Cho D tác dụng với H SO 2 4 thu được 3 axit no, mạch hở, đơn chức, trong đó 2 axit có khối lượng phân tư nhỏ là đồng phân của nhau.. Công thức phân tử của axit có khối lượng phân tử lớn
Trang 1Bộ GD & ĐT Đề thi thử Đại học (đề số 02)
Câu 1: Có các chất rắn: CaCO 3, Fe(NO ) 3 2, FeS, CuS, NaCl và các dd HCl, H SO 2 4 loãng Nếu cho lần lượt từng chất rắn vào từng dd axit thì bao nhiêu trường hợp có phản ứng xảy ra?
Câu 2: A là một este 3 chức, mạch hở Đun nóng 7,9 gam A với NaOH dư, đến khi phản ứng
xảy ra hoàn toàn thu được ancol B và 8,6 g hh muối D Tách nước từ B có thể thu được
propenal Cho D tác dụng với H SO 2 4 thu được 3 axit no, mạch hở, đơn chức, trong đó 2 axit có khối lượng phân tư nhỏ là đồng phân của nhau Công thức phân tử của axit có khối lượng phân
tử lớn là:
Câu 3: Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng oxi hóa khử?
A Tách một phân tử H 2 ra khỏi ankan B cho ancol đơn chức tác dụng với
Na kim loại
C sục khí CO 2 vào trong dd natriphenolat D trùng hợp 2 phân tử axetilen thành vinyl axetilen
Câu 4: Cho isopropen tác dụng với HBr theo tỉ lệ mol 1:1, thì thu được bao nhiêu đồng phân
cấu tạo (không kể đồng phân cis – trans)?
Câu 5: Đốt cháy hoàn toàn hh gồm 0,1 mol CH O 4 và 0,2 mol hidrocacbon X, sau đó dẫn toàn
bộ sản phẩm cháy vào bình đựng dd nước vôi trong dư, thấy khối lượng dd sau phản ứng giảm
đi 13,6 g Công thức phân tử của X là:
Câu 6: Hòa tan hoàn toàn 3,1 g hỗn hợp 2 kim loại kiềm thuộc 2 chu kì liên tiếp trong bảng
tuần hoàn vào nước, thu được 1 lit dd có pH = 13 Hai kim loại và khối lượng tương ứng của chúng trong hh là:
A Na: 2,15 g; K: 0,95 g B Na: 1,45 g; K: 1,65 g C Na: 1,95 g; K: 1,15 g D Na: 1,15 g; K: 1,95 g
Câu 7: Đun nóng hh 2 axit béo RCOOH và R’COOH với glixerin sẽ thu được bao nhiêu este tác dụng được với Na?
Câu 8: Để tách được Ag có khối lượng không đổi từ hh gồm Ag, Fe, Cu người ta dùng
A dd AgNO 3 B dd Fe(NO ) 3 3 C dd HNO 3 đặc, nóng D dd HCl
Câu 9: Tơ nilon -6 (tơ capron) được điều chế từ phản ứng nào sau đây?
C chỉ có phản ứng trùng ngưng D trùng ngưng hoặc trùng hợp
Câu 10: Để thu được dd có pH = 7 cần phải trộn dd A chứa (HCl 1M + HNO 3 1M + H SO 2 4 1M)
và dd B chứa (KOH 1M + NaOH 2M) với tỉ lệ thể tích là:
Trang 2A VB:VA= 3:4 B VB:VA= 1:2 C VA:VB= 3:4
D VA:VB= 1:2
Câu 11: Nguyên tử nguyên tố M có cấu hình electron là 1s 2s 2p 3s 3p 4s 2 2 6 2 6 1 Nhận xét nào không đúng về M
A M thuộc chu kì 4, nhóm IA
B hiđroxit của M là một bazơ mạnh
C Có thể điều chế M bằng các phương pháp: nhiệt luyện, thủy luyện, điện phân
D Hợp chất M với clo là hợp chất ion
Câu 12: metan có thể điều chế trực tiếp từ các chất
A CH COONa 3 , CH (COONa)2 2, C H2 6 B Al C 4 3, C H4 10, CH (COONa)2 2
Câu 13: Có 5 chất bột màu trắng gồm: NaCl, MgCO 3, BaSO 4, BaCO3, Na SO2 4 Chỉ dùng thêm mọt thuốc thử để phân biệt các chất trên thì thuốc thử đó là:
Câu 14: Cho các dd: NaNO 2, K CO2 3, NH Cl4 , NH HSO4 4, FeCl3, NaNO 3, BaCl 2 Số dd làm quỳ tím đổi màu là:
Câu 15: Để phân biệt dd của các chất riêng biệt: saccarozơ, glucozơ, etanol, fomalin, người ta
có thể dùng hóa chất nào sau đây?
