309/QĐ-ĐT: QUYẾT ĐỊNH Về việc duyệt danh sách sinh viên đại học hệ chính quy khóa QH-2007-I/CQ ngành Công nghệ Thông tin bảo vệ khóa luận tốt nghiệp tại các Hội đồng
Trang 1ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Số: 309 /QĐ-ĐT
Hà Nội, ngày 19 tháng 5 năm 2011
QUYẾT ĐỊNH
Về việc duyệt danh sách sinh viên đại học hệ chính quy khóa QH-2007-I/CQ
ngành Công nghệ Thông tin bảo vệ khóa luận tốt nghiệp tại các Hội đồng
HIỆU TRƯỞNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ
Căn cứ Quy định về Tổ chức và hoạt động của Đại học Quốc gia Hà Nội ban hành theo Quyết định số 600/TCCB ngày 01/10/2001 của Giám đốc Đại học Quốc gia Hà Nội quy định nhiệm vụ và quyền hạn của Hiệu trưởng trường đại học thành viên;
Căn cứ “Quy chế đào tạo đại học ở Đại học Quốc gia Hà Nội” được ban hành theo Quyết định
số 3079/QĐ-ĐHQGHN ngày 26/10/2010 của Giám đốc Đại học Quốc gia Hà Nội;
Căn cứ Quyết định số 888/QĐ-ĐT ngày 15/10/2010 của Hiệu trưởng trường Đại học Công nghệ
về việc “Duyệt điểm chuẩn và danh sách sinh viên khóa QH-2007-I/CQ ngành Công nghệ Thông tin, thuộc khoa Công nghệ Thông tin làm Khóa luận tốt nghiệp” và Quyết định số 928/QĐ-ĐT ngày 29/10/2010 về việc “Duyệt bổ sung danh sách sinh viên khóa QH-2007-I/CQ ngành Công nghệ Thông tin, thuộc khoa Công nghệ Thông tin làm Khóa luận tốt nghiệp”;
Căn cứ Quyết định số 1113/QĐ-ĐT ngày 30/11/2010 của Hiệu trưởng trường Đại học Công nghệ về việc “Duyệt danh sách cán bộ hướng dẫn khóa luận tốt nghiệp và tên đề tài thực hiện của sinh viên khóa QH-2007-I/CQ ngành Công nghệ Thông tin” và Quyết định số 38/QĐ-ĐT ngày 21/01/2011
về việc “Duyệt bổ sung danh sách cán bộ hướng dẫn khóa luận tốt nghiệp và tên đề tài thực hiện của sinh viên khóa QH-2007-I/CQ ngành Công nghệ Thông tin”;
Căn cứ Công văn số 39/CNTT-ĐTĐH, ngày 17/5/2011 của Chủ nhiệm Khoa Công nghệ Thông tin về việc “Danh sách cán bộ phản biện, sinh viên tại các Hội đồng”;
Xét đề nghị của Trưởng phòng Đào tạo,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1 Duyệt Danh sách sinh viên bảo vệ khóa luận tốt nghiệp tại các Hội đồng
cho 127 sinh viên khóa QH-2007-I/CQ ngành Công nghệ Thông tin, thuộc khoa Công
nghệ Thông tin (danh sách đính kèm theo).
