Cũng thanh graphit này nếu đợc nhúng vào dd AgNO3 thì phản ứng xong khối lợng thang graphít tăng 0,52 gam.. Phần 2 : Thực hiện phản ứng este hoá với CH3-COOH H = 100% thì khối lợng este
Trang 1Đề thi thử đại học số 06 Môn: Hoá Học - Khối A
(Thời gian: 90 phút không kể thời gian phát đề)
Câu 1: Sắp xếp các nguyên tử Cl2, Ca, K, P, S theo chiều giảm dần bán kính nguyên tử
A Cl2, Ca, K, P, S B K, Ca, P, S, Cl2,
C Ca, Cl2,K, P, S D K, Ca,Cl2, P, S
Câu 2: Cho hai ion sau XO3-2 và YO3- Trong đó oxi chiếm lần lợt là 60% và 77,4% Hai nguyên tố X, Y là?
A N2, P B S, Cl2 C S, C D S, N2
Câu 3: Cho sơ đồ phản ứng sau:
A PVC
X
B C Cao su Buna
Các chất X, A, B, C là?
A CH4, C2H2, C2H3Cl, C4H6 B C2H2, C2H3Cl, C4H4, C4H6
C CH4, C2H4, C2H3Cl, C4H6 C C2H6, C2H2, C2H3Cl, C4H6
Câu 4: Nếu cho 18 gam hỗn hợp gồm Al, Al2O3, Mg phản ứng hoàn toàn với dd NaOH d thì sinh ra3,36 lít khí H2 (đktc) Nếu cho 18 gam hỗn hợp gồm Al, Al2O3, Mg phản ứng hoàn toàn với dd HCl d thì sinh
ra 13,44 lít khí H2 (đktc) khối lợng của mỗi chất lần lợt là?
A 5,4 10,2 2,4 B 2,7 4,5 10,8 C 2,7 5,1 10,2 D 8,1 5,1 3,8
Câu 5: X là dd H2SO4 0,5M, Y là dd NaOH 0,6M Cần trộn VX và Vy theo tỉ lệ nh thế nào để thu đợc dd
có pH = 13
A 11/5 B 7/11 C 6/11 D 5/11
Câu 6: Một bình kín dung tích khônbg đổi chứa hỗn hợp cùng thể tích khí nitơ và hiđro ở 00C, 100atm Sau khi tiến hành tổng hợp amoniac, đa vè 00C thì áp suất là 90atm Hiệu suất của p/ứng tổng hợp là?
Câu 7: Có 16ml dd axit HCl xM Ngời ta thêm nớc vào dd axit cho đến khi đợc 200ml thì dd mới có
nồng độ là 0,1M x có giá trị là?
A 1,25 B 1,2 C 1,21 D tất cả đều sai
Câu 8: Nhúng một thanh graphit đợc phủ một lớp khim loại hoá trị 2 vào dd CuSO4 d Sau phản ứng khối lợng thanh graphit giảm 0,24 gam Cũng thanh graphit này nếu đợc nhúng vào dd AgNO3 thì phản ứng xong khối lợng thang graphít tăng 0,52 gam Kim loại hoấ trị 2 là
Câu 9: Cho các ion sau Ca+2(1), Na+(2), Al+3(3), Cu+2(4), Hg+2(5) Thứ tự sắp xếp thêo chiều tăng dần tính oxi hoá của ion là?
A 1, 2, 3, 4, 5 B 2, 1, 3, 4, 5 C 1, 2, 4, 3, 5 D 2, 1, 4, 3, 5
Câu 10: Hoà tan hoàn toàn oxit sắt X trong dd HCl vừa đủ, thu đợc dd Y chứa 1,625 gam muối clorua.
