1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Hóa học 11 bài 30: Ankađien

6 125 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 102 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Tính chất hóa học: phản ứng cộng, trùng hợp của buta- 1,3- ddien và isopren.. - Viết PTPU minh họa cho phản ứng cộng, phản ứng trùng hợp của buta-1,3- đien và isopren.. -HS: Anken là h

Trang 1

I.Mục tiêu

1 Về kiến thức

 HS biết:

- Đặc điểm cấu tạo của hệ liên kết đôi liên hợp

- Tính chất hóa học: phản ứng cộng, trùng hợp của buta- 1,3- ddien và isopren

- Phương pháp điều chế và ứng dụng của buta-1,3- đien và isopren

2 Kĩ năng

- Viết PTPU minh họa cho phản ứng cộng, phản ứng trùng hợp của buta-1,3- đien và isopren

II Phương pháp

- Đàm thoại- nêu vấn đề- thuyết trình tích cực

III Thiết kế hoạt động dạy và học

Trang 2

10

phút

Bài 1

1

CH3 - CH2 - OH

H 2S O 4 d a c , 1 7 0 ° C

CH2 = CH2+ H2O 2.

CH2 = CH2+ H2O CH3 - CH2 - OH

H +, t °

3.

C2H6 x t , t °

C2H4+ H2 4.

C2H6

x t , t °

C2H4+

C4H10

5.

n CH2 = CH2 x t , t ° , p

6.

CH2 = CH2 + HCl CH3 - CH2 - Cl

7.

3CH2 = CH2 + 2KMnO4 + 4H2O 3C2H4(OH)2 + 2KOH + 2MnO2

Bài 2

A + H2 → CH 3 – CH – CH 2 – CH 2 – CH 3

Vậy A có CTCT là:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

1 Thực hiện chuỗi phản ứng:

C2H5OH

C2H6

C4H10

C2H4 C2H5Cl

Nhua P.E

Etilen glicol

2 Viết các CTCT có thể có của anken A biết: A + H2 → isohexan

- Học sinh lên bảng trả bài

Trang 3

CH 2 = CH – CH 2 – CH 2 – CH 3 ; CH 3 – C = CH– CH 2 – CH 3

│ │

CH 3 CH 3

│ │

CH 3 CH 3

Bài 41:

-GV: Bài ngày hôm nay, chúng ta sẽ nghiên cứu một hidrocacbon không no, mạch hở khác, trong phân tử cũng có chứa nối đôi

Đó là ankađien

-HS: Anken là hidrocacbon không no, mạch hở.Trong phân tử

có chứa 1 liên kết đôi C=C.CT chung: CnH2n

(n≥2)

I Đồng đẳng, đồng phân, danh pháp

CTPT CTCT

C3H4 CH2= C = CH2 propađien (allen)

C4H6 CH2 = C= CH – CH3

CH2 = CH – CH= CH2 buta- 1,3- đien

CH2 = C – CH= CH2 2- metyl buta- 1,3- đien │ (isopren)

CH3

HC không no, mạch hở

Hoạt động 3: Đồng đẳng, đồng phân, danh pháp

-GV: Vậy thế nào là ankađien? (GV cùng phân tích với HS về “đien”)

-GV: Anken chứa 1 liên kết đôi, CT chung

là CnH2n (n≥2) Vậy ankađien chứa 2 liên kết đôi thì công thức chung là gì?

-GV: Em hãy viết CTPT, CTCT của ankađien có chứa 3 nguyên tử Cacbon và 4 nguyên tử Cacbon

-GV: Yêu cầu và hướng dẫn học sinh gọi

- HS: hidrocacbon không no, mạch hở Trong phân tử có chứa

2 liên kết đôi

-HS: CnH2n-2 (n≥3)

-HS lên bảng viết CTPT và CTCT

-HS gọi tên dưới sự

Trang 4

Ankađien Chứa 2 liên kết đôi C=C

CnH2n-2 (n≥3)

Cách gọi tên:

Số chỉ vị trí nhánh- tên nhánh + tên mạch chính+ a – Số chỉ vị trí

nối đôi- đien

tên: CH2= C = CH2

CH2 = CH – CH= CH2

CH2 = C – CH= CH2 │

CH3

Từ đó, em hãy rút ra cách gọi tên

-GV: Qui tắc phân loại ankađien dựa vào vị trí 2 liên kết đôi Ankađien mà liên kết đôi cách nhau 1 liên kết đơn là ankadien liên hợp Ankađien liên hợp có nhiều tính chất, ứng dụng quan trọng, đặc biệt là buta- 1,3-ddien và isopren

hướng dẫn của giáo viên

-HS rút ra cách gọi tên

II.Cấu trúc phân tử và phản ứng của buta-1,3- đien và

isopren

1.Cấu trúc phân tử buta-1,3- đien

CH2 = CH – CH= CH2

-Nguyên tử C ở trạng thái lai hóa sp2

- Hệ liên kết π liên hợp (khác với ankađien không liên hợp)

