• Để đặc trưng cho từ trường về phương diện tác dụng lực từ ta gọi đại lượng đó là cảm ứng từ B... NGUYÊN LÍ CHỒNG CHẤT TỪ TRƯỜNG Giả sử ta có hệ n nam châm hay dòng điện.. Gọi B là từ t
Trang 3NỘI DUNG BÀI HỌC
1 CẢM ỨNG TỪ
a.Thí nghiệm:
b.Nhận xét:
c.Độ lớn cảm ứng từ:
2 ĐỊNH LUẬT AM-PE
3 NGUYÊN LÍ CHỒNG CHẤT TỪ TRƯỜNG
Trang 4-1 0 1 2
-1 0 1 2
A
03 6 912
+
-0.0
0.1
0.2
0.3
0.4
0.5
1 CẢM ỨNG TỪ
Trang 5-1 0 1 2
-1 0 1 2
A
03 6 912
+
-0.0
0.1
0.2
0.3
0.4
0.5
N S
Trang 6-1 0 1 2
-1 0 1 2
A
03 6 912
+
-0.0
0.1
0.2
0.3
0.4
0.5
N S
Trang 7-1 0 1 2
-1 0 1 2
A
03 6 912
+
-0.0
0.1
0.2
0.3
0.4
0.5
N S
Trang 8• Thí nghiệm 1:
I
B
α
F
l
Giữ nguyên :
α = 90 O
l = 4cm
Đổi: I
Kết quả được ghi trên Bảng 28.1
Trang 9• Thí nghiệm 2:
Giữ nguyên :
α = 90 O
I = 120 A
Đổi: l
Kết quả được ghi trên Bảng 28.2
• Thí nghiệm 3:
Giữ nguyên :
l = 2cm
I = 300 A
Đổi: α
Kết quả được ghi trên Bảng 28.3
Trang 10α = 90 O ; l = 4cm
Lần thí
nghiệ
m
I (A) F (N)
α = 90 O ; I = 120 A
Lần thí nghiệ m
l (cm) F (N)
I = 300 A ; l = 2cm
Lần thí nghiệ m
α ( O ) F (N)
Thí nghieäm 1 Thí nghieäm 2
Thí nghieäm 3
Trang 11α = 90 O ; l = 4cm
Lần thí
nghiệ
m
I (A) F (N)
1 60 0,08 0,0013
2 120 0,16 0,0013
3 180 0,24 0,0013
4 240 0,32 0,0013
α = 90 O ; I = 120 A
Lần thí nghiệ m
l (cm) F (N)
I = 300 A ; l = 2cm
Lần thí nghiệ m
α ( O ) F (N)
Thí nghieäm 1 Thí nghieäm 2
Thí nghieäm 3
Trang 12• Các thương số: ; ; là các hằng số
• Độ lớn của lực từ F tác dụng lên đoạn dòng
điện AB tỉ lệ với: + cường độ dòng điện I qua
AB
+ chiều dài l của đoạn dòng điện đó
+ sinα
b) Nhận
xét
F = B.I.l.sinα với B là hệ số tỉ lệ
+.với 1 nam châm nhất định: có giá trị không đổi
+.với các nam châm khác nhau thì có giá trị khác nhau
Trang 13• Để đặc trưng cho từ trường về
phương diện tác dụng lực từ ta gọi đại lượng đó là cảm ứng từ B.
• Độ lớn:
• Trong hệ SI, đơn vị của cảm ứng
từ là tesla (T)
c) Độ lớn của cảm ứng
từ
Trang 142 ĐỊNH LUẬT AMPE
Từ công thức:
F = BIlsinα
α là góc hợp bởi đoạn dòng điện và vectơ B
α
I
B
Trang 153 NGUYÊN LÍ CHỒNG
CHẤT TỪ TRƯỜNG
Giả sử ta có hệ n nam châm (hay dòng điện) Tại điểm M, cảm ứng từ chỉ của nam châm thứ nhất là
B1, chỉ của nam châm thứ hai là B2,
…, chỉ của nam châm thứ n là Bn Gọi B là từ trường của hệ tại M thì:
Trang 16CỦNG CỐ
1 CẢM ỨNG TỪ: Là đại lượng đặc trưng cho từ trường
về phương diện tác dụng lực
Độ lớn:
2 ĐỊNH LUẬT AM-PE:
3 NGUYÊN LÍ CHỒNG CHẤT TỪ TRƯỜNG:
F = BIlsinα
Trang 17CỦNG CỐ
Câu 1: Phát biểu nào dưới đây là sai? Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường
A vuông góc với cảm ứng từ tại điểm khảo sát.
B không phụ thuộc vào chiều dài của đoạn dây đó.
C tỉ lệ với cường độ dòng điện.
D tỉ lệ với cảm ứng từ.
Trang 18CỦNG CỐ
Câu 2:Một đoạn dây dài l= 80cm đặt trong từ trường đều
sao cho dòng điện hợp với véctơ cảm ứng từ một góc
60 0 Biết I= 20A và cảm ứng từ B = 1,4mT Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn có thể nhận giá trị nào sau
đây?
A.0,2 N.
B.0,02 N.
C.0,4 N.
D.0,04 N.
Trang 19CỦNG CỐ
Câu 3: Một đoạn dây dẫn thẳng dài 100cm mang
dòng điện 5A, đặt trong một từ trường đều B = 0,2 T thì chịu một lực 500 mN Góc lệch giữa cảm ứng từ
và chiều dòng điện trong dây dẫn là
A 60 0
B 90 0
C 45 0
D 30 0
Trang 20Bài 4 Để kiểm tra độ chính xác của ampe kế, một học
sinh mắc nó với một bình điện phân đựng dung dịch AgNO3 với cực Anôt bằng bạc Ampe kế chỉ 4,15A Biết trong thời gian 32 phút 10 giây khối lượng bạc bám vào
ca tôt là 9,072g Ampe kế chỉ sai bao nhiêu Ampe?