1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Tong quan ve To chuc Nong dan Giang

49 116 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 49
Dung lượng 0,95 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nội dung học tậpvể tổ chức nông dân • Giới thiệu chung về tổ chức • Làm việc theo nhóm: Trò chơi về tổ chức • Giới thiệu về tổ chức nông dân • Các tiêu chí nhận biết TCND của dự án • Tra

Trang 1

Tổ chức nông dân

Sản phẩm có bao

bì nhãn mác

Trang 2

Nội dung học tập

vể tổ chức nông dân

• Giới thiệu chung về tổ chức

• Làm việc theo nhóm: Trò chơi về tổ chức

• Giới thiệu về tổ chức nông dân

• Các tiêu chí nhận biết TCND của dự án

• Trao đổi với học viên: Vì sao tổ chức nông dân hoạt độngkém hiệu quả/thất bại

• Trình bày: Những vấn đề tổ chức nông dân hay mắc phải

và nguyên nhân chính của sự yếu kém

• Làm việc theo nhóm: Giới thiệu về hiện trạng của các tổchức ND

• Trình bày: Nâng cao năng lực cho tổ chức và gắn với chínhsách phát triển của địa phương

Trang 3

Nhận diện về tổ chức của những người sản

xuất hiện nay

Trang 4

Khái niệm về tổ chức hợp tác

Tổ chức nông dân và các tiêu chí

nhận diện

Trang 5

Tổ chức hợp tác là gì

ƒ Tổ chức là các nhóm cá nhân/người (thường những người yếu thế) có quyền chung và ràng buộc với nhau nhằm đạt được các mục tiêu nhất định

ƒ Một tổ chức luôn có sứ mệnh và có sự sắp đặt phân công trách nhiệm giữa các thành viên

ƒ Tổ chức là tác nhân quan trọng đóng góp vào sự thay đổi thể chế

ƒ Tổ chức khác với thể chế: Tổ chức sẽ thay đổi hay mất đi khi sứ mệnh của nó hoàn thành, thể chế không mất đi mà liên tục phát triển

Trang 6

Mục tiêu chung

ƒ Mục tiêu mà tổ chức đưa ra cho một giai đoạn dài

ƒ Mục tiêu chung thường lớn bao chùm cả mong muốn

của các thành viên trong tổ chức hoặc của người hưởng lợi

ƒ Mục tiêu chung xây dựng nên tôn chỉ hoạt động của

một tổ chức

ƒ Ví dụ như Nâng cao chất lượng cuộc sống; Tăng

thu nhập; Nâng cao hiểu biết…

Trang 7

Mục tiêu cụ thể

ƒ Các kết quả mong đợi trong mỗi gian đoạn phát triển (giai đoạn ngắn) của tổ chức

ƒ Mục tiêu cụ thể thể hiện chiến lược của tổ chức

để đạt được mục tiêu chung

ƒ Mục tiêu cụ thể là cơ sở để xây dựng kế hoạch hoạt động của tổ chức ở mỗi giai đoạn cụ thể.

ƒ Ví dụ: HTX rau an toàn đặt ra mục tiêu cụ thể cho năm hoạt động:

9 Sẽ giúp 30% hộ thành viên tiếp cận vốn vay để đầu tư nhà lưới

9 Đưa được rau an toàn của HTX vào siêu thị Coopmart

Trang 8

Ba cấp độ khác nhau của tổ chức cơ sở:

Tổ chức ở cấp độ đơn giản (SC) - Nhóm sơ cấp

Đặc trưng cơ bản:

ƒ Mục tiêu của SC thường chưa thể hiện rõ

ƒ Tổ chức được thành lập, không có cơ cấu hoặc có nhưngcòn lỏng lẻo

ƒ Chưa có sự phân công trách nhiệm cụ thể

ƒ Chưa có nguyên tắc hoạt động bằng văn bản

Trang 9

Ba cấp độ khác nhau của tổ chức cơ sở:

Tổ chức hình thành cơ cấu (TC) -Nhóm thứ cấp

Đặc trưng cơ bản:

ƒ Mục tiêu của tổ chức đã được xác định thông qua một

số các hoạt động

ƒ Tổ chức có cơ cấu rõ ràng hơn

ƒ Tổ chức có nội quy, có sự phân công trách nhiệm cho

các thành viên

ƒ Các qui định bằng văn bản dần thay thế những qui định

bằng hội thoại đơn thuần

Trang 10

Ba cấp độ khác nhau của tổ chức cơ sở:

Tổ chức đã được củng cố ổn định (OĐ) - Tổ chức

cơ sở đã phát triển

Đặc trưng cơ bản:

ƒ Tổ chức xác định rõ mục đích

ƒ Tổ chức có chức năng, hoạt động và cơ cấu rõ ràng

ƒ Nguyên tắc hoạt động/điều lệ được xây dựng

ƒ Có sự ổn định về tài chính

ƒ Được các tác nhân, các tổ chức bên ngoài/nhà nước

công nhận tư cách pháp nhân

Trang 12

Đâu là tổ chức hợp tác ???

Tập huấn Viet GAP

Ảnh 2: Lớp tập huấn Ảnh 1: Cổ động viên

Ảnh 3: Phân loại sản phẩm

Trang 13

Trò chơi về tổ chức

ƒ Phân tích ý nghĩa của sự liên kết nông dân trong một

tổ chức thông trò chơi làm việc theo nhóm: Vẽ một con bò (trâu hoặc lợn), cho vẽ hai lần

9 Sự phân chia trách nhiệm giữa các thành viên

9 Sự tham gia của các thành viên vào công việc

ƒ Đánh giá và nhận xét kết quả của các nhóm (so sánh giữa các nhóm, so sánh trong một nhóm giữa vẽ lần 1

và lần 2)

Æ Tạo nên kết quả của nhóm: tốt hay không tốt?; Vìsao?

Trang 14

Tổ chức nông dân

ƒ Là một tổ chức cơ sở của những người nông dân tự nguyện hợp tác để cùng nhau bảo vệ lợi ích mà một cá nhân khó có thể làm được hoặc kém hiệu quả

ƒ Là loại kinh tế mang tính tương hỗ lẫn nhau

ƒ Hình thức tổ chức nông dân đa dạng, mỗi kiểu tổ chức thể hiện chức năng của mình (tổ, HTX, Hiệp hội, )

ƒ Tổ chức được giới hạn bởi qui mô, loại hình tổ chức, giới hạn về sản phẩm, chất lượng sản phẩm

ƒ Cơ cấu tổ chức phụ thuộc vào mục tiêu và hình thức của mỗi hình thức tổ chức

Trang 15

Phân loại về tổ chức nông dân

ƒ Theo chức năng của tổ chức: Dịch vụ, sản xuất,

thương mại, kinh doanh tổng hợp

ƒ Cấp độ phát triển: Tổ chức/nhóm sơ cấp Æ Nhóm thứ

cấp Æ Nhóm ổn định có tổ chức phát triển

ƒ Tư cách pháp nhân: Đăng kí chính thức và không đăng

kí chính thức

Trang 16

Tiêu chí nhận diện tổ chức nông dân

1 Có mục tiêu

2 Có các yếu tố liên kết: Chọn sản phẩm

3 Hành động tập thể

4 Cơ cấu tổ chức, sự phân công trách nhiệm

5 Nguyên tắc hoạt động/điều lệ

Trang 17

1 Mục tiêu và vai trò của tổ chức - GP

ƒ Mục tiêu chung: Cải thiện được chất lượng cuộc

sống của các thành viên

ƒ Mục tiêu cụ thể:

ƒ Sản xuất sản phẩm chất lượng để đáp ứng đòi hỏingày càng tăng của thị trường

ƒ Tăng được khả năng mặc cả trên thị trường

ƒ Đa dạng được các hình thức cung ứng sản phẩm

kênh truyền thống và kênh hiện đại

ƒ Xây dựng được mối liên kết/hợp đồng kinh tế với tácnhân trong ngành hàng

ƒ Tăng thu nhập cho các thành viên

Trang 18

Vai trò của tổ chức nông dân-đa chức năng

Xây dựng các

mối quan hệ với

các tác nhân Báo cáo kết quả

Trang 19

• Giảm chi phí sản xuất và giao dịch

* Sản xuất kém hiệu quả

* Vị thế trên thị trường bấp bênh

Lợi ích

Lợi ích khi có tổ chức

Dự án, các cấp

Hỗ trợChuyển

đổi

Trang 20

2 Các yếu tố liên kết của GP

• Sản phẩm chung của GP (Rau hữu cơ; rau an toàn, quả/ rau đặc sản của vùng)

• Chất lượng sản phẩm Thị trường cao cấp, đa dạng

• Các hoạt động tập thể

Nhằm tới khách hàng “thông minh”

Sản phẩm?

