1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

TRON BO 2018 giai chi tiet CUC HAY

18 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 609,51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Các cạnh bên của hình chóp đều tạo với mặt đáy các góc bằng nhau.. Hai hình chóp đều thường gặp: a.[r]

Trang 1

ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM KHẢO SÁT VÀ VẼ ĐỒ THỊ HÀM SỐ

400 câu giải chi tiết

1 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Cho hàm số

1 1

x y

x Khẳng định nào sao đây là khẳng đinh đúng?

A Hàm số nghịch biến trên khoảng  ;1  1;

B Hàm số đồng biến trên khoảng  ;1  1;

C Hàm số nghịch biến trên các khoảng  ;1

và 1; 

D.Hàm số đồng biến trên các khoảng  ;1

và 1; .

Câu 2. Cho hàm số yx33x2  3x2 Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A.Hàm số luôn nghịch biến trên 

B Hàm số nghịch biến trên các khoảng  ;1

và 1; .

C Hàm số đồng biến trên khoảng  ;1 và nghịch biến trên khoảng 1;.

D Hàm số luôn đồng biến trên

Câu 3. Cho hàm số yx44x210 và các khoảng sau:

(I):   ; 2

; (II):  2;0

; (III): 0; 2

; Hỏi hàm số đồng biến trên các khoảng nào?

A Chỉ (I) B (I) và (II) C (II) và (III) D. (I) và (III)

Câu 4. Cho hàm số

3 1

4 2

x y

x

  Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A Hàm số luôn nghịch biến trên

B. Hàm số luôn nghịch biến trên từng khoảng xác định

C Hàm số đồng biến trên các khoảng  ; 2

và 2;

D Hàm số nghịch biến trên các khoảng   ; 2

và2;

Câu 5. Hỏi hàm số nào sau đây luôn nghịch biến trên ?

A h x( )x4 4x24 B g x( )x33x210x1

C.

5 3

4 4 ( )

5 3

f x  xxx

D k x( )x310x cos2 x

Câu 6. Hỏi hàm số

2 3 5 1

y

x

 

 nghịch biến trên các khoảng nào ?

A (  ; 4)và (2;) B 4;2

C   ; 1

và 1;

D 4; 1 

và 1;2

1

Chuyên

đề

Trang 2

Câu 7. Hỏi hàm số

3 2

3 5 2 3

x

y  xx

nghịch biến trên khoảng nào?

A (5;) B 2;3

C  ;1

D. 1;5

Câu 8. Hỏi hàm số

5 4 3

3

3 4 2 5

yxxx

đồng biến trên khoảng nào?

A ( ;0) B.C (0; 2) D (2;)

HƯỚNG DẪN ĐĂNG KÝ TÀI LIỆU

(Số lượng có hạn)

Soạn tin nhắn

“Tôi muốn đăng ký tài liệu, đề thi file word môn Toán”

Rồi gửi đến số điện thoại

Sau khi nhận được tin nhắn chúng tôi sẽ tiến hành liên lạc

lại để hỗ trợ và hướng dẫn GDSGDSGDSGFSDFGDSGSDGSDGDS Câu 9. Cho hàm số y ax 3bx2cx d Hỏi hàm số luôn đồng biến trên¡ khi nào?

0, 0 0; 3 0

  

0, 0 0; 3 0

  

0, 0 0; 3 0

  

0 0; 3 0

a b c

  

Câu 10.Cho hàm số y x 33x2 9x15 Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?

A Hàm số nghịch biến trên khoảng 3;1

B. Hàm số đồng biến trên 

C Hàm số đồng biến trên 9; 5 

D Hàm số đồng biến trên khoảng 5;

………

Trang 3

Cạnh kề

CHUYÊN ĐỀ 7 HÌNH HỌC KHƠNG GIAN CỔ ĐIỂN

CHỦ ĐỀ 7.4 KHỐI ĐA DIỆN VÀ THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN

2 KIẾN THỨC CƠ BẢN

I HÌNH HỌC PHẲNG

1 Các hệ thức lượng trong tam giác vuơng:

Cho tam giác ABC vuơng tại A, AH là đường cao, AM là đường trung tuyến Ta cĩ:

2 Các tỉ số lượng giác của gĩc nhọn trong tam giác vuơng:

3 Các hệ thức lượng trong tam giác thường:

a Định lý cosin:

HƯỚNG DẪN ĐĂNG KÝ TÀI LIỆU

(Số lượng cĩ hạn)

b.