3
Câu 16: Xenlulozơ trinitrat là chất dễ cháy và nổ mạnh, được điều chế từ xenlulozơ và axit
nitric Để điều chế được 59,4 kg xenlulozơ trinitrat (hiệu suất 80%) thì khối lượng axit nitric 63% cần dùng là
Câu 17: Liên kết hóa học chủ yếu trong hợp chất hữu cơ là:
A liên kết kim loại B liên kết ion C liên kết cộng hóa trị D liên kết hiđro
Câu 18: Hòa tan a gam hh Na CO 2 3 và KHCO 3 vào nước để được 400 ml dd A Cho từ từ 150 ml
dd HCl 1M vào dd A, thu được dd B và 1,008 lit khí (đktc) Cho B tác dụng với Ba(OH) 2 dư, thu được 29,55 g kết tủa Giá trị a là:
Câu 19: Đốt cháy một hiđrocacbon A thu được CO 2 và H O 2 theo tỉ lệ mol 2:1 nếu lượng O 2 dùng để đốt cháy A nhiều hơn 20% lượng cần thiết, thì hh khí thu được sau phản ứng để nguội (ngưng tụ hết hơi nước) bằng 2,5 lần thể tích của A ở cùng điều kiện Vậy A là:
Câu 20: Cho 14,2 g P O 2 5vào 500 ml dd NaOH 1M, thì sau phản ứng khối lượng muối thu được là
Trang 3Câu 21: Đốt cháy hoàn toàn m gam hh gồm n hiđrocacbon khác nhau thu được 15,4 gam CO 2
và 9 g H O 2 Giá trị m là:
Câu 22: A là dẫn xuất của benzen có công thức phân tử C H O 8 10 2, không tác dụng được với NaOH nhưng tác dụng được với Na và số mol A tham gia phản ứng bằng số mol H 2 thoát ra Số công thức cấu tạo thỏa mãn của A là:
Câu 23: Đốt cháy hoàn toàn m gam hh 3 ancol đơn chức, là đồng đẳng của nhau thu được 4,4
gam CO 2 và 2,7 g H O 2 Giá trị m là:
Câu 24: Để thu được Ag nguyên chất từ AgNO 3, người ta không thể dùng pp:
C cho dd Fe(NO ) 3 2 tác dụng với dd AgNO 3 D cho dd FeCl 3 tác dụng với dd AgNO 3 dư
Câu 25: Cho m gam hh Na, Al tác dụng với nước dư, thì thu được 6,72 lit H 2 (đktc) Nếu cho
m gam hh trên tác dụng với 500 ml dd (NaOH 2M + Ba(OH) 2 1M), thì để trung hòa dd sau phản ứng cần dùng 100 ml dd (HCl 0,5M + H SO 2 4 0,5M) giá trị m là:
Câu 26: Khi cho một anđehit mạch hở, đơn chức phản ứng với H 2 dư, có xúc tác là Ni đun nóng, sau phản ứng hoàn toàn thu được
A ancol no, mạch hở, đơn chức bậc I B ancol không no bậc I
C ancol no, mạch hở, đơn chức bậc II D ancol bậc III
Câu 27: Cho các chất sau: Fe, Fe O 3 4, dd HCl, CO, dd CuSO4 Nếu cho các chất tác dụng với nhau từng đôi một thì có bao nhiêu phản ứng xảy ra (các điều kiện coi như đầy đủ, phản ứng xảy ra hoàn toàn)?
Câu 28: Cho luồng khí CO dư đi qua ống sứ đựng m gam hh FeO, Fe O 3 4, Fe O2 3 nung nóng
Sau khi kết thúc phản ứng, khối lượng chất rắn còn lại trong ống sứ là 11 g Cho khí đi ra khỏi ống sứ hấp thụ hết vào nước vôi trong dư, thấy có 10 g kết tủa xuất hiện Giá trị m là:
12,9
Câu 29: Nhóm các chất khi tác dụng với H S 2 cho sản phẩm chất rắn là:
A dd MgSO 4, dd KCl, dd HCl, dd Pb(NO ) 3 2 B dd AlCl3, dd FeCl 3, dd Cu(NO ) 3 2, dd 2
FeCl
C dd FeCl 3, O 2, N2, Cl 2 D dd FeCl 3, Cl 2, SO 2, O 2.
Câu 30: Để thu được 1,2 tấn gang cần bao nhiêu quặng sắt chứa 60% Fe, biết rằng gang chứa
5% các nguyên tố khác và có 5% Fe theo xỉ?
