Vậy từ trường có tạo ra dòng điện hay không ???... THÍ NGHIỆMI KHÁI NiỆM TỪ THÔNG II CỦNG CỐ III BÀI TẬP VẬN DỤNG IV NỘI DUNG... Khi NC và vòng dây đứng yên thì có dòng điện không?. Từ
Trang 1VẬT LÍ 11 NC TRƯỜNG THPT LƯƠNG THẾ VINH
GVHD: Dương Phú Diễn GSTT: Trịnh Thị Ánh Tuyết
Trang 2Kiểm tra bài cũ : 1.Từ trường là gì ?
2.Nguyên nhân gây ra từ trường là gì?
Dòng điện tạo ra
từ trường Vậy từ trường có tạo ra dòng điện hay không ???
Trang 4THÍ NGHIỆM
I
KHÁI NiỆM TỪ THÔNG
II
CỦNG CỐ
III
BÀI TẬP VẬN DỤNG
IV
NỘI DUNG
Trang 5Khi NC và vòng dây đứng yên thì có dòng
điện không ?
Từ trường không sinh
ra dòng điện
Khi cho Nam châm chuyển động so với
vòng dây ?
Hãy quan sát số đường cảm ứng qua
vòng dây ?
THÍ NGHIỆM
I
1 THÍ NGHIỆM 1:
a) Dụng cụ :
- 1 nam châm thẳng
- 1 cuộn dây
- 1 điện kế
b) Tiến hành thí nghiệm:
c) Nhận xét:
-Nam châm đứng yên
=> không có dòng điện
Trang 6THÍ NGHIỆM
I
1 THÍ NGHIỆM 1:
a) Dụng cụ :
- 1 nam châm thẳng
- 1 cuộn dây
- 1 điện kế
b) Tiến hành thí nghiệm:
Di chuyển nam
châm(NC) lại gần và
ra xa cuộn dây
c) Nhận xét:
+Nam châm đứng yên =>
không có dòng điện
+Nam châm lại gần vòng dây
=> có dòng điện
Trang 7+Di chuyển con chạy => xuất hiện dòng điện
2 Thí nghiệm 2 :
+Con chạy ngừng di chuyển
=> triệt tiêu dòng điện.
a) Dụng cụ:
-Khung dây -Cuộn dây -Biến trở -Điện kế -Nguồn điện.
b) Tiến hành thí nghiệm:
c) Kết quả thí nghiệm:
Trang 8KẾT LUẬN:
- Bản thân từ trường không sinh ra dòng điện
=> Từ trường trong vòng dây thay đổi thì trong vòng dây kín xuất hiện dòng điện
- Từ trường biến thiên sinh ra dòng điện
Trang 9 = BScos
S
1.Định nghĩa từ thông
Xét một mặt phẳng diện tích S đặt trong từ
trường đều B
Vẽ véc tơ pháp tuyến n
α là góc hợp bới n và B
Φ là cảm ứng từ thông qua diện tích S
KHÁI NIỆM TỪ THÔNG II
Trang 10Chú ý :
n
S
Thông thường : Chọn nhọn > 0
B
S
n
B
n
S
B
Trang 11 = BScos
Chọn S = 1 m 2 , = 0
= B
Ý nghĩa
Từ thông đặc trưng cho số đường sức xuyên qua diện tích S đặt vuông góc với đường sức
S
n
B
2.Ý nghĩa của từ thông
KHÁI NIỆM TỪ THÔNG II
Trang 123 Đơn vị của từ thông
3 Đơn vị của từ thông
= BScos
Trong hệ SI: Đơn vị từ thông là Vêbe, kí hiệu Wb Nếu = 0, S = 1 (m 2 ), B = 1 (T)
KHÁI NIỆM TỪ THÔNG II
Trang 13*Định nghĩa từ thông: Ф=NBScosα
*Từ thông đặc trưng cho số đường cảm ứng từ xuyên qua diện tích vòng
dây
CỦNG CỐ
III
Trang 14BÀI TẬP VẬN DỤNG
IV
Câu 1: Một hình chữ nhật kích thước 3cm x
4cm đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B =
nhật đó là:
Trang 15Câu 2: Một hình vuông cạnh 5cm đặt trong từ
tạo bởi vectơ cảm ứng từ và vecto pháp tuyến của hình vuông đó là:
BÀI TẬP VẬN DỤNG
IV
Trang 16Một khung dây phẳng đặt trong từ trường đều, cảm ứng từ
B = 5.10 -2 T Mặt phẳng khung dây hợp với vectơ một góc α = 30 0 Khung dây giới hạn một diện tích S = 12 cm 2 Hỏi từ thông qua diện tích S ? Chiều của pháp tuyến với mặt phẳng khung dây chọn tùy ý.
B
n
n
Góc hợp bới vectơ pháp tuyến của S và có thể là 60 0
hay 120 0 Vì vậy, Φ = BScosα = ±3.10α = ±3.10 -5 Wb nhưng vì
chiều của được chọn tùy ý nên, theo quy ước ta chỉ cần
để ý trường hợp α = 60 0 , do đó : Φ = 3.10 -5 Wb
Hướng dẫn
BÀI TẬP VẬN DỤNG
IV
Trang 17DẶN DÒ
Về nhà học bài cũ và chuẩn bị phần tiếp theo