Bài 40: Anken-tính chất, điều chế và ứng dụngChương VI: HIDROCACBON KHÔNG NO *Nội dung bài học... TÍNH CHẤT HÓA HỌCcó thể cộng hiđro khi có mặt chất xúc tác như: Ni, Pt….Phản ứng này đề
Trang 1BÀI THAM KHẢO DẠY LỚP CHUYÊN
BÀI NÀY DO GIÁO SINH ĐANG THỰC TẬP TẠI TRƯỜNG
CHUYÊN SOẠN NÊN CÒN
NHIỀU ĐIỀU THIẾU SÓT
MONG QUÍ THẦY CÔ THÔNG
CẢM
Trang 2Giáo viên hường dẫn: Trần Tuyết Nhung
Các kí hiệu: PE, PP,
PVC… có ý nghĩa gì?
Trang 3Bài 40: Anken-tính chất, điều chế và ứng dụng
Chương VI: HIDROCACBON KHÔNG
NO
*Nội dung bài học
Trang 4Giáo viên hường dẫn:
I TÍNH CHẤT VẬT LÍ
CÂU 1: Anken từ C 2 đến C 4 là……
CÂU 2: Anken ………… trong nước CÂU 3: Các anken đều…….hơn nước.
CÂU 4: Nhiệt độ sôi, nhiệt độ nóng
chảy … theo khối lượng mol phân tử
Chất khí Không tan
Nhẹ
tăng
Trang 5II TÍNH CHẤT HÓA HỌC
có thể cộng hiđro khi có mặt chất xúc tác như: Ni, Pt….Phản ứng này đều tỏa nhiệt
CH3−CH2−CH
3 Propan
Trang 6Giáo viên hường dẫn:
1 Phản ứng cộng Hiđro (phản ứng hiđro hóa):
Phương trình hóa học tổng quát:
Trang 72 Phản ứng cộng halogen:
• Phản ứng cộng Brom:
CH2=CH2 + Br2 (dung dịch )
Etilen (màu nâu đỏ)
Hiện tượng: Dung dịch Brom mất màu
Phản ứng này dùng để nhận biết anken với ankan.
II TÍNH CHẤT HÓA HỌC
CCl4
? Hãy cho biết sản phẩm của phản ứng
cộng của etilen và nước Brom?
CH2Br−CH2Br1,2-đibrometan (không màu)
Trang 8Giáo viên hường dẫn:
Phương trình hóa học tổng quát:
Anken Dẫn xuất đihalogen
R1 R3 R1 X R3 + X 2
(không màu)
Trang 10Giáo viên hường dẫn:
3 Cộng HA (A là OH, Cl, Br…):
II TÍNH CHẤT HÓA HỌC
phân cắt kiểu dị li.
2 giai đoạn
không bền dương
Trang 12Giáo viên hường dẫn:
Không có oxi
Trang 133 Cộng HA (A là OH, Cl, Br…):
*Hướng của phản ứng cộng axit và nước vào anken
CH3−CH=CH2 + HCl +
CH3−C=CH2 + H2O +
CH3
II TÍNH CHẤT HÓA HỌC
H+ ,to
CH3−CH2−CH2−Cl
1-clopropan CH3−CHCl−CH3
2-clopropan
(sản phẩm chính) (Sản phẩm phụ )
OH CH3−C−CH3 CH3
(Sản phẩm chính)
CH3−CH−CH2−OH CH3
(Sản phẩm phụ)
Trang 14Giáo viên hường dẫn:
3 Cộng HA (A là OH, Cl, Br…):
*Hướng của phản ứng cộng axit và nước vào anken
Quy tắc Mac-côp-nhi-côp:
Trong phản ứng với cộng HA hoặc nước vào liên kết
nhiều hiđro hơn), còn A ( phần mang điện tích âm) ưu
Trang 154 Phản ứng trùng hợp
Phản ứng trùng hợp (thuộc loại phản ứng polime hóa) là
quá trình kết hợp liên tiếp nhiều phân tử nhỏ giống
nhau hoặc tương tự nhau (monome) tạo thành những
phân tử lớn (gọi là polime)
• Phương trình hóa học:
……+CH2=CH2 + CH2=CH2 + CH2=CH2 + CH2=CH2 +…
(… −CH2−CH2−CH2−CH2−CH2−CH2−CH2−CH2−…)
II TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Xt, to, p
Trang 16Giáo viên hường dẫn:
4 Phản ứng trùng hợp
n CH2=CH2
P oli e tilen ( PE )
• CH2=CH2 gọi là monome.
• n : hệ số trùng hợp ( thường lấy giá trị trung bình)
Tên polime= poli + tên monome
Trang 18Giáo viên hường dẫn:
5 Phản ứng oxi hóa
b) Phản ứng oxi hóa không hoàn toàn:
Dung dịch KMnO4 loãng trong nước lạnh hoặc kiềm loãng sẽ oxi hóa nối đôi của anken thành 1,2–điol.
3CnH2n+ 4H2O +2KMnO4 l 3CnH2n(OH)2 + 2MnO2 + 2KOH
(tím) (nâu đen)
Dùng đề phân biết anken với ankan.
II TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Trang 20Giáo viên hường dẫn:
Trang 216 Ứng dụng
II ĐIỀU CHẾ VÀ ỨNG DỤNG
Trang 22Giáo viên hường dẫn:Củng cố