Cho X tác dụng vừa đủ với 800 ml dung dịch NaOH 0,1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam rắn khan và hỗn hợp khí Z chứa các hợp chất hữu cơ.. Cho HCl dư vào dung dịch Y, sau k
Trang 1BỘ ĐỀ THI THỬ
TẾT KỶ HỢI
Lời giải chi tiết
Xuân đến Mai vàng trổ khắp nơi.
Cầu chúc tất cả cứ tươi cười
Xin mừng tết gặp niềm vui mới.
Thịnh Vượng An Khang hết mọi người.
NEW YEAR
2019
THẦY VŨ KHẮC NGỌC
Trang 2Vận dụng cao Tổng câu
Đại cương kim loại 1 2 1 4
ứng xảy ra hoàn toàn Sau phản ứng thu được kết tủa Y gồm hai kim loại và dung dịch Z chứa ba muối Các muối trong Z là
A Al(NO3)3, Fe(NO3)2, Cu(NO3)2 B Fe(NO3)3, Cu(NO3)2, AgNO3
C Al(NO3)3, Fe(NO3)3, AgNO3 D Al(NO3)3, Fe(NO3)3, Cu(NO3)2
Câu 42 Este no, đơn chức, mạch hở có công thức phân tử chung là
Trang 3Câu 43 Cacbon (IV) oxit tác dụng được với dung dịch hoặc chất nào sau đây?
A Al2O3 B Khí O2 C Ba(OH)2 D KNO3
Câu 44 Kim loại nào sau đây không phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng?
Câu 45 Trong các chất dưới đây, chất nào là amin bậc 2?
A (CH3)2CHNH2 B C6H5NH2 C NH2-(CH2)6-NH2 D (CH3)2NH
Câu 46 Chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ?
A K2CO3 B (NH4)2CO3 C C3H9N D Al2(SO4)3
Câu 47 Tên thay thế của hợp chất có công thức CH3CHO là
A Etanal B Đimetyl xeton C Anđehit axetic D Etanol
Câu 48 Nitơ phản ứng trực tiếp với O2 sinh ra chất khí nào sau đây?
Câu 49 Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?
A Poli(metyl metacrylat) B Poliacrylonitrin
Câu 50 Poli(vinyl clorua) là tên gọi của một polime được dùng làm
A tơ tổng hợp B chất dẻo C cao su tổng hợp D keo dán
Câu 51 Cho dung dịch NaOH dư vào 150 ml dung dịch (NH4)2SO4 1M Đun nóng nhẹ, thể tích khí thoát ra ở đktc là
A 4,48 lít B 3,36 lít C 6,72 lít D 7,62 lít
Câu 52 Saccarozơ và fructozơ đều thuộc loại
A polisaccarit B cacbohiđrat C đisaccarit D monosaccarit
Câu 53 Trong phòng thí nghiệm, khí X được điều chế và thu vào bình tam giác bằng cách đẩy
H2O theo hình dưới đây
Phản ứng nào sau đây áp dụng được cách thu khí này?
Trang 4Câu 54 Cặp chất nào sau đây không phản ứng với nhau trong nước?
A KCl và NaNO3 B NaOH và NaHCO3 C HCl và AgNO3 D KOH và HCl
Câu 55 Cặp chất nào sau đây không xảy ra phản ứng?
A Benzen và nước Br2 B Benzen và Cl2 (Fe, tº)
C Benzen và H2 (Ni, tº) D Benzen và HNO3 đặc/H2SO4 đặc
Câu 56 Số axit cacboxylic chứa vòng benzen có công thức phân tử C8H8O2 là
Câu 57 Hợp chất Y có công thức phân tử C4H8O2 Khi cho Y tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Z
có công thức C3H5O2Na Công thức cấu tạo của Y là
A C2H5COOCH3 B C2H5COOC2H5 C CH3COOC2H5 D HCOOC3H7
Câu 58 Đun nóng dung dịch chứa 27 gam glucozơ với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng Ag thu được là
Câu 59 Hợp chất X có công thức cấu tạo là CH3COOCH3 Tên gọi của X là
A Metyl propionat B Etyl axetat C Metyl axetat D Propyl axetat
Câu 60 Phản ứng nào sau đây chứng minh glucozơ đóng vai trò là chất oxi hoá?
A Tráng bạc B Tác dụng với Cu(OH)2, ở nhiệt độ thường
C Tác dụng với nước brom D Tác dụng với H2 (Ni, to)
Câu 61 Hỗn hợp X gồm Al, Ca, Al4C3 và CaC2 Cho 40,3 gam X vào H2O dư, chỉ thu được dung dịch Y và hỗn hợp khí Z gồm ba khí Đốt cháy Z thu được 20,16 lít khí CO2 (đktc) và 20,7 gam H2O Nhỏ từ từ V lít
dung dịch HCl xM vào Y, được kết quả biểu diễn theo hinh vẽ:
Giá trị của x là
Câu 62 X là este đơn chức; đốt cháy hoàn toàn X thu được thể tích CO2 bằng thể tích oxi đã phản ứng;
Y là este no, hai chức (X, Y đều mạch hở) Đốt cháy hoàn toàn 25,8 gam hỗn hợp E chứa X, Y bằng oxi
vừa đủ thu được CO2 và H2O có tổng khối lượng 56,2 gam Đun 25,8 gam E với 400ml dung dich KOH
1M vừa đủ; cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp muối có khối lượng m gam và hỗn hợp 2 ancol đồng đẳng liên tiếp Giá trị của m là
Trang 5Câu 63 Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Điện phân NaCl nóng chảy
(b) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3 dư
(c) Nhiệt phân hoàn toàn CaCO3
(d) Cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4 dư
(e) Dẫn khí H2 dư đi qua bột CuO nung nóng
Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được kim loại là
Câu 64 Cho hỗn hợp E gồm tripeptit X có dạng Gly-M-M (được tạo nên từ các α-amino axit thuộc
cùng dãy đồng đẳng), amin Y và este no, hai chức Z (X, Y, Z đều mạch hở, X và Z cùng số nguyên tử cacbon) Đun m gam E với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch, thu được phần rắn chỉ chứa ba muối và 0,04 mol hỗn hợp hơi T gồm ba chất hữu cơ có tỉ khối hơi so với H2 bằng 24,75 Đốt cháy toàn bộ muối trên cần 10,96 gam O2 (đktc), thu được N2; 5,83 gam Na2CO3 và 15,2 gam hỗn hợp CO2 và H2O
Phần trăm khối lượng của Y trong E là
Câu 65 Hỗn hợp X gồm đipeptit C5H10N2O3, este đa chức C4H6O4, este C5H11O2N Cho X tác dụng vừa
đủ với 800 ml dung dịch NaOH 0,1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam rắn khan và
hỗn hợp khí Z (chứa các hợp chất hữu cơ) Cho Z thu được tác dụng với Na dư thấy thoát ra 0,448
lít khí H2 (đktc) Nếu đốt cháy hoàn toàn Z thu được 1,76 gam CO2 Còn oxi hóa Z bằng CuO dư đun
nóng, sản phẩm thu được cho vào dung dịch AgNO3/NH3 dư thì thấy tạo thành 10,8 gam Ag Giá trị của m là
Câu 66 Hòa tan hết hỗn hợp gồm Na, Na2O, Ba, BaO vào nước dư, thu được 0,15 mol H2 và dung dịch
X Sục 0,32 mol CO2 vào X thu được dung dịch Y chỉ chứa các ion Na+, HCO3-, CO32- và kết tủa Z Chia
Y thành 2 phần bằng nhau Cho từ từ phần một vào 200 ml dung dịch HCl 0,6M thu được 0,075 mol
CO2 Mặt khác, cho từ từ 200 ml HCl 0,6M vào phần hai thu được 0,06 mol CO2 Biết các phản ứng
xảy ra hoàn toàn Cho dung dịch X tác dụng với 150 ml dung dịch Al2(SO4)3 0,5M thu được m gam kết
tủa Giá trị của m là: A 25,88 B 31,08 C 27,96 D 64,17
Câu 67 Cho hỗn hợp X gồm 0,15 mol axit glutamic và 0,1 mol lysin vào 250 ml dung dịch NaOH 2M,
thu được dung dịch Y Cho HCl dư vào dung dịch Y, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol HCl
đã phản ứng là
Câu 68 Cho 13,35 gam hỗn hợp X gồm 2 amin no, đơn chức, mạch hở, đồng đẳng kế tiếp tác dụng
với dung dịch HCl vừa đủ thu được dung dịch chứa 22,475 gam muối Tổng khối lượng CO2 và H2O
thu được khi đốt cháy hoàn toàn 13,35 gam X là
