NGÔN NGỮ SINH HOẠTLà lời ăn tiếng nói hàng ngày dùng để trao đổi thông tin, tư tưởng, tình cảm… đáp ứng nhu cầu trong cuộc sống Dạng nói Đối thoại, độc thoại Dạng viết Thư từ, nhật kí,
Trang 1NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG QUÝ THẦY, CÔ VỀ DỰ GIỜ
MÔN NGỮ VĂN
LỚP 10D
Trang 2I NGÔN NGỮ SINH HOẠT
Là lời ăn tiếng nói hàng ngày dùng để trao đổi thông tin, tư tưởng, tình cảm…
đáp ứng nhu cầu trong cuộc sống
Dạng nói
(Đối thoại,
độc thoại)
Dạng viết (Thư từ, nhật kí, hồi kí…)
Trong TPVH (lời thoại của các nhân vật )
Trang 3Tiết 35:
PHONG CÁCH NGÔN NGỮ SINH HOẠT
Trang 4II Phong cách ngôn ngữ sinh hoạt
Trang 5Lan, Hùng rủ Hương đi học
- Hoàn cảnh giao tiếp cụ thể
- Nhân vật giao tiếp cụ thể.
- Nội dung giao tiếp rõ ràng, có chủ
đích.
- Cách diễn đạt cụ thể thông qua việc
sử dụng từ ngữ…
- Giọng thân mật của Hùng, Lan gọi Hương.
- Giọng quát nạt, bực bội của bác hàng xóm.
- Giọng nhẹ nhàng trong lời khuyên của mẹ Hương.
- Giọng trách móc của Hùng khi Hương chậm chạp.
- từ ngữ biểu cảm: gì mà, gớm…
- Câu cảm thán, câu cầu khiến.
Trang 6xem clip sau và nhận xét về:
Hoàn cảnh giao tiếp?
Nhân vật giao tiếp?
Nội dung giao tiếp?
Mục đích giao tiếp
Giọng điệu của các nhân vật?
2/ Nhận xét cách sử dụng từ ngữ?
3/ Nhận xét cách sử dụng kiểu câu?
Trang 8+ Rộng: xã hội Việt Nam thế kỉ XXI, có sự thay đổi về ngôn ngữ, văn hóa
+ Hẹp:
Không gian: tòa soạn báo
Thời gian: trong giờ làm việc
+ Tranh luận về việc sử dụng ngôn ngữ của giới trẻ
hiện nay.(Người than phiền vì tiếng Việt mất đi sự trong
sáng Người ủng hộ, đồng tình thì cho rằng giao tiếp
như thế nhanh hơn,tạo phong cách…)
Trang 9- Giọng điệu thân mật ….
- Giọng điệu càu nhàu, khó chịu…
- Thán từ, tình thái từ: như là, gì cả!, với, cơ mà! sao…
- Từ ngữ đưa đẩy: ví dụ như, ờ thì …
- Cách nói vần: tiếng Campuchia, tiếng Thổ Nhĩ Kì, tiếng gì không biết
Câu đặc biệt, câu tỉnh lược:
Ôi giời ôi; Chịu! Chịu ! Chịu Gì thế này?Thế cũng đòi dịch, làm gì đến mức ấy, không thể
Trang 10Lê Lan Nghiêm
Nhận xét về giọng nói, cách diễn đạt của các nhân vật sau.
Từ đó, em thấy gì về tính cách các nhân vật này?
1 Nhân vật Ôla (béo)
2 Nhân vật Lê Lan (nữ)
3 Nhân vật Nghiêm (tóc xoăn)
Trang 11Tính cá thể
Trang 12Biển hiệu
Trang 13II Phong cách ngôn ngữ sinh hoạt
1 Tìm hiểu ngữ liệu
* Ngữ liệu SGK trang 113
2 Khái niệm phong cách ngôn ngữ sinh hoạt
3 Đặc trưng cơ bản của phong cách ngôn
ngữ sinh hoạt
PHONG CÁCH NGÔN NGỮ SINH HOẠT
Là phong cách mang những dấu hiệu đặc trưng của ngôn ngữ dùng trong giao tiếp sinh hoạt hàng ngày
Trang 15II Phong cách ngôn ngữ sinh hoạt
1 Tìm hiểu ngữ liệu
2 Khái niệm phong cách ngôn ngữ sinh
hoạt.
3 Đặc trưng cơ bản của phong cách
ngôn ngữ sinh hoạt
III Luyện tập
* Bài tập 1 (Sgk 127)
PHONG CÁCH NGÔN NGỮ SINH HOẠT
Trang 168-3-69
Đi thăm bệnh nhân về giữa đêm khuya Trở về phòng, nằm thao thức không ngủ đươc Rừng khuya im lặng như tờ, không một tiếng chim kêu, không một tiếng lá rụng hoặc một ngọn gió nào đó khẽ rung cành cây Nghĩ gì đấy Th ơi? Nghĩ gì mà đôi mắt đăm đăm, nhìn qua bóng đêm Qua ánh trăng mờ Th thấy biết bao là viễn cảnh tươi đẹp, cả những cận cảnh êm đềm của những ngày sống giữa tình thương trên mảnh đất Đức Phổ này Rồi cảnh chia li, cảnh đau buồn cũng đến nữa… Đáng trách quá Th ơi! Th Có nghe tiếng người thương binh khẽ rên và tiếng súng vẫn
nổ nơi xa Chiến trường vẫn đang mùa chiến thắng.
