Các dữ liệu tính toán lấy trong bảng 1.2 với họ tên người giải... c, Hãy tính giá trị của biểu thức và ghi lại kết quả dưới dạng mũ, đối số argument biểu thị trong khoảng –pi và +pi.Lập
Trang 2S =
0.7000 + 1.7000i
f) Hãy tính các giá trị của biểu thức, biểu thị các kết quả trên màn hình với n chữ số sau dấu phẩy đông/tĩnh(e/f ) với dữ liệu lấy theo chữ cái họ, tên đệm và tên người giải trong bảng 1.1
Họ tên: Nguyễn Thị Loan
a, Thực hiện các thao tác cần thiết để hiển thị tên người giải lên màn hình:
>> disp('Nguyen Thi Loan')
KẾT QUẢ:
Nguyen Thi Loan
b, Sử dụng các lệnh Matlab xác định giá trị dòng điện chạy trong mạch:
>> U= 116.2+110.4i;
Z=4.25+5.34i;
disp('dong dien chay trong mach la')
I=U/Z
Trang 3KẾT QUẢ:
dong dien chay trong mach la
I =
23.2596 - 3.2485i
c, Biểu thị kết quả tính toán dòng điện dưới dạng Imjαvới Im là module và α là góc pha:
>> disp('module dong dien la:')
số sau dấu phẩy tĩnh/động(t/đ), biết thời gian tổn thất công suất cực đại trong năm là τ
h Các dữ liệu tính toán lấy trong bảng 1.2 với họ tên người giải
Trang 5c, Hãy tính giá trị của biểu thức và ghi lại kết quả dưới dạng mũ, đối số (argument) biểu thị trong khoảng –pi và +pi.
Lập trình giải lại bài 1.3
>> function dA=tonthatdiennang (P,Q,U,R,t0)
dA=((P^2+Q^2)/U^2)*R*t0; %Bieu thuc tinh ton that dien nang
Trang 7Biểu thị hàm véc tơ F=[f2,f3], cho trong bảng 2.2 với chữ cái đầu của họ và tên người giải, dưới dạng inline objects và xác định giá trị của hàm ứng với x1 và x2.
Trang 8CHƯƠNG 3 MA TRẬN
Bài 3.1.
a) Hãy thiết lập một ma trận A(coi là ma trận gốc) với các phần tử bất kỳ và với
số dòng bằng số kí tự của họ và số cột bằng số kí tự của tên người giải
Trang 9c) Hãy thiết lập ma trận C gồm các phần tử từ dòng thứ 1 dến dòng thứ 2 và từ cột thứ 1 dến cột thứ 3 của ma trận gốc.
Trang 11ans(:,:,3) =
0.8244 0.9063 0.4253 0.5985 0.9827 0.8797 0.3127 0.4709 0.7302 0.8178 0.1615 0.6959 0.3439 0.2607 0.1788 0.6999 0.5841 0.5944 0.4229 0.6385 0.1078 0.0225 0.0942 0.0336
g, Hãy gọi lại các phần tử của ma trận gốc:
Trang 13c, Chia trái hai ma trận A và D :
Trang 14Cho ma trận A (như bài thực hành 3.1), hãy xác định :
a, Giá trị cực đại của mỗi cột :
Trang 16Số liệu thống kê về các đại lượng x và y cho trong bảng 4.1 lấy theo chữ cái đầu của tên người giải:
1. Sử dụng các hàm trong matlab để xác định các đại lượng:
1.1. Giá trị trung bình của đại lượng x1, x2 và y:
>> x1=[3.13 7.84 13.06 15.78 18.16 23.34 25.92 27.63 33.53 40.21];
x2=[8.33 10.75 12.86 23.85 28.34 33.23 35.67 39.44 44.34 49.45];
y=[74.3 99.05 136.2 191.9 235.2 278.6 315.7 341.8 421.8 478.6];
Xtb1=mean(x1)% Gia tri trung binh cua dai luong x1