Trang 6Trong đó A là hợp chất hữu cơ có khối lượng mol là 86 Công thức cấu tạo thu gọn của A là
A HCOOCH2CH2CH3 B CH3COOCH=CH2 C. CH2=CHCOOCH3 D HCOO-CH=CH-CH3
Câu 70 Cho hỗn hợp gồm 6,72 gam Mg và 0,8 gam MgO tác dụng hết với lượng dư dung dịch HNO3 Sau
khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,896 lít một khí X (đktc) và dung dịch Y Làm bay hơi dung dịch Y thu được 46 gam muối khan Khí X là
A Isopropyl fomat B Etyl axetat C Propyl fomat D Metyl propyonat
Câu 72 Hỗn hợp X gồm etyl axetat, metyl propionat, isopropyl fomat Thủy phân hoàn toàn X cần
dùng 200 ml dung dịch KOH 1,5M và NaOH 1M, đun nóng thu được m gam hỗn hợp muối và 25 gam hỗn hợp ancol Giá trị của m là
Câu 73 Thủy phân hoàn toàn triglyxerit X trong dung dịch NaOH, thu được glixerol, natri stearat,
natri oleat Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần vừa đủ 3,22 mol O2, thu được H2O và 2,28 mol CO2
Mặt khác, m gam X tác dụng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch Giá trị của a là
Câu 74 Cho 2,46 gam hỗn hợp gồm HCOOH, CH3COOH, C6H5OH, NH2CH2COOH tác dụng vừa đủ với
40 ml dung dịch NaOH 1M Tổng khối lượng muối khan thu được sau phản ứng là
Câu 75 Tiến hành thí nghiệm với các chất X, Y, Z, T Kết quả được ghi ở bảng sau:
Mẫu thử Thí nghiệm Hiện tượng
X Tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm Có màu tím
Y Ðun nóng với dung dịch NaOH (loãng, dư), để nguội
Thêm tiếp vài giọt dung dịch CuSO4
Tạo dung dịch màu xanh lam
Z Đun nóng với dung dịch NaOH (loãng, vừa đủ) Thêm
tiếp dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng Tạo kết tủa Ag
Trang 7Các chất X, Y, Z, T lần lượt là
A Lòng trắng trứng, triolein, vinyl axetat, hồ tinh bột.B Triolein, vinyl axetat, hồ tinh bột, lòng trắng trứng
C Vinyl axetat, lòng trắng trứng, triolein, hồ tinh bột D Lòng trắng trứng, triolein, hồ tinh bột, vinyl axetat Câu 76 Khi clo hóa ankan X chỉ thu được một dẫn xuất monoclo duy nhất có tỉ khối hơi đối với hiđro
là 53,25 Tên gọi của ankan X là
A 2,2,3-trimetyl pentan B Isopentan
C 3,3-đimetyl hexan D 2,2-đimetyl propan
Câu 77 Chất X có công thức phân tử C8H15O4N Cho X tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được natri glutamat, ancol metylic và ancol etylic Số công thức cấu tạo của X là
Câu 78 Hòa tan hết 31,47 gam hỗn hợp X gồm Al, Zn, ZnCO3 và Al(NO3)3 trong dung dịch chứa 0,585 mol H2SO4 và 0,09 mol HNO3, kết thúc phản ứng, thu được dung dịch Y chỉ chứa 79,65 gam các muối trung hòa và 4,032 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm CO2, N2, H2 Cho dung dịch NaOH dư vào Y, thấy lượng NaOH phản ứng là 76,4 gam Phần trăm khối lượng của Zn đơn chất trrong hỗn hợp X là
A 39,2% B 35,1% C 43,4% D 41,3%
Câu 79 Trộn 8,1 gam Al với 35,2 gam hỗn hợp rắn X gồm Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 và Fe(NO3)2 thu
được hỗn hợp Y Hòa tan hoàn toàn Y vào dung dịch chứa 1,9 mol HCl và 0,15 mol HNO3, khuấy đều
cho các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Z (không chứa muối amoni) và 0,275 mol hỗn hợp khí T gồm NO và N2O Cho dung dịch AgNO3 đến dư vào dung dịch Z Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch M; 0,025 mol khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) và 280,75 gam kết tủa Phần trăm khối lượng của Fe(NO3)2 trong dung dịch Y là
A 76,70% B 41,57% C 51,14% D 62,35%
Câu 80 Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch sau: CaCl2, Ca(NO3)2, KOH, K2CO3, NaHSO4, K2SO4, Ca(OH)2, K2SO3, HCl Số trường hợp có tạo kết tủa là
Trang 8Vận dụng thấp
Vận dụng cao TỔNG
Hoá học thực tiễn Thực hành thí nghiệm 1 1 2
Tổng hợp hoá hữu cơ 3 1 4
ĐỀ BÀI Câu 41: Hợp chất nào sau đây được hình thành bởi liên kết ion?
A NaCl B H2O C CH4 D SO2
Câu 42: Trong phân tử chất béo có chứ nhóm chức
A ancol B anđehit C axit cacboxylic D este
Trang 9Câu 43: Để trung hòa 20 ml dung dịch CH3COOH xM cần vừa đủ 50 ml dung dịch NaOH 0,01M Giá trị của x là
A Magie B Kẽm C Natri D Nhôm
Câu 46: Nước muối sinh lí là dung dịch NaCl nồng độ 0,154M, nồng độ ion Na+ có trong nước muối
sinh lí đó là
A. 0,308M B 0,616M C 0,154M D 0,462M
Câu 47: Aminoaxit X có công thức cấu tạo là CH3-CH(NH2)-COOH X có tên gọi là
A axit glutamic B glyxin C valin D alanin
Câu 48: Cho mẩu natri vào ống nghiệm chứa ancol etylic thấy có khí X thoát ra, khí X là
A hiđro B nitơ C cacbonic D oxi
Câu 49: Đốt cháy hòan toàn 0,36 gam Mg bằng khí clo dư thu được m gam muối Giá trị của m là
A 0,581 B 1,425 C 3,751 D 2,534
Câu 50: Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử nào sau đây có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p1?
A 19K B 16S C 13Al D 8O
Câu 51: Trong phân tử amilozơ chứa loại liên kết nào sau đây?
A α-1,6-glicozit B β-1,4-glicozit C β-1,6-glicozit D α-1,4-glicozit
Câu 52: Kim loại nào sau đây tan được trong nước ở nhiệt độ thường?
A Cu B Fe C Na D Al
Câu 53: Đốt cháy hoàn toàn 5,52 gam hợp chất hữu cơ X (có thành phần nguyên tố gồm C, H, O) bằng oxi
dư được CO2 và 6,48 gam nước Thành phần trăm theo khối lượng của hiđro trong hợp chất X là
A 85,12% B 8,51% C 13,04% D 6,57%
Câu 54: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Dãy đồng đẳng của ankan có công thức chung là CnH2n+2
B Benzen làm mất màu dung dịch brom (trong dung môi CCl4)
C Trong phân tử anken có một liên kết đôi C=C
D Axetilen làm mất màu dung dịch KMnO4 ở nhiệt độ thường
Trang 10Câu 55: Dẫn khí CO dư qua 6,55 gam hỗn hợp A gồm CuO, Fe2O3, Al2O3, ZnO, Fe3O4 nung nóng, thu được
5,11 gam chất rắn B và hỗn hợp khí C gồm CO và CO2 Dẫn toàn bộ C qua dung dịch Ca(OH)2 dư thu được
m gam kết tủa Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
A 2,88 B 1,44 C 9,00 D 18,00
Câu 56: Hấp thụ hoàn toàn V lít CO2 (đktc) vào dung dịch NaOH thu được dung dịch X chứa 2,12 gam
Na2CO3 và 1,26 gam NaHCO3 Giá trị của V là
A 1,12 B 0,784 C 1,232 D 1,008
Câu 57: Khí X là một trong những nguyên nhân chính gây nên mưa axit Khí X không màu, mùi hắc, tan
tốt trong nước và rất độc Nguồn phát thải khí X chủ yếu là từ việc đốt nhiên liệu hóa thạch như dầu mỏ, than đá, … Khí X là
A NO2 B CO C CO2 D SO2
Câu 58: Cho cân bằng hóa học: C2H4 (khí) + H2 (khí) C2H6 (khí), ΔH < 0 Khi thay đổi yếu tố nào
sau đây không làm chuyển dịch cân bằng hóa học trên?
