1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TRỌN BỘ LUYỆN THI 2018 giải chi tiết

18 203 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 1,35 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRỌN BỘ LUYỆN THI 2018 giải chi tiết tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các...

Trang 1

ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM KHẢO SÁT VÀ VẼ ĐỒ THỊ HÀM SỐ

400 câu giải chi tiết

1 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Cho hàm số  

1 1

x y

x Khẳng định nào sao đây là khẳng đinh đúng?

A Hàm số nghịch biến trên khoảng  ;1  1;

B Hàm số đồng biến trên khoảng  ;1  1;

C Hàm số nghịch biến trên các khoảng  ;1 và 1;  

D.Hàm số đồng biến trên các khoảng  ;1 và 1;  

Câu 2. Cho hàm số yx33x2 3x2 Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A.Hàm số luôn nghịch biến trên 

B Hàm số nghịch biến trên các khoảng  ;1 và 1;  

C Hàm số đồng biến trên khoảng  ;1 và nghịch biến trên khoảng  1;

D Hàm số luôn đồng biến trên

Câu 3. Cho hàm số 4 2

4 10

yxx  và các khoảng sau:

(I):   ; 2 ; (II):  2;0; (III): 0; 2 ;

Hỏi hàm số đồng biến trên các khoảng nào?

A Chỉ (I) B (I) và (II) C (II) và (III) D. (I) và (III)

Câu 4. Cho hàm số 3 1

4 2

x y

x

  Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A Hàm số luôn nghịch biến trên

B. Hàm số luôn nghịch biến trên từng khoảng xác định

C Hàm số đồng biến trên các khoảng  ; 2 và 2;  

D Hàm số nghịch biến trên các khoảng   ; 2 và2;

Câu 5. Hỏi hàm số nào sau đây luôn nghịch biến trên ?

A h x( )x4 4x2  4 B g x( )x33x210x 1

C. ( ) 4 5 4 3

f x  xxx D k x( )x310x cos2x

Câu 6. Hỏi hàm số 2 3 5

1

x x y

x

 

 nghịch biến trên các khoảng nào ?

A (  ; 4)và (2;) B 4; 2

C   ; 1 và 1; D 4; 1  và 1; 2

Câu 7. Hỏi hàm số 3 3 2 5 2

3

x

y  xx nghịch biến trên khoảng nào?

A (5;) B 2;3 C  ;1 D. 1;5

1

Chuyên

đề

Trang 2

Câu 8. Hỏi hàm số 3 5 3 4 4 3 2

5

yxxx  đồng biến trên khoảng nào?

A ( ;0) B.C (0; 2) D (2;)

Câu 9. Cho hàm số y ax 3bx2cx d Hỏi hàm số luôn đồng biến trên¡ khi nào?

A 20, 0

a b c

a b ac

a b c

a b ac

C 20, 0

a b c

a b ac

a b c

a b ac

  

Câu 10.Cho hàm số y x 33x2 9x15 Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?

A Hàm số nghịch biến trên khoảng 3;1

B. Hàm số đồng biến trên 

C Hàm số đồng biến trên 9; 5 

D Hàm số đồng biến trên khoảng 5;  

………

Trang 3

Chọn gĩc nhọn là 

sin  ; 

cạnh ối i cạnh uyề ïc

đ

o n

đ h

h

cạnh ề hông cạnh uyền ư

tan  ; 

cạnh ối oàn cạnh

t

k

ề e

cot  ; 

đ

cạnh ề ết cạnh ối đ oàn

A

a

2

2

2

b c a

bc

a c b

ac

a b c

ab

+

+

+

Chọn gĩc nhọn là 

sin  ; 

cạnh ối i cạnh uyề ïc

đ

o n

đ h

h

cạnh ề hông cạnh uyền ư

tan  ; 

cạnh ối oàn cạnh

t

k

ề e

cot  ; 