Soạn tin nhắn

“Tơi muốn đăng ký tài liệu, đề thi file word mơn Tốn”

Rồi gửi đến số điện thoại

A

BC2=AB2+AC2

AH BC =AB AC.

2 , 2

2

2AM =BC

Chọn gĩc nhọn là

sin  ; 

 

cạnh ối i cạnh uyề ïc

đ o n

đ h

h

cạnh ề hông cạnh uyền ư

tan  ; 

 

cạnh ối oàn cạnh

t k

cot  ; 

 

đ

cạnh ề ết cạnh ối đ oàn

Chọn gĩc nhọn là

sin  ; 

 

cạnh ối i cạnh uyề ïc

đ o n

đ h

h

cạnh ề hông cạnh uyền ư

tan  ; 

 

cạnh ối oàn cạnh

t k

cot  ; 

 

đ

cạnh ề ết cạnh ối đ oàn

Cạnh huyền

Cạnh đối

Trang 4

a

Sau khi nhận được tin nhắn chúng tôi sẽ tiến hành liên lạc

lại để hỗ trợ và hướng dẫn GDSGDSGDSGFSDFGDSGSDGSDGDS

c.

d Định lý sin:

e Công thức tính diện tích tam giác:

f Công thức tính độ dài đường trung tuyến:

2

2

-A

c

a

b

- nửa chu vi

- bán kính đường tròn nội tiếp

p r

A

N K

M

(R là bán kính đường tròn ngoại tiếp ABC)

A

a R

2 2 2

2 2 2

2 2 2

2 2 2

2 2 2

2 2 2

2 cos cos

2

2 cos cos

2

2 cos cos

2

bc

ac

ab

+

+

+

1 . 1 . 1 .

ABC

4

abc

R

pp p a p b p c        

Trang 5

2

-4 Định lý Thales:

HƯỚNG DẪN ĐĂNG KÝ TÀI LIỆU

(Số lượng có hạn)

Soạn tin nhắn

“Tôi muốn đăng ký tài liệu, đề thi file word môn Toán”

Rồi gửi đến số điện thoại

Sau khi nhận được tin nhắn chúng tôi sẽ tiến hành liên lạc

lại để hỗ trợ và hướng dẫn GDSGDSGDSGFSDFGDSGSDGSDGDS

A

N M

2 2

/ /

AMN ABC

k

D D

æ ö÷

ç ÷

* =çç ÷÷=

çè ø (Tỉ diện tích bằng tỉ bình phương đồng dạng)

Trang 6

5 Diện tợch đa giõc:

a Diện tợch tam giõc vuừng:

Diợ̉n tợch tam giõc vuừng bằng ½ tợch 2 cạnh

gục vuừng

b Diện tợch tam giõc đở̀u:

Diợ̉n tợch tam giõc đều:

3 4

SD =

Chiều cao tam giõc đều:

3 2

hD =

c Diện tợch hình vuừng vỏ hình chữ nhọ́t:

Diợ̉n tợch hình vuừng bằng cạnh bình phương

Đường chéo hình vuừng bằng cạnh nhón 2.

