1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 6. Dao động điều hoà

8 148 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 378 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 6. Dao động điều hoà tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực kin...

Trang 1

BÀI 6 DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA

Là dao động sau một thời gian T(s) thì vật trở về trạng thái cũ { Trạng thái cũ là cùng

vị trí cũ và cùng chiều chuyển động }

Li độ : x=Acos(ωt+φ) )

Vận tốc: v=x’=-ωAcos(ωt+φ+ π/2) Gia tốc: a=x”=v’= -ω 2 Acos(ωt+φ)=-ω 2 x

I-Dao động tuần hoàn ?

Các đại lượng đặc trưng ?

III-Dao động điều hòa ?

Có phải là dao động

tuần hoàn không ?

III-Vận tốc

Gia tốc ?

Nhận xét ?

Lưu ý : sin(ωt+φ)=cos(ωt+φ+π/2) /2) -cos(ωt+φ)= cos(ωt+φ+π)

IV-Các phương pháp biểu diễn DĐĐH ?

II-Phương trình

Động lực học của

dao dộng điều hòa ?

Con lắc lò xo

0

"

"

2 = +



=

=

=

=

x

x Const

m k

kx mx

F

ω

Động học

Có nghiệm là một hàm điều hòa:

x=Acos(ωt+φ))

Tần số góc

Lực kéo về €

k

Dao động có phương trình mà vế phải được

mô tả bằng hàm sin hay cosin theo thời gian: x=Acos(ωt+φ) với A>0,ω,φ là 3 hằng

số (ωt+φ): Pha dao động ; φ: Pha ban đầu A=xCĐ =|xCT|>0 : Biên độ dao động

Vì: xt=xt+T với T=2π/ωω hay f= ω/2ππ

Vậy: Dđđh là dao động tuần hoàn

+Chu kỳ T là thời gian thực hiện một dao động toàn phần hay một chu trình + Tần số f(hz) =1/T là số chu trình thực hiện trong 1(s)

+Dùng đồ thị (x,t) dạng sin +Biểu diễn bằng vetơ quay Hình minh họa !

x , v, a biến đổi điều hòa cùng tần số f nhưng v nhanh pha hơn x góc π/2

a ngược pha với x a ngược pha với x

x CĐ = A; A; v CĐ = ωA ; aCĐ= ω 2 A

Tại VTCB: x=0; a=0; v CĐ hoặc v CT Tại vị trí biên: v=0; a CĐ hoặc a CT

x C Đ hoặc x CT

Trang 2

+Chu kỳ

l T

mg l

k∆ = → = 2 π ∆

+Chiều dài

lò xo

+

=

+

∆ +

=

∆ +

=

2

) ( min max

0 max

0 min

l l

l

A l l

l

A l l

l

CB

+Khi A>Δl : 1 chu kỳ

lò xo giản,nén 2 lần

Nén từ -Δl  -A

Giản từ -Δl  A

Dựa vào hình vẽthời

Gian nén, giãn !

V-Lập phương trình

dao động điều hòa dựa vào

Các yếu tố nào?

Điều kiện ban đầu

φ

Sự kích thích dao độngA

ϕ ϕ

ϕ

ϕ

>

<

<

>

=

=

0 cos

0

0 cos

0

cos 0

v v

A x t

2

2 2 2

2

|

|

ω ω

ω

v x a

v l x

x

CT

= = = = = +

=

VI-Đặc điểm của con lắc lò xo

treo thẳng đứng ?

Dựa vào tính

tuần hoàn hay đặc tính

k T

f = =

<

=

+

=

l A A

l k

l A F

A l k F CT

) (

0

)  (

+Lực đàn hồi

( Khác với lực kéo về)

VII-Các vấn đề cần lưu ý !

+Vận tốc trung bình trong 1 chu kỳ bằng 0

+Tốc độ trung bình v tb =s/t

+Tốc độ trung bình trong một chu kỳ v tb =4A/T

+Quãng đường vật đi trong T/2 luôn là 2A +Quãng đường vật đi trong thời gian t ?

Phân tích: t=nT/2+Δt với 0<Δt<T/2

S 1 =2nA là quãng đường đi trong nT/2

S 2 là quãng đường đi trong Δt (dùng giản đồ Fresnel) S=S 1 +S 2

+Thời gian ngằn nhất để vật đi từ x 1 đền x 2 ?

Dùng giản đồ Fresnel



=

=

=

A x A

x t

2 2

1 1 1

2 cos

cos  

ϕ

ϕ ω

ϕ ϕ

Trang 3

1.Gia tốc của một chất điểm dao động điều hòa bằng 0 khi ?

A.Li độ cực đại B Li độ cực tiểu.

C Vận tốc cực đại hoặc cực tiểu D.Vận tốc bằng 0

2.Dao động điều hòa đổi chiều khi ?

A.Lực kéo về đổi chiều B.Lực kéo về bằng 0

C.Lực kéo về có độ lớn cực đại D Lực kéo về có độ lớn cực tiều.

3.Trong dao động điều hòa đại lượng nào sau đây không đổi theo thời gian ?

A.Tần số B.Gia tốc C.Pha dao động D Lực kéo về.

4.Đối với con lắc lò xo, Độ lớn của lực phục hồi phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây ?

A Khối lượng vật nặng B Độ cứng lò xo.

C Chiều dao động D Cả A, B, C .

5.Một vật nặng có khối lượng m=100(g) dao động điều hòa theo phương Ox khi chỉ chịu tác dụng của lực kéo về F=-25x (N), trong đó x tính bằng mét (m) Chu kỳ dao động ?

A T=0,25(s) B T=0,5(s) C T=0,75(s) D T=0,4(s).

6.Con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng m=250(g) gắn vào lò xo có độ cứng k=40N/m Kéo vật lệch khỏi VTCB 5(cm) rồi thả nhẹ, Chọn mốc thời gian lúc vật nặng qua VTCB Theo cùng chiều dương Phương trình dao động của con lắc ?

A x=2,5cos(2πt ) cm B x=5cos(2πt- π/2) cm C x=5cos(4πt+ π/2) cm D x=5cos(4πt- π/2) cm

7.Một vật dao động điều hòa với biên độ A(cm), chu kỳ T(s) theo phương Ox.

Thời gian ngắn nhất để vật nặng đi từ VTCB đến li độ x=+A/2 là?

A T/4 B T/6 C T/12 D T/3

Trang 4

0

"

2 1

sin 10

"

2

=

=

=

=

=

s s

l

g f

l g

l s l

s mg mx

F

ω π

ω

α α α

O d

G

) cos(

sin 10

"

0

0

) (

ϕ ω

α α

ω

α α

α

α α

λ

+

=



=

=

=

t I mgd

I mgd

I

M P

BÀI 7 CON LẮC ĐƠN, CON LẮC VẬT LÝ

I-Thế nào là

Con lắc đơn ?

+Gồm vật nặng m có

kích thước nhỏ treo vào

đầu sợi dây mãnh,

không

giản có chiều dài l

Phương trình Động lựchọc con lắc đơn ?

Lực kéo về

€ m

Có nghiệm :

s =s 0 cos(ωt+φ) Hay α=

α 0 cos(ωt+φ)

Tần số góc

€ l và g

vĩ độ, độ cao

Lực căng dây ?

Vận tốc ?

) cos 2 cos

3

(

cos

0

2

α α

α

=

=

mg

R

l

v m mg

R

) cos (cos

2

) cos 1 ( )

cos 1 ( 2

1

(max)

0

0 2

α α

α α

=

=

− +

= +

gl v

mgl mgl

mv

W W

II-Thế nào là

con lắc vật lý ?

+Là một vật rắn quay

quanh một trục nằm

ngang cố định

Phương trình Động lựchọc con lắc vật lý ?

Lưu ý ! Con lắc đơn là con lắc vật lý có d=l; I=ml 2

Tần số góc

Trang 5

BÀI 8 NĂNG LƯỢNG TRONG DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA



=

+

=

x a

v x

A

2

2

2 2

2

ω

ω

W

t

O

Wt

I-Xét các hệ dao động điều hòa đã học:

+Con lắc lò xo (k,m);Con lắc đơn (l,m)

+Con lắc vật lý (d,I) Tại sao nói cơ năng

của các hệ dao động trên được bảo toàn ?

Các hệ trên dao động điều hòa nhờ lực kéo về là lực thế (lực đàn hồi và

trọng lực)

Mà cơ năng của lực thế bảo toàn

W=W t +W đ =hằng số

Động năng tăng thì thế năng giảm và ngược

lại

Cơ năng bảo toàn tỉ lệ với bình phương biên độ dao động

II-Con lắc lò xo có Pt :x=Acosωt

Biểu thức W t ? W đ ? W ?

t kA

W t

A x

kx

W

t

ω

2 2

2

cos 2

1 cos

2

1

=



=

=

t A

m

W t A

v

mv

W

đ

ω ω

2 2 2

2

sin 2

1 sin

2

1

=



=

=

const A

m kA

W W

W = đ + t = 2 = 2 2 =

2

1 2

Động năng, Thế năng không biến thiên điều hòa mà biến thiên tuần hoàn với chu kỳ T/2 hay tần số là 2f

III-Vẽ đồ thị

W t ,W đ ,W theo t ?

IV-Biểu thức liên hệ a,x,v độc lập t ?

Trang 6

I HIỆN TƯỢNG GIAO THOA

CỦA HAI SÓNG MẶT NƯỚC

Chổ 2 sóng kết hợp gặp nhau

biên độ được tăng cường

hoặc giảm bớt

II CỰC ĐẠI VÀ CỰC TIỂU

Phương trình dao động của

1 điểm trong vùng giao thoa

a Vị trí cực đại

b Vị trí cực tiểu

III ĐIỀU KIỆN GIAO THOA.

