1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 5. Từ nhiều nghĩa và hiện tượng chuyển nghĩa của từ

18 366 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 1,71 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vũ Quần Ph ơng NHỮNG CÁI CHÂN Em hóy cho biết cú mấy sự vật cú chõn được nhắc tới trong bài thơ?... Hiện tượng chuyển nghĩa của từ 1/ Mối liên hệ giữa các nghĩa từ chân  - Nghĩa gốc

Trang 2

Giáo viên dạy: Đinh Phát Vĩnh

Trang 3

Tiết 19: Từ nhiều nghĩa và hiện t ợng chuyển nghĩa của từ

I/ TỪ NHIỀU NGHĨA :

1 Đọc bài thơ sau Cái gậy có một chân

Biết giúp bà khỏi ngã

Chiếc com-pa bố vẽ

Có chân đứng, chân quay

Cái kiềng đun hàng ngày

Ba chân xoè trong lửa

Chẳng bao giờ đi cả

Là chiếc bàn bốn chân

Riêng cái võng Tr ờng Sơn Không chân, đi khắp n ớc

(Vũ Quần Ph ơng)

NHỮNG CÁI CHÂN

Em hóy cho biết cú mấy

sự vật cú chõn được nhắc

tới trong bài thơ?

Trang 4

I Từ nhiều nghĩa

1 Đọc bài thơ sau:

Cái gậy có một chân Biết giúp bà khỏi ngã

Chiếc com-pa bố vẽ

Có chân đứng, chân quay

Cái kiềng đun hàng ngày

Ba chân xoè trong lửa

Chẳng bao giờ đi cả

Là chiếc bàn bốn chân

Riêng cái võng Tr ờng Sơn Không chân, đi khắp n ớc

(Vũ Quần Ph ơng)

NHỮNG CÁI CHÂN

- Cú 5 từ “chõn”

Trang 5

Tiết 19: Từ nhiều nghĩa và hiện t ợng chuyển nghĩa của từ

= > Từ chân là từ có nhiều nghĩa

2/ TèM CÁC NGHĨA KHÁC NHAU CỦA TỪ “CHÂN”

- Đôi chân của anh bộ đội đi khắp

n ớc.

- Chân mèo có móng vuốt rất sắc

- Bộ phận d ới cùng của cơ thể ng

ời, động vật dùng để đi, đứng

- Sự vật cú chõn: cỏi gậy, chiếc compa, cỏi

kiềng, chiếc bàn

- Bộ phận d ới cùng của một số đồ vật có tác dụng nâng đỡ các bộ phận khác

* Ngoài ra còn một số tổ hợp chứa từ

chân”: chân t ờng, chân núi, chân

mây

- Bộ phận d ới cùng của số sự vật tiếp giáp và bám chặt vào mặt nền

b Ví dụ 2:

c Ví dụ 3:

a Ví dụ 1:

Trang 6

3/ Tìm thêm một số từ nhiều nghĩa:

 Từ “ mắt, mũi, đường, chín, lưng , tay, đầu”

- Cô mắt thì ngày cũng như đêm lúc nào cũng lờ đờ , thấy hai mi nặng

trĩu như buồn ngủ mà không nhủ ngủ được.

- Những quả na đã bắt đầu mở mắt

- Gốc bàng to quá, có những cái mắt to hơn cái gáo dừa

Trang 7

Tiết 19: Từ nhiều nghĩa và hiện t ợng chuyển nghĩa của từ

4/ Tỡm một số từ chỉ cú một nghĩa

Em hãy cho biết nghĩa của một số từ sau?

- Bút: đồ dùng để viết, vẽ

- Hoa nhài: Tên một loài hoa

Từ có một nghĩa

- Toán học: Tên một môn học thuộc

khoa học tự nhiên:

Trang 8

GHI NHỚ 1

Tõ cã thÓ cã mét nghÜa hay nhiÒu nghÜa.

Trang 9

II Hiện tượng chuyển nghĩa của từ

1/ Mối liên hệ giữa các nghĩa từ chân

 - Nghĩa gốc

 - Nghĩa chuyển

 => Nguyên nhân tạo ra sự chuyển nghĩa.

 2/ Trong một câu, một từ chỉ có một nghĩa nhất định.

TiÕt 19: Tõ nhiÒu nghÜa vµ hiÖn t îng chuyÓn

nghÜa cña tõ

Trang 10

 Chị em sắm sửa bộ hành chơi xuân.