A Áp suất của hệ phản ứng B Nhiệt độ của hệ phản ứng
C Nồng độ của khí H2 D Sử dụng chất xúc tác Ni
Câu 59: Đốt cháy hoàn toàn 1,48 gam một este X no đơn chức mạch hở bằng oxi dư thu được nước và 1,344
lít CO2 (đktc) Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn X là
Câu 61: Nhỏ 100 ml dung dịch NaOH 0,1M vào 50 ml dung dịch phenol (C6H5OH) 0,02M thu được dung
dịch X Phản ứng xảy ra hoàn toàn, tổng khối lượng chất tan trong X là
A 0,494 gam B 0,476 gam C 0,513 gam D 0,529 gam
Câu 62: Thủy phân m gam tinh bột trong dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng thu được dung dịch X Trung hòa lượng axit dư trong X rồi thực hiện phản ứng tráng bạc (với dung dịch AgNO3/NH3 dư, đun nóng) thu được 6,48 gam kết tủa Ag Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
A 2,43 B 4,86 C 7,29 D 9,72
Câu 63: Cho các vật liệu tổng hợp sau: tơ nitron, tơ nilon-6,6, cao su Buna, PE, tơ lapsan Số vật liệu được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng là
A. 2 B 4 C 3 D 1
Trang 11Câu 64: Nhận xét nào sau đây không đúng?
A Đốt cháy hoàn toàn anđehit no, đơn chức, mạch hở, thu được số mol CO2 và H2O bằng nhau
B Anđehit axetic làm đổi màu quỳ tím sang đỏ
C Axit fomic có thể tham gia phản ứng tráng bạc
D Phản ứng giữa axit axetic với ancol etylic tạo thành etyl axetat gọi là phản ứng este hóa
Câu 65: Hai este đơn chức X, Y (MX < MY) được tạo thành từ axit cacboxylic đơn chức, mạch hở Z và hai ancol là đồng đẳng liên tiếp Hỗn hợp A gồm X, Y có số mol bằng nhau Thủy phân hoàn toàn 27,9 gam A
bằng dung dịch NaOH dư, đun nóng thu được hỗn hợp ancol và 28,2 gam muối Thành phần trăm theo khối
lượng của X trong A là
A 46,2% B 54,3% C 44,8% D 56,8%
Câu 66: Cho thí nghiệm được mô tả bằng hình vẽ dưới đây:
Nhận xét nào sau đây là đúng?
A Nhỏ dung dịch BaCl2 vào bình đựng nước brom sau thí nghiệm kết thúc thấy có kết tủa trắng
B Khí Y có thể làm nhạt màu dung dịch KMnO4 ở nhiệt độ thường
C Dung dịch nước brom dư có tác dụng hấp thụ H2S trong hỗn hợp X
D Dẫn khí Y vào dung dịch CaCl2 thấy có kết tủa trắng tạo thành
Câu 67: Amino axit X có công thức dạng NH2CxHy(COOH)n Đốt cháy m gam X bằng oxi dư thu được N2, 1,12 lít CO2 (đktc) và 0,99 gam nước Cho 29,25 gam X vào V lít dung dịch H2SO4 0,1M thu được dung
dịch Y Y phản ứng vừa đủ với 100 ml dung dịch hỗn hợp NaOH 2M và KOH 2,5M thu được dung dịch
chứa a gam muối Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của a là
A 70,11 B 52,95 C 42,45 D 62,55
Câu 68: Nhúng thanh kim loại Mg tinh khiết vào mỗi dung dịch riêng biệt sau đây: NaCl, HCl, AgNO3, CuCl2, MgCl2 Số trường hợp xảy ra ăn mòn điện hóa là
A 4 B 1 C 2 D 3
Câu 69: Cho các nhận xét sau đây:
(a) Trong phản ứng với H2 (xúc tác Ni, t°), glucozơ đúng vai trò là chất oxi hóa
(b) Fructozơ có thể tham gia phản ứng tráng bạc
(c) Thủy phân saccarozơ thu được hai loại monosaccarit
(d) Axit axetic có công thức dạng Cn(H2O)m nên axit axetic là một loại monosaccarit
(e) Xenlulozơ được tạo thành từ các đơn vị β-glucozơ
(g) Dung dịch I2 làm dung dịch hồ tinh bột chuyển sang màu xanh
Trang 12Câu 71: Có 5 dung dịch A, B, C, D, E, mỗi dung dịch chứa một trong các chất tan sau: glucozơ; saccarozơ;
anilin; axit glutamic; Ala-Gly-Val Để xác định chất tan trong các dung dịch, tiến hành các bước thí nghiệm được mô tả bằng bảng sau:
màu đỏ
xanh lam
Dung dịch màu tím
Các chất A, B, C, D, E lần lượt là
A Anilin, saccarozơ, Ala-Gly-Val, axit glutamic, glucozơ
B Glucozơ, axit glutamic, anilin, Ala-Gly-Val, saccarozơ
C Glucozơ, Ala-Gly-Val, anilin, saccarozơ, axit glutamic
D Glucozơ, axit glutamic, anilin, saccarozơ, Ala-Gly-Val
Câu 72: Đốt cháy 14,15 gam hỗn hợp X gồm Zn, Mg, Al bằng oxi thu được 16,95 gam hỗn hợp Y Cho toàn
bộ Y vào dung dịch HCl dư thu được dung dịch Z và 6,72 lít H2 (đktc) Cô cạn Z thu được m gam các muối
khan Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
A 35,45 B 35,25 C 47,875 D 42,725
Câu 73: Dung dịch X chứa hỗn hợp muối KCl a mol và CuSO4 b mol (trong đó a < 2b) Tiến hành điện phân dung dịch với điện cực trơ với thời gian t giây Giả thiết thể tích dung dịch không đổi trong quá trình điện phân Giá trị pH của dung dịch biến đổi theo đồ thị nào sau đây?
A (2) B (4) C (1) D (3)
Trang 13Câu 74: Cho các nhận xét sau đây:
(a) Hợp chất CH3COONH3CH3 có tên gọi là metyl aminoaxetat
(b) Cho glucozơ vào ống nghiệm đựng dung dịch H2SO4 đặc, đun nóng thấy cốc chuyển sang màu đen, có bọt khí sinh ra
(c) Dung dịch anilin làm quỳ tím chuyển sang màu xanh
(d) Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản chỉ thu được hỗn hợp các α-aminoaxit
(e) Fructozơ và glucozơ là đồng phân cấu tạo của nhau
(g) Hidro hóa hoàn toàn triolein (bằng H2, xúc tác Ni, đun nóng) thu được tristearin
Số nhận xét đúng là
A 2 B 4 C 1 D 3
Câu 75: Cho các thí nghiệm sau:
(a) Dẫn H2 qua Al2O3 nung nóng (b) Điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực trơ (c) Cho mẩu Na vào dung dịch CuSO4 (d) Cho thanh sắt vào dung dịch H2SO4 loãng
(e) Cho bột kẽm vào dung dịch AgNO3 (g) Nung nóng muối AgNO3
Số thí nghiệm mà sản phẩm tạo ra có đơn chất là
D + Cu(OH)2 → dung dịch màu xanh lam B + AgNO3 + NH3 + H2O → F + Ag + …
F + NaOH → H↑ + … C + dung dịch Br2 → mất màu
Biết B và C là hai chất hữu cơ đơn chức Cho các nhận xét sau:
(a) A là hợp chất hữu cơ tạp chức
(b) Dung dịch A làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ
(c) Khi cho phản ứng H2 (xúc tác Ni, t°) một phân tử A phản ứng tối đa 2 phân tử H2
(d) Dung dịch A có phản ứng tráng bạc (với dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng)
(e) Có 2 đồng phân cấu tạo thỏa mãn A
(g) A có thể làm mất màu dung dịch KMnO4 ở nhiệt độ thường
Số nhận xét đúng là
A 5 B 6 C 3 D 4
Câu 77: Hỗn hợp X gồm 2 hợp chất: A (C2H7O3N) và B (C3H9O3N) Cho m gam X vào dung dịch NaOH vừa đủ, đu nóng thu được dung dịch Y và 5,6 lít (đktc) khí Z duy nhất Khí Z có khả năng làm xanh quỳ tím
ẩm Cô cạn Y thu được 25,3 (gam) chất rắn T Cho T vào dung dịch HCl thấy có thoát ra khí CO2 Các phản
ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
A 24,4 B 21,6 C 25,6 D 20,5
Trang 14Câu 78: Hòa tan hết m gam hỗn hợp Mg, MgO, MgCO3 và Mg(NO3)2 vào dung dịch chứa 1,21 mol HCl
(vừa đủ) Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y chỉ chứa 57,535 gam muối clorua và thoát ra 4,256 lít (đktc) khí X gồm CO2 và NO Tỉ khối của X so với H2 bằng 390/19 Thành phần trăm theo
khối lượng của MgO trong hỗn hợp đầu gần nhất với giá trị nào sau đây?