Diợ̉n tợch hình chữ nhọ́t bằng dỏi nhón rộng

d Diện tợch hình thang:

SHình Thang

1 2

= (đõy lớn + đõy bé) x chiều cao

e Diện tợch tứ giõc có hai đường chéo vuừng

góc:

Diợ̉n tợch tứ giõc cụ hai đường chéo vuừng gục

nhau bằng ½ tợch hai đường chéo

Hình thoi cụ hai đường chéo vuừng gục nhau

tại trung điở̉m của mừ̃i đường

II CạC PHƯƠNG PHạP CHỨNG MINH HèNH HỌC

1 Chứng minh đường thẳng song song với mặt phẳng :

( )

( ) ( )

d

d

a

a a

ý ủ

ậ ủủủ

đ ýÞ ủủ

đè ủủþ

(Định lý 1, trang 61, SKG HH11)

A

D

2

AD BC AH

Þ =

B

1 2

ABC

SD ABAC

Þ =

A

B C

a h

C D

2

2

HV

S a

AC BD a

ớ = ủủủ

Þ ợủ

= = ủủù

A

B

D

2

H Thoi

(cạnh)2 đều

(cạnh) đều

Trang 7

( ) ( )

( ) ( ) d

d

a b

ü ïïï Þ ý ï

Ì ïïþ

P

P (Hệ quả 1, trang 66, SKG HH11)

' ( ) ' ( )

( )

d

a

ü ï

^ ïïï

^ ýÞ

ïï

Ë ïïþ

P

d

d

(Tính chất 3b, trang 101, SKG HH11)

2 Chứng minh hai mặt phẳng song song:

( ) , ( )

( ) , ( ) ( ) ( )

a a

bb

a b O

ü ï

É ïïï

ïï

Ç = ïïþ

P

(Định lý 1, trang 64, SKG HH11)

( ) ( )

( ) ( ) ( ) ( )

Q Q

a

b

ü

ïï Þ ý ïïþ

P

P P

(Hệ quả 2, trang 66, SKG HH11)

( ) ( )

( ) ( ) ( )

( )

d

d

b

ü ï

¹ ïïï

^ ýÞ

ïï

^ ïïþ

P

(Tính chất 2b, trang 101, SKG HH11)

3 Chứng minh hai đường thẳng song song: Áp dụng một trong các định lí sau

 Hai mặt phẳng ( ),a b( )

có điểm chung S và lần lượt chứa 2 đường thẳng song song a b, thì

giao tuyến của chúng đi qua điểm S cùng song song với a,B.

( )

( )

S

a b

ü ï

Î Ç ïïï

ïï ïïþ

P P P

(Hệ quả trang 57, SKG HH11)

 Cho đường thẳng a song song với mặt phẳng ( )a Nếu mặt phẳng ( )b chứa a và cắt ( )a

theo giao tuyến b thì b song song với a

( ) ( )

( ),

( )

a

b b

ü ï

Ì ïï Þý ï

Ç = ïïþ

P

P

a

a

(Định lý 2, trang 61, SKG HH11)

 Hai mặt phẳng cùng song song với một đường thẳng thì giao tuyến của chúng song song với đường thẳng đó

( ) ( )

( ) ( ) ( ) ( )P d P

b a

ü

ïï Þ Ç ¢ ¢ ý

ï

Ç = ïþ

P

P

=d ,d d

(Định lý 3, trang 67, SKG HH11)

 Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song với nhau

( )

( )

d

d

a

a

ü ï

¢

¹ ïïï

¢

^ ýÞ ^

ïï

¢^ ïïþ

d d

(Tính chất 1b, trang 101, SKG HH11)

 Sử dụng phương pháp hình học phẳng: Đường trung bình, định lí Talét đảo, …

Trang 8

4 Chứng minh đường thẳngvuông góc với mặt phẳng:

Định lý (Trang 99 SGK HH11) Nếu một đường thẳng vuông góc với hai đường thẳng cắt

nhau nằm trong một mặt phẳng thì nó vuông góc với mặt phẳng ấy

( ) {

( ) ( ) }

a

ü ï

^ Ì ïïï

^ Ì ýÞ ^

ïï

Tính chất 1a (Trang 101 SGK HH11) Cho hai đường thẳng song song Mặt phẳng nào

vuông góc với đường thẳng này thì vuông góc với đường thẳng kia

( ) ( ) d

ü

¢ ïïýÞ ^

¢^ ïïþ

P

d d

Tính chất 2a (Trang 101 SGK HH11) Cho hai mặt phẳng song song Đường thẳng nào

vuông góc với mặt phẳng này thì cũng vuông góc với mặt phẳng kia

( ) ( )

