PP chuẩn độ acid – baz PP chuẩn độ tạo tủa PP Mohr, Volhard và Fajan PP chuẩn độ phức chất EDTA NỘI DUNG CHÍNH... CÁC PHẢN ỨNG CHUẨN ĐỘ THÔNG DỤNGPhản ứng Oxy hóa khử Phép chuẩn độ
Trang 2 PP chuẩn độ acid – baz
PP chuẩn độ tạo tủa (PP Mohr, Volhard và Fajan)
PP chuẩn độ phức chất (EDTA)
NỘI DUNG CHÍNH
Trang 3CÁC PHẢN ỨNG CHUẨN ĐỘ THÔNG DỤNG
Phản ứng Oxy hóa khử
Phép chuẩn độ KMnO4
DD MnO 4 - có màu tím hồng đậm
Dung dịch KMnO 4 có tính oxi hoá mạnh
Mn 2+ không màu và xúc tác cho (a) nhanh
hơn
Trang 4•Khử về dạng hóa trị thấp
•Cđộ như thông thường
Cđộ ngược
ví du:ï hoà tan MnO 2 bằng lượng C 2 O 4 2- thừa và cđộ lượng thừa bằng MnO 4−
KMnO 4 không bền khi bảo quản KMnO 4 có thể Oxh Cl - ⇒ Dùng MT H 2 SO 4
Sai số hệ thống
của PP KMnO 4
Trang 5 Diphenylamin (= 0,76 V) hay diphenylamin sulfonat Na (= 0,85 V)
Ứng dụng Trực tiếp các ion khử như Fe 2+
Gián tiếp các ion có tính khử ( SO 3 2− ,S 2 O 3 2− , ) Qua hệ oxy hóa khử trung gian I 2 /KI
Cr2O72−
I −
I2
S O 2−
Trang 6hồ tinh bột tạo hợp chất màu xanh với I 2 (nồng độ ≥ 2.10 −5 M)
Ứng dụng Trực tiếp các ion khử như S 2 O 3 2- , Sn 2+ , SO 3
2-Gián tiếp các ion có tính oxy hóa ( Br 2 , Cl 2 ) qua PƯ thế với KI
⇒ xác định I 2 tạo ra bằng dd chuẩn Na 2 S 2 O 3
Trang 7I 2 dễ thăng hoa ⇒ dung dịch kém bền
Độ acid mạnh ⇒ phá hủy chỉ thị, gây PỨ phụ:
S2O32− + 2H + → H2SO3 + S↓
ïMôi trường quá kiềm ⇒ gây phản ứng phụ:
I2 + OH − → I − + IO − + H2O
3IO − → 2I − + IO3−
Chuẩn độ trong bình có nắp
Pha loãng dd và giữ ở nhiệt độ thường
Tránh đun nóng và để ngoài ánh sáng lâu
Lưu ý: I 2 chỉ tan trong dd KI tạo phức I 3−
⇒ pha I 2 trong lượng KI thích hợp
Trang 8CÁC PHẢN ỨNG CHUẨN ĐỘ THÔNG DỤNG
Phản ứng Oxy hóa khử
Các phép chuẩn độ khác
¾Phương pháp Ce4+
¾Phương pháp KBrO3 và KBrO3 – KBr
¾Phương pháp KIO3, KIO4.