Điều 2 Các Ông/Bà Chủ nhiệm Khoa Công nghệ Thông tin, Trưởng phòng Tổ
chức - Hành chính, Đào tạo, Kế hoạch - Tài vụ; các cán bộ và sinh viên có tên ở Điều 1; Thủ trưởng các đơn vị và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
KT HIỆU TRƯỞNG PHÓ HIỆU TRƯỞNG
Trang 2DANH SÁCH SINH VIÊN KHÓA QH-2007-I/CQ NGÀNH CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
BẢO VỆ KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP TẠI CÁC HỘI ĐỒNG
(kèm theo Quyết định số 309 /QĐ-ĐT ngày 19 /5/2011)
1 Hội đồng Các hệ thống thông tin I
TT Họ và tên Ngày sinh TC nợ ĐTB/ Chuyên ngành Đề tài Cán bộ hướng dẫn và đồng hướng dẫn Họ và tên Nơi công tác Họ và tên Cán bộ phản biện Nơi công tác
1 Lại Thế Anh 02/06/1989 2.38 CHTTT Dịch vụ cung cấp thông tin tổng hợptrên Ctnet ThS Nguyễn Nam Hải Trường ĐH Công nghệ PGS.TS Trịnh Nhật Tiến Trường ĐH Công nghệ
2 Nông Hữu Bách 26/10/1989 2.48 CHTTT Tìm hiểu và áp dụng kho dữ liệu trongviệc xây dựng báo cáo đa chiều kết
quả học tập của sinh viên
TS Nguyễn Hà Nam Trường ĐH Công nghệ TS Nguyễn Tuệ Trường ĐH Công nghệ(CTV)
3 Phạm Ngọc Chuẩn 10/09/1988 2.54 CNPM Phát triển ứng dụng trên nền Twitter TS Nguyễn Hải Châu Trường ĐH Công nghệ TS Nguyễn Ngọc Hoá Trường ĐH Công nghệ
4 Nguyễn Văn Dương 09/12/1988 2.40/2 CHTTT Tìm hiểu các phương pháp xử lý songsong trên kiến trúc CPU có nhiều lõi TS Nguyễn Trí Thành Trường ĐH Công nghệ TS Nguyễn Hải Châu Trường ĐH Công nghệ
5 Nguyễn Sỹ Hanh 22/02/1988 2.73 CHTTT Xây dựng ứng dụng cung cấp thôngtin hỗ trợ sản phẩm TS Nguyễn Ngọc Hóa Trường ĐH Công nghệ TS Nguyễn Hải Châu Trường ĐH Công nghệ
6 Đỗ Văn Khang 27/12/1988 2.69 CHTTT Tìm hiểu và xây dựng mô hình phânlớp theo hướng trích chọn đặc trưng
dựa trên mạng nơron
TS Nguyễn Hà Nam Trường ĐH Công nghệ PGS.TS Đỗ Trung Tuấn Trường ĐH KHTN
7 Nguyễn Hữu Nguyên 08/04/1989 2.37/6 CHTTT Ứng dụng mô hình ERR trong quản lýĐại học ThS Dư Phương Hạnh Trường ĐH Công nghệ ThS Đặng Thu Hiền Trường ĐH Công nghệ
8 Chu Văn Thìn 21/02/1988 2.90 CHTTT Phát triển ứng dụng song song với bộxử lý đồ họa GPM TS Nguyễn Hải Châu Trường ĐH Công nghệ TS Nguyễn Ngọc Hoá Trường ĐH Công nghệ
9 Nguyễn Anh Tuấn 29/04/1989 2.28/4 CHTTT Phát triển ứng dụng ERP trong quảnlý y tế ThS Dư Phương Hạnh Trường ĐH Công nghệ TS Nguyễn Tuệ Trường ĐH Công nghệ(CTV)
10 Nguyễn Minh Tuấn 16/07/1988 2.28 CHTTT
Xây dựng kho dữ liệu và áp dụng kỹthuật OLAP trong khai phá dữ liệu kếtquả học tập của sinh viên
TS Nguyễn Hà Nam Trường ĐH Công nghệ TS Nguyễn Tuệ Trường ĐH Công nghệ(CTV)
Ấn định danh sách này có 10 sinh viên
1
Trang 32 Hội đồng Các hệ thống thông tin II
TT Họ và tên Ngày sinh TC nợ ĐTB/ Chuyên ngành Đề tài Cán bộ hướng dẫn và đồng hướng dẫn Cán bộ phản biện
Họ và tên Nơi công tác Họ và tên Nơi công tác
1 Nguyễn Thành Công 08/03/1989 2.85 CHTTT Xây dựng dịch vụ chia sẻ ảnh trênmạng Ctnet ThS Nguyễn Nam Hải Trường ĐH Công nghệ PGS.TS Trịnh Nhật Tiến Trường ĐH Công nghệ
2 Nguyễn Văn Giang 11/09/1987 2.48 CHTTT Phân lớp câu trong bài toán trích chọnquan điểm TS Nguyễn Trí Thành Trường ĐH Công nghệ PGS.TS Đỗ Trung Tuấn Trường ĐH KHTN
3 Lê Thu Hà 10/10/1989 2.93 CHTTT Phân lớp quan điểm theo chủ đề dựavào chuỗi con và cây con phụ thuộc
trên miền tin tức tài chính
ThS Nguyễn Thu Trang Trường ĐH Công nghệ(CTV) TS Nguyễn Trí Thành Trường ĐH Công nghệ
4 Tạ Hữu Hà 14/03/1988 2.33/4 CHTTT Trích chọn quan điểm trong văn bản TS Nguyễn Trí Thành Trường ĐH Công nghệ PGS.TS Hà Quang Thuỵ Trường ĐH Công nghệ
5 Nguyễn Thị Hằng 25/01/1988 2.77 CHTTT Một số vấn đề về bảo đảm an toànthông tin trong chính phủ điện tử PGS.TS Trịnh Nhật Tiến Trường ĐH Công nghệ TS Nguyễn Tuệ Trường ĐH Công nghệ(CTV)
6 Vũ Xuân Sơn 04/09/1988 2.75 CHTTT
Tổng hợp quan điểm dựa trên mô hìnhthống kê và ứng dụng vào khai pháquan điểm trong văn bản tin tức tiếngViệt
ThS Nguyễn Thu Trang Trường ĐH Công nghệ(CTV) PGS.TS Trịnh Nhật Tiến Trường ĐH Công nghệ
7 Nguyễn Mạnh Thắng 03/05/1989 2.80/2 CHTTT Ứng dụng nhận dạng mặt người trọngthực tại tăng cường TS Nguyễn Ngọc Hóa Trường ĐH Công nghệ ThS Phạm Cẩm Ngọc Trường ĐH Công nghệ
8 Đinh Thị Thu 11/11/1989 2.60/2 CHTTT Phát hiện dụng cụ cung cấp thông tintheo hướng thực tại tăng cường và
hướng ngữ cảnh
TS Nguyễn Ngọc Hóa Trường ĐH Công nghệ TS Nguyễn Trí Thành Trường ĐH Công nghệ
9 Nguyễn Khắc Trượng 20/08/1988 2.74 CHTTT Tìm hiểu các phương pháp đánh chỉmục trong cơ sở dữ liệu không gian ThS Dư Phương Hạnh Trường ĐH Công nghệ TS Lê Phê Đô Trường ĐH Công nghệ
Ấn định danh sách này có 9 sinh viên
2
Trang 43 Hội đồng Các hệ thống thông tin III
TT Họ và tên Ngày sinh TC nợ ĐTB/ Chuyên ngành Đề tài Cán bộ hướng dẫn và đồng hướng dẫn Cán bộ phản biện
Họ và tên Nơi công tác Họ và tên Nơi công tác
1 Nguyễn Thị Kim Chi 29/10/1989 2.81 CHTTT
Giải pháp tìm hiếm người theo têntrên Web dựa trên phân cụm phân cập
và xếp hạng cặp thứ tự và thử nghiệmvào hệ thống tìm kiếm người TiếngViệt
ThS Nguyễn Cẩm Tú Trường ĐH Công nghệ ThS Vũ Bá Duy Trường ĐH Công nghệ
2 Nguyễn Thanh Hùng 21/05/1989 2.09 CHTTT
Tìm hiểu ứng dụng kỹ thuật khai phá
dữ liệu trong đánh giá rủi ro doanhnghiệp TS Nguyễn Hà Nam Trường ĐH Công nghệ PGS.TS Hà Quang Thuỵ Trường ĐH Công nghệ
3 Đỗ Văn Kiên 26/06/1989 2.27 CHTTT Xây dựng ứng dụng web Ajax sửdụng ZK Framework ThS Lê Hồng Hải Trường ĐH Công nghệ
4 Nguyễn Thị Thanh Na 02/01/1989 2.69 CHTTT
Giải pháp phân biệt tên người trênWeb dựa trên mô hình thông tinNgười và thử nghiệm vào hệ thốngtìm kiếm người tiếng Việt
ThS Nguyễn Cẩm Tú Trường ĐH Công nghệ ThS Dư Phương Hạnh Trường ĐH Công nghệ
5 Nguyễn Văn Phước 20/10/1987 2.32/2 CNPM Tìm hiểu cổng thông tin điện tử sửdụng phần mềm mã nguồn mở LiferayThS Lê Hồng Hải Trường ĐH Công nghệ ThS Phạm Cẩm Ngọc Trường ĐH Công nghệ
6 Quách Ngọc Tâm 07/11/1987 2.27 CNPM Tìm hiểu hệ quản lý văn bản mãnguồn mở Alfresco ThS Lê Hồng Hải Trường ĐH Công nghệ TS Lê Phê Đô Trường ĐH Công nghệ
7 Nguyễn Đức Trọng 27/09/1989 2.38/2 CHTTT Tìm hiểu và triển khai mô hình khaiphá dữ liệu cho DL time series ứng
dụng vào dự đoán tỷ giá ngoại tệ
TS Nguyễn Hà Nam Trường ĐH Công nghệ PGS.TS Hà Quang Thuỵ Trường ĐH Công nghệ
Ấn định danh sách này có 7 sinh viên
Trong danh sách trên, có sinh viên Đỗ Văn Kiên đủ tiêu chuẩn làm Khóa luận tốt nghiệp (KLTN) đã được phân công cán bộ hướng dẫn, tên đề tài Nhưng cán bộ hướng dẫn có đề nghị không cho sinh viên bảo vệ KLTN.
3
Trang 54 Hội đồng Công nghệ phần mềm I
TT Họ và tên Ngày sinh TC nợ ĐTB/ Chuyên ngành Đề tài Cán bộ hướng dẫn và đồng hướng dẫn Cán bộ phản biện
Họ và tên Nơi công tác Họ và tên Nơi công tác
1 Vũ Tuấn Anh 08/06/1989 2.68 CNPM Ứng dụng Spee Explore cho kiểm thửtự động phần mềm TS Phạm Ngọc HùngTS Võ Đình Hiếu Trường ĐH Công nghệ ThS Đặng Việt Dũng Trường ĐH Công nghệ
2 Trần Đại Hiệp 20/09/1988 2.82 CNPM Kỹ thuật sinh kịch bản kiểm thử tựđộng cho xUnit TS Nguyễn Trường Thắng Viện KH&CN Việt Nam PGS.TS Nguyễn Ngọc Bình Trường ĐH Công nghệ
3 Trương Trung Kiên 16/09/1986 2.67/4 CNPM Tìm hiểu các kỹ thuật cắt chươngtrình ThS Tô Văn Khánh Trường ĐH Công nghệ TS Trương Anh Hoàng Trường ĐH Công nghệ
4 Trần Quốc Nam 06/09/1989 2.32 CNPM Xây dựng ứng dụng sử dụng ngônngữ Ocaml TS Phạm Ngọc HùngTS Võ Đình Hiếu Trường ĐH Công nghệ TS Trương Anh Hoàng Trường ĐH Công nghệ
5 Lưu Thị Phương Thảo 26/11/1988 2.38/2 CNPM Tìm hiểu lập trình EPGA trên công cụQuaztus TS Lê Quang MinhThS Phan Đăng Khoa Viện CNTT, ĐHQG HN ThS Vũ Quang Dũng Trường ĐH Công nghệ
6 Đậu Quốc Toản 08/04/1989 2.87 CNPM
Chuyển đổi giữa các phương phápbiểu diễn của LTS và ứng dụng chocông cụ kiểm chứng phần mềm TS Phạm Ngọc Hùng Trường ĐH Công nghệ TS Trương Ninh Thuận Trường ĐH Công nghệ
Ấn định danh sách này có 6 sinh viên
4