Trang 21

3 Các hành động tập thể

ƒ Qui trình kỹ thuật tập thể trong sản xuất, chế biến, bảoquản Æ tạo hình ảnh về chất lượng sản phẩm

ƒ Mua chung đầu vào Æ giảm chi phí

ƒ Bán chung sản phẩm Æ tạo vị thế trên thị trường (traođổi về giá, số lượng lớn, sự sẵn có của sản phẩm,….)

Trang 22

Ví dụ: Nhóm nông dân: Cơ cấu tổ chức, nguyên tắccủa tổ chức thường đơn giản hơn so với HTX,

Trang 23

5 Nguyên tắc hoạt động/điều lệ của GP

Nguyên tắc chung:

ƒ Tổ chức hợp tác của nông dân, tự nguyện, tương hỗ

ƒ Tổ chức hoạt động trên nguyên tắc dân chủ

Nguyên tắc của riêng tổ chức/điều lệ thể hiện (một số điểm cơ bản):

ƒ Mục đích tôn chỉ của tổ chức

ƒ Các hoạt động mà tổ chức hướng đến

ƒ Cơ cấu tổ chức và chức năng phù hợp để đạt mục tiêu

ƒ Quyền hạn và nghĩa vụ của các thành viên

ƒ Vốn quỹ

Trang 24

Kết luận 2: Tổ chức nông dân và các

yếu tố nhận diện tổ chức

ƒ Tổ chức nông dân là tổ chức của những người tự nguyện hợp tác

để cùng nhau bảo vệ lợi ích mà một cá nhân khó có thể làm được hoặc kém hiệu quả

ƒ Là loại kinh tế mang tính tương hỗ khác với doanh nghiệp, công

ty cổ phần mang tính lợi nhuận

ƒ Hình thức tổ chức: Tổ/nhóm; Hợp tác xã; Hội (Hiệp hội/liên hiệp)

ƒ Tiêu chí nhận biết một tổ chức

9 Có mục tiêu

9 Có các yếu tố liên kết

9 Tổ chức được các hoạt động tập thể

9 Cơ cấu tổ chức và sự phân công trách nhiệm

9 Có nguyên tắc hoạt động/điều lệ Chuần bị cho đại

hội thành lập Hội

Trang 25

Trao đổi với học viên về:

Các điều kiện để tổ chức nông dân

bền vững?

Trang 26

Điều kiện để tổ chức phát triển bền vững 1

Thành viên và sự tham gia

ƒ Các thành viên tham gia tổ chức xuất phát từ nhu cầu

ƒ Họ cùng tham gia xây dựng nội qui, điều lệ, kế hoạchhoạt động của tổ chức

Ban lãnh đạo

ƒ Được lựa chọn bầu lên - người có uy tín và khả năng

ƒ Người thiết kế chiến lược và tổ chức triển khai để thựchiện được mục tiêu của tổ chức

Trang 27

Điều kiện để GP phát triển bền vững 2

Tài chính và quản lý tài chính

ƒ Có vốn

ƒ Quản lý công khai và minh bạch

ƒ Mở chứng từ, sổ sách chi tiết theo dõi các hoạt động

ƒ Phương pháp thực hiện: đơn giản, dễ làm, phù hợp vớinông dân nhưng đảm bảo sự chặt chẽ, đầy đủ, kịp thời vàchính xác

ƒ Hệ thống kế toán đúng chế độ hiện hành (đối với tổchức như HTX,)

ƒ Quản lý, giám sát quản lý tài chính và gắn liền QLTC với mọi hoạt động của GP

Trang 28

Điều kiện để GP phát triển bền vững 3

Đánh giá, tự đánh giá và các công cụ

ƒ Cung cấp thông tin kịp thời cho ban lãnh đạo

9 Tự hoàn thiện tổ chức

9 Hoạt động hiệu quả

ƒ Các loại đánh giá: Đánh giá theo mục tiêu, đánh giá theotình trạng tổ chức, đánh giá tính hiệu quả, đánh giá tiềmnăng của tổ chức…

ƒ Ai đánh giá: Tự đánh giá (người trong tổ chức) và đánhgiá bên ngoài tổ chức hoặc có sự kết hợp cùng đánh giá

ƒ Công cụ: Phân tích SWOT, các sổ ghi chép, theo dõi,…

Trang 29

Điều kiện để GP phát triển bền vững 4

Hỗ trợ từ bên ngoài

ƒ Gắn với chính sách của địa phương

ƒ Có sự hỗ trợ, đặc biệt của các chương trình, lãnhđạo và các cơ quan chuyên môn địa phương

Trang 30

Trao đổi nhóm:

Theo các anh chị thì tổ chức nông dân hưởng lợi từ dự án cần có

những tiêu chí gì?

