1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 5. Từ nhiều nghĩa và hiện tượng chuyển nghĩa của từ

17 231 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 912,24 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Từ nhiều nghĩa Giải thích nghĩa của các từ “chân”: + Chân gậy, com-pa: Phần cuối cùng, phần gốc của một vật... Từ nhiều nghĩa + Chân kiềng, bàn: Bộ phận cuối cùng của một số đồ vật, dùn

Trang 1

KHỞI ĐỘNG:

Trò chơi “cặp đôi hoàn hảo”

Luật chơi: Gồm 2 HS, một bạn gợi ý một bạn trả lời, bạn gợi ý có thể dùng hành động để diễn tả sao cho bạn trả lời có thể hiểu và ghi được đáp án lên bảng

Lưu ý: Bạn gợi ý khi diễn tả không được dùng từ gợi ý trùng với đáp án

Trang 2

TỪ NHIỀU NGHĨA VÀ HIỆN TƯỢNG CHUYỂN

NGHĨA CỦA TỪ

Tiếng Việt:

Trang 3

Xét ví dụ SGK/55:

NHỮNG CÁI CHÂN

Cái gậy có một chân Biết giúp bà khỏi ngã.

Chiếc com-pa mới vẽ

Có chân đứng, chân quay Cái kiềng đun hằng ngày

Ba chân xòe trong lửa.

Chẳng bao giờ đi cả

Là chiếc bàn bốn chân Riêng cái võng Trường Sơn Không chân đi khắp nước (Vũ Quần Phương)

I Từ nhiều nghĩa:

Trang 4

I Từ nhiều nghĩa

Giải thích nghĩa của các từ “chân”:

+ Chân (gậy, com-pa): Phần cuối cùng, phần gốc của một vật.

Trang 5

I Từ nhiều nghĩa

+ Chân (kiềng, bàn): Bộ phận cuối cùng của một số đồ vật, dùng để đỡ cho các bộ phận khác

Giải thích nghĩa của các từ “chân”:

Trang 6

I Từ nhiều nghĩa

Giải thích nghĩa của các từ chân:

+ Chân võng: Ẩn dụ (chân võng - chân anh bộ đội) bộ phận cuối cùng của cơ thể người hay động vật dùng để đi, đứng, chạy, nhảy.

Trang 7

Từ chân là từ nhiều nghĩa.

I Từ nhiều nghĩa

Giải thích nghĩa của các từ chân:

Nghĩa chung: Là bộ phận dưới cùng của một số sự vật có tác dụng nâng đỡ cho các bộ phận khác.

Trang 8

Kim loại quý có màu vàng óng ánh:

Ví dụ: Giá vàng Tấm lòng vàng

Ví dụ: Tấm lòng vàng

Chín

Trái đã phát triển tới mức trọn vẹn, có thể dùng làm thức ăn.

Ví dụ: Xoài chín vàng cả cây

Thức ăn đã nấu chín có thể ăn được

Ví dụ: Thịt đã chín Suy xét cẩn thận

Ví dụ: Suy nghĩ cho chín rồi hãy nói

I Từ nhiều nghĩa

Từ nhiều nghĩa

Trang 9

Từ có thể có một nghĩa hay nhiều nghĩa.

I Từ nhiều nghĩa

Ví dụ: Trống, bút mực, com-pa, chôm chôm…

Từ một nghĩa

Trang 10

II Hiện tượng chuyển nghĩa của từ:

I Từ nhiều nghĩa

Cổ

Bộ phận của cơ thể người nối đầu với thân

Ví dụ: Cổ họng, cổ ba ngấn

Chỗ eo lại ở gần miệng, nối liền thân với miệng của một số đồ đựng

Ví dụ: Cổ chai, cổ lọ

Chỗ eo lại nối cánh tay với bàn tay

Trang 11

II Hiện tượng chuyển nghĩa của từ:

I Từ nhiều nghĩa

Chuyển nghĩa là hiện tượng thay đổi nghĩa của từ, tạo ra những từ nhiều nghĩa

Trang 12

Nghĩa của từ “chân”:

(1)Bộ phận dưới cùng của cơ thể người, động vật dùng để đi, đứng Ví

dụ: Chân đau, chân mèo…

(2)Bộ phận dưới cùng của một só đồ vật có tác dụng nâng đỡ các bộ

phận khác Ví dụ: Chân bàn, chân ghế,

(3)Bộ phận dưới cùng của một sự vật tiếp giáp và bám chặt vào mặt nền

Ví dụ: Chân núi, chân tường,…

Nghĩa gốc

Nghĩa chuyển

Trang 13

I Từ nhiều nghĩa

II Hiện tượng chuyển nghĩa của từ

Trong từ nhiều nghĩa có:

Trang 14

I Từ nhiều nghĩa

II Hiện tượng chuyển nghĩa của từ

Lưu ý:

- Trong một câu, từ chỉ có một nghĩa nhất định.

Ví dụ:Trong vườn có nhiều quả chín (Chỉ số lượng quả chín)

- Trong một số trường hợp từ có thể được hiểu đồng thời theo cả nghĩa gốc lẫn nghĩa chuyển.

Ví dụ: Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng

Trang 16

BÀI TẬP NHANH (2 phút):

Ví dụ:

“Mùa xuân là tết trồng cây Làm cho đất nước càng ngày càng xuân”

Giải thích nghĩa của các từ “xuân” và cho biết từ “xuân” được hiểu theo

nghĩa nào?

- Xuân (1) : Mùa xuân của thiên nhiên, đất nước -> Nghĩa

gốc

- Xuân (2): Mùa xuân tươi đẹp của con người -> Nghĩa chuyển

Trang 17

thank

Ngày đăng: 16/10/2017, 01:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w