A 26% B 18% C 41% D 12%
Câu 79: X, Y, Z là 3 este tạo thành từ axit axetic với mỗi ancol sau: metanol; etylen glicol và glixerol Hỗn
hợp A gồm X, Y, Z Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp A bằng oxi dư thu được CO2 và 4,41 gam nước
Mặt khác, thủy phân hoàn toàn m gam hỗn hợp A bằng dung dịch NaOH dư thu được muối và 3,09 gam hỗn
hợp các ancol Giá trị của m là
A 7,29 B 2,18 C 3,25 D 6,45
Câu 80: Hỗn hợp A gồm pentapeptit X và hexapeptit Y đều mạch hở Thủy phân peptit X hoặc Y đều thu
được Gly và Ala Thủy phân 17,4 gam hỗn hợp A bằng dung dịch NaOH vừa đủ, đun nóng Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn B Nung nóng B với oxi dư thu được 13,78 gam Na2CO3 và 37,6 gam hỗn hợp gồm CO2, nước và N2 Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Thành phần trăm theo khối lượng của
Y trong A gần nhất với giá trị nào sau đây?
A 24% B 19% C 95% D 86%
Trang 15Vận dụng thấp
Vận dụng cao TỔNG
Tổng hợp hoá hữu cơ 2 3 5
ĐỀ BÀI
I CÂU HỎI THUỘC MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT
Câu 1 Tơ nào sau đây thuộc loại tơ bán tổng hợp (tơ nhân tạo)?
A Tơ nilon-6-6 B Tơ tằm C Tơ visco D Bông
Câu 2. Chất nào sau đây là muối axit?
Trang 16Câu 3. Cho các kim loại sau: Na, Cu, Al, Cr Kim loại mềm nhất trong dãy là
Câu 4. Tinh bột và xenlulozơ là
A monosaccarit B polisaccarit C đồng phân D đisaccarit
Câu 5. Metyl acrylat cĩ cơng thức cấu tạo thu gọn là
A CH3COOCH3 B CH2=CHCOOCH3 C CH3COOC2H5 D C2H5COOCH3
Câu 6. Cho 4,5 gam etylamin tác dụng vừa đủ với axit HCl Khối lượng muối thu được là
A 8,15 gam B 8,10 gam C 7,65 gam D 0,85 gam
Câu 7. Phản ứng nào sau đây là phản ứng điều chế kim loại theo phương pháp nhiệt luyện?
A 2Al2O3 điệnphân nóng chảy
4Al + 3O2 B CuCl2 điệnphân dungdịch
Cu + Cl2
C Mg + FeSO4 → MgSO4 + Fe D CO + CuO t o
Cu + CO2
Câu 8. Tính chất hĩa học đặc trưng của kim loại là
A tính oxi hĩa B tính bazơ C tính khử D tính axit
Câu 9. Dãy gồm các chất đều tác dụng với dung dịch NaOH là
A Metyl axetat, alanin, axit axetic B Metyl axetat, glucozơ, etanol
C Glixerol, glyxin, anilin D Etanol, fructozơ, metylamin
Câu 10. Propyl fomat được điều chế từ
A axit fomic và ancol propylic B axit fomic và ancol metylic
C axit propionic và ancol metylic D axit axetic và ancol propylic
Câu 11. Dãy gồm các chất được xếp theo chiều nhiệt độ sơi tăng dần từ trái sang phải là
A C3H8, C3H7OH, HCOOCH3, CH3COOH B C3H7OH, C3H8, CH3COOH, HCOOCH3
C C3H8, HCOOCH3, C3H7OH, CH3COOH D C3H8, CH3COOH, C3H7OH, HCOOCH3
Câu 12. Cho sơ đồ chuyển hĩa sau (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng):
Tinh bột → X → Y → Z → metyl axetat
Các chất Y, Z trong sơ đồ trên lần lượt là
A C2H4, CH3COOH B CH3COOH, C2H5OH
C CH3COOH, CH3OH D C2H5OH, CH3COOH
Câu 13. Phát biểu nào sau đây đúng?
A Để rửa sạch ống nghiệm cĩ dính anilin, cĩ thể dùng dung dịch HCl
B Ở nhiệt độ thường, tất cả các amin đều tan nhiều trong nước
C Các amin đều khơng độc, được sử dụng trong chế biến thực phẩm
D Tất cả các amin đều làm quỳ tím ẩm chuyển màu xanh
Câu 14 Hịa tan hồn tồn 14,40 gam kim loại M (hĩa trị II) trong dung dịch H2SO4 lỗng (dư) thu được 13,44 lít khí H2 (đktc) Kim loại M là
Trang 17II CÂU HỎI THUỘC MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU
Câu 16. Để phân tích định tính các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ, người ta thực hiện một thí nghiệm được mô tả như hình vẽ:
Phát biểu nào sau đây đúng?
A Trong thí nghiệm trên có thể thay dung dịch Ca(OH)2 bằng dung dịch Ba(OH)2
B Thí nghiệm trên dùng để xác định nitơ có trong hợp chất hữu cơ
C Thí nghiệm trên dùng để xác định clo có trong hợp chất hữu cơ
D Bông trộn CuSO4 khan có tác dụng chính là ngăn hơi hợp chất hữu cơ thoát ra khỏi ống nghiệm
Câu 17. Thủy phân 324 gam tinh bột với hiệu suất của phản ứng là 75%, khối lượng glucozơ thu được là
Câu 18 X là một loại phân bón hóa học Hòa tan X vào nước thu được dung dịch Y Cho từ từ dung dịch NaOH vào Y rồi đun nóng có khí thoát ra và thu được dung dịch Z Cho dung dịch AgNO3 vào Z có kết tủa màu vàng Công thức của X là
A (NH4)2SO4 B Ca(H2PO4)2 C (NH4)2HPO4 D NH4Cl
Câu 19. Cho 500 ml dung dịch glucozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 10,8 gam Ag Nồng độ của dung dịch glucozơ đã dùng là
Câu 20. Cho các chất: C2H4(OH)2, CH2OH-CH2-CH2OH, CH3CH2CH2OH, C3H5(OH)3, (COOH)2,
CH3COCH3, CH2(OH)CHO Số chất đều phản ứng được với Na và Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là
Trang 18Câu 23. Cho hỗn hợp gồm Al và Zn vào dung dịch AgNO3 Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được
dung dịch X chỉ chứa một muối và phần không tan Y gồm hai kim loại Hai kim loại trong Y và muối trong
X là
A Zn, Ag và Zn(NO3)2 B Zn, Ag và Al(NO3)3
C Al, Ag và Al(NO3)3 D Al, Ag và Zn(NO3)2
III CÂU HỎI THUỘC MỨC ĐỘ VẬN DỤNG
Câu 24. Cho các sơ đồ phản ứng theo đúng tỉ lệ mol:
Cho biết, X là este có công thức phân tử C10H10O4; X 1 , X 2 , X 3 , X 4 , X 5 , X 6 là các hợp chất hữu cơ khác nhau
Phân tử khối của X 6 và X 2 lần lượt là
A 164 và 46 B 146 và 46 C 164 và 32 D 146 và 32
Câu 25 Hỗn hợp X gồm 2 este thơm là đồng phân của nhau có công thức C8H8O2 Lấy 34 gam X thì tác dụng được tối đa với 0,3 mol NaOH Số cặp chất có thể thỏa mãn X là
Câu 26. Cho các phát biểu sau:
(1) Ở nhiệt độ thường, Cu(OH)2 tan được trong etylenglicol
(2) Ở nhiệt độ thường, CH3CHO phản ứng được với dung dịch brom trong CCl4
(3) Đốt cháy hoàn toàn andehit axetic thu được số mol CO2 bằng số mol H2O
(4) Ancol etylic phản ứng được với dung dịch axit fomic
(5) Có thể phân biệt được stiren và anilin bằng nước brom
(6) Ảnh hưởng của nhóm -OH đến gốc C6H5- trong phân tử phenol thể hiện qua phản ứng giữa phenol với dung dịch brom
Số phát biểu đúng là
Câu 27 Kết quả thí nghiệm của các chất X, Y, Z với các thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Chất Thuốc thử Hiện tượng
Y Dung dịch AgNO3 trong NH3 Tạo kết tủa Ag
Trang 19Các chất X, Y, Z lần lượt là
A Tinh bột, etyl fomat, anilin B Etyl fomat, tinh bột, anilin
C Anilin, etyl fomat, tinh bột D Tinh bột, anilin, etyl fomat
Câu 28. Cho m gam P2O5 vào dung dịch chứa 0,1 mol NaOH và 0,05 mol KOH, thu được dung dịch X Làm khô dung dịch X, thu được 8,56 gam hỗn hợp chất rắn khan Giá trị của m là
Câu 29 Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm K và Na vào nước, thu được dung dịch X và V lít khí H2 (ở đktc)
Trung hòa X cần 200 ml dung dịch H2SO4 0,1M Giá trị của V là
A CH3COOC2H5 B HCOOCH2CH2CH3 C C2H5COOCH3 D HCOOCH(CH3)2
Câu 32 Hỗn hợp X gồm glyxin, alanin và axit glutamic (trong đó nguyên tố oxi chiếm 41,2% về khối lượng) Cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 20,532 gam muối Giá trị của m là
IV CÂU HỎI THUỘC MỨC ĐỘ VẬN DỤNG CAO
Câu 33 Có m gam hỗn hợp X gồm một axit no, đơn chức A và một este tạo bởi một axit no, đơn chức B là đồng đẳng kế tiếp của A (MB > MA) và một ancol no, đơn chức Cho m gam hỗn hợp X tác dụng vừa đủ với
dung dịch NaHCO3 thu được 14,4 gam muối Nếu cho a gam hỗn hợp X tác dụng vừa đủ NaOH rồi đun nóng thì thu được 3,09 gam hỗn hợp muối của hai axit hữu cơ A, B và một rượu, biết tỉ khối hơi của ancol
này có tỉ khối hơi so với hidro nhỏ hơn 25 và không điều chế trực tiếp được từ chất vô cơ Đốt cháy 2 muối trên bằng một lượng oxi thì thu được muối Na2CO3, hơi nước và 2,016 lít CO2 (ở đktc) Coi phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
Câu 34 Hòa tan hết 40,1 gam hỗn hợp Na, Ba và oxit của chúng vào nước dư thu được dung dịch X có chứa
11,2 gam NaOH và 3,136 lít khí H2 (ở đktc) Sục 0,46 mol CO2 vào dung dịch X, kết thúc phản ứng, lọc bỏ kết tủa thu được dung dịch Y Cho từ từ 200ml dung dịch Z chứa HCl 0,4M và H2SO4 aM vào dung dịch Y
thấy thoát ra x mol khí CO2 Nếu cho từ từ dung dịch Y vào 200 ml Z thì thấy thoát ra 1,2x mol khí CO2 Giá trị của a là
Trang 20Câu 35. Nhỏ từ từ từng giọt cho đến hết 300 ml dung dịch NaHCO3 0,1M; K2CO3 0,2M vào 100 ml dung dịch HCl 0,2M; NaHSO4 0,6M và khuấy đều thu được V lít CO2 thoát ra (ở đktc) và dung dịch X Thêm vào dung dịch X 100 ml dung dịch KOH 0,6M; BaCl2 1,5M thu được m gam kết tủa Biết các phản ứng đều xảy
ra hoàn toàn Giá trị của V và m lần lượt là
Câu 37 Đốt cháy hoàn toàn a mol một peptit X (được tạo ra từ aminoaxit no, mạch hở trong phân tử có 1
-NH2 và 1 -COOH) thu được b mol CO2 và c mol H2O và d mol N2 Biết b – c = a Thủy phân hoàn toàn 0,2
mol X bằng dung dịch NaOH (lấy gấp đôi so với lượng cần thiết phản ứng) rồi cô cạn dung dịch sau phản
ứng thì thu được chất rắn có khối lượng tăng m gam so với peptit ban đầu Giá trị của m là
Câu 38 Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử là C3H10O4N2 X phản ứng với NaOH vừa đủ, đun nóng
cho sản phẩm gồm hai chất khí đều làm xanh quỳ tím ẩm có tổng thể tích là 2,24 lít (ở đktc) và một dung dịch chứa m gam muối của một axit hữu cơ Giá trị của m là
Câu 40. Một bình kín chỉ chứa các chất sau: axetilen (0,5 mol), vinylaxetylen (0,4 mol), hidro (0,65 mol) và
một ít bột niken Nung nóng bình một thời gian, thu được hỗn hợp khí X có tỉ khối so với H2 bằng 19,5 Khi
X phản ứng vừa đủ với 0,7 mol AgNO3 trong dung dịch NH3, thu được m gam kết tủa và 10,08 lít hỗn hợp
khí Y (ở đktc) Khí Y phản ứng tối đa với 0,55 mol Br2 trong dung dịch Giá trị của m là
Trang 21ĐỀ BÀI
I CÂU HỎI THUỘC MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT
Câu 41. Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây tác dụng với bột lưu huỳnh?
A Fe B Hg C Cr D Cu
Câu 42 Dung dịch chứa Ala-Gly-Ala không phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
A HCl B Mg(NO3)2 C KOH D NaOH
Câu 43. Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
A Na B Ca C Al D Fe
Trang 22Câu 44. Poli(vinyl clorua) là chất cách điện tốt, được dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn nước Monome được dùng để điều chế PVC là
Câu 48 Đốt cháy hoàn toàn amin X no, đơn chức, mạch hở, thu được 8,96 lít CO2 (đktc) và 0,1 mol N2
Công thức phân tử của X là
A. C2H7N B C4H11N C C2H5N D C4H9N
Câu 49 Kim loại nhôm không tan được trong dung dịch nào sau đây?
A NaOH B H2SO4 đặc, nguội C HCl D Ba(OH)2
Câu 50. Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit?
A. Saccarozơ B Xenlulozơ C Tinh bột D Glucozơ
Câu 51. Oxit nào sau đây phản ứng với H2O ở điều kiện thường?
A. Fe2O3 B CrO3 C SiO2 D N2O
Câu 52 Cho các chất sau: đimetylamin, axit glutamic, phenyl amoni clorua, natri axetat Số chất phản ứng
được với dung dịch HCl là
A 3 B 4 C 2 D 1
Câu 53 Kim loại nào sau đây có thể được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện?
A Na B Al C Ca D Fe
Câu 54 Trong các chất sau, chất nào là chất rắn, không màu, dễ tan trong nước, kết tinh ở điều kiện thường?
A C6H5NH2 B NH2-CH2-COOH C Mg(OH)2 D (C6H10O5)n
Câu 55 X và Y là hai kim loại phản ứng được với dung dịch HCl nhưng không tác dụng được với dung
dịch Fe(NO3)2 X, Y là
A Mg, Zn B Mg, Fe C Fe, Cu D Fe, Ni
Câu 56. Trong các chất sau đây, chất nào có trạng thái khác với các chất còn lại ở điều kiện thường?
A Metyl aminoaxtat B Alanin C Axit glutamic D Valin
Trang 23Câu 57. Thạch cao nung được dùng để bó bột, đúc tượng do có hiện tượng giãn nở thể tích khi đông cứng Thành phần chính của thạch cao nung chứa
A CaSO4 B CaSO4.2H2O C. CaSO4.H2O D Ca(HCO3)2
Câu 58 Chất hữu cơ X mạch hở, có công thức C4H6O2 Khi đun X với dung dịch KOH thu được muối Y,
biết MX < MY Số công thức cấu tạo của X là
A 5 B 3 C 4 D 6
Câu 59. Cho 16,8 gam Fe vào 200 ml dung dịch CuSO4 0,75M Sau một thời gian lấy thanh sắt ra cân nặng 17,6 gam Khối lượng Cu bám trên thanh sắt là
A. 19,2 B 6,4 C 0,8 D 9,6
Câu 60. Lên men m gam glucozơ (hiệu suất 75%) thành ancol etylic và khí CO2 Dẫn toàn bộ lượng CO2
này vào bình đựng nước vôi trong thấy tách ra 40 gam kết tủa và dung dịch X Thêm từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch X đến khi lượng kết tủa tối đa thì dừng lại và sử dụng hết 0,04 mol NaOH Giá trị của m là
A 45,0 B 52,8 C 57,6 D 43,2
Câu 61 X là dung dịch HCl nồng độ xM, Y là dung dịch Na2CO3 nồng độ yM Nhỏ từ từ 100 ml dung dịch
X vào 100 ml dung dịch Y, sau phản ứng thu được V1 lít CO2 (đktc) Nhỏ từ từ 100 ml dung dịch Y vào 100
ml dung dịch X, sau phản ứng thu được V2 lít CO2 (đktc) Biết tỉ lệ V1 : V2 = 4 : 7 Tỉ lệ x : y bằng
Câu 64 Đốt cháy hoàn toàn V lít hỗn hợp khí X gồm H2, CH4, C2H6, C3H8 và C4H10 thu được 7,84 lít CO2
và 9,9 gam H2O, các khí đo ở đktc Giá trị của V là
A 3,36 B 4,48 C 5,6 D 6,72
Câu 65. Thực hiện các thí nghiệm sau ở nhiệt độ thường:
(1) Cho bột Al vào dung dịch NaOH (2) Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3
(3) Cho CaO vào dung dịch CH3COOH (4) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch AlCl3
Số thí nghiệm có xảy ra phản ứng là
A. 4 B 2 C 3 D 1
Trang 24Câu 66. Cho 10 ml dung dịch ancol etylic 46° phản ứng hết với kim loại Na (dư), thu được V lít khí H2
(đktc) Biết khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất và H2O lần lượt bằng 0,8 g/ml và 1 g/ml Giá trị của V là
A 0,896 B 3,36 C 1,95 D 4,256
Câu 67. Cho các chất rắn sau: Cr2O3, Fe(NO3)2, Al(OH)3, Mg Số chất tan được trong dung dịch HCl loãng, nguội là
A. 1 B 2 C 3 D 4
Câu 68 X là axit đơn chức, mạch hở Y là ancol đơn chức, mạch hở Đun nóng hỗn hợp X, Y với H2SO4
đặc thu được este Z Biết trong Z có chứa 54,54% khối lượng C Số cặp chất phù hợp với X, Y là
A 4 B 3 C 2 D 1
Câu 69. Cho V lít (đktc) hỗn hợp khí CO và H2 phản ứng với một lượng dư hỗn hợp rắn gồm CuO và Fe3O4
nung nóng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng hỗn hợp rắn giảm 0,32 gam Giá trị của V là
A 0,224 B 0,448 C 0,112 D 0,560
Câu 70 Hợp chất hữu cơ A có công thức phân tử C9H8O4 thỏa mãn các phương trình hóa học sau:
(1) A + 3NaOH → 2X + Y + H2O; (2) 2X + H2SO4 → Na2SO4 + 2Z
(3) Z + 2AgNO3 + 4NH3 + H2O → T + 2Ag + 2NH4NO3
Nhận xét nào sau đây đúng?
A Phân tử A có 4 liên kết π B Sản phẩm của (1) có 1 muối duy nhất
C Phân tử Y có 7 nguyên tử cacbon D Phân tử Y có 3 nguyên tử oxi
Câu 71 Hỗn hợp X gồm ba triglixerit được tạo bởi axit oleic và axit linoleic (có tỉ lệ mol tương ứng của hai
axit là 2 : 1) Đốt cháy hoàn toàn a gam X thu được 37,62 gam CO2 và 13,77 gam H2O Mặt khác, hiđro hóa
hoàn toàn a gam X thu được chất hữu cơ Y Đun Y với dung dịch KOH (vừa đủ) thu được glixerol và m gam
muối Giá trị của m là
A 14,49 B 13,65 C 13,77 D 13,25
Câu 72 Hình vẽ sau mô tả thí nghiệm điều chế khí Z:
Phương trình hóa học điều chế khí Z là
Trang 25Câu 73 Tiến hành thí nghiệm với các chất X, Y, Z, T Kết quả được ghi ở bảng sau:
Mẫu thử Thí nghiệm Hiện tượng
X Tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm Có màu tím
Y Ðun nóng với dung dịch NaOH (loãng, dư), để nguội
Thêm tiếp vài giọt dung dịch CuSO4
Tạo dung dịch màu xanh lam
Z Đun nóng với dung dịch NaOH (loãng, vừa đủ) Thêm
tiếp dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng Tạo kết tủa Ag
Các chất X, Y, Z, T lần lượt là
A Lòng trắng trứng, triolein, vinyl axetat, hồ tinh bột
B Triolein, vinyl axetat, hồ tinh bột, lòng trắng trứng
C Vinyl axetat, lòng trắng trứng, triolein, hồ tinh bột
D Lòng trắng trứng, triolein, hồ tinh bột, vinyl axetat
Câu 74. Cho m gam hỗn hợp Al và BaO vào H2O thu được dung dịch X và V lít khí H2 (đktc) Khi nhỏ từ từ
dung dịch HCl vào dung dịch X, kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau:
Giá trị của m là
A 61,2 B 38,25 C 38,7 D 45,9
Câu 75 Đốt cháy hoàn toàn m gam anđehit đơn chức, mạch hở X (phân tử chứa không quá 4 nguyên tử C),
thu được 6,72 lít CO2 (đktc) và 1,8 gam H2O Mặt khác, khi cho 1,35 gam X tác dụng tối đa với a mol dung
dịch AgNO3 trong NH3 Giá trị của a là
A 0,025 B 0,05 C 0,075 D 0,1
Câu 76 Có các nhận xét sau:
(a) Nhúng thanh Fe vào dung dịch FeCl3 xảy ra ăn mòn điện hóa
(b) Sục khí H2S vào dung dịch CuSO4 thấy xuất hiện kết tủa xanh nhạt
(c) Nhỏ dung dịch Na2CO3 vào dung dịch FeCl3 thấy xuất hiện kết tủa nâu đỏ và khí
(d) Nhúng thanh Al vào dung dịch NaOH loãng nguội, thấy thanh Al tan dần
(e) Đốt dây sắt trong khí Cl2 thấy tạo thành muối Fe (II) bám trên dây sắt
Số nhận xét đúng là
A 1 B 2 C 3 D 4
Trang 26Câu 77 Hỗn hợp X gồm metyl acrylat, vinyl axetat, buta-1,3-đien và vinyl axetilen Để đốt cháy hoàn toàn 0,5 mol hỗn hợp X cần dùng 54,88 lít O2 (đktc) thu được CO2 và 23,4 gam H2O Phần trăm khối lượng vinyl
Câu 79 Hỗn hợp X gồm alanin và đipeptit (Gly-Val) Cho m gam X vào 100 ml dung dịch hỗn hợp H2SO4
0,25M và HCl 0,25M, thu được dung dịch Y Cho toàn bộ Y phản ứng vừa đủ với 240 ml dung dịch gồm
NaOH 0,3M và KOH 0,2M đun nóng, thu được 10,9155 gam muối trung hòa Phần trăm khối lượng của
alanin trong X là
A 43,88% B 56,12% C 16,98% D 76,72%
Câu 80 Hòa tan hoàn toàn 8,976 gam hỗn hợp X gồm FeS2, FeS, Cu2S và Cu trong 864 ml dung dịch HNO3
1M đun nóng, sau khi kết thúc các phản ứng thu được dung dịch Y và 0,186 mol một chất khí thoát ra Cho
Y tác dụng với lượng dư dung dịch BaCl2 thu được 11,184 gam kết tủa Mặt khác, dung dịch Y phản ứng tối
đa với m gam Fe Biết trong các quá trình trên, sản phẩm khử duy nhất của NO3- là NO Giá trị của m là
A 16,464 B 8,4 C 17,304 D 12,936
Trang 27Câu 1: Phát biểu nào sau đây sai?