đ

cạnh ề ết cạnh ối đ oàn

Cạnh đối

Cạnh kề Cạnh huyền

CHUYÊN ĐỀ 7 HÌNH HỌC KHƠNG GIAN CỔ ĐIỂN

CHỦ ĐỀ 7.4 KHỐI ĐA DIỆN VÀ THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN

2 KIẾN THỨC CƠ BẢN

I HÌNH HỌC PHẲNG

1 Các hệ thức lượng trong tam giác vuơng:

Cho tam giác ABC vuơng tại A, AH là đường cao, AM là đường trung tuyến Ta cĩ:

2 Các tỉ số lượng giác của gĩc nhọn trong tam giác vuơng:

3 Các hệ thức lượng trong tam giác thường:

a Định lý cosin:

b Định lý sin:

A

AH BC =AB AC.

AB2=BH BC AC , 2=CH CB.

 12 12 12, AH2 HB HC.

AH =AB +AC =

Trang 4

c Công thức tính diện tích tam giác:

d Công thức tính độ dài đường trung tuyến:

4 Định lý Thales:

A

c

a

b

- nửa chu vi

- bán kính đường tròn nội tiếp

p r

SD = ah = bh = ch

ABC

SD = ab C = bc A= ac B

4

abc

R

pp p a p b p c        

2

2

BA BC AC

2

CA CB AB

-A

N K

M

A

N M

2 2

/ /

AMN ABC

AM AN MN

AB AC BC

k

D D

æ ö÷

÷

çè ø (Tỉ diện tích bằng tỉ bình phương đồng dạng)

(R là bán kính đường tròn ngoại tiếp ABC)

A

a R

Trang 5

5 Diện tợch đa giõc:

a Diện tợch tam giõc vuừng:

Diợ̉n tợch tam giõc vuừng bằng ½ tợch 2 cạnh

gục vuừng

b Diện tợch tam giõc đở̀u:

Diợ̉n tợch tam giõc đều:

3 4

SD =

Chiều cao tam giõc đều:

3 2

hD =

c Diện tợch hình vuừng vỏ hình chữ nhọ́t:

Diợ̉n tợch hình vuừng bằng cạnh bình phương

Đường chéo hình vuừng bằng cạnh nhón 2

Diợ̉n tợch hình chữ nhọ́t bằng dỏi nhón rộng

d Diện tợch hình thang:

SHình Thang 1

2

= (đõy lớn + đõy bé) x chiều cao

e Diện tợch tứ giõc có hai đường chéo vuừng

góc:

Diợ̉n tợch tứ giõc cụ hai đường chéo vuừng gục

nhau bằng ½ tợch hai đường chéo

Hình thoi cụ hai đường chéo vuừng gục nhau

tại trung điở̉m của mừ̃i đường

II CạC PHƯƠNG PHạP CHỨNG MINH HèNH HỌC

1 Chứng minh đường thẳng song song với mặt phẳng :

( )

( ) ( )

d

d

a

a a

ý ủ

ậ ủủủ

đ ýÞ ủủ

đè ủủþ

P P (Định lý 1, trang 61, SKG HH11)

A

D

2

AD BC AH

B

1 . 2

ABC

A

B

C

a

h

2 3 4 3 2

ABC

a S

a h

D

ủủủ

Þ ợ

ủủ = ủủ ủù

C D

2

2

HV

S a

AC BD a

ủủủ

Þ ợủ

ủủù

A

B

D

2

H Thoi

(cạnh)2

đều (cạnh) đều

Trang 6

 ( ) ( )

( )

d

b a

a b

ü ïïï Þ ý ï

Ì ïïþ

P

P (Hệ quả 1, trang 66, SKG HH11)

'

( )

d

d d

a

ü ï

^ ïïï

^ ýÞ

ïï

Ë ïïþ

P

d

d

(Tính chất 3b, trang 101, SKG HH11)