Trang 31

Tổ chức nông dân của dự án

và những đặc thù (Về cơ bản tuân thủ theo nguyên tắc của tổ chức

nông dân như phân tích ở trên )

Xây dựng điều lệ của TỔ CHỨC

Trang 32

Tiêu chí của tổ chức nông dân

ƒ Là những người sản xuất rau/quả có nhu cầu hợp tác trong sản xuất và tiêu thụ sản phẩm

ƒ Là một trong những loại tổ chức: nhóm, HTX, Hiệp hội,

ƒ Mục tiêu của tổ chức rõ ràng: sản xuất gắn với thị trường, tăng lợi nhuận trong sản xuất và thương mại

ƒ Có điều kiện SX khá giống nhau: Diện tích, lao động,

ƒ Có các hoạt động chung

ƒ Thực sự quan tâm tới đổi mới công nghệ và thông tin:

Có nhu cầu tiếp cận thông tin thị trường Æ Xác định thịtrường, đối tượng hướng tới, yêu cầu về chất lượng,…

ƒ Điều kiện về cơ sở hạ tầng

Trang 33

Tiêu chí của các thành viên

ƒ Các hoạt động này là nguồn thu chính của gia đình

ƒ Các thành viên phải có đất, lao động,…

ƒ Sản xuất theo hướng hàng hoá

ƒ Dám chấp nhận và chia sẻ rủi ro

ƒ Tuân thủ theo nguyên tắc của tổ chức

ƒ Đóng góp vốn tham gia

Trang 34

Mục tiêu của tổ chức nông dân

ƒ Sử dụng có hiệu quả các thông tin thị trường có được từ

dự án vào xây dựng kế hoạch sản xuất, xây dựng mốiliên kết bạn hàng và mở rộng mạng lưới tiêu thụ SP

ƒ Hướng tới đa dạng các thị trường và các kênh tiêu thụ

Trang 35

Các yếu tố liên kết của tổ chức

ƒ Sản phẩm chung của GP – Sản phẩm rau/quả chấtlượng

ƒ Hướng tới thị trường đòi hỏi chất lượng cao (siêu thị, xuất khẩu)

ƒ Đa dạng các kênh sản phẩm

ƒ Lấy kỹ thuật làm điểm trung tâm Æ tạo chất lượng sảnphẩm và sự sẵn có của sản phẩm (rau/quả trái vụ) cungứng trên thị trường

Trang 36

ƒ Sử dụng chung các dịch vụ công (tư vấn khuyến nông

và các cơ quan chức năng,…)

Trang 37

Các hoạt động của tổ chức

ƒ Các hoạt động được xác định dựa trên mục đích của

tổ chức (ví dụ):

ƒ Xây dựng mối quan hệ với bạn hàng (đầu vào SX, đầu ra)

ƒ Tổ chức thương mại rau/quả cho các thành viên

ƒ Cung ứng những dịch vụ đầu mà cá nhân hay gặp khó

khăn (thuốc BVTV, kỹ thuật, vốn,…)

ƒ Lập kế hoạch sản xuất và tiêu thụ sản phẩm rau quả

ƒ Xây dựng qui trình sản xuất chung

ƒ Đào tạo, tập huấn cho các thành viên

ƒ Tổ chức và triển khai giám sát việc thực hiện các qui trìnhsản xuất, chế biến, bảo quản rau/quả

Trang 38

Cơ cấu tổ chức của tổ chức

Trang 39

Phương án hoạt động

ƒ Lập kế hoạch chi tiết (mua/bán ở đâu, tổ chức ra

sao, khối lượng, thời gian, chất lượng, giámua/bán,…)

ƒ Hạch toán được kết quả các hoạt động:

