1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tài liệu bồi dưỡng học sinh giỏi chuyên đề 4 hàm số mũ và lôgarit lê hoành phò file word

32 200 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 1,82 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng minh hàm số... Chứng minh rằng:... Chứng minh bất đẳng thức.

Trang 1

- Lôgarit cơ số 10: log10blgb hay log b

- Lôgarit cơ số e: loge blnb e 2,7183

 

 loga b loga b

Trang 2

khi khi

a

x

a x

khi khi

a x

a x

Trang 4

nên 3 2   3

3 6

Trang 7

Bài toán 4.10: Rút gọn các biểu thức:

a) A log 2.log 3.log 5.log 6.log 73 4 6 7 8

Trang 8

a) Cho log 156 x,log 1812 y, tính log 2425 theo x, y

b) Cho alog 3,2 blog 5,3 clog 27 , tính log 63140 theo a, b, c.

2

log 2 3 5log 24

Trang 9

 

7

1 log 25

acb thì logb calogb ca2logb ca.logb ca

log log log

log log log log

Trang 10

Bài toán 4.15: Cho x, y, z, a là các số thực dương đôi một khác nhau và khác 1 Chứng minh:

a) Nếu loga x 1 log loga x a z, loga y 1 loga y.loga x thì:

log loga loga log log logx y z 1

Trang 11

Suy ra 0 log log cc a log logbc a

Do đó log logaa b log logbb c log logcc a

log log log log log log

log log log log log 1 0

Trang 12

b) Số hạng không chứa x ứng với 13k 52 0  k 4 là T5 C134 715.

Bài toán 4.18: Trong khai triển nhị thức

6 1

a

a

e x

Trang 13

Bài toán 4.20: Tìm các giới hạn sau:

Trang 14

1 2

Trang 15

ln 2 2

Trang 16

1lim

Trang 17

a) 2 2

1

1'

Trang 19

Bài toán 4.32: Tìm khoảng đơn điệu và cực trị hàm số:

Khi x  1 thì y ' 0 nên hàm số nghịch biến trên   ; 1

Khi x 1 thì y ' 0 nên hàm số đồng biến trên 1;

 ' 0, 1;0

y    x nên hàm số nghịch biến trên 1;0

Bài toán 4.33: Cho a, b, c là các sự thực dương Chứng minh hàm số

Trang 20

Bài toán 4.37: Hãy so sánh các số:

a) log 27 log 258  9 b) log 9 log 254  9

Hướng dẫn giải

a) log 27 log 25 log 258  8  9

Trang 21

b) log 9 log 3 log 27 log 254  2  8  9

Bài toán 4.39: Chứng minh:

a) lognn1 logn1n2 với mọi số nguyên n 1

Trang 23

a) BĐT  logabca b c 3 loga b c a .b c

a b clogabc 3 log a a logb b logc c

log log log 3 log log log

8 log log log logx y y z z t t x 8 1 8

Trang 24

 

f t

Suy ra f t   1 với mọi t 0;  đpcm

Bài toán 4.43: Chứng minh các bất đẳng thức sau với mọi x 0

tục trên 0; nên f đồng biến trên 0;:x0  f x   f  0 0: đpcm

2

1, 02

Trang 26

Do đó f x  đồng biến trên 0; nên f x f  0  0 đpcm.

Bài toán 4.46: Cho 0x1;0 y1 và xy Chứng minh rằng:

Trang 28

Bài toán 4.49: Cho a b , 0 và a b 1 Chứng minh bất đẳng thức

Trang 29

Bài tập 4.4: Trong khai triển nhị thức:

21 3

 

Trang 30

Kết quả 219 21!

2939!12! 930

a) Đưa về cơ số 3 Kết quả 2a2b 2

b) Đưa về cơ số e Kết quả 2d 2c

Bài tập 4.6: Trong điều kiện có nghĩa, chứng minh:

Trang 31

b) Kết quả  2 

ln 12

'

1

x y

3  và 3 14 1

33

Ngày đăng: 03/05/2018, 11:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w