Đặc điểm cấu tạo, tính chất chung của acid béo, ancol có trong lipit 3.. Đặc điểm cấu tạo, nơi khu trú của một số loại lipid chính 4.. Khái niệm và phân loại lipid Là các hợp chất hữu
Trang 1LIPID
Trang 2NỘI DUNG
1 Khái niệm, phân loại và thành phần của lipid
2 Đặc điểm cấu tạo, tính chất chung của acid béo,
ancol có trong lipit
3 Đặc điểm cấu tạo, nơi khu trú của một số loại lipid
chính
4 Ý nghĩa và ứng dụng của lipid trong Y Dược học
Trang 31 Khái niệm và phân loại lipid
Là các hợp chất hữu cơ có trong động vật và thực vật
Có thành phần cấu tao khác nhau
Thường là este của acid béo hay các dẫn xuất khác của acid béo
Không tan trong nước, tan trong các dung môi hữu
cơ Mạch càng dài và càng bão hòa thì độ hòa tan càng thấp, nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi càng cao
Không bay hơi và có độ nhớt cao
1.1 Khái niệm
Trang 4Chức năng sinh học
Tham gia tạo cấu truc, hình dạng
Cung cấp năng lượng cho cơ thể
Chống va đập cơ học, chống lạnh
Là dung môi hòa tan các vitamin A, D, E, K….
Trang 5Hàm lượng lipid trong một số thực phẩm
Trang 6Nhu cầu
• Trung bình khoảng 36-42g/ngày
• Khoảng 25-30% lipid động vật
• Tỷ lệ giữa protein và lipid thay
đổi trong các giai đoạn sinh lý khác nhau
• Nên hạn chế lipid đặc biết là lipid
động vạt đối với bệnh béo phì
Trang 71.2 Phân loại
Trang 91.3 Thành phần cấu tạo lipid
Trang 102 ACID BÉO VÀ ANCOL
Khi thủy phân chất béo, thu được các acid béo (acid hữu cơ) khác nhau có từ 4-36 C
Mạch C có thể no hoặc không no, vòng, đôi khi có thể chứa nhóm –OH…
Các acid béo no là chất rắn, còn đồng đẳng chưa
no là chất lỏng
Không tan trong nước, tan trong các dung môi hữu cơ
2.1 ACID BÉO
Trang 11Một số các acid béo thường gặp
Palmitic acid
- H 2
Trang 12Đồng phân hình học
Trang 142.2 ANCOL
Glycerol, ancol bậc cao; sterol (cholesterol)
Octacosanol CH 3 (CH 2 ) 26 CH 2 OH
Glycerol
Trang 15Aminoancol (sphingosin, cholin, ethanolamin )
Cholin
Trang 163 Một số lipid thường gặp
Trang 173.1 Triglycerid (triacylglycerol)
Các gốc acid có thể giống hoặc khác nhau với tỷ lệ khác nhau
3.1.1 Công thức cấu tạo
Trang 19Phản ứng thủy phân bằng kiềm
CH2 O C (CH2)14CH3
CH O C (CH2)14CH3
O O
GLYCERYL TRIPALMIATE
Trang 20Phản ứng cộng hợp: H2, Cl2,…
CH O C (CH2)14CH3
CH O C (CH2)14CH3
O O
CH2 O C (CH2)5CH=CH(CH2)7CH3
O
GLYCERYL TRIPALMIATE GLYCERYL TRIPALMITOLATE
Trang 233.1.3 Các chỉ số hóa học của chất béo
Trang 24 3.2.1 Acid phosphatidic
3.2 Phospholipids
Trang 253.2.2 Glycerophospholipid
Là các lipid màng
Cấu tạo: Gồm glycerol, 2
acid béo, gốc phosphate và
1 aminoancol
Phosphalidylcholin (lecithin)
Trang 26Este của acid phosphatidic và aminoancol
Lecithin có trong lòng đỏ trứng, trong các lipid của đa số các mô (não, tụy, gan,…)
Cephalin có nhiều trong các mô thần kinh, gan, thận, cơ,…
Trang 273.2.2 Sphingolipid
Có vai trò cấu trúc quan trọng, đặc biệt ở ống thần kinh
Cấu tạo: gồm sphingosin nối với acid béo, gốc phosphat và aminoancol
Cấu hình trans của sphingosin
Trang 28CH RHO
Trang 293.3 Một vài lipid khác
Trang 304 Ý nghĩa và ứng dụng
Trang 32THE END!