( Nhật kí Đặng Thùy Trâm, NXB Hội Nhà văn, Hà Nội, 2005)
Trang 171.Tìm hiểu bài tập 1 (sgk 127)
* Tính cụ thể
- Hoàn cảnh giao tiếp:
+ Thời gian: lúc đêm khuya
+ Không gian: trong một căn phòng ở giữa khu rừng
- Nhân vật giao tiếp:
Th độc thoại nội tâm
- Nội dung giao tiếp:
Cảm xúc và ý nghĩ của Th sau khi đi thăm bệnh
- Nhân vật giao tiếp?
- Nội dung giao tiếp?
- Những câu, từ ngữ biểu hiện cảm xúc?
- Nhận xét về nhân vật?
PHONG CÁCH NGÔN NGỮ SINH HOẠT
Trang 18* Tớnh cụ thể
- Hoàn cảnh giao tiếp
+ Thời gian: đờm khuya
+ Khụng gian: trong một căn phũng ở giữa
rừng.
- Nhõn vật giao tiếp
Th độc thoại nội tõm
- Nội dung giao tiếp
Cảm xỳc và ý nghĩ của Th sau khi đi thăm
→ Giọng điệu thõn mật
+ Thể hiện qua từ ngữ theo dũng suy nghĩ: viễn cảnh, cận cảnh, cảnh chia li, cảnh đau buồn.
* Tớnh cỏ thể
- Cỏch diễn đạt: Suy tư trăn trở về bản thõn và tỡnh cảm đối với cuộc sống, con người và sự nghiệp cỏch mạng.
⇒ Th cú đời sống nội tõm sõu sắc, giàu tỡnh cảm,
cú trỏch nhiệm, trăn trở về cuộc sống và khỏng chiến
TÁC DỤNG CỦA VIỆC GHI NHẬT KÍ:
- Rèn luyện kĩ năng lựa chọn ngụn ngữ viết, năng lực lựa chọn tỡnh tiết, tạo dựng văn bản
và cách thức diễn đạt.
Trang 20I Ngôn ngữ sinh hoạt
II Phong cách ngôn ngữ sinh hoạt
- Hoàn cảnh giao tiếp:
+ Cuộc chia tay
- Nhân vật giao tiếp:
PHONG CÁCH NGÔN NGỮ SINH HOẠT
Chỉ ra những dấu hiệu của phong cách ngôn ngữ sinh hoạt biểu hiện trong câu ca dao sau đây:
- Mình về có nhớ ta chăng,
Ta về ta nhớ hàm răng mình cười
Trang 21PHONG CÁCH NGÔN NGỮ SINH HOẠT
- Ngôn ngữ của người bình dân
- Cách nói ý nhị, kín đáo, duyên dáng…
I Ngôn ngữ sinh hoạt
II.Phong cách ngôn ngữ sinh hoạt
- Hoàn cảnh giao tiếp:
+ Cuộc chia tay
- Nhân vật giao tiếp:
+ Mình - ta
Trang 23Con người thực hiện hoạt động giao tiếp bằng phương
tiện gì?
HÕt giê
1 10
CÂU 1 : Ô chữ gồm 7 chữ cái
Trang 25Hình thức tồn tại của ngôn ngữ sinh hoạt khi có hai
người tham gia?
CÂU 2 : Ô chữ gồm 8 chữ cái
HÕt giê
1 10
Trang 27Một trong ba đặc điểm của ngôn ngữ sinh hoạt khi biểu hiện
tình cảm, thái độ của người nói?
HÕt giê
1 10
CÂU 3 : Ô chữ gồm 6 chữ cái
Trang 29Điều gì được coi là vẻ mặt thứ hai, diện mạo thứ hai của
con người?
HÕt giê
1 10
CÂU 4 : Ô chữ gồm 6 chữ cái
Trang 31Một trong ba đặc điểm của ngôn ngữ sinh hoạt biểu biện qua việc
xác định rõ ràng hoàn cảnh, nhân vật, mục đích giao tiếp?
HÕt giê
1 10
CÂU 5 : Ô chữ gồm 5 chữ cái
Trang 33Người nói, lời nói biểu hiện thái độ, tình cảm qua yếu tố
này?
HÕt giê
1 10
CÂU 6 : Ô chữ gồm 9 chữ cái
Trang 35Một trong ba đặc điểm của ngôn ngữ sinh hoạt thể hiện qua việc
phân biệt người này với người khác?
HÕt giê
1 10
CÂU 7 : Ô chữ gồm 5 chữ cái
Trang 37Dựa vào yếu tố nào, ngôn ngữ phân chia thành ngôn ngữ sinh hoạt, ngôn ngữ báo chí, ngôn ngữ nghệ thuật, ngôn ngữ hành
chính…?
HÕt giê
1 10
CÂU 8 : Ô chữ gồm 9 chữ cái
Trang 391. Nắm chắc đặc trưng của phong cách ngôn ngữ sinh
hoạt.
2. Làm các bài tập còn lại trong SGK, SBT.
3. Viết một đoạn hội thoại theo PCNN sinh hoạt
Trang 40BÀI HỌC KẾT THÚC
CHÂN THÀNH CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM!