PP CHUẨN ĐỘ OXY HÓA KHỬ PHƯƠNG PHÁP PERMANGANAT 4 Các lưu ý khi sử dụng PP permanganat Phản ứng chậm ở nhiệt độ thường và khi chưa có Mn 2+ làm xúc tác... qua trung gian I 2 PP CHUẨN
Trang 15 0
4 0
3 0
2 0
1 0
Burette (C)
Erlen (X)
BÀI 7.3.2
PHƯƠNG PHÁP
CHUẨN ĐỘ OXY HÓA –
KHỬ
Trang 2PP CHUẨN ĐỘ OXY HÓA KHỬ
PHƯƠNG PHÁP PERMANGANAT
1) MnO 4 là chất có tính oxy hóa mạnh trong môi
trường acid :
MnO 4 + 8H + + 5e → Mn 2+ + 4H 2 O E o = 1,51 V (a) MnO 4 + 4H + + 3e → MnO 2 + 2H 2 O E o = 1,69 V(b)
2) MnO 4 có màu hồng rõ trong DD nên còn đóng vai trò chỉ thị giúp nhận biết điểm kết thúc phản ứng
(a) được dùng nhiều hơn (b) vì tạo thành Mn 2+ :
*Không màu (dễ nhận điểm cuối)
*Có tác dụng xúc tác dương (giúp cho phản ứng xảy
ra nhanh hơn)
Trang 3PP CHUẨN ĐỘ OXY HÓA KHỬ
PHƯƠNG PHÁP PERMANGANAT
3) Phương pháp thường được dùng để:
Chuẩn độ trực tiếp các chất có tính khử như Fe 2+ , (COO) 2 2, H 2 O 2
MnO 4 + 8H + + 5e → Mn 2+ + 4H 2 O
Fe 2+ 1e → Fe 3+
H 2 O 2 2e → O 2
C 2 O 4 2 2e → 2CO 2
5
) ( 4
4
MnO M
Đ
MnO
1
) ( 2
2
Fe M Đ
Fe
2
) ( 2 42
2 4 2
O C M Đ
O C
) (H2O2 M
Trang 4PP CHUẨN ĐỘ OXY HÓA KHỬ
PHƯƠNG PHÁP PERMANGANAT
Chuẩn độ gián tiếp các chất có tính oxy hóa như
Fe 3+ (sau khi khử thành Fe 2+ )
5
) ( 4
4
MnO M
Đ MnO
Chất khử
Fe 3+
Fe 2+
1
)
( 3
3
Fe M
Đ
Fe
Số đương lượng Fe 3+ = Số đương lượng MnO 4
Trang 5PP CHUẨN ĐỘ OXY HÓA KHỬ
PHƯƠNG PHÁP PERMANGANAT
Chuẩn độ ngược, ví dụ hoà tan MnO 2 bằng lượng
(COO) 2 2 thừa và chuẩn độ lượng thừa (COO) 2 2 bằng MnO 4
5
) ( 4
4
MnO M
Đ MnO
2
)
( 2 42
2 4 2
O C M Đ
O C
(COO) 2 2
MnO 4
MnO 2
Số đl MnO = Số đl(COO) 2 Số đl MnO
MnO 2 + 2e +4H + → Mn 2+ + 2H 2 O
2
)
2
MnO M
Trang 6PP CHUẨN ĐỘ OXY HÓA KHỬ
PHƯƠNG PHÁP PERMANGANAT
4) Các lưu ý khi sử dụng PP permanganat
Phản ứng chậm ở nhiệt độ thường và khi chưa có
Mn 2+ làm xúc tác Do đó, thường chuẩn độ ở t o ~60 o C và chuẩn thật chậm lúc đầu
Dung dịch KMnO 4 không bền theo thời gian
4KMnO 4 + 2H 2 O MnO 2 + 3O 2 + 4OH
Nên dùng H 2 SO 4 loãng tạo môi trường acid
Không dùng HCl tạo môi trường vì :
2 MnO 4 +10Cl + 16H + 5Cl 2 + 2Mn 2+ + 8H 2 O
Trang 750 40 30 20 10 0
50 40 30 20 10 0
5,00 ml
dd H 2 C 2 O 4
0.0200N
+
20 ml
nước nóng
+
5 ml
Dd KMnO 4
Màu hồng nhạt Chuẩn độ DD KMnO 4
bằng H 2 C 2 O 4