A Cr2O3 tan được trong dung dịch NaOH loãng
B Trong hợp chất, crom có độ oxi hóa đặc trưng là +2, +3, +6
C Dung dịch K2Cr2O7 có màu da cam
D CrO3 là oxit axit
Câu 2: Hợp chất có tính lưỡng tính là
A Ba(OH)2 B Cr(OH)3 C NaOH D Cr(OH)2
Câu 3: Những ion nào sau đây có thể cùng tồn tại trong một dung dịch ?
Câu 7: Chất phản ứng được với dung dịch AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng tạo ra Ag là
A rượu etylic B anđehit axetic C axit axetic D glixerol
Câu 8: Axit fomic có trong nọc kiến Khi bị kiến cắn, nên chọn chất nào sau đây bôi vào vết thương để giảm
sưng tấy?
A Nước B Muối ăn C Vôi tôi D Giấm ăn
Trang 28Câu 9: Từ tinh dầu hồi, người ta tách được anetol là một chất thơm được dùng sản xuất kẹo cao su Anetol có tỉ
khối hơi so với N2 là 5,286 Phân tích nguyên tố cho thấy, anetol có phần trăm khối lượng cacbon và hiđro tương ứng là 81,08%; 8,10% còn lại là oxi Công thức phân tử của anetol là
A C3H8O B C6H12O6 C C10H12O D C5H6O
Câu 10: Khi đun nóng etylen glicol với xúc tác thích hợp thì xảy ra hiện tượng một phân tử rượu tách một phân
tử H2O tạo thành sản phẩm hữu cơ X Công thức của X là
A CH3CHO B CH≡CH C CH3-CO-CH3 D CH2=CH-OH
Câu 11: Để phân biệt dung dịch CaCl2 với dung dịch NaCl, người ta dùng dung dịch
A KNO3 B Na2CO3 C NaNO3 D HNO3
Câu 12: Cho lòng trắng trứng vào Cu(OH)2 thấy xuất hiện màu
Câu 13: Cho 8,8 gam CH3COOC2H5 phản ứng hết với dung dịch NaOH (dư), đun nóng Khối lượng muối
CH3COONa thu được là
A 12,3 gam B 4,1 gam C 8,2 gam D 16,4 gam
Câu 14: Trong công nghiệp, một lượng lớn chất béo được dùng để sản xuất
A xà phòng và glixerol B glucozo và ancol etylic
C xà phòng và ancol etylic D glucozo và glixerol
Câu 15: Số đồng phân ancol ứng với công thức C3H7OH là
Câu 16: Thuốc thử dùng để phân biệt giữa axit axetic và rượu etylic là
A dung dịch NaNO3 B kim loại Na C quỳ tím D dung dịch NaCl
Câu 17: Amin tồn tại ở trạng thái lỏng trong điều kiện thường là
A metylamin B anilin C etylamin D đimetylamin
Câu 18: Polime thuộc loại tơ thiên nhiên là
A tơ visco B tơ nitron C tơ tằm D tơ nilon-6,6
Câu 19: Đun nóng este CH3COOC6H5 (phenyl axetat) với lượng dư dung dịch NaOH, thu được các sản phẩm hữu cơ là
A CH3OH và C6H5ONa B CH3COOH và C6H5OH
C CH3COONa và C6H5ONa D CH3COOH và C6H5ONa
Câu 20: Đun nóng tinh bột trong dung dịch axit vô vơ loãng sẽ thu được
A xenlulozo B glixerol C etyl axetat D glucozo
Câu 21: Cho dung dịch NaOH vào dung dịch muối clorua X, lúc đầu thấy xuất hiện kết tủa màu trắng hơi xanh,
sau đó chuyển dần sang màu nâu đỏ Công thức của X là
A CrCl3 B FeCl2 C MgCl2 D FeCl3
Trang 29Câu 22: Polime X là chất rắn trong suốt, có khả năng cho ánh sáng truyền qua tốt nên được dùng chế tạo thủy
tinh hữu cơ plexiglas Tên gọi của X là
A polietilen B poliacrilonitrin
C poli(vinyl clorua) D poli(metyl metacrylat)
Câu 23: Trong phòng thí nghiệm, khí X được điều chế và thu vào bình tam giác bằng cách đẩy không khí như
hình vẽ bên
Khí X là
A NH3 B Cl2 C C2H2 D H2
Câu 24: Cho 8,9 gam hỗn hợp bột Mg và Zn tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được 0,2 mol khí
H2 Khối lượng của Mg và Zn trong 8,9 gam hỗn hợp trên lần lượt là
A 6,5 gam và 2,4 gam B 2,4 gam và 6,5 gam
C 1,2 gam và 7,7 gam D 3,6 gam và 5,3 gam
Câu 25: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Mẫu thử Thuốc thử Hiện tượng
Y Dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng Kết tủa Ag trắng sáng
X, Y, Z, T lần lượt là
A Saccarozo, glucozo, anilin, etylamin B Saccarozo, anilin, glucozo, etylamin
C Anilin, etylamin, saccarozo, glucozo D Etylamin, glucozo, saccarozo, anilin
Câu 26: Hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ no, mạch hở (đều chứa C, H, O), trong phân tử mỗi chất có hai nhóm
chức trong số các nhóm -OH, -CHO, -COOH Cho m gam X phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 4,05 gam Ag và 1,86 gam một muối amoni hữu cơ Cho toàn bộ lượng muối amoni hữu cơ này vào dung dịch NaOH (dư, đun nóng), thu được 0,02 mol NH3 Giá trị của m là
Trang 30Câu 27: Hỗn hợp T gồm 3 chất hữu cơ X, Y, Z (50<MX<MY<MZ và đều tạo nên từ các nguyên tố C, H, O) Đốt cháy hoàn toàn m gam T thu được H2O và 2,688 lít khí CO2 (đktc) Cho m gam T phản ứng với dung dịch NaHCO3 dư, thu được 1,568 lít khí CO2 (đktc) Mặt khác, cho m gam T phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 10,8 gam Ag Giá trị của m là
Câu 28: Hỗn hợp X gồm Glyxin, Alanin và axit Glutamic Trong X, nguyên tố oxi chiếm 40% về khối lượng
Cho m gam X tác dụng hoàn toàn với lượng vừa đủ dung dịch gồm NaOH 2,0% và KOH 2,8%, thu được 8,8 gam muối Giá trị của m là
Câu 30: Hỗn hợp E gồm 3 chất: X (là este của amino axit); Y và Z là hai peptit mạch hở, hơn kém nhau một
nguyên tử nitơ (đều chứa ít nhất hai loại gốc amino axit, MY<MZ) Cho 36 gam E tác dụng vừa đủ với 0,44 mol NaOH, thu được 7,36 gam ancol no, đơn chức, mạch hở và 45,34 gam ba muối của glyxin, alanin, valin (trong
đó có 0,1 mol muối của alanin) Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 36 gam E trong O2 dư, thu được CO2, N2 và 1,38 mol H2O Phần trăm khối lượng của Y trong E là
A 18,39% B 20,72% C 27,58% D 43,33%
Câu 31: Nhiệt phân hoàn toàn 20,2 gam hỗn hợp gồm Cu(NO3)2 và Fe(NO3)2 thu được hỗn hợp khí X Dẫn từ
từ hỗn hợp khí X vào nước (không có không khí), sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 2 lít dung dịch Y và còn 0,448 lít khí (đktc) thoát ra pH của dung dịch Y là
Câu 32: Cho các phát biểu sau:
(a) Độ dinh dưỡng của phân đạm được đánh giá theo phần trăm khối lượng nguyên tố nitơ
(b) Thành phần chính của supephotphat kép gồm Ca(H2PO4)2 và CaSO4
(c) Kim cương được dùng làm đồ trang sức, chế tạo mũi khoan, dao cắt thủy tinh
(d) Amoniac được sử dụng để sản xuất axit nitric, phân đạm
Biết các chất Y, Z, T là các hợp chất của crom Các chất X, Y, Z, T lần lượt là
A FeSO4, CrSO4, KCrO2, K2CrO4 B FeSO4, Cr2(SO4)3, Cr(OH)3, K2Cr2O7
C Fe2(SO4)3, Cr2(SO4)3, Cr(OH)3, KCrO2 D FeSO4, Cr2(SO4)3, KCrO2, K2CrO4
Trang 31Câu 34: Cho cân bằng hóa học sau trong bình kín:
(3) Tăng nhiệt độ của phản ứng
(4) Tăng áp suất của phản ứng
Phát biểu nào sau đây đúng?