¾Phương pháp Nitrit NaNO2
¾Phương pháp Fe2+
¾Phương pháp Ti3+
¾Phương pháp Sn2+
Trang 9CÁC PHẢN ỨNG CHUẨN ĐỘ THÔNG DỤNG
Phản ứng Acid - Baz
Chuẩn độ Acid mạnh – Baz mạnh
HA + BOH → BA + H 2 O
Lúc đầu, dd acid mạnh HA nên pH = -lg[HA]
Trước ĐTĐ, pH tăng dần nhưng pH < 7
Tại ĐTĐ, pH ≈ pH nước = 7
Sau ĐTĐ, pH = 14 – log[BOH] > 7
Có sự biến đổi
pH đột ngột tại lân cận TĐ
Cđộ bằng BOH
Cđộ bằng BOH
Cđộ bằng BOH
Trang 10CÁC PHẢN ỨNG CHUẨN ĐỘ THƠNG DỤNG
Phản ứng Acid - Baz
Chuẩn độ Acid mạnh – Baz mạnh
có thể chọn các chất chỉ thị pH chuyển màu trong khoảng pH từ
4 – 10
Trang 1110
Trang 12CÁC PHẢN ỨNG CHUẨN ĐỘ THÔNG DỤNG
Phản ứng Acid - Baz
Chuẩn độ acid yếu bằng baz mạnh
Lúc đầu, dd acid yếu HA Trước ĐTĐ, pH tăng dần nhưng chậm
Tại ĐTĐ, dd chứa baz yếu A
2
1 2
1
−
=
Trang 13CÁC PHẢN ỨNG CHUẨN ĐỘ THƠNG DỤNG
Phản ứng Acid - Baz
Chuẩn độ acid yếu bằng baz mạnh
có thể chọn các chất chỉ thị pH chuyển màu trong khoảng pH kiềm
Trang 141 2
1
=
Trang 15yếu
• Methyl dacam
• Bromocresol lục
• Methyl đỏ
Trang 16CÁC PHẢN ỨNG CHUẨN ĐỘ THƠNG DỤNG
Phản ứng Acid - Baz Cđộ một đa acid (hay nhiều đơn acid) bằng baz mạnh
Điều kiện để chuẩn độ đa acid H n A theo từng nấc
10 1
10 4
Ví dụ: khi chuẩn độ H 3 PO 4 bằng NaOH
H 3 PO 4 + NaOH → NaH 2 PO 4 + H 2 O k a1 = 10 −2,12
NaH 2 PO 4 + NaOH → Na 2 HPO 4 + H 2 O k a2 = 10 −7,21
Na2HPO4 + NaOH → Na3PO4 + H2O ka3 = 10 −12,38
10 3
nấc 1 và 2
Trang 17CÁC PHẢN ỨNG CHUẨN ĐỘ THÔNG DỤNG
Lúc đầu, dd xem như acid yếu có k a = k 1
Tại ĐTĐ 1, dd chứa chất lưỡng tính NaH 2 PO 4
pH tñ1 = ½ (pKa 1 + pKa 2 ) = 4,66
pH tiếp tục tăng nhưng không xác định được ĐTĐ 3
Cđộ bằng NaOH
Phản ứng Acid - Baz Cđộ một đa acid (hay nhiều đơn acid) bằng baz mạnh
Quá trình chuẩn độ H 3 PO 4 bằng NaOH
Tại ĐTĐ 2, dd chứa chất lưỡng tính Na 2 HPO 4
pH tñ1 = ½ (pKa 2 + pKa 3 ) = 9,8
Cđộ bằng NaOH
Cđộ bằng NaOH
Trang 18CÁC PHẢN ỨNG CHUẨN ĐỘ THÔNG DỤNG
Phản ứng Acid - Baz Cđộ một đa acid (hay nhiều đơn acid) bằng baz mạnh
Trang 19CÁC PHẢN ỨNG CHUẨN ĐỘ THƠNG DỤNG
Phản ứng Acid - Baz Cđộ một đa baz (hay nhiều đơn baz) bằng acid mạnh
Điều kiện để chuẩn độ đa baz A n- theo từng nấc
10 1
) (
) (
10 4
i b
k
k pK
Ví dụ: khi chuẩn độ Na 2 CO 3 bằng HCl
10 2
Trang 20CÁC PHẢN ỨNG CHUẨN ĐỘ THÔNG DỤNG
Lúc đầu, xem như dd baz yếu có k b = k b1
Tại ĐTĐ 1, dd chứa chất lưỡng tính NaHCO 3
Trang 21Cđộ một đa baz (hay nhiều đơn baz) bằng acid mạnh
Trang 22Xác định độ kiềm của mẫu nước
Mẫu nước kiềm chứa các ion: OH - , CO 3 2- , HCO 3
-1 Chỉ chứa 1 ion kiềm đơn lẻ