2 Chứng minh hai mặt phẳng song song:

( ) , ( )

( ) , ( ) ( ) ( )

a a

bb

a b O

ü ï

ïï

P

P P (Định lý 1, trang 64, SKG HH11)

 ( ) ( )

( ) ( ) ( ) ( )

Q Q

a

a b b

ü

ïï Þ ý ïïþ

P

P

P (Hệ quả 2, trang 66, SKG HH11)

( ) ( )

( )

d

d

a b

b

ü ï

¹ ïïï

^ ýÞ

ïï

^ ïïþ

P (Tính chất 2b, trang 101, SKG HH11)

3 Chứng minh hai đường thẳng song song: Áp dụng một trong các định lí sau

Hai mặt phẳng ( ),a b có điểm chung S và lần lượt chứa 2 đường thẳng song song ,( ) a bthì

giao tuyến của chúng đi qua điểm S cùng song song với a,B.

( )

( )

S

a b

a b

ü ï

Î Ç ïïï

ïï ïïþ

P P P

(Hệ quả trang 57, SKG HH11)

Cho đường thẳng a song song với mặt phẳng ( )a Nếu mặt phẳng ( ) b chứa a và cắt ( ) a

theo giao tuyến b thì b song song với a

( ) ( )

( ),

( )

a

b b

a b

ü ï

Ì ïï Þý ï

P

P

a

a (Định lý 2, trang 61, SKG HH11)

Hai mặt phẳng cùng song song với một đường thẳng thì giao tuyến của chúng song song với đường thẳng đó

( ) ( )

( ) ( ) ( ) ( )P d P

a b

b a

ü

ý ï

Ç = ïþ

P

P

=d ,d d (Định lý 3, trang 67, SKG HH11)

Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song với nhau

( )

( )

d d

d

d

a

a

ü ï

¢

¹ ïïï

¢

ïï

¢^ ïïþ

d d (Tính chất 1b, trang 101, SKG HH11)

Sử dụng phương pháp hình học phẳng: Đường trung bình, định lí Talét đảo, …

4 Chứng minh đường thẳngvuông góc với mặt phẳng:

Định lý (Trang 99 SGK HH11) Nếu một đường thẳng vuông góc với hai đường thẳng cắt

Trang 7

nhau nằm trong một mặt phẳng thì nó vuông góc với mặt phẳng ấy.

( ) {

( ) ( ) }

d a

a b O

a

ü ï

^ Ì ïïï

ïï

Ç = ïïþ

Tính chất 1a (Trang 101 SGK HH11) Cho hai đường thẳng song song Mặt phẳng nào

vuông góc với đường thẳng này thì vuông góc với đường thẳng kia

( ) ( ) d

ü

¢ ïïýÞ ^

¢^ ïïþ

P

d d

Tính chất 2a (Trang 101 SGK HH11) Cho hai mặt phẳng song song Đường thẳng nào

vuông góc với mặt phẳng này thì cũng vuông góc với mặt phẳng kia

( ) ( )

d

a b

a b

ü ïïï Þ ^ ý

ï

^ ïïþ

P

Định lý 2 (Trang 109 SGK HH11) Nếu hai mặt phẳng cắt nhau và cùng vuông góc với mặt

phẳng thứ ba thì giao tuyến của chúng vuông góc với mặt phẳng thứ ba đó

( ) ( )

( ) ( )

P

d

a

b

a b

ü ï

^ ïïïï

ïï ï

Ç = ïïþ

Định lý 1 (Trang 108 SGK HH11) Nếu hai mặt phẳng vuông góc thì bất cứ đường thẳng

nào nào nằm trong mặt phẳng này và vuông góc với giao tuyến đều vuông góc với mặt phẳng kiA.