Hoạt động 4: Cấu trức phân tử buta- 1,3- đien

-GV: Em hãy quan sát mô hình phân tử buta-1,3- đien, rút ra nhận xét về trạng thái lai hóa của 4 nguyên tử Cacbon trong phân

tử buta-1,3- đien

- GV: Ở mỗi nguyên tử C còn 1 AO p chưa tham gia lai hóa, chúng không những xen phủ với nhau từng đôi một tạo 2 liên kết π

mà còn có thể xen phủ iên tiếp nhau tạo hệ liên kết π liên hợp cho toàn phân tử Vì vậy, CTCT của buta-1,3- ddien có thể viết dưới dạng:

-HS: 4 nguyênt ử C đều

ở trạng thái lai hóa sp2

2.Phản ứng của buta-1,3-đienvà isopren

a/ Cộng H2

CH2=CH-CH= CH2 + 2H2

N i , t °

CH3- CH2-CH2- CH3

Hoạt động 5: Phản ứng của buta-1,3-đienvà isopren

- GV: Anken và ankađien về mặt cấu tạo có

gì giống và khác nhau? -HS: giống: đều có chứa nối đôi trong phân

tử

Trang 5

CH2=CH-CH= CH2 + 2H2

N i , t °

CH3- CH2-CH2- CH3

│ │

CH3 CH3

b/ Cộng halogen và hidrohalogenua

CH2=CH-CH= CH2 + Br2

1,2

CH3-CH2-CH= CH2

1,4

CH3- CH= CH- CH3

CH2=CH-CH= CH2 + HBr

1,2 CH3- CH-CH=CH2

Br

1,4 CH3-CH=CH –CH2 – Br

Nhiệt độ thấp ưu tiên sản phẩm cộng 1,2

Nhiệt độ cao ưu tiên sản phẩm cộng 1,4

CH2 = CH2-CH = CH2 + H2

CH3

nCH2= CH- CH=CH2

x t , t ° , P

(CH2- CH= CH-CH2)n

- GV: Vì vậy, tính chất hóa học của chúng cũng có những điểm giống và khác nhau

Giống nhau ở điểm nào và khác nhau ở điểm nào?

-GV: Vậy một em hãy lên bảng viết PTPU của buta – 1,3- ddien và isopren với H2 tạo ankan tương ứng

-GV: Ankađien có chứa 2 nối đôi nên chúng có khả năng cộng vào các vị trí khác nhau.GV hướng dẫn học sinh viết PTPU cộng Br 2 vào buta-1,3- đien theo hướng cộng 1,2 và cộng 1,4.Giải thích cho HS về hướng cộng 1,4

- GV: tượng tự như cộng Br2, một em lên bảng viết phản ứng cộng HBr với buta-1,3- đien theo hướng cộng 1,2 và cộng 1,4- GV:

Phản ứng cộng hidrohalogennua tuân theo qui tắc gì?

- GV: Dựa vào tỉ lệ sản phẩm cộng 1,2 và cộng 1,4 và nhiệt độ phản ứng Em hãy rút

ra nhận xét về sự phụ thuộc của hướng sản phẩm tạo thành vào nhiệt độ

- GV chú ý cho HS: khí dùng dư tác nhân

có thể cộng cả vào 2 liên kết đôi C=C

-GV: buta- 1,3- đien là phân tử đối xứng nên có thể tham gia phản ứng cộng HX theo hướng 1,2 và 1,4.Vậy isopren là phân tử không đối xứng thì có thể cộng theo hướng 1,2; 1,4;và 3,4.Về nhà, em hãy viết PTPU của isopren với HBr và H2O

- GV:Khi có mặt xúc tác, nhiệt đô, áp xuất thích hợp, buta- 1,3- đien và isopren có thể

Khác: Anken chứa 1 nối đôi

-HS: đều có phản ứng cộng, phản ứng trùng hợp

Ankađien có thể tham gia phản ứng cộng vào các vị trí khác nhau

-HS: viết PTPU cộng HBr

-Phản ứng cộng tuân theo qui tắc Mac-cop-nhi-cop

Trang 6

CH2= C – CH=CH2 x t , t ° , P ( CH2- C= CH-CH2 )n

│ │

CH3 CH3

tham gia phản ứng trùng hợp theo kiểu cộng 1,4 tạo ra polime mà mỗi mắt xích còn

1 nối đôi trong phân tử.Em hãy viết phản ứng trùng hợp của buta- 1,3- đien và isopren

-GV chú ý cho HS: Polibutađien còn gọi là Cao su Buna Poliisopren còn gọi là cao su isopren hay cao su thiên nhiên

3.Điều chế và ứng dụng

CH3- CH2-CH2- CH3

x t , t °

CH2= CH- CH=CH2 + 2H2

CH3 - CH - CH-CH3

x t , t °

CH2= C – CH=CH2 + 2H2 │ │

CH3 CH3

Hoạt động 6: Điều chế, ứng dụng -GV:Trong công nghiệp, buta- 1,3- đien và isopren được điều chế bằng cách đề hidro hóa ankan tương ứng Em hãy viết PTPU vào vở

- GV: củng cố lại kiến thức

BTVN:

-Viết CTCT của ankađien có CTPT là C5H8

- 2;3;4;5;6 SGK trang 168, 169

-HS: viết ptpu điều chế buta- 1,3- đien và isopren

Nhận xét của giáo viên hướng dẫn:

Ngày đăng: 24/09/2018, 09:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w