Trang 65 Hội đồng Công nghệ phần mềm II
TT Họ và tên Ngày sinh TC nợ ĐTB/ Chuyên ngành Đề tài Cán bộ hướng dẫn và đồng hướng dẫn Cán bộ phản biện
Họ và tên Nơi công tác Họ và tên Nơi công tác
1 Nguyễn Văn Dương 01/09/1989 2.62 CNPM Xây dựng hệ thống thông tin cho cáctrường mẫu giáo: Quản lý hồ sơ TS Võ Đình Hiếu Trường ĐH Công nghệ TS Lê Quang Minh Viện CNTT, ĐHQG HN
2 Bế Huy Dưỡng 02/03/1989 2.46 CNPM Xây dựng trang web truyện tranhthiếu nhi TS Trương Ninh Thuận Trường ĐH Công nghệ PGS.TS Nguyễn Văn Vỵ Trường ĐH Công nghệ
3 Lê Văn Đức 10/03/1989 2.06/6 CNPM Xây dựng hệ thống thông tin cho cáctrường mẫu giáo: Quản lý điểm TS Võ Đình Hiếu Trường ĐH Công nghệ TS Lê Quang Minh Viện CNTT, ĐHQG HN
4 Phạm Trung Hiếu 10/06/1989 2.94 CNPM Sử dụng công nghệ HTMLS trong xâydựng giao diện 3D ThS Vũ Quang DũngThS Phạm Thị Kim Dung Trường ĐH Công nghệ TS Trần Thị Minh Châu Trường ĐH Công nghệ
5 Hoàng Đình Lĩnh 29/01/1988 2.50 CNPM Kỹ nghệ miền và công cụ mô hìnhhóa miền TS Võ Đình HiếuThS Vũ Diệu Hương Trường ĐH Công nghệ TS Đặng Đức Hạnh Trường ĐH Công nghệ
6 Bạch Ngọc Minh 25/12/1989 2.61 CNPM Phát hiện và xử lý tương tranh dữ liệusử dụng 2PL TS Trương Ninh Thuận Trường ĐH Công nghệ TS Đặng Đức Hạnh Trường ĐH Công nghệ
7 Nguyễn Thị Minh 01/09/1989 2.65 CNPM Kỹ thuật giảm tải đường truyền trongmô hình agent động của kiến trúc
client - server
ThS Vũ Quang DũngThS Tô Văn Khánh Trường ĐH Công nghệ TS Trương Ninh Thuận Trường ĐH Công nghệ
8 Đặng Minh Toàn 28/11/1989 2.71 CHTTT Ngôn ngữ mô hình hóa cụ thể miền ThS Vũ Diệu HươngTS Võ Đình Hiếu Trường ĐH Công nghệ TS Đặng Đức Hạnh Trường ĐH Công nghệ
9 Nguyễn Thanh Trọng 21/05/1989 2.53 CNPM Tích hợp âm thanh và bài giảng trêntrang web phục vụ đào tạo từ xa TS Trương Ninh Thuận Trường ĐH Công nghệ PGS.TS Nguyễn Văn Vỵ Trường ĐH Công nghệ
Ấn định danh sách này có 9 sinh viên
5
Trang 76 Hội đồng Công nghệ phần mềm III
TT Họ và tên Ngày sinh TC nợ ĐTB/ Chuyên ngành Đề tài Cán bộ hướng dẫn và đồng hướng dẫn Cán bộ phản biện
Họ và tên Nơi công tác Họ và tên Nơi công tác
1 Đào Công Anh 09/02/1988 2.86 CNPM Kỹ thuật kiểm tra tính hợp lệ của cácmô hình tiến trình nghiệp vụ TS Đặng Đức Hạnh Trường ĐH Công nghệ TS Võ Đình Hiếu Trường ĐH Công nghệ
2 Trần Thị Phương Dung 22/01/1989 2.31/2 CNPM Phâần mềm hướng dẫn du lịch Hà Nộitrên nền Android TS Trần Thị Minh Châu Trường ĐH Công nghệ ThS Phạm Thị Kim Dung Trường ĐH Công nghệ
3 Trần Ngọc Đại 30/07/1988 2.57 CNPM Mô hình hóa cụ thể miền và áp dụngđể phát triển hệ thống đào tạo tín chỉ ThS Đặng Việt DũngThS Vũ Diệu Hương TT Ứng dụng CNTTTrường ĐH Công nghệ TS Đặng Đức Hạnh Trường ĐH Công nghệ