( ) ( )

( ) ( )

P

a

a

a

ü ï

^ ïïïï

ïï ï

5 Chứng minh hai đường thẳng vuông góc:

Cách 1: Dùng định nghĩa: a^ Ûb ( )a b¶, =90 0

Hay a^ Ûb ar ^ Ûbr abr.r = Û0 a b cos a br r ( )r,r =0

Cách 2: Nếu một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì

phải vuông góc với đường kia

b//c

a b

a c

ü

ïï Þ ^

ý

ï

Cách 3: Nếu một đường thẳng vuông góc với một mặt phẳng thì nó vuông góc với mọi

đường thẳng nằm trong mặt phẳng đó

( )

a

a b b

a

a

ü ï

^ ïï Þ ^ý

ï

Ì ïïþ

Cách 4: (Sử dụng Định lý Ba đường vuông góc) Cho đường thẳng b nằm trong mặt phẳng

( )P và a là đường thẳng không thuộc ( )P đồng thời không vuông góc với ( )P Gọi a’ là

hình chiếu vuông góc của a trên ( )P Khi đó b vuông góc với a khi và chỉ khi b vuông góc

với a’

Trang 8

A B

( )

'

a hch P

b a b a

b P

a üï

=

ïï Þ ^ Û ^ ý

ï

Cách khác: Sử dụng hình học phẳng (nếu được).

6 Chứng minh mp( )a ^mp( )b :

Cách 1: Theo định nghĩa: ( ) ( )a ^ b Û (·( ) ( )a , b ) =90 0Chứng tỏ góc giữa hai mặt phẳng bằng 90°

Cách 2: Theo định lý 1 (Trang 108 SGK HH11):

III HÌNH CHÓP ĐỀU

1 Định nghĩa: Một hình chóp được gọi là hình chóp đều nếu có đáy là một đa giác đều và có

chân đường cao trùng với tâm của đa giác đáy.

Nhận xét:

 Hình chóp đều có các mặt bên là những tam giác cân bằng

nhau Các mặt bên tạo với đáy các góc bằng nhau

 Các cạnh bên của hình chóp đều tạo với mặt đáy các góc bằng

nhau

2 Hai hình chóp đều thường gặp:

a Hình chóp tam giác đều: Cho hình chóp tam giác đều S ABC

Khi đó:

 ĐáyABC là tam giác đều

 Các mặt bên là các tam giác cân tại S

 Chiều cao: SO

 Góc giữa cạnh bên và mặt đáy: ·SAO =SBO· =SCO· .

Góc giữa mặt bên và mặt đáy: ·SHO

AB

AO = AH OH = AH AH =

Lưu ý: Hình chóp tam giác đều khác với tứ diện đều.

Tứ diện đều có các mặt là các tam giác đều.

Tứ diện đều là hình chóp tam giác đều có cạnh bên bằng cạnh đáy.

b Hình chóp tứ giác đều: Cho hình chóp tam giác đều

S ABCD

 ĐáyABCDlà hình vuông

 Các mặt bên là các tam giác cân tại S

 Chiều cao: SO

 Góc giữa cạnh bên và mặt đáy: ·SAO=SBO· =SCO· =SDO· .

Góc giữa mặt bên và mặt đáy: ·SHO

IV THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN

C D S

O

B

A

C

D S

O I

B

S

O

Trang 9

1 Thể tích khối chóp: 1 .

3

V = B h

:

B Diện tích mặt đáy

:

h Chiều cao của khối chóp

2 Thể tích khối lăng trụ: V =B h

:

B Diện tích mặt đáy

:

h Chiều cao của khối chóp

Lưu ý: Lăng trụ đứng có chiều cao cũng là

cạnh bên

3 Thể tích hình hộp chữ nhật: V =abc

Þ Thể tích khối lập phương: V =a3

4 Tỉ số thể tích: .

.

