CTHH nào sau đây không phải là công thức của oxit?. Cho các CTHH của các oxit và tên tương ứng.. CTHH nào sau đây không phải là công thức của oxit?. 2 CTHH chung của oxit: RxOy 3 Oxit có
Trang 1CẢM ƠN QUÍ THẦY CÔ
VÀ CÁC EM HỌC
SINH THAM DỰ
TIẾT HỌC.
GV : Vũ Văn Quyến
Trường THCS Lê Hồng Phong – TP Hải Dương
Trang 2Khí Oxi(O2)
Là chất khí , không màu , không mùi
Ứng dụng
+ Kim loại
+ Hợp chất
T/c hóa học
KMnO 4 , KClO 3 …
+ Phi kim
T/c vật lí Ít tan trong
nước, nặng hơn không khí Hóa lỏng ở -183 0 C
PTN: Điều chế bằng cách
nhiệt phân hợp chất giàu
oxi, dễ phân hủy (Từ KK, HCông nghiệp
2 O)
Oxit
Oxit
Hợp chất của oxi,.
Sự oxi hóa là gì?
Thế nào là phản ứng hóa hợp?
Thế nào là phản ứng phân hủy ?
N 2 ( 78 % )
Các khí khác (
1% )
Trang 3+ Tính chất hóa học của oxi
… + O2 P2O5 (1) …… + O2 Al2O3 (2)
CH4 + O2 … … + ……… (3)
+ Điều chế oxi trong phòng thí nghiệm
……… K2MnO4 + MnO2 + O2 (4) KClO3 ……… + …… (5)
t 0
t 0
t 0
t 0
t 0
MnO 2
hóa hợp có số thứ tự: …… ; phân hủy có số thứ tự: ……
Loại 1: Bài tập lí thuyết
Bài tập 1:
Trang 4+ Tính chất hóa học của oxi
… + O2 P2O5 (1) …… + O2 Al2O3 (2)
CH4 + O2 … … + ……… (3)
+ Điều chế oxi trong phòng thí nghiệm
……… K2MnO4 + MnO2 + O2 (4) KClO3 ……… + …… (5)
t 0
t 0
t 0
t 0
t 0
MnO 2
hóa hợp có số thứ tự: …… ; phân hủy có số thứ tự: ……
Phiếu hoạt động 1 Nhóm hs……… t = 2 phút
Bài tập 1:
Trang 5+ Tính chất hóa học của oxi
… + O2 P2O5 (1) …… + O2 Al2O3 (2)
CH4 + O2 … … + …… (3)
+ Điều chế oxi trong phòng thí nghiệm
……… K2MnO4 + MnO2 + O2 (4)
KClO3 … + (5)
t 0
t 0
t 0
t 0
t 0
MnO 2
hóa hợp có số thứ tự: …… ; phân hủy có số thứ tự: ……
Phiếu hoạt động 1 Nhóm hs……… t = 2 phút
Bài tập 1:
P Al
KMnO4
O2 KCl
2
2
3 2
Loại 1: Bài tập lí thuyết
Bài tập tương tự:
1, 6 – sgk(100, 101);
29.3-sách bài tập(36)
Trang 6Trong các phản ứng sau, phản ứng nào không xảy ra sự oxi hóa
2 H2 + O2 2 H2O
A
B
C
D
4 P + 5 O2 2 P2O5
CH4 + 2 O2 CO2 + 2 H2O CaCO3 CaO + CO2
D
Bài tập 2:
Bài tập tương tự:
7- sgk(100)
t 0
t 0
t 0
t 0
Trang 7a CTHH nào sau đây không phải là công thức của oxit ?
oxit vào ô tương ứng.
c Cho các CTHH của các oxit và tên tương ứng Tên oxit nào đọc sai? Hãy sửa lại cho đúng?
sửa lại
Phiếu hoạt động 2 Nhóm hs……… (t = 2 phút)
Bài tập 3:
CaO , Fe2O3 , Na2O CO2 , P2O5 , SO2
D H 2 SO 4
Sắt (II) oxit Lưu huỳnh đioxit
đúng
đúng
Trang 8a CTHH nào sau đây không phải là công thức của oxit ?
c Trong các oxit sau, tên oxit nào viết sai? Hãy sửa lại cho đúng?
sửa lại
CaO Canxi oxit
FeO Sắt oxit
SO2 Lưu huỳnh oxit
P2O5 Điphotpho pentaoxit
CaO , Fe2O3 , Na2O CO2 , P2O5 , SO2
D H 2 SO 4
Sắt (II) oxit Lưu huỳnh đioxit
Bài tập 3:
đúng
đúng
Bài tập tương tự: 3, 4, 5- sgk(101)
Trang 9Điền đúng (đ), sai (s) vào cột tương ứng cho mỗi mệnh đề,
để hoàn thành bảng sau.
Bài tập 4:
1 Oxit là hợp chất hai nguyên tố.
2 CTHH chung của oxit: RxOy
3 Oxit có 2 loại cơ bản là oxit axit, oxit bazơ.
4 Oxit bazơ là oxit của kim loại và tương ứng với một
bazơ.