Cho dd Y rác dụng hết với dd AgNO3 thì thu đợc 4,305 gam kết tủa X có công thức là
A Fe2O3 B Fe3O4 C FeO D FeO2
Câu 11: Hỗn hợp A gồm Al2O3, MgO, Fe3O4, CuO Cho khí CO đi qua A nung nóng đợc chất rắn B Hoà tan B vào dd NaOH d đợc dd C và chất rắn B Chất rắn B, dd C, chất rắn D là?
Chất rắn B dd C Chất rắn D
A Al, MgO, Fe, Cu NaAlO2, NaOH d MgO, Fe, Cu
B Al2O3, Mg, Fe, Cu NaAlO2, NaOH d Mg, Fe, Cu
C Al2O3, MgO, Fe, Cu NaAlO2, NaOH d MgO, Fe, Cu
D B, C đúng
Câu 13: Hoà tan một kim loại X hoá trị 2 bằng một lợng vùa đủ dd H2SO4 10% ta thu đợc dd muối 11,97% Kim loại X là?
Câu 14: Để nhận biết 6 chất H2SO4, Ba(OH)2, NaCl, HCl, BaCl2, NaOH, đựng trong các dd lọ riêng biệt mất nhãn Ta dùng thêm thuốc thử là?
A Phenolphtalein B Quỳ tím D dd AgNO3 C dd Na2CO3
Câu 15: Cho 5,6 gam Fe tác dụng hết với 400ml dd HNO3 1M ta thu đợc dd X khí NO, Khi cô cạn dd khối luợng muối khan thu đợc là?
Câu 16: Chia hỗn hợp Ankin thành 2 phần băng nhau Đem đốt cháy phần thứ nhất thì thu đợc 0,896 lit
khí CO2 và 0,54 gam nớc Phần 2 cho p/ứng với dd Brom Khối lợng Br2 tham gia phản ứng là?
Câu 17: Phát biểu không đúng là?
A Stiren có tên la vinylbenzen hoặc phenylbenzen
B Các nguyên tử trong phân tử stiren không cùng nằm trên một mặt phẳng
C Stiren vừa có tính chất giống anken, vừa có tính chất giống benzen
D Stiren làm mất màu nớc brom, dd thuốc tím
Câu 18: Chia a gam ancol etylic thành hai phần bằng nhau
Phần 1: Cho tác dụng hết với Na thu đợc 1,12 lít khí
1/4
Trang 2Phần 2 : Thực hiện phản ứng este hoá với CH3-COOH (H = 100%) thì khối lợng este thu đợc là
Câu 19: Anken nào trong các anken sau khi tác dụng với nớc cho một rợu duy nhất?
A CH2=CH-CH2-CH3 B CH2=C(CH3)2
C CH3-CH=CH-CH3 D CH2=CH-CH3
Câu 20: Đun nóng a gam ancol đơn chức X với H2SO4 đặc d nhiệt độ thích hợp thu đợc b gam một hợp chất hữu cơ Y Tỉ khối của Y so với X bằng 0,7 X có công thức thu gọn là?
A C2H5OH B CH3OH C C4H9OH D C3H7OH
Câu 21: Cho m gam hỗn hợp 2 axit no đơn chức đồng đẳng kế tiếp tác dụng vừa đủ với 200ml dd NaOH
1M Sau phản ứng dợc 15 gam hỗn hợp muuôí khan Công thức của 2 axit là?
A CH3COOH, C2H5COOH B HCOOH, C2H5COOH
C C2H5COOH, C3H7COOH D A, B, C đúng
Câu 22: Cho 0,05 mol hh 2 anđehit X, Y kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng của anđehit fomic phản
ứng với dd AgNO3d thì thu đợc 16,2 gam Ag Số mol mỗi anđehit trong hỗn hợp là?