S A B C

S ABC

V SA SB SC

V SA SB SC

=

5 Hình chóp cụt ABC A B C   

3

h

V = B +B¢+ BB¢

Với , ,B B h¢ là diện tích hai đáy và chiều

cao

3 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Câu 11.Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác đều Nếu tăng độ dài cạnh đáy lên 2 lần và độ dài

đường cao không đổi thì thể tích S ABC tăng lên bao nhiêu lần?

2.

Câu 12.Có bao nhiêu khối đa diện đều?

A 4 B 5 C 3 D 2

C A

B

B’

A B

C

A’

B’

C’

a

b

c

a

S

A

B

’ C

C

Trang 10

Câu 13.Cho khối đa diện đều  p q , chỉ số ;  p

A Số các cạnh của mỗi mặt B Số mặt của đa diện.

C Số cạnh của đa diện D Số đỉnh của đa diện.

Câu 14.Cho khối đa diện đều  p q , chỉ số ;  q

A Số đỉnh của đa diện B Số mặt của đa diện.

C Số cạnh của đa diện D Số các mặt ở mỗi đỉnh

Câu 15.Tính thể tích khối tứ diện đều cạnh a.

A 3 2

12

a

4

a

3 6

a

Câu 16.Cho S ABCD là hình chóp đều Tính thể tích khối chóp S ABCD biết AB a , SA a

A a3 B 3 2

2

6

a D 3

3

a

Câu 17.Cho hình chópS ABCSAABC, đáyABC là tam giác đều Tính thể tích khối chóp

S ABC biết AB a , SA a

A 3 3

12

a . B 3 3

4

a . C a 3 D

3 3

a

Câu 18.Cho hình chóp S ABCDSAABCD, đáy ABCD là hình chữ nhật Tính thể tích

S ABCD biết AB a , AD2a, SA3a

A a 3 B 6a 3 B 2a3 D

3 3

a

Câu 19.Thể tích khối tam diện vuông O ABC vuông tại OOA a OB OC ,  2a

A.

3 2

3

a

3 2

a

3 6

a

Câu 20.Cho hình chóp S ABCSA vuông góc mặt đáy, tam giácABCvuông tại , A SA2cm,

4 , 3

ABcm ACcm Tính thể tích khối chóp

A 12 3

3 24

3 cm D 24cm 3

Câu 21.Cho hình chóp S ABCD đáy hình chữ nhật, SA vuông góc đáy, AB a AD , 2a Góc

giữa SB và đáy bằng 45 Thể tích khối chóp là0

A 3 2

3

a

3 2 3

a

3

3

a

6

a

Câu 22.Hình chóp S ABCD đáy hình vuông, SAvuông góc với đáy, SAa 3,A C a 2 Khi đó

thể tích khối chóp S ABCD

A

3 2 2

a

3 2 3

a

3 3 2

a

3 3 3

a

Trang 11

Câu 23.Cho hình chópS ABC có đáyABC là tam giác vuông tại B Biết SAB là tam giác đều và

thuộc mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng ABC Tính thể tích khối chóp S ABC biết

AB a , AC a 3

A

3 6 12

a

3 6 4

a

3 2 6

a

3 4

a

Câu 24.Cho hình chópS ABCD có đáyABCD là hình thoi Mặt bên SAB là tam giác vuông cân

tại S và thuộc mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng ABCD Tính thể tích khối chóp

S ABCD biết BD a , AC a 3

A a 3 B 3 3

4

a

12

a

3 3

a

Câu 25.Cho hình chópS ABC có đáyABC là tam giác vuông tại A Hình chiếu của S lên mặt

phẳng ABC là trung điểm H của BC Tính thể tích khối chóp S ABC biết AB a ,

3

AC a , SB a 2

A

3 6 6

a

3 3 2

a

3 3 6

a

3 6 2

a

4 ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

I – ĐÁP ÁN 7.4

21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40

41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60

II –HƯỚNG DẪN GIẢI

NHẬN BIẾT – THÔNG HIỂU

Câu 1. Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác đều Nếu tăng độ dài cạnh đáy lên 2 lần và độ dài

đường cao không đổi thì thể tích S ABC tăng lên bao nhiêu lần?

