Các công thức thờng gặpI.. Công thức tính khối lợng dung dịch : 13.
Trang 1Các công thức thờng gặp
I Công thức tính số mol :
1
M
m
n=
2 n=22V,4
3 n=C M ìV dd
4
M
m C
ì
ì
=
% 100
%
M
C D ml V
n dd
ì
ì
ì
=
% 100
%
T R
dkkc V P n
ì
ì
=
II Công thức tính nồng độ phần
trăm :
7
dd
ct
m
m
C% ì100%
=
8
D
M C
ì
ì
=
10
%
III Công thức tính nồng độ mol :
9
dd
ct M
V
n
10 C M =10ìD MìC%
IV Công thức tính khối lợng :
11 m=nìM
12
% 100
% dd
ct
V C
V Công thức tính khối lợng dung dịch :
13 m dd =m ct +m dm
14
%
% 100
C
m
dd
ì
=
15 m dd =V dd( )ml ìD
Trang 1
Chú thích:
ct
m Khối lợng chất tan gam
dd
m Khối lợng dung dịch gam
dm
m Khối lợng dung môi gam
hh
m Khối lợng hỗn hợp gam
A
m Khối lợng chất A gam
B
m Khối lợng chất B gam
M Khối lợng mol gam/mol
A
M Khối lợng mol chất tan A gam/mol
B
M Khối lợng mol chất tan B gam/mol
dd
V Thể tích dung dịch lít
( )ml
V dd Thể tích dung dịch mililít
(dkkc)
V Thể tích ở điều kiện
không chuẩn lít
%C Nồng độ phần trăm %
M
C Nồng đọ mol Mol/lít
D Khối lợng riêng gam/ml
R Hằng số (22,4:273)
T Nhiệt độ (oC+273) oK
A
% Thành phần % của A %
B
% Thành phần % của B %
%
H Hiệu suất phản ứng %
( )tt tt
tt m V
m \ Khối lợng (số mol\thể tích) thực tế gam(mol\lít)
( )lt lt
lt n V
m \ Khối lợng (số mol\thể tích) lý thuyết gam(mol\lít)
hh
M Khối lợng mol trung
bình của hỗn hợp gam/mol