cuc tri hinh khong gian oxyz p1 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh...
Trang 1Tuyển tập thủ thuật casio trắc nghiệm môn Toán Thu thua t casio ho i
Các em đăng kí mua tài liệu tại đây
https://docs.google.com/forms/d/e/1FAIpQLSfnskdQNwwY8knBCp0Lg70OxFV3z0S7q
gsdCWKcQgAmL64afQ/viewform
Câu 1 Phương trình đường thẳng giao tuyến giữa hai mặt phẳng
( )P x y z 5 0, ( )2xQ 3y z 4 0
A
19
4 5
6
, 5
5
19 4 5 6 , 5
2 5
19 4 5 6 , 5 5
19 4 5 6 , 5 5
z t
Cách 1 Bản chất của phương trình giao tuyến của 2 mặt phẳng trên chính là
5 0
x y z
y z
Ta sẽ chuyển về dạng tham số của phương trình đường thẳng này bằng cách tính tích có hướng của 2 vtpt 2 mp trong w8
Như vậy vtcp của đường thẳng giao tuyến là (-4,1,5) vì thế vtcp của đáp án phải song
song với véctơ này, dễ thấy đáp án C, D loại
Tiếp đến giải hệ pt trên cho x, y hoặc z bằng 0, ở đây chọn z=0
Trang 2Tuyển tập thủ thuật casio trắc nghiệm môn Toán Thu thua t casio ho i
Vậy ta viêt ptđt khi có vtcp là (-4,1,5) qua điểm Vậy đáp án đúng
là A
Cách 2 Ta giải hệ phương trình trên với z=100=t sau đó ta sẽ dịch ngược lại kết quả của x,y theo z, nhập vào màn hình
Khi đó ta sẽ dịch như sau
Khi đó ta được phương trình là
19 4
,
z t
Câu 2 Trong không gian oxyz, cho các điểm (1,0,-1), (2,-2,1), C(0,-1,0) và mặt phẳng (P) có phương trình -2y 2z 6=0 ọi tọa đ điểm ( a, ,c) thu c mặt phẳng (P) sao cho | 2MA 4MB 3MC|min Khi đó giá trị của a c là
A 41
9
rước hết ta có ài toán t ng quát như sau
rong không gian O yz cho các điểm A A1, 2 A n Xét
w MA MA n MA n, iR,i 0,i 1,n
Trang 3Tuyển tập thủ thuật casio trắc nghiệm môn Toán Thu thua t casio ho i
ìm điểm M thu c mặt phẳng (p) sao cho | w | có đ dài nhỏ nhất
ước 1 ìm điểm với các tọa đ tương ng như sau
n
n
n
G
n
G
n
G
n
x
y
z
ước 2 ìm hình chiếu của điểm uống mặt phẳng (P) chính là điểm c n tìm
p d ng vào ài toán trên ta có
2x 4x 3x
6
2 4 3
5
6
G
G
G
x
y
z
ậy (-6, 5,-6) ta được giá trị của t là 6 10 12 6 22
chiếu của uống (P) là
6
22 1
5 2.
6 2.