4 Đỗ Thị Hằng 19/02/1989 2.37 CNPM Xây dựng bài toán ghi và in hóa đơnthuế giá trị gia tăng (VAT) TS Trương Anh HoàngTS Đặng Văn Hưng Trường ĐH Công nghệ PGS.TS Nguyễn Văn Vỵ Trường ĐH Công nghệ
5 Trần Quốc Hương 08/07/1989 2.58/2 CNPM Ứng dụng BPMN 2.0 trong tự độnghóa mô hình nghiệp vụ trường học TS Trương Anh HoàngThS Tô Văn Khánh Trường ĐH Công nghệ PGS.TS Nguyễn Văn Vỵ Trường ĐH Công nghệ
6 Đặng Thị Mai 22/12/1988 2.28 CNPM Phần mềm tra cứu dịch vụ xe buýttrên điện thoại Android TS Trần Thị Minh Châu Trường ĐH Công nghệ ThS Đặng Việt Dũng TT Ứng dụng CNTT
7 Vũ Xuân Nhất 10/09/1989 2.64 CNPM Hệ thống kiểm phiếu ThS Đào Kiến Quốc TT Ứng dụng CNTT ThS Phạm Thị Kim Dung Trường ĐH Công nghệ
8 Nguyễn Văn Quỳnh 08/09/1989 2.56 CNPM Hệ thống đánh giá bài giảng ThS Đào Kiến QuốcThS Đào Thanh Khiết TT Ứng dụng CNTT ThS Tô Văn Khánh Trường ĐH Công nghệ
9 Trương Thị Thùy 27/04/1988 2.50 CNPM Ứng dụng công cụ quản lý yêu cầu vàquản lý kiểu thứ tự mã nguồn mở
trong quản lý chất lượng phần mềm
TS Trương Anh HoàngThS Tô Văn Khánh Trường ĐH Công nghệ TS Nguyễn Trường Thắng Viện KH&CN Việt Nam
10 Nguyễn Tuấn Toàn 11/01/1989 2.47/4 CNPM Phần mềm thông tin chứng khoán trênnền Android (phần server) TS Trần Thị Minh Châu Trường ĐH Công nghệ ThS Vũ Quang Dũng Trường ĐH Công nghệ
11 Đặng Thanh Tùng 13/02/1988 2.76 CNPM Phần mềm thông tin chứng khoán trênnền Android (phần client) TS Trần Thị Minh Châu Trường ĐH Công nghệ ThS Vũ Quang Dũng Trường ĐH Công nghệ
12 Chu Quốc Văn 28/09/1988 2.70 CNPM Kỹ thuật chuyển mô hình cho ứngdụng web TS Đặng Đức Hạnh Trường ĐH Công nghệ ThS Đào Kiến Quốc TT Ứng dụng CNTT
Ấn định danh sách này có 12 sinh viên
6
Trang 87 Hội đồng Khoa học máy tính I
TT Họ và tên Ngày sinh TC nợ ĐTB/ Chuyên ngành Đề tài Cán bộ hướng dẫn và đồng hướng dẫn Cán bộ phản biện
Họ và tên Nơi công tác Họ và tên Nơi công tác
1 Đoàn Xuân Cảnh 28/01/1989 3.05 KHMT Phân tích quan điểm khách hàng vềkhách sạn dựa trên ý kiến đánh giá. TS Nguyễn Văn VinhTS Lê Sỹ Vinh Trường ĐH Công nghệ TS Phạm Bảo Sơn Trường ĐH Công nghệ
2 Phạm Thanh Hải 04/07/1989 2.20 CNPM Hệ thống quản lý quảng cáo TS Phạm Hồng Thái Trường ĐH Công nghệ TS Nguyễn Văn Vinh Trường ĐH Công nghệ
3 Đỗ Thị Lợi 20/12/1989 2.50 KHMT Nghiên cứu hệ thống tổng hợp tiếngViệt dựa trên tổng hợp format TS Nguyễn Phương TháiTS Nguyễn Phú Bình Trường ĐH Công nghệCông ty VDC TS Lê Anh Cường Trường ĐH Công nghệ
4 Nông Trung Nghĩa 17/08/1988 2.77 KHMT Xây dựng và thử nghiệm module dịchtên riêng trong dịch máy thống kê. TS Nguyễn Văn VinhTS Lê Anh Cường Trường ĐH Công nghệ TS Nguyễn Phương Thái Trường ĐH Công nghệ
5 Phạm Thị Tuyết Nhung 06/10/1988 2.26 KHMT Xây dựng hệ thống dịch máy thống kêphân cấp cho Anh -Việt TS Nguyễn Văn VinhTS Lê Anh Cường Trường ĐH Công nghệ TS Nguyễn Phương Thái Trường ĐH Công nghệ
6 Nguyễn Tâm Thi 11/05/1990 2.82 KHMT Phân tích quan điểm khách hàng vềkhách sạn dựa trên cú pháp TS Nguyễn Văn VinhTS Lê Sỹ Vinh Trường ĐH Công nghệ PGS.TS Hoàng Xuân Huấn Trường ĐH Công nghệ
Ấn định danh sách này có 6 sinh viên
7
Trang 98 Hội đồng Khoa học máy tính II
TT Họ và tên Ngày sinh TC nợ ĐTB/ Chuyên ngành Đề tài Cán bộ hướng dẫn và đồng hướng dẫn Cán bộ phản biện
Họ và tên Nơi công tác Họ và tên Nơi công tác
1 Ma Trọng Khôi 01/11/1988 2.67 KHMT Xây dựng ontology cho hệ thống hỏiđáp TS Phạm Bảo SơnTS Nguyễn Phương Thái Trường ĐH Công nghệ TS Phạm Hồng Thái Trường ĐH Công nghệ
2 Bùi Văn Thanh 29/07/1989 2.43 KHMT Các phương pháp sinh câu hỏi từ vănbản TS Phạm Bảo SơnTS Nguyễn Phương Thái Trường ĐH Công nghệ TS Lê Anh Cường Trường ĐH Công nghệ
3 Nguyễn Văn Thuần 15/05/1988 2.38/4 KHMT Biến đổi các vùng khác nhau trên môhình vùng khuôn mặt dựa vào các
hình thái nhân trắc học
ThS Ma Thị Châu Trường ĐH Công nghệ PGS.TS Bùi Thế Duy Trường ĐH Công nghệ
Ấn định danh sách này có 3 sinh viên
8
Trang 109 Hội đồng Mạng và Truyền thông máy tính I
TT Họ và tên Ngày sinh TC nợ ĐTB/ Chuyên ngành Đề tài Cán bộ hướng dẫn và đồng hướng dẫn Cán bộ phản biện
Họ và tên Nơi công tác Họ và tên Nơi công tác
3 Phan Hữu Quyền 10/01/1990 2.68 MMT Xây dựng hệ thống lưu trữ và tìmkiếm thông tin phương tiện giao thôngTS Nguyễn Hoài SơnThS Nguyễn Đình Nghĩa Trường ĐH Công nghệHọc viện ANND ThS Đào Minh Thư Trường ĐH Công nghệ
4 Nguyễn Trung Thọ 07/06/1989 2.62 MMT
Triển khai dịch vụ truyền hình trựctuyến ngang hàng trên các thiết bị diđộng TS Nguyễn Đại Thọ Trường ĐH Công nghệ TS Trần Trúc Mai Trường ĐH Công nghệ
5 Hà Thị Thúy 08/07/1989 2.77 MMT Tìm kiếm thông tin theo khoảng đốivới cây thuộc tính giá trị trên mạng
ngang hàng có cấu trúc
ThS Đào Minh Thư Trường ĐH Công nghệ ThS Hồ Đắc Phương Trường ĐH Công nghệ
6 Hoàng Tuấn Việt 10/01/1989 2.91 MMT
Phân tích tương tác của tiến trình vớiSELinux không qua system callcontext ThS Đoàn Minh Phương Trường ĐH Công nghệ ThS Nguyễn Nam Hải Trường ĐH Công nghệ
7 Lê Thị Hồng Yến 26/09/1989 2.76 MMT Xây dựng modul quản lý SELinuxphase ThS Đoàn Minh Phương Trường ĐH Công nghệ ThS Nguyễn Nam Hải Trường ĐH Công nghệ
Ấn định danh sách này có 7 sinh viên
9