( ) d ( )

d

a b

ü ïïï Þ ^ ý

ï

^ ïïþ

P

Định lý 2 (Trang 109 SGK HH11) Nếu hai mặt phẳng cắt nhau và cùng vuông góc với mặt

phẳng thứ ba thì giao tuyến của chúng vuông góc với mặt phẳng thứ ba đó

( ) ( )

( ) ( )

P

d

a

b

ü ï

^ ïïïï

ïï ï

Định lý 1 (Trang 108 SGK HH11) Nếu hai mặt phẳng vuông góc thì bất cứ đường thẳng

nào nào nằm trong mặt phẳng này và vuông góc với giao tuyến đều vuông góc với mặt phẳng kiA.

( ) ( )

( ) ( )

P

a

a

a

ü ï

^ ïïïï

= Ç ýÞ ^

ïï ï

Ì ^ ïïþ

5 Chứng minh hai đường thẳng vuông góc:

Cách 1: Dùng định nghĩa:

a^ Ûb a b =

Hay a^ Ûb ar ^ Ûbr abr.r = Û0 a b cos a br .r ( )r,r =0

Cách 2: Nếu một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì

phải vuông góc với đường kia

b//c

ü

ïï Þ ^

ý

ï

^ ïþ .

Cách 3: Nếu một đường thẳng vuông góc với một mặt phẳng thì nó vuông góc với mọi

đường thẳng nằm trong mặt phẳng đó

( )

a

b

a

a

ü ï

^ ïï Þ ^ý

ï

Ì ïïþ

Cách 4: (Sử dụng Định lý Ba đường vuông góc) Cho đường thẳng b nằm trong mặt phẳng

Trang 9

( )P

và a là đường thẳng không thuộc ( )P

đồng thời không vuông góc với ( )P

Gọi a’ là hình chiếu vuông góc của a trên ( )P

Khi đó b vuông góc với a khi và chỉ khi b vuông góc với a’

( )

' ( )

'

a üï

=

ïï Þ ^ Û ^ ý

ï

Cách khác: Sử dụng hình học phẳng (nếu được).

6 Chứng minh mp( )a ^mp( )b

:

Cách 1: Theo định nghĩa: ( ) ( )a ^ b Û (·( ) ( )a , b ) =90 0

Chứng tỏ góc giữa hai mặt phẳng bằng 90°.

Cách 2: Theo định lý 1 (Trang 108 SGK HH11):

III HÌNH CHÓP ĐỀU

1 Định nghĩa: Một hình chóp được gọi là hình chóp đều nếu có đáy là một đa giác đều và có

chân đường cao trùng với tâm của đa giác đáy.

Nhận xét:

 Hình chóp đều có các mặt bên là những tam giác cân bằng nhau Các

mặt bên tạo với đáy các góc bằng nhau

 Các cạnh bên của hình chóp đều tạo với mặt đáy các góc bằng nhau

2 Hai hình chóp đều thường gặp:

a Hình chóp tam giác đều: Cho hình chóp tam giác đều S ABC Khi

đó:

 ĐáyABClà tam giác đều.

 Các mặt bên là các tam giác cân tại S.

 Chiều cao: SO.

 Góc giữa cạnh bên và mặt đáy: SAO· =SBO· =SCO·

 Góc giữa mặt bên và mặt đáy: ·SHO.

 Tính chất:

AB

Lưu y: Hình chóp tam giác đều khác với tứ diện đều.

 Tứ diện đều có các mặt là các tam giác đều.

 Tứ diện đều là hình chóp tam giác đều có cạnh bên bằng cạnh đáy.

b Hình chóp tứ giác đều: Cho hình chóp tam giác đều S ABCD .

 ĐáyABCDlà hình vuông.

 Các mặt bên là các tam giác cân tại S.

 Chiều cao: SO.

 Góc giữa cạnh bên và mặt đáy:SAO· =SBO· =SCO· =SDO·

 Góc giữa mặt bên và mặt đáy: ·SHO.