ƒ Cung ứng đầu vào cho các thành viên (thuốc bảo

vệ thục vật, phân bón, tín dụng,…)

ƒ Tiêu thụ sản phẩm (cho các thành viên của tổ chức

và có thể cả cho các thành viên vệ tinh)

ƒ Cung cấp thông tin thị trường cho các thành viên

ƒ Tâp huấn/đào tạo cho các thành viên

Trang 40

Chức năng nhiệm vụ của tổ chức

* Định hướng, xây đựng các nguyên tăc và kế hoạch sản xuất, thương mại của tổ chức

* Chỉ đạo, điều phối, giám sát các hoạt động

* Tìm thị trường và đại diện tổ chức xây dựng liên kết/ký hợp đồng với các đối tác

* Xây dựng được kế hoạch hoạt động của tổ

* Tổ chức triển khai, hướng dẫn giám sát thực hiện

* Giám sát thực hiện QTSX chung của thành viên

* Giám sát quản lý tài chính của tổ chức

Trang 41

Vốn, quĩ của tổ chức

ƒ Qui định về vốn và cách sử dụng vốn

ƒ Qui định về trích lãi từ các hoạt động và phân chia lãi

vào các quỹ (Quĩ phát triển và rủi ro, Quĩ phúc lợi và

khen thưởng)

Trang 43

May quá th

uyền lại không thủng

ở chỗ chúng ta ngồi…

Hợp tác là cùng ngồitrên một con thuyềnvượt qua sóng lớncủa thị trường

Trang 44

Ví dụ: Xây dựng Phương án sản xuất và kinh doanh

của Hiệp hội sản xuất và thương mại sản

phẩm đặc sản năm 2008

Trang 45

Hoạt động 1: Cung ứng vật tư

(kg)

Giá mua vào (đ/kg)

Thành tiền (đ)

Bán ra (đ)

Trang 46

Hoạt động 2:

Cung ứng giống cho các thành viên

Chủng loại giống Lượng giống

(kg)

Chi phí/kg giống (đ/kg)

Thành tiền

(đ)

Bán ra (đ)

Hạt giống 10.000 15.000 150.000.000 160.000.000

Trang 47

Hoạt động 3: Tập huấn

Nội dung tập huấn Số buổi tập huấn

(buổi)

Chi phí*/buổi (đ/buổi)

Thành tiền (đ)

Kỹ năng quản lý Hiệp hội,

Ban, Chi hội, Tổ chuyên trách

* Chi phí tài liệu, chè nước

Trang 48

Hoạt động 4: Tiêu thụ sản phẩm

Sản phẩm Số lượng

(kg)

Giá thành (đ/kg)

Thành tiền (đ)

Bán ra (đ)

Trang 49

Bảng tổng hợp thu chi dự kiến của

Hiệp hội năm 2008

TT Nội dung Số tiền (đ)

Thu mua nông sản cho hội viên 736.000.000

Mua hạt giống của tổ sản giống của hội 150.000.000

Mua vật tự nông nghiệp đầu vào cho hội viên 101.000.000

Đào tạo, tập huấn 2.000.000

Tiêu thụ nông sản cho hội viên 813.000.000

Bán hạt giống cho hội viên 16.000.000

Dịch vụ vật tư nông nghiệp cho hội viên 109.100.000

IV Chi phí quản lý và các chi phí khác (phụ cấp,

công tác phí, điện nước, văn phòng phẩm)

50.00.000

Ngày đăng: 19/10/2017, 03:35

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

ƒ Đa dạng được các hình thức cung ứng sản phẩm kênh truyền thống và kênh hiệnđại - Tong quan ve To chuc Nong dan Giang
a dạng được các hình thức cung ứng sản phẩm kênh truyền thống và kênh hiệnđại (Trang 17)
ƒ Hình thức tổ chức: Tổ/nhóm; Hợp tác xã; Hội (Hiệp hội/liên hiệp) - Tong quan ve To chuc Nong dan Giang
Hình th ức tổ chức: Tổ/nhóm; Hợp tác xã; Hội (Hiệp hội/liên hiệp) (Trang 24)
Bảng tổng hợp thu chi dự kiến của Hiệp hội năm 2008  - Tong quan ve To chuc Nong dan Giang
Bảng t ổng hợp thu chi dự kiến của Hiệp hội năm 2008 (Trang 49)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w