2.

Hướng dẫn giải:

Khi độ dài cạnh đáy tăng lên 2 lần thì diện tích đáy tăng lên 4 lần

 Thể tích khối chóp tăng lên 4 lần

Trang 12

Câu 2. Có bao nhiêu khối đa diện đều?

A 4 B 5 C 3 D 2

Hướng dẫn giải:

Có 5 khối đa diện đều là: tứ diện đều, hình lập phương, khối 8 mặt đều, khối 12 mặt đều, khối 20 mặt đều

Câu 3. Cho khối đa diện đều  p q , chỉ số ;  p

A Số các cạnh của mỗi mặt B Số mặt của đa diện.

C Số cạnh của đa diện D Số đỉnh của đa diện.

Câu 4. Cho khối đa diện đều  p q , chỉ số ;  q

A Số đỉnh của đa diện B Số mặt của đa diện.

C Số cạnh của đa diện D Số các mặt ở mỗi đỉnh

Câu 5. Tính thể tích khối tứ diện đều cạnh a

A

3 2 12

a

3 2 4

a

3 6

a

 Hướng dẫn giải:

Gọi tứ diện ABCD đều cạnha

Gọi H là hình chiếu của A lên BCD

3

a

BH 

3

a

AH AB BH

2 3 4

BCD

a

S 

3 2 12

ABCD

a V

B

S

O

Trang 13

Nhấn giữ Ctrl + Click chuột trái vào đường link gạch chân dưới để XEM bản PDF

đầy đủ !

Nhấn giữ Ctrl + Click chuột trái vào đường link gạch chân dưới để XEM bản PDF

đầy đủ !

Nhấn giữ Ctrl + Click chuột trái vào đường link gạch chân dưới để XEM bản PDF

đầy đủ !

Nhấn giữ Ctrl + Click chuột trái vào đường link gạch chân dưới để XEM bản PDF

đầy đủ !

ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM KHẢO SÁT TÍNH BIẾN THIÊN VÀ VẼ ĐỒ THỊ HÀM SỐ

( 400 câu giải chi tiết )

8 chuyên đề luyện thi cực hay 2018 : Đầy đủ các dạng bài với 2331 BÀI TẬP( File Word )

Các các thầy cô chú ý xem hướng dẫn bên dưới để xem chi tiết trọn bộ ( đường link dẫn đến

file PDF: http…) có video bản word

Chủ đề 1.1 TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ

Chủ đề 1.2 CỰC TRỊ CỦA HÀM SỐ

Chủ đề 1.3 GIÁ TRỊ LỚN NHẤT, GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT CỦA HÀM SỐ

Chủ đề 1.4 ĐƯỜNG TIỆM CẬN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ

Chủ đề 1.5 ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ

Chuyên đề 1 Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số ứng dụng của đạo hàm

https://drive.google.com/file/d/0B-h-X3ssre5aUlhXNGlNdkY4c3c/view?usp=sharing

ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM KHẢO SÁT TÍNH BIẾN THIÊN VÀ VẼ ĐỒ THỊ HÀM SỐ

( 180 câu giải chi tiết )

CHỦ ĐỀ 2.1 SỰ TƯƠNG GIAO GIỮA HAI ĐỒ THỊ HÀM SỐ

CHỦ ĐỀ 2.2 TIẾP TUYẾN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ

Chủ đề 2.3 - ĐIỂM ĐẶC BIỆT CỦA HỌ ĐƯỜNG CONG

Chuyên đề 2 Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số ứng dụng của đạo hàm

https://drive.google.com/file/d/0B-h-X3ssre5aWWs3R1dieTdodW8/view?usp=sharing

1

Chuyên đề

2

Chuyên đề

Ngày đăng: 06/10/2017, 22:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w