A 0,01 và 0,04 B 0,02 và 0,03
C 0,025 và 0,025 D 0,015 và 0,035
Câu 23: Cho các chất sau: CH3COOH, CH3COOCH3, HCOOCH3, C2H5COOH, C3H7OH Trật tụ nhiệt
độ sôi đợc xăp sếp đúng là:
A HCOOCH3 < C2H5COOH < C3H7OH < CH3COOCH3 < CH3COOH
B HCOOCH3 < CH3COOCH3 <C3H7OH < CH3COOH < C2H5COOH
C C2H5COOH < C3H7OH < CH3COOCH3 < CH3COOH < HCOOCH3
D HCOOCH3 < CH3COOCH3 < CH3COOH < C2H5COOH < C3H7OH
Câu 24: Đun nóng 1,1 gam este no đơn chức M với dd KOH d thì thu đợc1,4 gam muối khan Tỉ khối
hơI của M so với CO2 là 2 M có công thức cấu tạo thu gọn là?
A C2H5COOCH3, B CH3COOCH3,
C HCOOCH3 D cả 3 đều sai
Câu 25: Phát biểu không đúng là?
A thuỷ phân protein bằng axit hoặc kiềm sẽ thu đợc hỗn hợp các amino axit.
B Khối lợng phân tử của amino axit chứa 1 nhóm COOH và 1 nhóm NH2 là một số lẻ
C Các amino axit đều tan trong nớc.
D Dung dịch amino axit không làm đổi mầu quỳ tím
Câu 26: Để phân biệt các chất Glixin, hồ tinh bột, lòng trắng trứng, ta có thể dùng lần lợt cácthuốc thử
là?
A dùng quỳ tím, dùng dung dịch iot
B dùng dung dịch iot, dùng dung dịch HNO3
C dùng quỳ tím, dùng dung dịch HNO3
D dùng Cu(OH)2, dùng dung dịch HNO3
Câu 27: cho m gam tinh bột lên men để sản xuúât ancol etylic, toàn bộ lợng CO2sinh ra cho qua dd nớc vôI trong dthu dợc 750 gam kết tủa Biết hiệu suất mỗi giai đoạn lên men là 80% M có gia trị là
Câu 28: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,002 mol FeS2 và 0,003 mol FeS vào một lợng d H2SO4 đặc nóng thu đợc Fe2(SO4)3 , SO2, và nớc Hấp thụ hết SO2 bằng một lợng vừa đủ dung dịch KMnO4 thu đợc dung dịch Y không màu, trong suốt, có pH = 2 Thể tích dung dịch Y là?
Câu 29: Cho V lít NH3 (đktc) vào 200ml dd CuCl2 1M cho đến khi phản ứng hoàn toàn thi thu đợc 14,7 gam kết tủa V có giá trị là?
A 6,72 và 7,84 B 5,6 và 13,44
C 6,72 và 13,44 D 5,6 và 7,84
Câu 30 Cho 0,1 mol este X đơn chức phản ứng vừa đủ với dd NaOH Cô cạn dd sau phản ứng thu đợc
hỗn hợp hai muối có khối lợng là 18,4 gam Công thức phân tử của X là?
A CH3COOCH2-C6H5 B CH3COOC6H5
C HCOOC6H5 D C2H5 COOC6H5
Câu 31: Phản ứng nào dưới đõy là đỳng:
A 2C6H5ONa + CO2 + H2O 2C6H5OH + Na2CO3
B C6H5OH + HCl C6H5Cl + H2O
C C2H5OH + NaOH C2H5ONa + H2O
D C6H5OH + NaOH C6H5ONa + H2O
Câu 32: Đốt chỏy hoàn toàn 27,6 gam hỗn hợp X gồm C3H7OH, C2H5OH và CH3OH thu được 32,4
gam H2O và V lớt CO2 (đktc) Giỏ trị của V là:
A 2,688 lớt B 26,88 lớt C 268,8 lớt D Khụng xỏc định.
2/4
Trang 3Câu 33: Cốc A đựng 0,3 mol Na2CO3 và 0,2 mol NaHCO3 Cốc B đựng 0,4 mol HCl Đổ rất từ từ cốc
B vào cốc A, số mol khớ CO2 thoỏt ra cú giỏ trị nào?