5 Sự tác dụng của oxi với một chất gọi là sự oxi hóa.
6 Phản ứng phân huỷ là phản ứng hoá học, có một
chất mới tạo ra từ hai hay nhiều chất ban đầu.
đ
s
đ đ
s
đ
Trang 10Loại 2: Bài tập định lượng.
Bài tập 5:
Đốt cháy hết 2,88 gam Magie cần dùng V lít O2 (đktc), thu được m gam magie oxit Tính : a V lít O2 phản ứng
b m gam magie oxit tạo ra Biết: Mg =24, O = 16.
Tóm tắt
Cho biết mMg = 2,88 gam
Sơ đồ phản ứng
Tính
a V(O2đktc) = ?
V = n 22,4
b mMgO = ?
m = n M
Mg + O2 MgO
Hướng dẫn :
Mg + O2 MgO
2 mol 1 mol 2 mol 0,12 mol n (O2) nMgO
V(O2) m
MgO
mMg = 2, 88 gam nMg = 0,12 mol
Trang 11Mg + O 2 MgO
Lời giải
PTHH:
2 mol 1 mol 2 mol
0,12 mol ? ?
a Tính V lít O2 phản ứng (đkkc).
Ta có : nMg = 2,88 : 24 = 0,12 mol
Số mol O2 phản ứng là:
V(O2) = 0,06 22,4 = 1,344 lít
b Tính m gam MgO.
Số mol MgO tạo ra là:
mMgO = 0,12 40 = 4,8 gam
- Theo PTHH ta có:
(V = n 22,4)
2
1 0,12 0, 06
2
O
(m = n M)
nMgO = nMg = 0,12 mol
Bài tập 5: Đốt cháy hết 2,88 gam Magie cần dùng V lít O2
(đktc), thu được m gam magie oxit Tính :
• a V lít O2 phản ứng b m gam magie oxit tạo ra.
Biết: Mg =24, O = 16.
Trang 12Các bước giải bài tập 1 dữ kiện
Bước 1: Đổi dữ kiện bài ra về mol.
Bước 2: Lập PTHH.
Bước 3: Tính mol của chất mà bài yêu cầu
(dựa vào PTHH), rồi suy ra đại lượng cần tính.
Trang 13Bài tập 6: Nhiệt phân hết 34,76 gam KMnO4 , thu được V
lít khí O2 (đktc) a Tính V (biết Mn =55, K =39, O =16)
b Nếu quá trình thu khí O2 bị hao hụt 10%, thực tế thu được thể tích O2 là bao nhiêu ?
Lời giải
4 34, 76 :158 0, 22
KMnO
Ta có:
2 mol 1 mol 1 mol 1 mol
0,22 mol
a Tính V lít O2 tạo ra.
2
1
2
O
n = = mol V(O2) = 0,11 22,4 = 2,464 lít
b Tính thể tích O2 thực tế thu được do bị hao hụt 10%.
V(O2 thực tế thu được) = 2,464 90% = 2,2176 lít.
? (V = n 22,4)
Bài tập tương tự: 8- sgk(101)
Trang 14Bài tập 7: Tìm trình bày lời giải sai (nếu có) theo đề bài sau:
Đốt cháy 3,72 gam photpho người ta dùng 4,48 lít O2 (đktc), sau phản ứng hoàn toàn thu được m gam điphotpho
petaoxit Tính m
• nO2 = 4,48 : 22,4 = 0,2 mol.
• PTHH: 4 P + 5 O2 2 P2O5
• 4 mol 5 mol 2 mol
• 0,12 mol 0,2 mol.
- Theo PTHH ta có:
• So sánh:
• nP2O5 = (2 0,2) : 4 = 0,1 mol
mP2O5 = 0,1 142 = 14,2 gam.
Lời giải
= >
<
5
4 ,
0 4
16 ,
0 P phản ứng hết, O2
phản ứng còn dư.
nP2O5 = (2 0,12) : 4 = 0,06 mol
mP2O5 = 0,06 142 = 8,52 gam
Trang 151 Tính chất vật lí và hóa học
của oxi.
2 Ứng dụng và điều chế khí
oxi.
3 Khái niệm oxit, phân loại
oxit.
4 Thế nào là sự oxi hóa.
5 Thành phần không khí về
thể tích.
6 Thế nào là phản ứng hóa
hợp, phản ứng phân hủy.
Các bước giải bài tập 1
dữ kiện Bước 1:
Đổi dữ kiện bài ra về mol.
Bước 2:
Lập PTHH.
Bước 3:
Tính mol của chất mà bài yêu cầu (dựa vào PTHH), rồi suy ra đại lượng cần tính.
Trang 17Hướng dẫn - dặn dò :
Học bài và làm các bài tập SGK
Ôn l ạ i kiến thức tính ch ấ t v ậ t lí, hóa
h ọ c c ủ a oxi, đi ề u ch ế khí oxi chuẩn bị cho bài th ự c hành 4.