B

A

C

D S

O I

B

S

O

Trang 10

IV THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN

1 Thể tích khối chóp:

1 . 3

V = B h

:

B Diện tích mặt đáy.

:

h Chiều cao của khối chóp.

2 Thể tích khối lăng trụ: V =B h

:

B Diện tích mặt đáy.

:

h Chiều cao của khối chóp.

Lưu ý: Lăng trụ đứng có chiều cao cũng là

cạnh bên

3 Thể tích hình hộp chữ nhật: V =abc

Þ Thể tích khối lập phương: V =a3

4 Tỉ số thể tích:

.

S A B C

S ABC

¢ ¢ ¢ ¢ ¢ ¢

=

5 Hình chóp cụt ABC A B C.   

3

h

V = B +B¢+ BB¢

Với B B h, ,¢ là diện tích hai đáy và chiều

cao

C D S

O

S

A

B

’ C

C

A

B

C A

B

B’

A

B

C

A’

B’

C’

a

b

c

a

a a

Trang 11

3 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Câu 11.Cho hình chóp S ABC. có đáy là tam giác đều Nếu tăng độ dài cạnh đáy lên 2 lần và độ dài

đường cao không đổi thì thể tích S ABC. tăng lên bao nhiêu lần?

1

2.

Câu 12.Có bao nhiêu khối đa diện đều?

Câu 13.Cho khối đa diện đều  p q;  , chỉ số p

A Số các cạnh của mỗi mặt B Số mặt của đa diện.

C Số cạnh của đa diện D Số đỉnh của đa diện.

Câu 14.Cho khối đa diện đều  p q; 

, chỉ số q

A Số đỉnh của đa diện B Số mặt của đa diện.

C Số cạnh của đa diện D Số các mặt ở mỗi đỉnh

Câu 15.Tính thể tích khối tứ diện đều cạnh a

A

3 2 12

a

B

3 2 4

a

C a3 D

3

6

a

Câu 16.Cho S ABCD. là hình chóp đều Tính thể tích khối chóp S ABCD. biết AB a , SA a

3

2 2

a

C

3

2 6

a

3

3

a

Câu 17.Cho hình chópS ABC. có SAABC

, đáyABC là tam giác đều Tính thể tích khối chóp

S ABC biết AB a , SA a

A

3 3 12

a

3 3 4

a

3

3

a

Câu 18.Cho hình chóp S ABCD. có SAABCD

, đáy ABCD là hình chữ nhật Tính thể tích

S ABCD biết AB a , AD2a, SA3a

A a3 B 6a3 B 2a3 D

3

3

a

Câu 19.Thể tích khối tam diện vuông O ABC. vuông tại OOA a OB OC ,  2a

A.

3

2

3

a

B.

3

2

a

C

3

6

a

D 2a3

Câu 20.Cho hình chóp S ABC. có SA vuông góc mặt đáy, tam giácABCvuông tạiA SA, 2cm,

4 , 3

ABcm ACcm Tính thể tích khối chóp

A

3

12

3 cm . B

3

24

5 cm . C

3

24

3 cm . D 24cm3.

Trang 12

Câu 21.Cho hình chóp S ABCD. đáy hình chữ nhật, SA vuông góc đáy, AB a AD , 2a Góc

giữa SB và đáy bằng 450 Thể tích khối chóp là

A

3 2 3

a

B

3

2 3

a

C

3

3

a

D

3 2 6

a

Câu 22.Hình chóp S ABCD. đáy hình vuông, SAvuông góc với đáy, SAa 3,A C a 2 Khi đó

thể tích khối chóp S ABCD. là

A

3 2 2

a

B

3 2 3

a

C

3 3 2

a

D

3 3 3

a

Câu 23.Cho hình chópS ABC. có đáyABC là tam giác vuông tại B Biết SAB là tam giác đều và

thuộc mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng ABC Tính thể tích khối chóp S ABC. biết