Câu 34: Nung quặng đolomit (CaCO3.MgCO3) được chất rắn X Cho X vào một lượng nước dư, tỏch
chất khụng tan cho tỏc dụng hết với axit HNO3, cụ cạn rồi nung núng muối sẽ thu được chất rắn nào?
A Ca(NO2)2 B MgO C Mg(NO3)2 D Mg(NO2)2
Câu 35: Cho 31,9 gam hỗn hợp Al2O3, ZnO, FeO, CaO tỏc dụng hết với CO dư nung núng thu được
28,7 gam hỗn hợp Y Cho Y tỏc dụng với dung dịch HCl dư thu được V lớt H2 (đktc) Thể tớch H2 là:
A 4,48 lớt B 5,6 lớt C 6,72 lớt D 11,2 lớt
Câu 36: Khi nhiệt phân hoàn toàn n-butan thu đợc số hiđrocacbon tối đa là?
Câu 37: Cho m gam đất đèn có chứa 80% CaC2 vào nớc thì thu đợc khí A Cho vào nớc có xúc tác thích hợp sản phẩm thu đợc cho phản ứng với AgNO3 d thì thu đợc 16,2 gam Ag Giá trị của m là?
Câu 38: Nung x gam Fe trong không khi, thu đợc 104,8 gam hỗn hợp rắn A gồm bốn chất Hoà tan A
trong dung dịch HNO3 d thu đợc dung dịch B và 12,096 lít hỗn hợp khí NO và NO2 có tỉ khối hơi đối với heli là 10,167 x có giá trị là?
A 112 B 89,6 C 56 D kết quả khác
Câu 39: Hoà tan vừa đủ 6g hỗn hợp A gồm hai kim loại X và Y có hoá trị tơng ứng là 1 và 2 vào dung
dịch hỗn hợp hai axit HNO3 và H2SO4 thu đợc 2,688l hỗn hợp khí NO2 và khí D nặng 5,88g Khí D là?
Câu 40: Cho V lit CO qua ống sứ đựng 5,8g FexOy nung đỏ, một thời gian thu đợc hỗn hợp khí A và chất rắn B Cho B tác dụng hết với axit HNO3 loãng thu đợc dung dịch C chứa 18,15g muối sắt 3 khan Công thức của oxidt là?
A FeO B Fe2O3 C Fe3O4 D Không xác định đợc
Câu 41: Cho hỗn hợp 2 ancol đơn chức X, Y (hỗn hợp Z) Đun nóng hỗn hợp X với H2SO4 đặc ở 1800C thu đợc hợ hợ 2 anken, còn ở 1400C thì thu đợc hỗn hợp ete, trong đó có 1 ete có khối lợng mol phân tử bằng khối lợng mol phân tử của một trong hai ancol Sau khi đốt cháy hỗn hợp Z và cho sản phẩm cháy qua bình 1 đựng P2O5 và bình 2 đựng KOH thấy khối lợng bình 2 tăng 1,408g Công thức phân tử của 2 ancol là (biết số mol là 0,01)
A C2H5OH và C4H9OH B C3H7OH và C6H13OH
C C2H5OH và C5H11OH D CH3OH và C2H5OH
Câu 42: Khi đốt cháy hoàn toàn 1,46g một axit hữu cơ cho 1,34 lit (đktc) khí CO2 và 0,9g H2O Biết rằng khi trung hoà 0,01 mol axit này cần 100 ml dung dịch KOH 0,2M Công thức cấu tạo thu gọn của axit là:
A HOOCCH2-COOH B HOOC(CH2)4COOH
C C2H5COOH D HOOC(CH2)3COOH
Câu 43: Một anđehit X cha no, mạch hở chứa một liên kết ba trong phân tử có công thức đơn giản nhất
là C2HO X có công thức phân tử là:
A C6H3O3 B C4H2O2 C C10H5O5 D A, B, C sai