 ( Nguyễn Du )

 Ngày xuân em hãy còn dài

 Xót tình máu mũ thay lời nước non

 ( Nguyễn Du)

Xuân 1 -> Nghĩa gốc

Xuân 2 -> Nghĩa chuyển

Trang 11

3/ Nghĩa của từ chân trong bài: “ Những cái chân”

Nghĩa gốc: Cái võng không chân đi khắp nước.

Nghĩa chuyển: chân gậy, chân kiềng, chân compa, chân bàn.

Trang 12

GHI NHỚ

- Chuyển nghĩa là hiện t ợng thay đổi nghĩa của từ, tạo ra những từ nhiều nghĩa

- Trong từ nhiều nghĩa có:

+ Nghĩa gốc là nghĩa xuất hiện từ đâu, làm cơ sở để hình thành các nghĩa khác.

+ Nghĩa chuyển là nghĩa đ ợc hình thành trên cơ sở của nghĩa gốc.

Trang 13

Tiết 19: Từ nhiều nghĩa và hiện t ợng chuyển nghĩa của từ

I Từ nhiều nghĩa

II Hiện t ợng chuyển nghĩa của từ

Bài tập: Nối cột A với cột B t ơng ứng với các nghĩa của từ “ xuân

Mùa đầu năm vào tháng giêng,

tháng 2, tháng 3 âm lịch

Sự t ơi đẹp

Chỉ tuổi của con ng ời Chỉ sự trẻ trung, tuổi trẻ

Mùa xuân là tết trồng cây

Làm cho đất n ớc càng ngày càng

xuân

Ông ấy năm nay hơn 60 xuân

Tuổi xuân chẳng tiếc sá chi bạc

đầu

Trang 14

I Tõ nhiÒu nghÜa

II Hiện t îng chuyÓn nghÜa cña tõ

III LuyÖn tËp

Bµi tËp 1: H·y t×m 3 tõ chØ bé phËn c¬ thÓ ng êi vµ kÓ ra mét sè vÝ dô vÒ

sù chuyÓn nghÜa cña tõ

- ĐÇu

- PhÇn trªn nhÊt cña c¬ thÓ ng êi hay phÇn tr íc cña th©n loµi vËt, cã chøa hÖ thÇn kinh trung ¬ng, phÇn lín gi¸c quan.VD:

®au ®Çu, nhøc ®Çu

- ChØ bé phËn ë trªn cïng, ®Çu tiªn VD: ®Çu danh s¸ch, ®Çu b¶ng

- Lµ bé phËn quan träng nhÊt

- Tay

Trang 15

Tiết 19: Từ nhiều nghĩa và hiện t ợng chuyển nghĩa của từ

I Từ nhiều nghĩa

II Hiện t ợng chuyển nghĩa của từ

III Luyện tập

Bài tập 2 Dùng bộ phận của cây cối để chỉ bộ phận của cơ thể ng ời?

- Lá:

- Quả:

lá phổi, lá gan, lá lách, lá mỡ

quả tim, quả thận

- Buồng Buồng tim.

Trang 16

I Từ nhiều nghĩa:

II Hiện t ợng chuyển nghĩa của từ:

III Luyện tập:

Bài tập 3 D ới đây là một số hiện t ợng chuyển nghĩa của từ tiếng Việt

Hãy tìm thêm trong mỗi hiện t ợng chuyển nghĩa đó ba ví dụ minh hoạ

a Chỉ sự vật chuyển thành chỉ hành động:

cân muối  muối d a

b Chỉ sự hành động chuyển thành chỉ đơn vị:

+ Đang gói bánh  ba gói bánh Cái c a  c a gỗ, cái cuốc  cuốc đất,

Trang 17

TiÕt 19: Tõ nhiÒu nghÜa vµ hiÖn t îng chuyÓn

nghÜa cña tõ

III LuyÖn tËp

Bµi tËp 4: Đọc đoạn trích dưới đây và trả lời câu hỏi:

a Tác giả đoạn trích nêu lên mấy nghĩa của từ “bụng”? đó là những nghĩa nào? Em có đồng ý với tác giả không?

a1: Bộ phận cơ thể người hoặc động vật chứa dạ dày, ruột

a3: Phần phình to ở giữa một số vật VD: Bụng chân

b Nghĩa của từ “ bụng”

a2: BiÓu t îng cña ý nghÜa s©u kÝn, kh«ng béc lé ra dèi víi ng êi, viÖc nãi

chung

Nghĩa của a1 Nghĩa của a2

Nghĩa của a3

Trang 18

Cảm ơn các thầy, cô giáo

và các em học sinh

Ngày đăng: 03/10/2017, 13:39

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w