32 1 10
M
M
M
x
y
z
M
a b c
áp án đúng là
Trang 4Tuyển tập thủ thuật casio trắc nghiệm môn Toán Thu thua t casio ho i
Chú y rong trường hợp ài toán ch yêu c u tìm điểm mà đ có các tọa đ của điểm thì ta th tr c tiếp đáp án của ài toán, đáp án nào thỏa m n yêu c u của
ài toán nhỏ nhất hoặc lớn nhất thì chọn đáp án đó
Câu 3 rong không gian O yz cho điểm (1 4 5), 0 3 1), C(2 -1 0) và mặt phẳng (P) 3 -3y-2z-15=0
iểm ( a, ,c) thu c (P) sao cho 2 2 2
MA MB MC có giá trị lớn nhất Khi đó giá trị a c là
A 108
11
a có ài toán t ng quát sau
rong không gian O yz cho các điểm A A1, 2 A n Xét
S MA MA MA R i n
ìm điểm M thu c mặt phẳng (P) sao cho
S có giá trị nhỏ nhất biết 1 2 n 0
S có giá trị lớn nhất biết 1 2 n 0
ề phương pháp giải như câu 15,
21 16.3 14 15 34 (7, 16, 7)
11 11 11
M
108 11
a b c
áp án
Trang 5Tuyển tập thủ thuật casio trắc nghiệm môn Toán Thu thua t casio ho i
Câu 4 rong không gian O yz cho các điểm A(1;-1;2), B(-2; 1;0), C(2;0;1) và mặt phẳng (P) 2 -y-z+3=0
a iểm (a, ,c) thu c (P) sao cho nhỏ nhất iá trị của a c là
Phương pháp t ng quát
ặt f A( ) AxA By A CzA D f(B), tương t , khi đó ảy ra 2 trường hợp
TH1 f(A) và f(B) trái dấu nhau ( t c là hai điểm và nằm c ng phía so với mặt
phẳng (P)
( ) ( )
f A t
f A f B khi đó tọa đ điểm thỏa m n ài toán là
TH2 f(A) và f(B) c ng dấu nhau ( và nằm khác phía so với mặt phẳng (P)
a lấy điểm đối ng của điểm ( hoặc điểm ) qua mặt phẳng (P) thông qua công th c hình chiếu của m t điểm đến (P) và làm tương t như 1
đây ta có f(A)=4, f(B)=-2 như vậy f(A) và f(B) trái dấu nhau, là thu c 1 khi
đó ta có 4 2
t khi đó tọa đ điểm là
2
3
2
3
M
M
M
x
z
Trang 6Tuyển tập thủ thuật casio trắc nghiệm môn Toán Thu thua t casio ho i
áp án đúng là D
b iểm N(a, ,c) thu c (P) sao cho N NC có giá trị nhỏ nhất, khi đó giá trị của a c là
A 12
5
a có f(A)=4, f(C)=6, khi đó f(A) và f(C) c ng dấu, rơi vào 2 vì thế ta phải tìm
điểm đối ng của điểm hoặc C qua (P) đây ta tìm điểm đối ng của điểm A(1;-1;2) qua (P) ọi là hình chiếu của điểm lên (P) khi đó tọa đ của là
( ; ; )
Như vậy điểm đối ng với là điểm có tọa đ ' 2x 5
3
như vậy ta có '( 5 1 10; ; )
3 3 3
A ài toán được đưa về tìm điểm N thu c (P) thỏa
m n N N có giá trị nhỏ nhất
Ta có f(C)=6, f(A’)=-4, khi đó f(C) và f(A’) trái dấu, rơi vào 1, ta đi tính
( ) ( ') 10 5
f C
t
Khi đó tọa đ điểm N là
'
1
5
12
5
N
N
y
z
a b c
Trang 7
Tuyển tập thủ thuật casio trắc nghiệm môn Toán Thu thua t casio ho i
áp án đúng là
Câu 5 rong không gian O yz ta cho các điểm
(1; 4; 2), ( 1; 2; 4), :
iểm M(a,b,c) thu c d sao cho
min
(MA MB ) khi đó a c có giá trị là
Ta có bài toán t ng quát
rong không gian O yz cho các điểm A, B A A1, 2 A n và đường thẳng d
x x y y z z
ìm điểm M thu c đường thẳng d sao cho
