1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Phuong trinh duong thang (T1)

7 208 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phương trình của đường thẳng
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 268 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết PTCTcủa đt trong các TH sau... Viết PTCTcủa đt trong các TH sau... Viết PTCTcủa đt trong các TH sau... Viết PTCTcủa đt trong các TH sau.

Trang 1

u

Trong không gian có bao nhiêu đường

thẳng đi qua một điểm M và có phương 0

song song với phương một vectơ u

cho trước

Trong Oxyz , cho điểm

M (x ;y ;z ) và véctơ u(a;b;c), 0

Câu hỏi

Bài toán :

0 0 0

uur

uur

r

0

, t R

Gọi điểm M(x;y;z) Tìm hệ thức liên hệ giữa

M M và u để M M =tu0 0 ∈

uuuuuuuuuur uur uuuuuuuuuur uur

r r

* Có duy nhất

* M M cùng phương với u 0

t R : M M t u 0

0 0 0

x x at

y y bt

z z ct

= +

= +

uuuuuuuuuur uur

uuuuuuuuuur uur

M0

uuur y 0

z M

x

Trả lời

Trang 2

1.Phương trình tham số và chính tắc

của đường thẳng

: Lập phương trình đường thẳng

d đi qua điểm M (x ;y ;z ) có véctơ chỉ0 0 0 0

phương u(a;b;c

)

i toá

uur

x=x +at0 *PTTS của đường thẳng : y=y +bt , (I)0

z=z +ct ,t R0

* PTCT của đường thẳng :

0 0 0 ,Với abc 0 (II)

x x y y z z

1

4

1 Hãy chỉ ra một vtcp của

2 Xác định toạ độ của các điểm thuộc d ứng với giá trị t=0, t=1, t=-1

2

4 4 trùn









= +

∆ = −

=

= +

= −

= +

không

Suy ra

1) d có một VTCP là u(1; 1;4) 2) 3điểm là:M (1;2;0),M (2;1;4),M (0;3; 4)1 2

Đáp án :

3

uur

3) d và cùng qua 2 điểm

M (1;2;0),M (2;1;4)1 2

1

4) PTCT của d là :

1 = y−1 =z−4

Trang 3

1.Phương trình tham số và chính tắc

của đường thẳng

1

4

1 Hãy chỉ ra một vtcp của

2 Xác định toạ độ của các điểm thuộc d ứng với giá trị t=0, t=1, t=-1

2

4

4 tr

d

n

ù









= +

∆ = −

=

= +

= −

= +

không

1) d có một VTCP là u(1; 1;4) 2) 3điểm là:M (1;2;0),M (2;1;4),M (0;3; 4)1 2

Đáp án :

3

uur

3) d và cùng qua 2 điểm

M (1;2;0),M (2;1;4)1 2

1

4) PTCT của d là :

1 = y−1 =z−4

x=x0 at qua M ( ; ; )0 0 0 0

* d: PTTS : y=y0 bt

có vtcp u(a;b;c)

z=z0 ct

x y z

+

+

uur

x=x0 at

qua M ( ; ; )

0 0 0 0

* d có PTTS: y=y bt d:

0 có vtcp u(a;b;c) z=z ct

0

x y z

+ + ⇒ +

uur

Với mỗi t R (x;y;z) là một điểm thuộc đt

vì vậy M d ∈ ⇔ M(x +at ; y +bt ; z +c )0 0 0

∈ ⇔ Chú ý :

* Cùng một đt d có nhiều PTTS khác nhau

vì ta có thể chon nhiều điểm khác nhau làm

Trang 4

2.Ví dụ áp dụng

:Trong Oxyz cho mặt phẳng

(P) 2x-y+2z-9=0 , A(1;2;0)

a)Viết PTTS của đường thẳng d qua A(1;2;0)

có vtcp u(1; 1;4)

b)Tìm trên đường thẳng d điểm M sao cho

khoảng cách từ M tới mặt phẳng (P)

1

b

Vd

uur

2

ằng

3 c)Viết PTTS của đường thẳng đi qua A và

vuông góc với mp(P)

a) Đt d đi qua A(1;2;0) có vtcp u(1; 1;4)

x=1+t nên có pt ts : y=2-t

z=4t

r

2 ) gọi M(1+t;2-t;4t) d Ta có d(M,(P))=

3

t = 1

t = 11

b

1

2

*với t=1 suy ra M (2;1;4)

*với t= suy ra M ( ; ; )

r r

c) mp(P) có vtpt n(2; 1;2) suy ra d qua A

có vtcp u(2; 1;2)

x = 1 + 2t

có PTTS: y = 2- t

z = 2t

Viết PTCTcủa đt trong các TH sau

a)Qua A(1;1;1) song song với đt

2

b)Qua B(1;1;-2) song song với

mp(P):x-y-z-1=0 và vuông góc với

1

đt d':

V 2

d

2

y

y

)

P

A .