A Các chất X2, X3 và X4 đều có mạch cacbon không phân nhánh
B Nhiệt độ sôi của X2 cao hơn axit axetic
C Dung dịch X4 có thể làm quỳ tím chuyển sang màu hồng
D Nhiệt độ nóng chảy của X3 cao hơn X1
Câu 36: Cho dãy các chất: m-CH3COOC6H4CH3; m-HCOOC6H4OH; ClH3NCH2COONH4; p-C6H4(OH)2; HOC6H4CH2OH; H2NCH2COOCH3; CH3NH3NO3 Số chất trong dãy mà 1 mol chất đó phản ứng tối đa được với 2 mol NaOH là
Câu 38: Cho các phát biểu sau:
(a) Chất béo là trieste của glixerol với axit béo
(b) Chất béo nhẹ hơn nước và không tan trong nước
(c) Glucozo thuộc loại monosaccarit
(d) Các este bị thủy phân trong môi trường kiềm đều tạo muối và ancol
(e) Tất các các peptit đều có phản ứng với Cu(OH)2 tạo hợp chất có màu tím
(g) Dung dịch saccarozo không tham gia phản ứng tráng bạc
Trang 33Thầy Vũ Khắc Ngọc
GIẢI CHI TIẾT BỘ ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG
THPT QUỐC GIA TẾT KỶ HỢI 2019
HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ BÀI
Câu 41 Cho hỗn hợp X gồm Al, Fe vào dung dịch chứa AgNO3 và Cu(NO3)2, khuấy đều cho các phản
ứng xảy ra hoàn toàn Sau phản ứng thu được kết tủa Y gồm hai kim loại và dung dịch Z chứa ba muối Các muối trong Z là
A Al(NO3)3, Fe(NO3)2, Cu(NO3)2 B Fe(NO3)3, Cu(NO3)2, AgNO3
C Al(NO3)3, Fe(NO3)3, AgNO3 D Al(NO3)3, Fe(NO3)3, Cu(NO3)2
Chọn A
- Hai kim loại trong Y là Ag và Cu
- Dung dịch Z chứa 3 muối Al(NO3)3, Fe(NO3)2, Cu(NO3)2
Câu 56 Số axit cacboxylic chứa vòng benzen có công thức phân tử C8H8O2 là
Chọn B. Có 4 đồng phân thoả mãn là: CH3C6H4COOH (o, m, p) và C6H5CH2COOH
Câu 61 Hỗn hợp X gồm Al, Ca, Al4C3 và CaC2 Cho 40,3 gam X vào H2O dư, chỉ thu được dung dịch Y và hỗn hợp khí Z gồm ba khí Đốt cháy Z thu được 20,16 lít khí CO2 (đktc) và 20,7 gam H2O Nhỏ từ từ V lít
dung dịch HCl xM vào Y, được kết quả biểu diễn theo hinh vẽ:
Giá trị của x là
Trang 34Từ (1), (2) suy ra: nAl = 0,5 mol và nCa = 0,4 mol
Dung dịch Y chứa AlO2 – (0,5 mol), Ca2+ (0,4 mol), OH– (BTĐT: 0,3 mol)
Tại
3 2
Tại
3 2
Từ (3), (4) suy ra: x = 2,5 và a = 0,1
Câu 62 X là este đơn chức; đốt cháy hoàn toàn X thu được thể tích CO2 bằng thể tích oxi đã phản ứng;
Y là este no, hai chức (X, Y đều mạch hở) Đốt cháy hoàn toàn 25,8 gam hỗn hợp E chứa X, Y bằng oxi
vừa đủ thu được CO2 và H2O có tổng khối lượng 56,2 gam Đun 25,8 gam E với 400ml dung dich KOH
1M vừa đủ; cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp muối có khối lượng m gam và hỗn hợp 2 ancol đồng đẳng liên tiếp Giá trị của m là
X là HCOOCH3 (0,1 mol) và Y là H3COOC-COOC2H5 (0,15 mol)
Khi cho E tác dụng với NaOH thì muối thu được gồm HCOOK và (COOK)2 m = 33,3 (g)
Câu 63 Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Điện phân NaCl nóng chảy
(b) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3 dư
(c) Nhiệt phân hoàn toàn CaCO3
(d) Cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4 dư
(e) Dẫn khí H2 dư đi qua bột CuO nung nóng
Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được kim loại là
Trang 35Câu 64 Cho hỗn hợp E gồm tripeptit X có dạng Gly-M-M (được tạo nên từ các α-amino axit thuộc
cùng dãy đồng đẳng), amin Y và este no, hai chức Z (X, Y, Z đều mạch hở, X và Z cùng số nguyên tử cacbon) Đun m gam E với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch, thu được phần rắn chỉ chứa ba muối và 0,04 mol hỗn hợp hơi T gồm ba chất hữu cơ có tỉ khối hơi so với H2 bằng 24,75 Đốt cháy toàn bộ muối trên cần 10,96 gam O2 (đktc), thu được N2; 5,83 gam Na2CO3 và 15,2 gam hỗn hợp CO2 và H2O
Phần trăm khối lượng của Y trong E là
Câu 65 Hỗn hợp X gồm đipeptit C5H10N2O3, este đa chức C4H6O4, este C5H11O2N Cho X tác dụng vừa
đủ với 800 ml dung dịch NaOH 0,1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam rắn khan và
hỗn hợp khí Z (chứa các hợp chất hữu cơ) Cho Z thu được tác dụng với Na dư thấy thoát ra 0,448
lít khí H2 (đktc) Nếu đốt cháy hoàn toàn Z thu được 1,76 gam CO2 Còn oxi hóa Z bằng CuO dư đun
nóng, sản phẩm thu được cho vào dung dịch AgNO3/NH3 dư thì thấy tạo thành 10,8 gam Ag Giá trị của m là
Trang 36Câu 66 Hòa tan hết hỗn hợp gồm Na, Na2O, Ba, BaO vào nước dư, thu được 0,15 mol H2 và dung dịch
X Sục 0,32 mol CO2 vào X thu được dung dịch Y chỉ chứa các ion Na+, HCO3-, CO32- và kết tủa Z Chia
Y thành 2 phần bằng nhau Cho từ từ phần một vào 200 ml dung dịch HCl 0,6M thu được 0,075 mol
CO2 Mặt khác, cho từ từ 200 ml HCl 0,6M vào phần hai thu được 0,06 mol CO2 Biết các phản ứng
xảy ra hoàn toàn Cho dung dịch X tác dụng với 150 ml dung dịch Al2(SO4)3 0,5M thu được m gam kết
tủa Giá trị của m là: A 25,88 B 31,08 C 27,96 D 64,17
3 3
3
BaSO Ba2
2
Al(OH) Al OH4
Câu 67 Cho hỗn hợp X gồm 0,15 mol axit glutamic và 0,1 mol lysin vào 250 ml dung dịch NaOH 2M,
thu được dung dịch Y Cho HCl dư vào dung dịch Y, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol HCl
đã phản ứng là
Chọn A Ta có: nHCl nAxit glutamic2nlysin nNaOH0,85mol
Câu 68 Cho 13,35 gam hỗn hợp X gồm 2 amin no, đơn chức, mạch hở, đồng đẳng kế tiếp tác dụng
với dung dịch HCl vừa đủ thu được dung dịch chứa 22,475 gam muối Tổng khối lượng CO2 và H2O
thu được khi đốt cháy hoàn toàn 13,35 gam X là