Bài 30. Ankađien tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực kinh tế, ki...
Trang 1CÁC THÀY CÔ VỀ DỰ GIỜ
VỚI LỚP 11A8 TRƯỜNG THPT QUẾ VÕ SỐ I
GV DẠY : LÊ HOÀNG MINH
TRƯỜNG THPT GIA BÌNH SỐ I
Bắc Ninh, ngày 05 tháng 03 năm 2010
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ:
Câu hỏi 1: Viết ptpư của CH3-CH=CH2 với :
H2 (Ni, t0) ; Br2 ; HBr ; phản ứng Trùng hợp?
Câu hỏi 2:
Viết các đồng phân cấu tạo, mạch hở, trong phân tử chứa 2 liên kết đôi (C=C) của C5H8?
Trang 3BÀI 41 – TIẾT 56
ANKAĐIEN
I/ KHÁI QUÁT CHUNG:
1/ Khái niệm Ankađien: Là những Hiđrocacbon không no,mạch hở
trong phân tử chứa 2 liên kết đôi ( C=C ).
2/ CTTQ: CnH2n-2 (n > 3 )
3/ Tên gọi:( IUPAC )
VÞ trÝ nhánh-Tªn nh¸nh Tªn m¹ch chÝnh+a-sè chØ vÞ trÝ hai lk đôi-®ien
Em hãy đọc tên một số ankađien ?
4/ Đồng phân:
ĐP Cấu tạo
Mạch Cacbon
Vị trí 2 liên kết đôi
Có 2 kiểu đồng phân
ĐP hình học Ankađien có thể có 4 đphh :Cis- cis; Cis-trans; Trans-cis; Trans-trans
Trang 45/ Phân loại:
Dựa vào vị trí của 2 liên kết đôi hãy phân loại Ankađien?
Gồm 3 loại
a/ Ankađien có 2 liên kết đôi liền nhau.
a/ Ankađien có 2 liên kết đôi cách nhau một liên kết đơn ( Ankađien liên hợp ).
c/ Ankađien có 2 liên kết đôi cách nhau từ 2 liên kết đơn trở lên.
6/ Ankađien quan trọng:
1/ CH2=CH-CH=CH2
Buta-1,3-đien ( Butađien ) ( Đivinyl )
2/ CH2=C - CH=CH2
CH3
Cho biết tên gọi?
2-metyl buta-1,3-đien ( isopren )
Trang 5II/ CẤU TRÚC PHÂN TỬ CỦA BUTA ĐIEN :
Dựa vào công thức cấu tạo của Butađien , Em hãy cho biết trạng thái lai hoá của nguyên tử C?
Tạo ra hệ liên kết liên hợp chung cho toàn phân tử.
4 nguyên tử C và 6 nguyên tử H đều thuộc cùng một
mặt phẳng ( mặt phẳng phân tử ).
4 nguyên tử C ở trạng thái lai hoá sp2.
Butađien do có 4C ở trạng thái khí Còn isopren do có 5C
ở trạng thái lỏng > ứng dụng trong làm bài tập
III/TÍNH CHẤT VẬT LÝ:
Từ cấu tạo phẩn tử Butađien
( CH2=CH-CH=CH2 ), Em hãy dự đoán tính chất hoá học của nó?
Do chứa liên kết đôi: liên kết kém bền nên phản ứng đặc trưng là
phá vỡ liên kết thông qua phản ứng cộng , phản ứng trùng hợp ,
phản ứng oxi hoá.
Trang 6VIẾT CÁC PTPƯ SAU?????
1/ Butađien tác dụng với H2 (Ni,t0)?
Nhóm I
2/ Butađien tác dụng với Br2 ?
Nhóm II
3/ Butađien tác dụng với HBr ?
4/ Trùng hợp Butađien (Na,t0,p)?
(Nhóm III) 5/ iso pren ( ) tác dụng với Br2 ?
Trang 71/ Cộng H 2 : Có thể theo tỉ lệ mol 1: 1 hoặc 1 : 2.
III/ TÍNH CHẤT HOÁ HỌC:
2/ Cộng Br 2 ( Cl 2 ): Có thể theo tỉ lệ mol 1: 1 hoặc 1 : 2.
