1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Hóa học 11 bài 30: Ankađien

4 139 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 82,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kỹ năng: Viết phản ứng cộng , phản ứng trùng hợp của butađien và isopren Thái độ: II.. - GV giới thiệu các loại ankađien cho ví dụ và gọi tên chất * Lưu ý :trong các loại trên thì

Trang 1

ANKAĐIEN I.Mục tiêu bài học:

Kiến thức

Học sinh biết:

- Khái niệm về ankađien : CT chung ,đặc điểm cấu tạo, phân loại , đồng đẳng ,

đồng phân danh pháp

- Đặc điểm cấu trúc của hệ liên kết đôi liên hợp

- Tính chất 1 số ankadien tiêu biểu: Buta-1,3-ddien và isoprene

- Phương pháp điều chế và ứng dụng của butađien và isopren

Học sinh hiểu:

- Vì sao phản ứng của ankađien xảy ra theo nhiều hướng hơn so với anken

- thành phần của cao su

Kỹ năng: Viết phản ứng cộng , phản ứng trùng hợp của butađien và isopren

Thái độ:

II Chuẩn bị : Mô hình phân tử but – 1,3 – đien , tư liệu về cao su

III LÊN LỚP :

1 – ổn định lớp :

2 – Kiểm tra bài cũ : * Hoàn thành chuỗi phản ứng :

C4H10  C2H6  C2H4 C2H5OH  C2H4  C2H5Cl  C2H4Cl2

* Làm bài tập số 6â/132 sgk

3 – Bài giảng :

Hoạt động 1 :Vào bài

- Ankađien là một trong

những HC không no

? Hc không no?

? anken?

- Aken cĩ 1 liên kết đơi,

cịn ankaddien cĩ 2 liên

kết đơi

? ĐN ankaddien?

? CTTQ của ankaddien?

- Nêu quy tắc phân loại

ankadien

- Hc không no : chứa 1 ,

2 liên kết đôi hoặc liên kết ba

-Anken là những HC mạch hở có 1 liên kết đôi trong phân tử

- Nêu ĐN

- Hs khái quát , đưa ra

CT chung, điều kiện của chỉ số n

I ĐỊNH NGHĨA , PHÂN LOẠI :

1 Định nghĩa :

-Ankađien ( điolefin ) là những HC mạch hở có 2 liên kết đôi trong phân

tử

- Ankaddien có CT chung là CnH2n-2

( n  3 )

2 Phân loại : Căn cứ vào vị trí

giữa 2 liên kết đôi , phân loại ankađien

- Ankaddien cĩ hai liên kết đơi cạnh nhau:

Trang 2

- GV giới thiệu các loại

ankađien ( cho ví dụ và

gọi tên chất)

* Lưu ý :trong các loại

trên thì ankađien liên

hợp có nhiều ứng dụng

trong thực tế

Hoạt động 2 :

? So sánh cấu tạo của

anken và ankađien?Dự

đoán tính chất hoá học

của đien ?

? HS viết PTPƯ

CH2=CH-CH=CH2 + H2

- Dùng mơ hình để chỉ

HS viết SP ? HS viết

PTPƯ

CH2=CH-CH=CH2 +

Br2

- Gv cho biết đk tạo sản

phẩm cộng 1,2 và 1,4

? HS nhắc lại qui tắc

Maccopnhiop

? HS viết PTPƯ

CH2=CH-CH=CH2 +

- anken cĩ 1 liên kết đơi cịn ankadien cĩ 2 liên kết đơi Ankadien cĩ tham gia các phản ứng cộng, trùng hợp, oxh Tùy điều kiện mà phản ứng cộng halogenua và hidro halogenua cĩ thể xảy ra tại 1 trong 2 liên kết đơi, hoặc tại hai đầu ngồi của liên kết đơi, hoặc cộng vào cả hai liên kết đơi

- HS viết PTPƯ

- HS viết PTPƯ

- HS nêu quy tắc Maccopnhiop

- HS viết PTPƯ

CH2=C=CH2 Propađien ( anlen ) Ankađien cĩ hai liên kết đơi cách nhau 1 liên kết đơn được gọi là ankadien liên hợp

CH2=CH-CH=CH2 buta-1,3-đien Ankađien cĩ hai liên kết đơi cách nhau từ hai liên kết đơn trở lên

CH2=CH-CH2-CH=CH2 penta-1,4-đien

* Lưu ý :trong các loại trên thì

ankađien liên hợp như buta-1,3-dien và isopren (CH2=C(CH3 )-CH=CH2) có nhiều ứng dụng trong

thực tế.