Câu 44: Cho a gam hỗn hợp gồm 2 axit đơn chức X, Y kế tiếp nhau tác dụng với 500 ml dung dịch
Na2CO3 1M (không có khí CO2 bay ra) Để phân huỷ hết muối cacbonat co trong dung dịch vừa thu đợc phải dùng hết 350 ml dung dịch HCl 2M Nếu đốt cháy a gam hỗn hợp trên, ta thấy khối lợng CO2 nhiều hơn khối lợng nớc là 36,4g Công thức phân tử 2 axit trên là (biết rằng 2 axit này không làm mất màu dung dịch brom)
A C3H7COOH và C4H9COOH B CH3COOH và C2H5COOH
C C2H5COOH và C3H7COOH D C4H9COOH và C5H11COOH
Câu 45: ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất, 1 lit hơi của hỗn hợp 2 este no đơn chức nặng gấp 2 lần
lit CO2 Khi cho 70,4 g hỗn hợp 2 este này thuỷ phân trong 4 lit dung dịch NaOH 0,2M đợc dung dịch
X Cô cạn dung dịch X thu đợc 44,6 g chất rắn Công thức cấu tạo thu gọn của 2 este là:
A HCOOC3H7 và CH3COOC2H5 B HCOOC3H7 và C2H5COOCH3
C CH3COOC2H5 và C2H5COOCH3 D A và B đúng
Câu 46: Khi đốt cháy hoàn toàn 10,2g hợp chất hữu cơ X thì cần 14,56 lit O2 (đktc) Khí CO2 và hơi
H2O có thể tích bằng nhau đo ở cùng điều kiện Mặt khác chất X tác dụng với dung dịch xút cho muối của axit hữu cơ Y và ancol Z Tỉ khối hơi của Y so với H2 là 30 Cho hơi ancol Z qua CuO đun nóng đợc chất rắn Z’ không tham gia phản ứng tráng gơng Công thức cấu tạo thu gọn của X là:
A CH3COOCH(CH3)CH3 B HCOOCH(CH3)CH3
C C2H5COOCH2-CH2-CH3 D CH3COOCH2-CH2-CH3
Câu 47: Hợp chất C4H6O2 có thể là:
A Este hay axit mạch hở cha no chứa 1 nối đôi ở mạch cacbon
B Anđehit no 2 chức hay xeton-anđehit
C anđehit cha no hoặc ancol cha no có 2 liên kết .
3/4
Trang 4D A, B, C đều đúng.
Câu 48: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 amin no đơn chức đồng đẳng liên tiếp, có cùng số mol thu đợc
nCO2: nH2O = 1: 2 Công thức phân tử của hai amin lần lợt là:
A C3H7NH2 và C4H9NH2 B CH3NH2 và C2H5NH2
C C2H5NH2 và C3H7NH2 D C4H9NH2 và C5H11NH2
Câu 49: Để phân biệt 4 dung dịch: CH3NH2, H2NCH2COOH, CH3COONH4, anbumin, đựng trong bốn
lọ riêng biệt bị mất nhãn, ta lần lợt dùng các thuốc thử là:
A Dùng quỳ tím, dùng dung dịch HNO3 đặc, dùng dung dịch NaOH
B Dùng quỳ tím, dùng Cu(OH)2
C Dùng Cu(OH)2, dùng phenolphtalein, dùng dung dịch HCl
D Dùng quỳ tím, dung dung dịch CuSO4, dùng NaOH
Câu 50: Muốn sản xuất 59,4 kg xenlulozơ trinitrat với hiệu suất phản ứng là 90% thì thể tích dung dịch
HNO3 99,67% (D=1,52 g/ml) cần dùng là:
A 27,23 lit B 27,723 lit C 28 lit D 29,5 lit
4/4