Trang 4Câu 31: Xét phản ứng: aA + bB → cC + dD ở nhiệt độ không đổi thí nghiệm cho thấy vận tốc phản ứng này
- Tăng gấp đôi khi tăng gấp đôi nồng độ A và giữ nguyên nồng độ của B
- Giảm 8 lần khi giảm nồng độ B 2 lần và giữ nguyên nồng độ của A (so với ban đầu) Biểu thức của vận tốc phản ứng trên là:
D v = kCA2CB
Câu 32: Cho 100 ml dd ancol Y đơn chức 460 tác dụng với Na vừa đủ, sau phản ứng thu được 176,58 g chất rắn biết khối lượng riêng của Y là 0,9 g/ml công thức phân tử của Y là:
Câu 33: Trong phản ứng: Cl 2 + Ca(OH) 2 → CaOCl2 + H O2 , khẳng định nào sau đây về clo đúng?
A vừa là chất oxi hóa vừa là chất khử B là chất khử
C không thể hiện tính oxi hóa khử D là chất oxi hóa.\
Câu 34: Để phân biệt dd của các chất riêng biệt: glucozơ, glixerin, hồ tinh bột, lòng trắng trứng
người ta có thể dùng hóa chất nào sau đây?
A HNO 3 đậm đặc B dd AgNO 3/NH 3 C Cu(OH) 2/OH − D dd I 2
Câu 35: Oxi hóa nhẹ 3 g HCHO thu được hh HCOOH và HCHO dư Cho hh 2 sản phẩm này
tham gia phản ứng tráng gương hoàn toàn thì thu được 27 g Ag Hiệu suất của phản ứng oxi hóa anđehit là:
Câu 36: Đốt cháy hoàn toàn hh 2 amin no, mạch hở, đơn chức đồng đẳng liên tiếp thu được số
mol H O 2 gấp 2 lần số mol CO 2 Công thức phân tử của 2 amin lần lượt là:
Câu 37: Tổng hệ số (các số nguyên, tối giản) của các chất tham gia phản ứng trong phương
trình phản ứng giữa FeO với HNO 3 đặc, nóng là:
Câu 38: Để phân biệt 3 dd không màu đựng riêng biệt trong 3 bình mất nhãn gồm: HCl,
3
NaHCO , Na CO2 3 thì
Câu 39: Ancol và amin nào sau đây có cùng bậc?
Câu 40: X là este của một axit hữu cơ đơn chức và ancol đơn chức Để thủy phân hoàn toàn
7,04 g chất X người ta dùng 100 ml dd NaOH 1M, lượng NaOH đã lấy dư 25% so với lượng NaOH cần dùng cho phản ứng số công thức cấu tạo thỏa mãn của X là:
Trang 5Câu 41: Khi cho kim loại M tác dụng với dd chứa Fe 3 + chỉ xảy ra phản ứng: M + n Fe 3 + →
n
M + + n Fe 2 + Vậy M n +/ M thuộc khoãng nào trong dãy điện hóa của kim loại
A từ Fe 2 +/Fe đến Fe 3 +/Fe B từ Mg 2 +/Mg đến Fe 3 +/Fe 2 +
C từ M n +/M đến Fe 2 +/Fe D từ Fe 3 +/Fe 2 + trở về sau
Câu 42: Khối lương nguyên tử trung bình của clo là 35,5 đvC Clo có 2 đồng vị là 35
17 Cl và 37
17 Cl
Phần trăm khối lượng của 3717 Cl chứa trong muối KClO3 là:
Câu 43: Ứng với công thức C H O 5 10 2 có bao nhiêu hợp chất hữu cơ đơn chức tham gia được phản ứng tráng gương?
Câu 44: Trong các nhận xét sau, nhận xét nào sai?
A tất cả các ank – 1 –in đều phản ứng tráng gương với dd AgNO 3/NH 3
B Toluen dễ tham gia phản ứng thế (với Cl 2 có xúc tác, đun nóng) hơn benzen
C Toluen dễ tham gia phản ứng thế (với Cl 2 có chiếu sáng) hơn metan
D Các đồng đẳng của etilen dễ tham gia phản ứng cộng (với HCl) hơn etilen
Câu 45: Nhóm chất nào sau đây làm mếm tất cả các loại nước cứng?
