1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề + ĐA chương 1 đại 7

2 95 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 138,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề + ĐA chương 1 đại 7 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực kinh...

Trang 1

KIỂM TRA CHƯƠNG I MÔN: ĐẠI SỐ LỚP 7

Thời gian làm bài 45 phút

Họ và tên: ……… Ngày tháng năm 2017

ĐỀ 5 Câu 1 (1,5 điểm): Thế nào là căn bậc hai của một số a không âm ?

Áp dụng : Tính ( 7) − 2 ; 16 ; 25

9

Câu 2 (2,0 điểm): Thực hiện phép tính (bằng cách hợp lý nếu có thể)

a) (-8,43 25) 0,4

b) 3.261 3.441

4 5 4− 5

c) 2 – 1,8 : (-0,75)

3

1 ) 3

( − 2 − + − 3

Câu 3 (1,0 điểm): Viết các phân số 5

8, 3 20

− , 4

11 , 1 6

− dưới dạng số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn

Câu 4 (2,0 điểm): Tìm x∈ ¤ , biết:

a) x− = 4 6

b) 9

5 7

x =

c)

5

4 7

3 5

2

1 x+ = −

d)

3

1 2 2 3

2 + = +

x

Câu 5 (1,5 điểm): Ba lớp 7A, 7B và 7C làm kế hoạch nhỏ thu được tổng cộng 120 kg

giấy vụn biết rằng số giấy vụn thu được của 3 lớp lần lượt tỉ lệ với 9; 7; 8 Hãy tính số giấy vụn của mỗi lớp thu được

Câu 6 (2,0 điểm):

a) So sánh 227 và 318

b) Tìm các số a, b, c biết:

= = và a – b + c = – 20,4

Trang 2

ĐÁP ÁN KIỂM TRA CHƯƠNG I ĐẠI SỐ LỚP 7 ĐỀ 5 Câu 1 (1,5 điểm): Căn bậc hai của một số a không âm là số x sao cho x2 = a

2 ( 7) − = 7 ; 16= 4 2 = 4 ; 259 =53

Câu 2 (2,0 điểm): Thực hiện phép tính (Bằng cách hợp lý nếu có thể)

a) (- 8,43 25) 0,4 = (25 0,4) (- 8,43)= 10 (- 8,43) = -84,3

b) 3.261 3.441

4 5 4 − 5 3 261 441 3.( 18) 27

=  − ÷= − = −

c) 2 – 1,8 : (- 0,75) =2 18: 3 2 18 4 2 12 10 12 22

( 3) 49 ( 5) : 25 9 7 125 : 5 3 7 25 29

Câu 3 (1,0 điểm): 5= 0,625

8 , − = − 3 0,15

20 , 4 = 0,(36)

11 , 1 0,1(6)

6

− = −

Câu 4 (2,0 điểm): Tìm x∈ ¤ , biết:

a) x− = 4 6

4 6 10

x− = ⇒ =x

x− = − ⇒ = −x

x

x

= ⇒ =

⇒ 45

7

x=

c)

5

4 7

3 5

2

1 x+ = −

43 7 :

35 5

x x x x

⇒ = − −

d)

3

1 2 2 3

2 + = +

x

2 7

2

3 3

2 1

3 3

2 1

3 3

*

2 1

3 3

x x x

+ = − + =

⇒ + = ± + = ⇒ = − + = − ⇒ = −

Câu 5 (1,5 điểm): Gọi số giấy vụn thu được của các lớp 7A , 7B , 7C lần lượt là a, b, c

(kg) 0 < a, b, c < 120

Theo bài ra ta có

9 7 8

a b c

= = và a + b + c = 120

Áp dụng tính chất của dãy TSBN:

8 7

9

c b

8 7

9 + +

+ +b c

24

120 =

⇒ a = 9 5 = 45

⇒ b = 7 5 = 35

⇒ c = 8 5 = 40

Trả lời: Số giấy thu được của các lớp 7A, 7B và 7C lần lượt là: 45 kg, 35 kg, 40 kg

Câu 6 (2,0 điểm):

a) Ta có: 227 = 23 9 = 89 ; 318 = 32.9 = 98

Mà 8 < 9 ⇒ 89 < 98 Vậy 227 < 318

b) Tìm các số a, b, c biết:

a = =b c và a – b + c = – 20,4

ĐS: a = - 10,2 ; b = -15,3; c = -25,5

Ngày đăng: 11/10/2017, 10:59

w