H

ơ

d

uuur

n

uur

1.Phương trình tham số và chính tắc

của đường thẳng

Mở rộng tìm hình chiều vuông góc của

điểm A trên (P)

Trang 5

2.Ví dụ áp dụng

:Trong Oxyz cho mặt phẳng

(P) 2x-y+2z-9=0 , A(1;2;0)

a)Viết PTTS của đường thẳng d qua A(1;2;0)

có vtcp u(1; 1;4)

b)Tìm trên đường thẳng d điểm M sao cho

khoảng cách từ M tới mặt phẳng (P)

1

b

Vd

uur

2

ằng

3 c)Viết PTTS của đường thẳng đi qua A và

vuông góc với mp(P)

Viết PTCTcủa đt trong các TH sau

a)Qua A(1;1;1) song song với đt

2

b)Qua B(1;1;-2) song song với

mp(P):x-y-z-1=0 và vuông góc với

1

đt d':

V 2

d

2

y

y

1.Phương trình tham số và chính tắc

của đường thẳng

d

a) d có vtcp u (2;3; 5) suy ra qua A

có vtcp u(2;3; 5)

nên PTCT dạng:

Lời g

iả

5

i

uur r

{

− −

uur uur

uuur uur

r uur r

ur

r r

,

,

b) mp(P) có vtpt n(1; 1; 1),

đt d' có vtcp u (2;1;3) gọi u là vtcp của đt cần tìm,

u n

ta có , nên u ; ( 2; 5;3)

u u

suy ra có PTCT :

n u

(Suy ra phương pháp viết phương trình đường thẳng qua M và song song với đường thẳng

Trang 6

2.Ví dụ áp dụng

:Trong Oxyz cho mặt phẳng

(P) 2x-y+2z-9=0 , A(1;2;0)

a)Viết PTTS của đường thẳng d qua A(1;2;0)

có vtcp u(1; 1;4)

b)Tìm trên đường thẳng d điểm M sao cho

khoảng cách từ M tới mặt phẳng (P)

1

b

Vd

uur

2

ằng

3 c)Viết PTTS của đường thẳng đi qua A và

vuông góc với mp(P)

Viết PTCTcủa đt trong các TH sau

a)Qua A(1;1;1) song song với đt

2

b)Qua B(1;1;-2) song song với

mp(P):x-y-z-1=0 và vuông góc với

1

đt d':

V 2

d

2

y

y

1.Phương trình tham số và chính tắc

của hai mặt phẳng:

2x+3y-5z-8=0

y-1

b)Viết pt hình chiếu của d: = =

-2 3 1 lên mp (P) : x+y+z-3 = 0

x = 1 - 8t suy ra PTTS của là: y = 2 + 7t

z = t

Q

) * lập mp(Q) chứa d và (Q) (P) mp(P) có vtpt n(1;1;1), đt d có vtcp u( 2;3;1)

ta có n ; (2;3; 5) suy ra (Q) có pt 2x + 3y -5z -8 =0

*Do đó hình chiếu của d trên (P)

là giao tuyến của (P)

b

u n

 

=   = −

uur r r

{ 2x + 3y -5z - 8 =0x + y + z - 3 = 0 ,đặt z = t suy ra kết quả và (Q)

d

)

P

Q

a)Đ

Lời giải ặt z=t

Trang 7

2.Ví dụ áp dụng

:Trong Oxyz cho mặt phẳng

(P) 2x-y+2z-9=0 , A(1;2;0)

a)Viết PTTS của đường thẳng d qua A(1;2;0)

có vtcp u(1; 1;4)

b)Tìm trên đường thẳng d điểm M sao cho

khoảng cách từ M tới mặt phẳng (P)

1

b

Vd

uur

2

ằng

3 c)Viết PTTS của đường thẳng đi qua A và

vuông góc với mp(P)

Viết PTCTcủa đt trong các TH sau

a)Qua A(1;1;1) song song với đt

2

b)Qua B(1;1;-2) song song với

mp(P):x-y-z-1=0 và vuông góc với

1

đt d':

V 2

d

2

y

y

1.Phương trình tham số và chính tắc

của hai mặt phẳng:

2x+3y-5z-8=0

y-1

b)Viết pt hình chiếu của d: = =

-2 3 1 lên mp (P) : x+y+z-3 = 0

Vd3

ập PTTS -PTCT của đt qua 1 điểm và biết vtcp

1 L

ur

* ết pt đt d qua M và song song với 0 (VTCP u của là VTCP củ

Vi

2.Viết pt hình chiếu vuông góc của đt d trên (P)

: *Lập (Q) chứa d và (Q) (P)

* là giao tuyến của (P) và (Q) *Chuyển về ptct hoặc tham

PP1

số

C Củng cố

( )

*Viết ptđt d qua M và vuông góc với P0 (VTCP u của d là VTPT của (P))

suy ra pp tìm toạ độ hình chiếu vuông góc của M trên (P) 0

Ngày đăng: 18/07/2013, 01:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Mở rộng tìm hình chiều vuông góc của - Phuong trinh duong thang (T1)
r ộng tìm hình chiều vuông góc của (Trang 4)
b)Viết pt hình chiếu của d: = - Phuong trinh duong thang (T1)
b Viết pt hình chiếu của d: = (Trang 6)
b)Viết pt hình chiếu của d: = - Phuong trinh duong thang (T1)
b Viết pt hình chiếu của d: = (Trang 7)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w