidm sat token: Néu do mot loi nao d6 ma token bi mat hoặc øia bội, cân phải thơng báo xĩa các token cũ và
tao mot token mới
= Khởi tạo token: Sau khi khởi động một trạm được chỉ
đinh cĩ trách nhiệm tạo một token mới
"= Tach tram ra khoi mach vong logic: Mot tram co su co
phai duoc phat hién va tach ra khoi trinh tu duoc
nhan token
= Bo sung trạm mới: Một trạm mới được kết nối mạng,
một trạm cũ được thay thế hoặc đưa trở lại sử dụng
phải được bổ sung vào mạch vịng lòic để cĩ quyền
nhan token
Trang 11
= Uu diem:
— Tién dinh
— Độ tin cậy cao hơn nhờ vai trò bình dang
— Phù hợp cho nhiêu cơ chế øiao tiếp khác nhau
Trang 12(1) Token passing giva cac tram tích cực
(2) Master/slave giữa một trạm tích cực và một số trạm không tích cực
Trang 14
= Uu diem
— Tiền định, phù hợp với trao đổi dữ liệu tuần hoàn
— Có thể đáp ứng yêu cầu rất ngặt nghèo vẻ tính năng thời
đian thực
- Không cần kiểm soát tập trung
“" Nhược điểm
— Hiệu suất sử dụng đường truyền có thể không cao
— Đông bộ hóa thời øian phức tạp
= Ung dung:
— Thuong la két hop voi Master/Slave (vi du Profibus-DP
V2.0, Interbus) hoac Token Passing (Foundation Fieldbus
H1)
— Chu yéu o cap truong
Trang 15J COMA/CD
= Mot phuong phap truy nhap bus ngau nhién, noi tiéng
cung mang Ethernet IEEE 802.3)
=" CSMA/CD (Carrier Sense Multiple Access with Collision
Detection)
— Carrier Sense: Cam nhan, nghe nøóng đường truyền
— Multiple Access: Da truy nhap (duong nhién!)
— Collision Detection: Nhan biét xung dot
Trang 16
Chờ một thời gian ngâu nhiên và lặp lại Chờ một thời gian ngẫu nhiên và lặp lại
Trang 17
Dieu kien rang huoc
= Diéu kién rang buoc gitra chiéu dai day dan, toc độ
truyền thông và chiêu dài bức điện
= Tai sao? Mot tram chỉ có thể dừng gửi một bức điện khi
nó chưa gửi xong!
= Vi du: Fast Ethernet (lLOOMDbit/s)
[ = 100m => một bức điện không thể ngan hon 100 bit
“" Hệ quả xét về hiệu suất sử dụng đường truyền va kha
năng ứng dụng?
Trang 18
— Chu yéu 0 mang cap cao (Ethernet)
— Gan day duoc su dung ở cấp thấp: Sử dụng công nghệ
chuyển mạch (switch) nhằm giảm xung đột tín hiệu
Trang 19
= Thuat toan BEB (Binary Exponential Backoff):
— Chon khe thoi gian (T.) la co so: thong thuong la thoi
øian lan truyền tín hiệu một lân qua lại đường truyền
— Sau lân xảy ra xung đột đâu tiên , moi tram sé chon
nøâu nhiên O hoặc 1 lân khe thời øian chờ trước khi thu sui lai => xác suất tái xung đột2
— Nếu hai trạm ngầu nhiên cùng chọn một khoảng thời
øian, hoặc có sự xung đột mới với một trạm thứ ba, thì
số khe thời øian lựa chọn chờ sẽ là O, 1, 2 hoặc 3 => xác
xuất xảy ra xung đột ở lan nay?
— Sau lân xung đột thứ í, số khe thời øian chọn ngâầu
nhiên nam trong khoảng từ O tới 2F1,
Trang 20
6 CSMA/CA
=" CSMA/CA: Carrier Sense Multiple Access with Collision Avoidance
= Mot phuong phap cai tién ttr CSMA/CD, bo sung mức
uu tién dé cai thién tinh thoi gian thuc
= Noi tiéng cung mang CAN (Controller Area Network)
Trang 22= Ngat ngheéo hon so voi CSMA/CD
= Mot tram phai co kha nang phat hién ra xung dot
trước khi nó ra quyết định có gui bit tiép theo hay
không => thời gian bit T; phải lớn hơn nhiều hai lần
thời gian lan truyền tín hiệu T‹
l/D > 2T., với 0u là tốc độ truyên
<=> 1/v >> 2l/(0,67*300.000.000)
<=> lv << 100.000.000
= Vi du:
— v= 500kbit/s (toc do trung binh o CAN)
=> l<< 200m (thuc té nguoi ta chon | < 80m)
Trang 23= Theo dia chi tram gui hoac tram nhan (ví dụ dia chỉ
càng thấp, mức ưu tiên càng cao) => bổ sung địa chỉ
trạm øửi hoặc nhận ngay đâu bức điện
Trang 24= Uu diém
— Linh hoat
— Tinh thoi gian thuc tot hon CSMA/CD
= Nhuoc diém
— Toc do truyén thap
— Khoang cach truyén ngan