TỪ THÔNG RIÊNG CỦA MẠCH KÍN: Dòng điện i chạy trong mạch kín C gây ra một từ trường, từ trường gây ra từ thông Φ qua mạch kín C được gọi là từ thông riêng của mạch.. Định nghĩa: Hiệ
Trang 1TRƯỜNG THPT TRẦN VĂN THÀNH
TỔ: LÝ- KTCN
GIÁO ÁN ĐIỆN TỬ LỚP 11
Trang 2BÀI 25: TỰ CẢM
II HIỆN TƯỢNG TỰ CẢM
III SUẤT ĐIỆN ĐỘNG TỰ CẢM
IV ỨNG DỤNG
Trang 3TỰ CẢM
I TỪ THÔNG RIÊNG CỦA MẠCH KÍN:
Dòng điện i chạy trong mạch kín (C) gây
ra một từ trường, từ trường gây ra từ thông Φ qua mạch kín (C) được gọi là từ thông riêng của mạch
Li
Trong đó: - L: độ tự cảm, đơn vị henry (H), chỉ phụ thuộc vào cấu tạo và kích thước của mạch kín
- Φ: từ thông riêng của mạch kín Đơn vi là vebe (Wb)
Trang 4TỰ CẢM I.TỪ THÔNG RIÊNG CỦA MẠCH KÍN:
Xét ống dây có chiều dài l, tiết diện S , N vòng dây
Ta có: - cảm ứng từ trong lòng ống dây:
Chú ý: Độ tự cảm của ống dây có lõi sắt được
tính theo công thức:
s l
N L
2 7
10
4
: độ từ thẩm
) 90 (
; cos
10
4 7
NBS
l
i N B
Ống dây có độ tự cảm L
đáng kể, được gọi là ống
dây tự cảm hay cuộn cảm
l
S N
L 4 10 7 2
Trang 5TỰ CẢM
II HIỆN TƯỢNG TỰ CẢM:
1 Định nghĩa:
Hiện tượng tự cảm là hiện tượng cảm ứng điện từ
xảy ra trong một mạch có dòng điện mà sự biến
thiên từ thông qua mach kín được gây bởi sự biến thiên của cường độ dòng điện trong mạch
? Trong dòng điện một chiều hiện tượng tự cảm xảy ra
khi nào?
Trong mạch điện xoay chiều có xảy ra hiện tượng
tự cảm không? Tại sao?
Nếu cường độ i trong mạch kín biến thiên thì
trong mạch xảy ra hiện tượng gì?
Trang 6TỰ CẢM
II HiỆN TƯỢNG TỰ CẢM:
1 Định nghĩa:
2 Một số ví dụ về hiện tượng tự cảm:
Trang 7THÍ NGHIỆM:
E r
Đ
+ -K
MỞ K ĐÓNG K
E r
Đ
+ -K
L
Hình 1 và hình 2 có gì khác nhau?
Trang 8Giải thích:
Đ
-K
L
MỞ K ĐÓNG K
- Khi K đóng, dòng
điện chạy qua L tăng.
Xuất hiện dòng điện
cảm ứng I C có chi u ều
chống lại sự tăng
của dòng điện
chính trong mạch
Kết quả là dòng
điện I qua đèn tăng
chậm.
0
S B.
l
I N
B 4 10 7
B
IC BC
I
B
IC BC
I
Trang 9THÍ NGHIỆM:
E r
Đ
+ -K
MỞ K ĐÓNG K
E r
Đ
+ -K
L
Hãy quan sát sự khác nhau của đèn Đ ở hai hình khi mở khoá K?
- Khi mở khoá K, đèn Đ ở hình 1 tắt ngay, đèn Đ
ở hình 2 sáng loé lên rồi tắt dần
Trang 10Giải thích:
- Khi K mở, dòng điện
chạy qua L giảm nhanh.
Ống dây cũng sinh ra
dòng điện cảm ứng chống
lại sự giảm của dòng điện
chính Vì từ thông xuyên
qua cuộn dây giảm mạnh
nên dòng điện cảm ứng I C
lớn, chạy qua đèn làm
đèn loé sáng lên.
0
S B.
I n
B 4 10 7 .
B
IC BC
I
E r
Đ
+ -K
L
ĐÓNG K
MỞ K
Trang 11TỰ CẢM
I TỪ THÔNG RIÊNG CỦA MẠCH KÍN:
II HIỆN TƯỢNG TỰ CẢM:
1 Định nghĩa:
2 Một số ví dụ về hiện tượng tự cảm:
III SUẤT ĐIỆN ĐỘNG TỰ CẢM:
1 Khi có hiện tượng tự cảm xảy ra trong mạch thì suất điện động cảm ứng xuất hiện trong mạch được gọi là suất điện động tự cảm
t
i L
t
etc
Suất điện động tự cảm có độ lớn tỉ
lệ với tốc độ biến thiên của cường độ dòng điện trong mạch
Trang 12TỰ CẢM
I TỪ THÔNG RIÊNG CỦA MẠCH KÍN:
II HIỆN TƯỢNG TỰ CẢM:
1 Định nghĩa:
2 Một số ví dụ về hiện tượng tự cảm:
III SUẤT ĐIỆN ĐỘNG TỰ CẢM:
1 Suất điện động tự cảm:
2 Năng lượng từ trường của ống dây tự cảm:
Là năng lượng đã được tích lũy trong ống dây tự cảm khi có dòng điện chạy qua:
2
2
1
Li
C2
Trang 13TỰ CẢM
II HIỆN TƯỢNG TỰ CẢM:
1 Định nghĩa:
2 Một số ví dụ về hiện tượng tự cảm:
III SUẤT ĐiỆN ĐỘNG CẢM ỨNG:
IV ỨNG DỤNG:
Có nhiều ứng dụng trong các mạch điện xoay chiều
Trang 14Câu 1: phát biểu nào là sai?
Suất điện động tự cảm có giá trị lớn khi:
A Dòng điện tăng nhanh.
B Dòng điện giảm nhanh.
C Dòng điện có giá trị lớn.
D Dòng điện biến thiên nhanh
Trang 15Chọn đáp số đúng của bài toán sau:
Trong mạch điện có độ tự cảm L có dòng điện giảm từ I xuống ½ I trong thời gian 2 giây thì suất điện động tự cảm có giá trị là:
a) I L b) ½ I L c) ¼ I L d) 1/8 I L
ĐÚNG
SAI SAI
SAI