II TÍNH CHẤT HOÁ HỌC :

1 Phản ứng cộng : a) Cộng hiđrô :

o

Ni t

  

CH3 – CH2 – CH2 – CH3

b) Cộng halogen

CH2=CH-CH=CH2 + Br

0

80 C

   CH2

CH2=CH-CH=CH2 + Br

0

40 C

   BrCH2-CH=CH-CH2Br -Ở nhiệt độ thấp ưu tiên tạo thành sản phẩm 1,2 ở nhiệt độ cao tạo thành sản phẩm cộng 1,4

c) Cộng hiđrô halogenua :

-Cộng 1,2 :

CH2=CH – CH = CH2 + HBr

 CH2 = CH – CHBr – CH3

- Cộng 1,4 :

CH2=CH – CH = CH2 + HBr

 CH3 - CH = CH – CH2Br

Trang 3

HBr

- Gv lưu ý Hs viết sản

phẩm chính theo quy tắc

Maccôpnhicôp

? Hs nhắc lại khái niệm

phản ứng trùng hợp , điều

kiện để có phản ứng

trùng hợp

-Gv hướng dẫn Hs viết

pt phản ứng trùng hợp

? HS viết PTPƯ trùng

hợp của buta-1,3-dien

?tương tự HS viết ptpư

với isopren

- Phản ứng trùng hợp của

anken và ankađien có

điểm gì giống và khác

nhau ?

Chú ý : Phản ứng trùng

hợp chủ yếu theo kiểu

cộng 1,4 tạo ra polime

còn một nối đôi trong

phân tử

? Hs tự viết ptpư cháy

C4H6

? HS viết ptpư cháy tổng

quát

- GV giới thiệu

buta-1,3-dien và isopren cũng

làm mất màu dd KMnO4

Hoạt động3 :

-Gv nêu phương pháp

điều chế buta – 1,3 – đien

và isopren

-?HS viết ptpư

-Hs nhắc lại khái niệm phản ứng trùng hợp , điều kiện để có phản ứng trùng hợp

- HS viết ptpư

- HS viết ptpư

- giống: là quá trình tạo polime, khác: ankađien tạo ra polime còn một nối đôi trong phân tử

- Hs viết ptpư cháy C4H6

- HS viết ptpư cháy tổng quát

HS viết ptpư

2) Phản ứng trùng hợp :

Tham gia phản ứng trùng hợp chủ yếu theo kiểu cộng 1,4 :

o

xt t p

  

[-CH2 – CH = CH – CH2 - ]n

Polibutađien ( cao su buna )

o

xt t p

  

CH3

[-CH2 – C = CH – CH2 - ]n

CH3

Poliisopren

3 Phản ứng oxi hoá :

a) phản ứng cháy : 2C4H6 + 11O2

o t

  8CO2 + 6H2O CTTQ: CnH2n-2 + 3 1

2

n 

 O2 t o

 

nCO2 + (n-1) H2O b) Phản ứng oxihoá không hoàn

toàn : buta-1,3-dien và isopren cũng

làm mất màu dd KMnO4

III Điều chế , ứng : 1.Điều chế :

- Điều chế buta – 1,3 – đien từ butan hoặc butilen bằng cách đề hidro hĩa

CH3CH2CH2CH3

0 ,

t xt

  

- Điều chế isopren bằng cách tách hidro của isopentan

CH3CH(CH3)CH2CH3

0 ,

t xt

  

CH2=C-CH=CH2

CH3

2 Ứng dụng :

sgk

Trang 4

- GV giới thiệu ứng

dụng của buta – 1,3 –

đien và isopren

4- Cũng cố: * Bài 3/135 SGK

*

Ngày đăng: 24/09/2018, 09:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w