w 1MA1 2MA2 n MA n, iR,i 0,i 1,n | w | có đ dài nhỏ nhất
S MA MA MA R i n
S có giá trị nhỏ nhất biết 1 2 n 0
S có giá trị lớn nhất biết 1 2 n 0
Về phương pháp làm ài tương t như tìm điểm trêm mặt phẳng ch khác là hệ
số t tìm hình chiếu của điểm trên đường thẳng( em có thể xem lại ví d về tìm hình chiếu của m t điểm lên đường thẳng)
iểm G thỏa mãn
0 2
3
G
G G
x x x
z
Tìm hình chiếu của điểm lên đường thẳng d chính là điểm M
Trang 8Tuyển tập thủ thuật casio trắc nghiệm môn Toán Thu thua t casio ho i
Khi đó hệ số 1(0 1) 1(3 2) 2.3 2
6
t
b | 3OM 2AM 4BM|min khi đó a có giá trị là
Ta biến đ i về dạng | 3MO 2MA 4MB| khi đó điểm G có tọa đ
6
3 2 4
12
G
G
G
x
z
ương t vậy ta tìm hình chiếu của điểm lên đường thẳng d, với
1(6 1) 1(0 2) 2.12 27 9
t
Câu 19.Trong không gian cho hai điểm A(1,1,0), B(3,-1,4) va đường thẳng d
x y z
iểm M(a,b,c) nằm trên đường thẳng d sao cho có đ dài nhỏ nhất khi đó a c có giá trị
ể giải ài toán này chúng ta có hai cách để giải quyết chung cho bài toán t ng quát
Cách 1 a làm theo các ước sau
Tìm hình chiếu của điểm , lên đường thẳng d, s d ng hệ số t như các ài trước
Trang 9Tuyển tập thủ thuật casio trắc nghiệm môn Toán Thu thua t casio ho i
Hình chiếu A của điểm A xuống đường thẳng d là
Hệ số 2 0 4 1
6
t
A
Hình chiếu B của điểm B xuống đường thẳng d là
Hệ số t 3 nên 1 1 2 3 '(2, 2, 4)
B
ước 2 ính đ dài của AA , BB AA'( 1, 1, 0), BB'( 1, 1, 0) A A' B B' 2
'
A A k
B B
Khi đó tọa đ điểm được ác định thông qua công th c sau
1
2
M
M
M
x kx
x
k
z
Cách 2 Tính MA+ MB giả s M là điểm nằm trên d khi đó có tọa đ theo tham
số là M t( 1; t 1; 2t 2)
AM t t t nhập vào màn hình và r X=1000 ta được
5988008 5 | 988 | 008 6t 12t 8 AM 6t 12t 8
BM t t
Trang 10Tuyển tập thủ thuật casio trắc nghiệm môn Toán Thu thua t casio ho i
'( )
f t
Nhập màn hình tìm nghiệm f’(t)=0 lệnh qr
Vậy t=2 khi đó điểm M(1;-1 2) khi đó a c=2 đáp án D
Câu 20 rong không gian O yz, cho các điểm (1,2,-1), B(2;3 4), C(3,5,-2) ìm tọa đ tâm ( hoặc có thể hỏi tìm tọa đ điểm tr c tâm của tam giác C) của đường tr n ngoại tiếp tam giác C
A ( ; 4;1)5
4 B (37; 7;1)
4 4
ể làm được ài này thì ta th c hiện theo 2 ước
ước 1 iết phương trình ( C) các em có thể em lại ở câu 1, các phương pháp viết phương trình mặt phẳng đi qua 3 điểm đ iết, ở đây s d ng phương pháp giải hệ phương trình, ta được
Trang 11Tuyển tập thủ thuật casio trắc nghiệm môn Toán Thu thua t casio ho i
Khi đó ta được phương trình ( C) là
ước 2 ính nhanh AB(1;1;5);AC(2;3; 1) và trung điểm l n lượt của và C
là ( ; ; ); (2; ;3 5 3 7 3)
2 2 2 2 2 , giải hệ phương trình
y z
x y
y z
rong đó phương trình th 2 là các thành ph n của AB , vế phải chính là tích vô hướng của ABvới tọa đ trung điểm của , là ( ; ; )3 5 3
2 2 2 , phương trình th 3, tương t Khi đó ta được
ậy đáp án đúng là