Trang 8PP CHUẨN ĐỘ OXY HÓA KHỬ
PHƯƠNG PHÁP DICHROMATE
1) Cr 2 O 7 2 có tính oxy hóa mạnh / môi trường acid:
Cr 2 O 7 2 + 6e + 14H + 2Cr 3+ + 7H 2 O
E o (Cr 2 O 7 2/2Cr 3+ ) = 1,33 V Có thể dùng HCl, H 2 SO 4 loãng tạo môi trường H +
2) Chất chỉ thị thường dùng :
Diphenylamin (= 0,76 V) hay diphenylamin sulfonat
Ba (= 0,85 V)
Trang 9PP CHUẨN ĐỘ OXY HÓA KHỬ
3) Phương pháp thường được dùng để:
Chuẩn độ trực tiếp chất khử như Fe 2+
6
)
2 7 2
O Cr M
Đ
O Cr
1
)
2
Fe M
Đ
Fe
PHƯƠNG PHÁP DICHROMATE
Trang 10Cr 2 O 7 2
I
I 2
)
2 3
SO M
ĐSO
1
)
( 2 32
2 3 2
O S M Đ
O S
SO 3 2 2e → SO 4 2
2S 2 O 3 2 2e → 2S 4 O 6 2
6
)
( 2 72
2 7 2
O Cr M
Đ
O
Cr
Chuẩn độ gián tiếp các ion có tính khử ( SO 3 2 ,
S 2 O 3 2 , ) qua trung gian I 2
PP CHUẨN ĐỘ OXY HÓA KHỬ
PHƯƠNG PHÁP DICHROMATE
Trang 115,00 ml
ddK 2 Cr 2 O 7
+
20 ml
nước cất
+
5 ml
HCl (1:1)
Mất màu xanh
50 40 30 20 10 0
5ml dd KI 10%
Dd
Na 2 S 2 O 3
50 40 30 20 10 0
Dd
Na 2 S 2 O 3
3-4 giọt Hồ tinh bột Chuẩn độ DD Na 2 S 2 O 3 bằng
K 2 Cr 2 O 7
Trang 12PP CHUẨN ĐỘ OXY HÓA KHỬ
PHƯƠNG PHÁP IOD
1) I 2 có tính oxy hóa trong môi trường trung tính
hay acid nhẹ
I 2 + I + 2e 3I (E o = 0,545 V)
2) Chất chỉ thị là hồ tinh bột tạo hợp chất màu xanh với I 2 khi chỉ thị có nồng độ 2.105 M (chỉ cho hồ tinh bột vào dung dịch khi lượng I 2 còn rất ít, nếu không
I 2 sẽ bị hấp phụ trên hạt tinh bột gây sai số)
Trang 13PP CHUẨN ĐỘ OXY HÓA KHỬ
PHƯƠNG PHÁP IOD
3) Phương pháp thường được dùng để:
Chuẩn độ trực tiếp các chất khử như S 2 O 3 2, Sn 2+ ,
SO 3 2, AsO 3 3
Chuẩn độ gián tiếp các chất có tính oxy hóa như Br 2 ,
Cl 2 , MnO 4, Cr 2 O 7 2, ClO 3, Cu 2+ , H 2 O 2 , Fe 3+ bằng
cách cho dung dịch muốn chuẩn độ tác dụng với
lượng thừa I Phản ứng tạo I 2 , chuẩn độ I 2 bằng
dung dịch chuẩn S O 2
Trang 14PP CHUẨN ĐỘ OXY HÓA KHỬ
PHƯƠNG PHÁP IOD 4) Sai số hệ thống của PP Iod:
Chuẩn độ ở môi trường quá acid sẽ phá hủy hồ tinh bột và có thể có phản ứng phụ :
S 2 O 3 2 + 2H + H 2 SO 3 + S
I 2 rất dễ thăng hoa nên dd kém bền, cần chuẩn độ trong bình có nắp, pha loãng dd và giữ dd ở nhiệt độ thường (I 2 chỉ tan trong nước ở dạng phức I 3 do đó cần pha I 2 trong lượng KI thích hợp)
Nếu môi trường quá baz có thể tạo phản ứng phụ :
I 2 + OH I + IO + H 2 O
3IO 2I + IO 3