Hai nguồn tạo sóng phải

là 2 nguồn kết hợp

| ) (

cos

|

λ

A

] ) (

2

λ

π

A

u M= M − +

1.Hai nguồn kết hợp là hai nguồn dao động có:

a.cùng tần số.

b.cùng pha.

c.cùng tần số, cùng pha hay độ lệch pha không đổi theo thời gian.

d.cùng tần số, cùng pha và cùng biện dộ.

3.Tại hai điểm A và B trên mặt nước nằm ngang có hai nguồn sóng cơ kết hợp, dao động theo phương thẳng đứng Có sự giao thoa của hai sóng này trên mặt nước Tại trung điểm của đoạn AB, phần tử nước dao động với biên độ cực tiểu Hai nguồn sóng đó dao động

A lệch pha nhau góc π/3 B cùng pha nhau

C ngược pha nhau D lệch pha nhau góc π/2

2 Hiện tượng giao thoa là hiện tượng

a Giao của hai sóng tại một điểm của môi trường

b Tổng hợp 2 dao động

c Tạo thành các gợn lồi, lõm

d Hai sóng gặp nhau có những điểm chúng luôn tăng cường nhau, có những điểm chúng luôn triệt tiêu nhau

λ

) 2

1 (

1

2 − d = k + = k +

d

λ

k d

d2 − 1 =

Trang 7

IV LƯU Ý:

1-Hai nguồn dao động ngược pha:

Vân trung tâm là vân lõm

2-Số Cực đại, cực tiểu đếm được

Giữa hai nguồn S 1 S 2 cách nhau

khoảng l (Không kể 2 nguồn)

+Số cực đại :

+Số cực tiểu :

+Khoảng cách giữa 2 gợn sóng

Liên tiếp trên đường nối 2 tâm

Nguồn nữa bước sóng

4.Tại hai điểm A, B trên mặt nước nằm ngang có hai nguồn sóng cơ kết hợp, cùng biên độ, cùng pha, dao động theo phương thẳng đứng.Phần tử nước thuộc trung điểm của đoạn AB

A dao động với biên độ nhỏ hơn biên độ dao động của mỗi nguồn.

B dao động với biên độ cực đại.

C không dao động.

D dao động với biên độ bằng biên độ dao động của mỗi nguồn.

5.Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp S 1 và S 2 dao

động theo phương thẳng đứng, ngược pha, với cùng

biên độ a không thay đổi trong quá trình truyền sóng

Khi có sự giao thoa hai sóng đó trên mặt nước thì dao

động tại trung điểm của đoạn S 1 S 2 có biên độ

A.cực đại B.cực tiểu C.bằng 2a D.bằng a

π

ϕ λ

π

ϕ

1 2

2

1 + ∆ < < − + ∆

π

ϕ λ

π

ϕ

∆ +

<

<

+

|

] 2

) (

cos[

|

λ

A M

2

1

λ

=

+ k

x

Trang 8

7-Tại hai điểm M và N trong một môi trường truyền sóng có hai nguồn sóng kết hợp cùng phương và cùng pha dao động Biết biên độ, vận tốc của sóng không đổi trong quá trình truyền, tần số của sóng bằng 40 Hz và có sự giao

thoa sóng trong đoạn MN Trong đọan MN, hai điểm dao động có biên độ cực đại gần nhau nhất cách nhau 1,5 cm Vận tốc truyền sóng trong môi trường

này bằng

A 2,4 m/s B 1,2 m/s C 0,3 m/s D 0,6 m/s.

8-Trên mặt nước, tại 2 điểm S 1 ,S 2 cách nhau 8,2 cm, đặt 2 nguồn sóng kết hợp, dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với f=15 Hz và luôn dao động

đồng pha Biết vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 30 cm/s Số điểm dao

động với biên độ cực đại trên đoạn S 1 S 2 là ?

±

±

±

±

=

<

<

<

<

=

=

=

=

9 4

; 3

; 2

; 1

; 0

1 , 4 1

, 4

) (

2 15

30

Cđ A k

k

l k

l

cm f

v vT

λ λ

λ

) ( 2 , 1 )

( 120

) (

3 )

( 5 ,

1 2

m cm

f v

cm cm

=

=

=

=

=

λ

λ λ

2 2

) 1 (

) (

)

1 2

λ λ

λ λ

=

=

+

=

− +

=

x x

k x

d x

d

k d

d

λ λ

λ

l k

l

Z

k

l d

S S l

d

d

k d

d

<

<

<

<

=

= +

=

2

2 1 1

2

1 2

0

Ngày đăng: 09/10/2017, 09:27

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình minh họa ! - Bài 6. Dao động điều hoà
Hình minh họa ! (Trang 1)
Dựa vào hình vẽthời thời Gian nén, giãn ! - Bài 6. Dao động điều hoà
a vào hình vẽthời thời Gian nén, giãn ! (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w