Xtb2=mean(x2)% Gia tri trung binh cua dai luong x2
Ytb=mean(y)% Gia tri trung binh cua dai luong y
1.3. Độ lệch chuẩn của các đại lượng x1, x2 và y:
>> xichmax1=std(x1,0)% Do lech chuan cua dai luong x1
xichmax2=std(x2,0)% Do lech chuan cua dai luong x2
xichmay=std(y,0)% Do lech chuan cua dai luong y
KẾT QUẢ:
Trang 171.4. Độ lệch trung bình bình phương của các đại lượng x1, x2 và y:
>> A=std(x1,1)% Do lech trung binh binh phuong cua dai luong x1
B=std(x2,1)% Do lech trung binh binh phuong cua dai luong x2
C=std(y,1)% Do lech trung binh binh phuong cua dai luong y
Trang 20Xây dựng hàm y trong khoảng biến thiên x và các hàm nội suy theo dữ liệu bảng 4.2
và đánh giá sai số so với hàm gốc
Trang 22Do thi y=f(x) theo lenh loglog(x,y)
b, Với trục y chia theo tỉ lệ log cơ số 10:
Trang 23Do thi y=f(x) theo lenh semilogy(x,y)
c, Với cả trục x chia theo tỷ lệ log cơ số 10:
Trang 24Xây dựng đồ thị hàm d trong khoảng biến thiên của phi(xem dữ liệu bảng 5.1) trong
hệ tọa độ cực( dữ liệu được lấy ứng với chữ cái đầu theo tên đệm của người giải)
dữ liệu bảng 5.2)với bề mặt đặc;
bề mặt với các đường mức; bề mặt trong suốt và
bề mặt thẳng đứng (thác nước)
1 2 3 4 5
Trang 25lần lượt trên 4 phần của một trang giấy.( Dữ liệu được lấy ứng với chữ cái đầu theo tên người giải)
title('do thi ham so voi be mat dung');
subplot(2,2,4);mesh(x,y,z);grid on;hidden off;
title('do thi ham so voi be mat trong suot');
6 2
4 6
4 6 -1 0 1
do thi ham so voi cac duong muc
6 2
4 6
4 6 -1 0 1
do thi ham so voi be mat trong suot
Bài 6.1
Trang 26Tìm nghiệm của phương trình dạng đa thức y=f(x) với dữ liệu cho trong bảng 6.1 Lấytheo chữ cái đầu của tên người giải.
>> ginput
Khi xuất hiện dấu chữ thập, ta đưa dấu này đến các điểm cắt giữa đồ thị và trục hoành,
ấn chuột trái rồi ấn enter, được kết quả:
Trang 29I1 I2 I3 I4 I5
7.7627 5.8785 -2.6910 -1.9163 -9.0340
Bài 9.2
Giải mạch bằng phương pháp dòng điện nhánh với số phức:
>> Z=[9+6.5i,5.2+7i,6.2+5.4i,5.4+7i,5.3+7i];
E=[145+88i,170+125i,0,150+110i,0];
Z=[1,1,1,1,1;Z(1),-Z(2),0,0,0;0,Z(2),-Z(3),0,0;0,0,Z(3),-Z(4),0;0,0,0,Z(4),-Z(5)]
U=[0;E(1)-E(2);E(2);0;0];
I=Z\U;
disp('Ket qua la:')
disp('I1 I2 I3 I4 I5')
fprintf('%g'), disp([I(1),I(2),I(3),I(4),I(5)])
KẾT QUẢ:
Z =
1.0000 1.0000 1.0000 1.0000 1.0000
9.0000 + 6.5000i -5.2000 - 7.0000i 0 0 0
0 5.2000 + 7.0000i -6.2000 - 5.4000i 0 0
0 0 6.2000 + 5.4000i -5.4000 - 7.0000i 0
0 0 0 5.4000 + 7.0000i -5.3000 - 7.0000i
Ket qua la:
I1 I2 I3 I4 I5
8.7919 - 1.1577i 15.3431 - 4.5526i -8.6483 + 0.8756i -7.7275 + 2.3741i -7.7591 + 2.4606i
Bài 9.3.
Xác định các đại lượng mạch điện hình sin:
>> Um=100;tetau=20;