E.d WM = AM∞ = VM.q 1 Phụ thuộc vào q, điện trường tại M Nêu đặc điểm của lực điện tác dụng một điện tích trong điện trường đều Biểu thức tính công của lực điện khi di chuyển một điện
Trang 23 4
Học sinh lần lượt chọn các ô
số, tương ứng với mỗi ô là
một câu hỏi, thời gian trả lời 1
câu hỏi là 15 giây, trả lời được
câu hỏi và tìm được bức hình
sau các ô sẽ được một phần
thưởng
Đây là một dụng cụ dùng trong thí nghiệm Vật Lý
Trang 32
4
A = q E.d
WM = AM∞ = VM.q
1
Phụ thuộc vào q, điện trường
tại M
Nêu đặc điểm của lực điện tác
dụng một điện tích trong điện
trường đều
Biểu thức tính công của lực điện khi
di chuyển một điện tích trong điện
trường đều
Biểu thức thế năng của một
điện tích điểm q trong điện
trường
Thế năng của một điện tích trong điện trường phụ thuộc vào điều gì
Lực tác dụng lên điện tích
trong điện trường đều có
điểm đặt tại M
Phương cùng phương với
Chiều Ngược chiều với nếu q
âm, cùng chiều với nếu q
dương
Độ lớn Không đổi F = q.E
E
E
E
F
Trang 5M
V
q
BÀI 5
I ĐIỆN THẾ
1 Khái niệm điện thế
Giả sử một điện tích +q nằm tại điểm M dịch
chuyển ra xa vô cực
M
q>0
WM phụ thuộc vào q và
điện trường tại M
Không phụ thuộc vào q chỉ phụ thuộc vào điện trường tại M
M
V Đặc trưng cho điện trường về phương điện tạo ra
thế năng của điện tích q →điện thế tại M
Trang 6BÀI 5
I ĐIỆN THẾ
1 Khái niệm điện thế
2 Định nghĩa
Điện thế tại một điểm M trong điện trường là đại lượng đặc trưng riêng cho điện trường về phương điện tạo ra thế năng của điện tích q Nó được xác định bằng thương
số của công của lực điện tác dụng lên q khi q di chuyển
từ M ra vô cực và độ lớn của q
M M
A V
q
Trang 7BÀI 5
I ĐIỆN THẾ
1 Khái niệm điện thế
2 Định nghĩa
3 Đơn vị điện thế
Đơn vị là Vôn (V)
Nếu q = 1C, AM∞= 1J, VM= 1V
Trang 84.Đặc điểm của điện thế
Điện thế là đại lượng đại số
▪ q >0 nếu AM∞ >0 thì VM >0; AM∞ <0 thì VM <0
▪ q <0 nếu AM∞ >0 thì VM <0; AM∞ <0 thì VM >0
Thường chọn mốc điện thế ở đất và một điểm ở vô cực (bằng 0 )
Trong công thức ( 1 ), trường hợp q >0,
cho biết dấu của AM∞ và VM
Chứng minh rằng điện thế tại mọi điểm trong điện trường của một điện tích âm ( Q <0 ) đều có giá trị âm
∞
M
Q < 0
V∞= 0
F
.q >0 Lực F sinh công âm nên AM∞ <0 → VM <0
q > 0
.q < 0 Lực F sinh công
dương AM∞ >0 → VM <0
Điện thế tại mọi điểm trong điện trường của
một điện tích điểm âm đều có giá trị âm
BÀI 5
Trang 9BÀI 5
I.Điện thế
q>0
V N
V M
1.Hiệu điện thế giữa hai điểm M và
N là hiệu điện thế giữa VM và VN
2 Định nghĩa
Từ công thức ( 1) và (2) biến đổi tìm công thức liên hệ giữa UMN và AMN
30 29 28
27 26
25 22 24 21
20 19 16 15 18 12 11 14 10 17 98 765 43210
M M
A V
q
( 1)
Trang 10BÀI 5
I.Điện thế
II.Hiệu điện thế
2.Định nghĩa
M MN
A U
Từ ( 1 ) ta có
M A A A
MN MN
A U
q
M M
A V
q
( 1)
Trang 11II Hiệu điện thế
2 Định nghĩa
BÀI 5
MN MN
A U
q
( 3 )
Nêu định nghĩa hiệu điện thế giữa hai điểm M, N
Hiệu điện thế giữa hai điểm M, N trong điện trường đặc trưng cho khả năng sinh công của điện trường trong sự di chuyển của một điện tích từ M đến N Nó được xác định bằng thương số của công của lực điện tác dụng lên điện tích q trong sự di chuyển điện tích từ M đến N và độ lớn của q
Đơn vị của hiệu điện thế là V
Trang 12BÀI 5
II Hiệu điện thế
3.Đo hiệu điện thế
Dùng tĩnh điện kế
Nối bản âm của tụ điện với vỏ và
nối bản dương của tụ với cần, số
chỉ của kim chỉ hiệu điện thế của tụ
điện
Vỏ
Cần Kim điện
kế
Trang 13+
-+
-+
-+
Trang 14-BÀI 5
4 Hệ thức liên hệ giữa hiệu điện thế và
cường độ điện trường
Công của lực điện khi q
dịch chuyển trên đoạn
MN
MN
A qEd ( * )
Từ ( * ) và ( 3 ) nêu biểu
thức liên hệ giữa UUMN U MN ( 4 ) và E
E
E
+
Công thức ( 4 ) cũng đúng cho trường hợp điện trường
không đều khi d << 0 dọc theo đường sức; E thay đổi không đáng kể
Trang 15Câu 1 Biết hiệu điện thế UMN = 3 V Hỏi đẳng thức nào dưới đây chắc chắn đúng
A VM = 3 V B VN = 3 V C VN – VM = 3 V.
Trắc nghiệm
Câu 2 Hiệu điện thế giữa hai điểm trong điện trường UMN cho biết:
A khả năng thực hiện công của điện trường đó.
B khả năng thực hiện công giữa hai điểm M, N.
C khả năng thực hiện công khi có điện tích di chuyển trong điện trường.
D khả năng thực hiện công khi có điện tích di chuyển từ M đến N
Câu 3 Phát biểu nào sau đây về hiệu điện thế là không đúng
A Hiệu điện thế đặc trưng cho khả năng sinh công khi dịch chuyển điện tích giữa hai
điểm trong điện trường
B Đơn vị hiệu điện thế là V/C
C Hiệu điện thế giữa hai điểm không phụ thuộc vào điện tích dịch chuyển giữa hai
điểm đó.
Câu 4 Khi một điện tích q = -2 C di chuyển từ điểm M đến điểm N trong điện trường thì lực
A +12 V B -12 V D – 3 V
D.VM – VN =3 V
C +3 V
Câu 5 Cường độ điện trường giữa 2 bản kim loại song song, được nối với một nguồn điện có
Trang 16Điện thế tại một điểm trong điện trường là gì được xác định bằng công thức nào
Nêu định nghĩa hiệu điện thế giữa hai điểm M và N
Hệ thức liên hệ giữa hiệu điện thế giữa hai điểm và cường độ điện trường, điều kiện áp dụng
Trang 17Nhiệm vụ về nhà
Học bài, trả lời các câu hỏi và làm bài tập trang 29 SGK, bài 5.1→5.6
SBT
Chuẩn bị tiết sau bài
tập
Bài tập về nhà