AB a , AC a 3

A

3

6 12

a

B

3

6 4

a

C

3

2 6

a

D

3

4

a

Câu 24.Cho hình chópS ABCD. có đáyABCD là hình thoi Mặt bên SAB

là tam giác vuông cân tại S và thuộc mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng ABCD

Tính thể tích khối chóp

S ABCD biết BD a , AC a 3

A a3 B

3 3 4

a

C

3 3 12

a

D

3

3

a

Câu 25.Cho hình chópS ABC. có đáyABC là tam giác vuông tại A Hình chiếu của S lên mặt

phẳng ABC

là trung điểm H của BC Tính thể tích khối chóp S ABC. biết AB a , 3

AC a , SB a 2

A

3 6 6

a

B

3 3 2

a

C

3 3 6

a

D

3 6 2

a

4 ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

I – ĐÁP ÁN 7.4

21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40

Trang 13

41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60

II –HƯỚNG DẪN GIẢI

NHẬN BIẾT – THÔNG HIỂU

Câu 1. Cho hình chóp S ABC. có đáy là tam giác đều Nếu tăng độ dài cạnh đáy lên 2 lần và độ dài

đường cao không đổi thì thể tích S ABC. tăng lên bao nhiêu lần?

1

2.

Hướng dẫn giải:

Khi độ dài cạnh đáy tăng lên 2 lần thì diện tích đáy tăng lên 4 lần

 Thể tích khối chóp tăng lên 4 lần

Câu 2. Có bao nhiêu khối đa diện đều?

Hướng dẫn giải:

Có 5 khối đa diện đều là: tứ diện đều, hình lập phương, khối 8 mặt đều, khối 12 mặt đều, khối 20 mặt đều

Câu 3. Cho khối đa diện đều  p q; 

, chỉ số p

A Số các cạnh của mỗi mặt B Số mặt của đa diện.

C Số cạnh của đa diện D Số đỉnh của đa diện.

Câu 4. Cho khối đa diện đều  p q;  , chỉ số q

A Số đỉnh của đa diện B Số mặt của đa diện.

C Số cạnh của đa diện D Số các mặt ở mỗi đỉnh

Câu 5. Tính thể tích khối tứ diện đều cạnh a

A

3 2 12

a

B

3 2 4

a

C a3 D

3

6

a

 Hướng dẫn giải:

Gọi tứ diện ABCD đều cạnha

Gọi H là hình chiếu của A lên BCD.

Ta có:

3 3

a

BH 

3

a

2 3 4

BCD

a

S 

3 2 12

ABCD

a V

S

O

Trang 14

ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM KHẢO SÁT TÍNH BIẾN THIÊN VÀ VẼ ĐỒ THỊ HÀM SỐ ( 400 câu giải chi tiết )

8 chuyên đề luyện thi cực hay 2018 : Đầy đủ các dạng bài với 2331 BÀI TẬP( File Word )

Các các thầy cô chú y xem hướng dẫn bên dưới để xem chi tiết trọn bộ ( đường link dẫn đến

file PDF: http… ) có video bản word

Chủ đề 1.1 TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ

Chủ đề 1.2 CỰC TRỊ CỦA HÀM SỐ

Chủ đề 1.3 GIÁ TRỊ LỚN NHẤT, GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT CỦA HÀM SỐ

Chủ đề 1.4 ĐƯỜNG TIỆM CẬN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ

Chủ đề 1.5 ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ

Chuyên đề 1 Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số ứng dụng của đạo hàm

ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM KHẢO SÁT TÍNH BIẾN THIÊN VÀ VẼ ĐỒ THỊ HÀM SỐ ( 180 câu giải chi tiết )

CHỦ ĐỀ 2.1 SỰ TƯƠNG GIAO GIỮA HAI ĐỒ THỊ HÀM SỐ

CHỦ ĐỀ 2.2 TIẾP TUYẾN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ

Chủ đề 2.3 - ĐIỂM ĐẶC BIỆT CỦA HỌ ĐƯỜNG CONG

Chuyên đề 2 Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số ứng dụng của đạo hàm

1

Chuyên đề

2

Chuyên đề

Ngày đăng: 05/11/2021, 19:44

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w