VD: Cộng Br2 theo tỉ lệ mol 1: 1 của Butađien
Kiểu 1,2
CH 2 -CH-CH=CH 2
Br Br
Kiểu 1,4 CH 2 -CH=CH-CH 2
Br Br
CH 2 =CH-CH=CH 2 +Br 2
1: 1
1 2 3 4
3/Cộng HBr (HX): theo tỉ lệ mol 1: 1 hoặc 1 : 2 và theo Maccopnhicop
Kiểu 1,2
CH 2 -CH-CH=CH 2
Br H
Kiểu 1,4 CH 2 -CH=CH-CH 2
Br H
CH 2 =CH-CH=CH 2 +HBr
1: 1
1 2 3 4
(Sp Chính)
-80 0 C +40 0 C
80% 20%
20% 80%
80% 20%
20% 80%
Nhận xét: Ở t 0 thấp thì sản phẩm cộng 1,2 chiếm ưu thế
Ở t 0 cao thì sản phẩm cộng 1,4 chiếm ưu thế.
Trang 8III/ TÍNH CHẤT HOÁ HỌC:
4/ Phản ứng trùng hợp và đồng trùng hơp:
a/ Phản ứng trùng hợp: Có thể trùng hợp theo kiểu 1,2 ; hoặc theo
kiểu 1, 4 Nhưng kiểu 1, 4 là chủ yếu.
b/ Phản ứng đồng trùng hợp: ngoài khả năng tham gia phản ứng
trùng hợp thì Ankađien liên hợp còn có khả năng trùng hợp đồng thời với các monome khác như Stiren (C6H5-CH=CH2),…tạo ra các
polime có nhiều ứng dụng trong thực tế là nguyên liệu để sản xuất cao
su.
VD: n CH2=CH-CH=CH2 t0 , p, Na ( CH2-CH=CH-CH2 )n
Kiểu 1,4
( Caosu BuNa )
5/ Phản ứng oxi hoá:
a/ Phản ứng đốt cháy:
2
CnH2n-2 + (3n-1)O2 -> nCOt0 2 + (n-1)H2O
Nhận xét: n > n ; nH Ankađien= n - n -> Làm bài tập
2 O
b/ Phản ứng với dd KMnO 4 :
CH 2 =CH-CH=CH 2 + KMnO 4 + H 2 O > CH 2 -CH-CH-CH 2 + MnO 2 + KOH
OH OH OH OH
Trang 9KẾT LUẬN:
+ Cộng H2; X2 ; HX theo tỉ lệ mol 1:1 hoặc 1:2 và
theo kiểu 1,2 hoặc kiểu 1,4
+ Có khả năng tham gia phản ứng đồng trùng hợp.
của hiđrocacbon không no, nhưng do có hệ liên hợp nên có một số điểm khác biệt:
Trang 10n_ butan butađien
isopren 2-metylbutan
IV/ ĐIỀU CHẾ VÀ ỨNG DỤNG:
1/ Điều chế: Trong công nghiệp người ta tách Hiđro từ Ankan, Anken.
Ngoài ra: ta có thể điều chế Butađien từ Metan , ancol etylic…
2/ Ứng dụng: Các Ankađien có rất nhiều ứng dụng thông qua sản
phẩm phản ứng trùng hợp và đồng trùng hợp tạo ra các polime là
nguyên liệu để sản xuất cao su có tính chất gần tương tự cao su thiên nhiên
VD: Cao su Buna ; Cao su Buna_S; Cao su Buna_N; cao su isopren……
Trang 11ỨNG DỤNG
Trang 12BÀI TẬP CỦNG CỐ
Bài 1: Hãy hoàn thành các ptpư sau?
Bài 2: Đốt cháy hoàn toàn Ankađien X sau phản ứng thấy thu được
22 gam CO2 và 7,2 gam H2O
a/ Công thức phân tử của X là?
A/ C 3 H 4 B/ C 4 H 6 C/ C 5 H 8 D/ C 6 H 10
ĐÁP ÁN: C
b/ Biết khi cho X tác dụng H2 dư ( Ni, t0 ) tạo iso pentan Số CTCT của X là thoã mãn bài toán là:
ĐÁP ÁN: B
a/ Iso pren cộng HBr theo tỉ lệ mol 1:1?
c/ Đồng trùng hợp Butađien với Stiren (C6H5-CH=CH2)?
b/ Trùng hợp isopren?
Trang 13CHÂN THÀNH CẢM
ƠN
XIN CHÀO! HẸN
GẶP LẠI