Cách giải thích nghĩa của từ: 1.. → Giải thích bằng cách vừa đưa ra từ đồng nghĩa vừa đưa ra từ trái nghĩa... Cách giải thích nghĩa của từ: 1.. Ghi nhớ: Có hai cách giải thích nghĩa của
Trang 1CẤU TẠO TỪ
Trang 2CẤU TẠO TỪ
Từ phức
Từ đơn
Trang 31 Hãy phân biệt từ đơn và từ phức? Cho ví dụ?
CÂU HỎI
2 Phõn biệt từ ghộp và từ lỏy? Cho vớ dụ?
Trang 6NGHĨA CỦ A TỪ
Trang 7I Nghĩa của từ:
1.Ví dụ:
- Bộ phận đứng sau dấu hai chấm nêu lên nghĩa của từ.
- Bộ phận đứng sau đó thuộc nội dung.
Trang 11I Nghĩa của từ:
II Cách giải thích nghĩa của từ:
1 Ví dụ:
c Nao nóng: lung lay, kh«ng v÷ng lßng tin ë m×nh
→ Giải thích bằng cách vừa đưa ra từ đồng nghĩa vừa đưa ra từ trái nghĩa
Trang 12I Nghĩa của từ:
II Cách giải thích nghĩa của từ:
1 Ví dụ:
2 Ghi nhớ:
Có hai cách giải thích nghĩa của từ:
- Trình bày khái niệm mà từ biểu thị.
- Đưa ra những từ đồng nghĩa hoặc trái nghĩa với từ cần giải thích.
Trang 13TRÒ CHƠI:
Ngôi sao may mắn
LUẬT CHƠI:
Lớp chia làm 3 đội: A, B và C
Gồm 10 ngôi sao khác màu trong đó có một ngôi sao may mắn có số điểm là 20! Lần lượt mỗi đội chọn một
ngôi sao để trả lời Có ngôi sao 9 điểm hoặc 10 điểm Nếu đội nào trả lời sai thì đội khác trả lời thay và ghi điểm của đội đó Đội nào ghi được nhiều điểm là đội đó thắng.
(Mỗi câu hỏi có thời gian suy nghĩ 10 giây )
Trang 1510 987654321
TỪ NÀO LÀ TỪ GHÉP?
A/ lao xao B/ linh đình
C/ long lanh D/ mặt mũi
Hết giờ
10
Điểm
D
Trang 17Đội của bạn được thưởng 20 điểm và
một tràng vỗ tay của các bạn
NGÔI SAO MAY MẮN
Trang 19Điểm
Theo bạn, có mấy cách để giải thích nghĩa của từ?
Đáp án:
Có hai cách giải thích nghĩa của từ:
- Trình bày khái niệm mà từ biểu thị.
- Đưa ra những từ đồng nghĩa hoặc trái nghĩa với từ cần giải thích.
10 Hết giờ 987654321
Trang 20•Cây: một loại thực vật có rễ, thân, lá, cành.
•Xe đạp: chỉ một loại phương tiện đi lại
•Bâng khuâng: chỉ trạng thái tình cảm không rõ rệt của con người
Đáp án: Giải thích bằng cách trình bày khái niệm
10
Điểm
Cho biết nghĩa của các từ sau được giải thích bằng cách nào?
10 Hết giờ 987654321
Trang 21- ……… : học và luyện tập để có hiểu biết,có kĩ năng.
- ……… :nghe hoặc thấy người ta làm rồi làm theo, chứ không được ai trực tiếp dạy bảo.
- ………:tìm tòi ,hỏi han để học tập.
- ……… : học văn hóa ở thầy ,có chương trình,có hướng dẫn
Học tập
Học lõm
Học hỏi Học hành
9 Điểm
Hãy điền các từ học hỏi,học tập, học hành, học lõm vào chỗ trống trong những câu dưới đây sao cho
phù hợp:
10 Hết giờ 987654321
Trang 23Cái giếng là một hố đào thẳng đứng, sâu vào lòng đất để lấy nước.