2 Chứa đồng thời hai ion kiềm như OH - + CO 3 2- hay CO 3 2- + HCO 3
-Đơn vị của độ kiềm: g/l (dạng muối Na) hoặc mg CaCO 3 / l theo qui
Trang 23CÁC PHẢN ỨNG CHUẨN ĐỘ THƠNG DỤNG
Phản ứng Acid - Baz
Cđộ hỗn hợp chứa một đa acid + đơn acid bằng baz mạnh Cđộ hỗn hợp chứa một đa baz + đơn baz bằng acid mạnh
Xác định độ kiềm của mẫu nước
Khi CĐộ mẫu kiềm bằng HCl có tất cả 5 trường hợp
1 điểm tương đương
pH tđ ≈ 4
Chỉ chứa ion
CO 3
2-2 điểm tương đương
pH tđ1 = 8,33
pH tđ1 ≈ 4
V tđ2 < 2.V tđ1
Trang 25CX↓ có T st nhỏ (< 10 −7 – 10 − 8 )
Trang 26CÁC PHẢN ỨNG CHUẨN ĐỘ THÔNG DỤNG
Phản ứng tạo tủa
Phương pháp Mohr
Ñieàu kieän
Định lượng trực tiếp các halogen (Cl - , Br - , I - ) bằng DD
chuẩn AgNO 3 với chỉ thị K 2 CrO 4
Trang 27PƯ nhiễu: 2Ag + + 2OH− → 2AgOH → Ag 2 O ↓ + H 2 O
tủa Ag 2 CrO 4 sẽ tăng mạnh độ tan
PƯ nhiễu: 2CrO 4 2− + 2H + → 2HCrO 4− → Cr 2 O 7 2− + H 2 O
PƯ Cđộ bị cạnh tranh và Ag 2 O màu nâu cản trở nhìn màu
Có PƯ nhiễu: AgX↓ + 2 NH 3 → Ag(NH 3 ) 2 + X - Tan tủa
¾ Chuẩn độ ở t o thường vì Ag 2 CrO 4 tan ở nhiệt độ cao
¾ Dùng lượng K 2 CrO 4 thích hợp ([CrO 4 2− ] = 5.10 -3 M )
⇒ quan sát được Ag 2 CrO 4 ↓ ngay sau ĐTĐ ([X−] CL ∼10 −5 –10 −6 M)
Trang 28CÁC PHẢN ỨNG CHUẨN ĐỘ THÔNG DỤNG
Phản ứng tạo tủa
Phương pháp Fajans
Ñieàu kieän
Định lượng trực tiếp halogen (Cl - , Br - , I - ) bằng DD chuẩn
AgNO 3 với chæ thò haáp phuï (Fluorescein - Fl)
Trang 29Phản ứng chỉ thị: Fe 3+ + SCN− → Fe(SCN) 2+ (đỏ máu)
Điểm cuối: DD chứa tủa trắng đục → xuất hiện màu cam nhạt Phản ứng chuẩn độ ngược: Ag + (dư) + SCN - → AgSCN↓
Trang 30T AgSCN < T AgCl ⇒ cân bằng phụ : AgCl + SCN− → AgSCN
làm tan tủa AgCl Hạn chế cân bằng phụ
- Lọc AgCl trước khi chuẩn Ag+ thừa.
- Dùng nitrobenzen để bao AgCl↓ lại.
- Đun nóng dung dịch để AgCl kết vón
Trang 31CÁC PHẢN ỨNG CHUẨN ĐỘ THƠNG DỤNG
Phản ứng tạo tủa
Các phương pháp khác
Ngoài ba PP chuẩn độ tạo tủa vừa nêu, còn các PP tạo tủa khác
1/ Dùng SCN – để chuẩn độ trực tiếp Ag + (PP Volhard)
2/ Dùng Na 2 SO 4 hoặc K 2 CrO 4 chuẩn độ trực tiếp BaCl 2
3/ Dùng K 2 CrO 4 chuẩn độ trực tiếp Pb 2
Trang 32CÁC PHẢN ỨNG CHUẨN ĐỘ THƠNG DỤNG
Phản ứng tạo phức
C + M → CM
Cấu tử cần xác định X
¾ Hầu hết c ác cation kim loại (trừ các ion kim loại kiềm)
DD chuẩn C
¾ Thường là ligan EDTA
Phức tan
EDTA dạng acid khó tan trong nước
⇒ thường dùng dạng muối Na 2 H 2Ψ
(complexon III hay Trilon B) ký hiệu
H 2Ψ2− hay Ψ 4−
Phức kim loại với EDTA
Trang 331/ Phức MΨ phải bền (β’ MΨ ≥ 10 -8 ) ở pH chuẩn độ
2/ Phức chỉ thị-M cũng bền nhưng phải kém bền hơn phức MΨ.
3/ CB tạo phức thường chậm ⇒ chuẩn độ chậm hay đun nhẹ
4/ Loại ảnh hưởng của các ion KL nhiễu tạo phức bền với EDTA
Trang 34tại điểm cuối
Khi chuẩn độ Mg 2+ , không được có Ca 2+ vì Ca 2+ tạo phức bền
MgIn + Ψ4− ⇄ MgΨ2− + In (Tím-hồng) xanh dương
Trang 35Mg 2+ không ảnh hưởng vì [Mg 2+ ] tự do còn rất ít (→ Mg(OH) 2 )
Nhưng [Mg 2+ ] bđầu cần khống chế vì Mg(OH) 2↓ nhiều → hấp phụ Ca 2+
Trang 37Chuẩn tổng Ca+Mg trong 1 phần mẫu ⇒ V 2
1/ Cđộ trực tiếp ở pH = 10, Erio T đen 2/ Thêm MgΨ 2− nếu hàm lượng Ca 2+ thấp 3/ Thêm chất che thích hợp để loại KL nặng
Chuẩn riêng Ca trong 1 phần mẫu ⇒ V 1
1/ Cđộ trực tiếp ở pH = 12,5 2/ Mg 2+ → Mg(OH) 2 ⇒ không cản trở
3/ Thêm chất che thích hợp để loại KL nặng
Thể tích EDTA dùng để chuẩn độ Mg 2+ là V 2 − V 1 (ml)
Trang 38CÁC PHẢN ỨNG CHUẨN ĐỘ THƠNG DỤNG
Phản ứng tạo phức
Chuẩn độ liên tiếp Al 3+ và Fe 3+ dựa vào độ bền khác nhau
của AlΨ− và FeΨ− ở các pH khác nhau
Trang 391/ Ở pH 2,5 , AlΨ− không bền (β’ FeΨ = 10 12,7 , β’ AlΨ = 10 4,2 )
⇒ Al 3+ không ảnh hưởng
2/ Nếu dd chứa Fe 2+ , muốn xác định Fe tổng ⇒ oxy hóa Fe 2+ → Fe 3+
(dùng K 2 S 2 O 8 ) rồi mới chuẩn độ
(Fe 2+ không tạo phức bền với EDTA ở pH 2,5)
3/ PƯ tạo phức chậm ⇒ chuẩn độ chậm và đun nhẹ
Trang 40M = Zn, Ind = xylenol da cam ⇒ Ind = vàng , MInd: đỏ tím
M = Cu, Ind = P.A.N ⇒ Ind = vàng (cam) , MInd: đỏ tím
Trang 411/ Dùng PP chuẩn độ ngược vì Al 3+ PƯ chậm với EDTA
⇒ AlΨ− chỉ được tạo thành hoàn toàn khi t o > 80 o C
2/ Nếu dd chứa Fe 3+ , Fe 3+ bị cộng chuẩn vì FeΨ − rất bền ở pH 5
⇒ Cần xác định trước Fe 3+ riêng ở pH 2,5 → FeΨ − không cản trở
3/ Sự chuyển màu vàng → cam (đỏ) hơi khó quan sát nếu dd chuẩn loãng (0,010 M)
⇒ thêm chất màu nền → quan sát điểm cuối dễ dàng hơn
(thêm bromocresol lục : màu điểm cuối từ lục vàng → tím xám
Trang 42CÁC PHẢN ỨNG CHUẨN ĐỘ THÔNG DỤNG
Phản ứng tạo phức
Định lượng SO4 2- theo PP chuẩn độ ngược
Cho dd Ba 2+ dư chính xác để kết tủa hoàn toàn SO 4
2-CĐộ lượng dư Ba 2+ dư bằng dd EDTA
Phản ứng giữa Ba 2+
dư với SO 4 2- : Ba 2+ + SO 4 2- → BaSO 4 Phản ứng chuẩn độ ngược : Ba 2+ + Ψ 4− ⇄ BaΨ -2
complexon hay methylthymol xanh) để phát hiện điểm cuối
2/ Thường sử dụng tiếp phép CĐộ ngược thứ hai, cho dư EDTA và chuẩn độ EDTA dư bằng dd chuẩn Mg 2+ với chỉ thị Erio T đen