Hiệu điện thế1.. Nó được xác định bằng thương số của công lực điện tác dụng lên điện tích q trong sự di chuyển từ... Nó được xác định bằng thương số của công lực điện tác dụng lên điện t
Trang 3I Điện thế
1 Khái niệm:
Ở bài trước ta đã biết W M = A M = q.V M V M đặc
trưng cho điện trường về phương diện tạo ra thế năng của điện tích q Đó là điện thế tại M:
M M
M w q A q
V
2.Định nghĩa :
Điện thế tại một điểm M trong điện trường là đại lượng đặc trưng riêng cho điện trường về
Trang 43 Đơn vị điện thế:
Vôn (V) q=1C,
AM∞ =1J
VM=1 V
4 Đặc điểm của điện thế
Điện thế là đại lượng đại số
Vì q>0 nên:+ AM∞ < 0 : VM 0
+ AM∞ < 0 : VM < 0
Điện thế của đất và của một điểm ở vô cực thường được chọn
làm mốc
Trang 5II Hiệu điện thế
1 Khái niệm: U MN = V M - V N
2 Định nghĩa:
MN
MN M N
A
q
Hiệu điện thế UMN giữa hai điểm M và N là đại
lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của điện trường trong sự di chuyển của điện tích q từ M đến
N Nó được xác định bằng thương số của công lực điện tác dụng lên điện tích q trong sự di chuyển từ
Trang 62 Định nghĩa: MN
MN M N
A
q
Hiệu điện thế UMN giữa hai điểm M và N là đại
lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của điện trường trong sự di chuyển của điện tích q từ M đến
N Nó được xác định bằng thương số của công lực điện tác dụng lên điện tích q trong sự di chuyển từ
M đến N và độ lớn của q
Biểu thức: (V) Đơn vị của hiệu điện thế: Vôn (V)
Ý nghĩa cúa Vôn: Vôn là hiệu điện thế giữa 2
điểm mà nếu di chuyển điện tích q=1C từ điểm
này đến điểm kia thì lực điện sinh công là 1J
Trang 73 Đo hiệu điện thế
Người ta đo hiệu điện thế bằng tĩnh điện kế
4 Liên hệ giữa E và U
MN ' '
U E
M N
MN
U E
d
U
q
Trang 8Ô CHỮ BÍ ẨN
Trang 9Ô CHỮ
1 2 3 4 5
E L E C T R O N
C Ơ N G S U Ấ T
J U N
T Ĩ N H Đ I Ệ N K Ế
T Á C D Ụ N G T Ừ
Đ I Ệ N T H Ế
Cĩ 8
chữ cái
Cĩ 10
chữ cái
Cĩ 8
chữ cái Cĩ 3
chữ cái
Cĩ 9
chữ cái