A Na CO 2 3, NaOH B Na CO 2 3, K PO 3 4 C Ca(NO )3 2, Na CO 2 3 D NaNO 3, K PO 3 4
Câu 46: Từ hh Al O 2 3, MgO, CuO, để điều chế Al, Cu, Mg riêng biệt, có thể sử dụng thêm hóa chất nào dưới đây? (các dụng cụ cần thiết coi như có đủ)
A dd H SO 2 4, dd NaOH B dd NaOH, CO, dd HNO 3 C dd NaOH, CO, NH 3 D dd
NaOH, CO, dd HCl
Câu 47: Một hợp chất hữu cơ X chứa C, H, O, chỉ chứa một loại nhóm chức, có khối lượng
phân tử là 132 đvC Cho 6,6 g X tác dụng vừa đủ 100 ml dd NaOH 1M, thu được hh một muối
và một ancol Số công thức cấu tạo của X thỏa mãn là:
Câu 48: Nung m gam hh A gồm 2 muối MgCO 3 và CaCO 3 cho đến khi không còn khí thoát ra, thu được 3,52 g chất rắn B và khí C Cho toàn bộ khí C hấp thụ hết bởi 1 lit dd Ba(OH) 2 x
mol/lit, thu được 7,88 g kết tủa Đun nóng tiếp dd lại thấy tạo ra 3,94 g kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m và x lần lượt là:
A 4,07 g và 0,03 mol/l B 7,04 g và 0,06 mol/l C 7,04 g và 0,03 mol/l D 4,07 g và 0,06 mol/l
Câu 49: Nếu đốt cháy hoàn toàn một axit cacboxylic hai lần axit mà thu được số mol CO 2
nhiều hơn số mol H O 2 một lượng đúng bằng số mol axit, thì công thức chung dãy đồng đẳng của nó là:
n 2n 4 4
Trang 6Câu 50: Cho m gam hh axit cacboxylic đơn chức, tác dụng vừa đủ với Na thu được n gam muối
và khí H 2 Dẫn tồn bộ khí H 2 thu được đi qua ống CuO dư, đun nĩng, sau phản ứng hồn tồn thấy khối lượng ống giảm 3,2 g Biểu thức liên hệ giữa n và m là:
D n = m + 8,8
Câu 51: Dung dịch NH 3 1M cĩ α = 0,43% Hằng số kb của dd NH 3 là:
Câu 52: Kiểu lai hĩa của nguyên tử C (trong ion CO 32−
) và dạng hình học của ion:
A sp 2; tam giác đều B sp 2; tháp tam giác C sp 3; tứ diện đều D sp 2
; chĩp tam giác
Câu 53: Amino axit cĩ khả năng phản ứng với NaOH theo tỉ lệ mol 1:2 là:
Câu 54: Để tạo ra tơ lapsan cần thực hiện phương trình hĩa học của phản ứng
A đồng trùng ngưng giữa ure và fomanđehit B trùng ngưng lysin
C đồng trùng ngưng giữa etylen glicol và axit terephtalic D trùng hợp caprolactam
Câu 55: Phản ứng thủy luyện điều chế kim loại là:
Câu 56: Cho sơ đồ chuyển hĩa:
H SO loãng Cl Br KOH H SO loãng FeSO H SO
Cr + → (X) + → (Y) → + + (Z) + → (T) → + + (Y) T và Y lần lượt là:
A K CrO 2 4 và Cr (SO )2 4 3 B K Cr O2 2 7 và CrCl3 C K Cr O2 2 7 và CrSO4 D K Cr O2 2 7
và Cr (SO ) 2 4 3
Câu 57: Hịa tan 50 g hỗn hợp FeSO 4 và Fe (SO ) 2 4 3 trong nước đựng 300 ml dd Thêm H SO 2 4 vào 20 ml dd trên rồi chuẩn độ dd này bằng dd KMnO 4, thấy dùng hết 30 ml dd KMnO 4 0,1M Phần trăm khối lượng của FeSO 4 trong hh là:
Câu 58: Tên IUPAC của ancol isoamylic là:
A 3,3-đimetylpropan – 1 – ol B 3 – metylbutan – 1 – ol
Câu 59: Đốt cháy hồn tồn hh M gồm 200 hydrocacbon thuộc các loại ankan, anken, ankin và
aren cần dùng vừa hết 63,28 lit khơng khí (đktc) Hấp thụ hết sản phẩm cháy vào dd Ca(OH) 2 lấy dư, thì thu được 36,00 g kết tủa Khối lượng hh M là:
Câu 60: Lấy 9,1 g chất A cĩ cơng thức phân tử là C H O N 3 9 2 tác dụng với dd NaOH dư, đun nĩng, cĩ 2,24 lit (đktc) khí B thốt ra làm xanh giấy quỳ tím ẩm Đốt cháy hết ½ lượng khí B nĩi trên, thu được 4,4 g CO 2 Cơng thức cấu tạo của A và B là: