Nguyên tắc hoạt động Quét chùm tia electron trên bề mặt mẫu Đo các tín hiệu phát ra, từ đó xây... Tương tác của chùm electron với mẫu... Tương tác của chùm electron với mẫu 25kV 10
Trang 1CÁC PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH VẬT LIỆU
(Materials Characterization)
1
TS Nguyễn Quốc Chính nqchinh@vnuhcm.edu.vn
Bài 4
Hiển vi điện tử quét Scanning Electron Microscopy
(SEM)
Trang 2SEM
Copper Oxide Bề mặt CD-ROM
Trang 3SEM
Trang 44
Trang 515
5
Pseudocoloured SEM photograph of a
synthetically prepared calcium carbonate
crystal after inhibition of polymer Specimen
was carbon coated and imaged using high-
vacuum mode of the
FEI Quanta 200
scanning electron
microscope
Trang 7Nguyên tắc hoạt động
Quét chùm tia electron trên bề mặt mẫu
Đo các tín hiệu phát ra, từ đó xây
Trang 10Sơ đồ máy SEM
Trang 134/3/2015 13
Trang 1415
14
Trang 15Nguồn tạo electron
V (kV)
Bước sóng ( nm)
Vận tốc (x10 8
Trang 16Ống phát dùng dây W
Trang 17Ống phát LaB 6
4/3/20
15
17
Trang 18Field emission gun (cold
cathode emission)
Tunsten tinh thể
Mũi nhọn khoảng 100 nm
Trang 19Tungsten Schottky Field
Trang 20Thấu kính điện tử
20
Trang 22Tương tác của chùm electron với mẫu
Trang 23Sự phân bố tín hiệu
Trang 24Thể tích tương tác (Interaction volume)
Trang 25Sự phân bố SE và BSE
Trang 26Tương tác của chùm electron với mẫu
25kV
10kV
1kV Mẫu
Chùm electron
Trang 27Tương tác của chùm electron với mẫu
Trang 28Electron thứ cấp (secondary electron)
chỉ phụ thuộc vào hình thái bề mặt
Cho biết thông tin về hình thái bề mặt
Dòng electron
Characteristic X-rays 2-5um
Secondary electrons
~100A-10nm
Backscatter electrons 1-2µm
Trang 29Tạo hình từ tín hiệu quét
Phóng đại thấp
TB
Phóng đại cao
Trang 30Hình SEM (SE)
Trang 31Electron phản xạ ngược (Back
scatter electrons)
Tỉ lệ với Z của các nguyên tố
Cho phép xây dựng bản đồ phân bố nguyên tố trong mẫu (composition
mapping)
Trang 32Hình SEM (BSE)
Trang 344/3/2015 34
Trang 35Tia X đặc trưng
Cho biết thành phần nguyên tố của mẫu
Trang 36Một số lưu ý
4/3/2015
36
Trang 37Thế gia tốc (Accelerating Voltage)
Trang 38Thế gia tốc (Accelerating
Voltage)
Trang 39Thế gia tốc (Accelerating
Voltage)
Ảnh SEM của các hạt mực in laser
Thế cao: làm giảm độ tương phản , dễ gây hiệu ứng tích điện (charged up)
Trang 4015
40
Trang 41Hạt Vàng nano Giấy
4/3/20
15
41
Trang 42Bán kính chùm electron (spot
size)
Spot size càng nhỏ, độ phóng đại càng cao, độ phân giải càng cao, tỉ lệ
signal/noise càng tăng, độ mịn của ảnh giảm
Trang 44Astigmatism
Astigmatism xuất hiện khi thấu kính hội tụ không đồng
nhất theo phương đứng và phương ngang
4/3/20
15
44
Trang 45Hiệu chỉnh vật kính để loại bỏ Astigmatism
4/3/20
15
45
Trang 4615
46
Trang 47Khoảng cách làm việc
Trang 49Vị trí mẫu so với đầu dò
Trang 504/3/2015 50
TTL (Through The Lens) detector
Trang 51Hiệu ứng góc cạnh
Thế gia tốc càng cao, các vị trí góc và cạnh càng sáng hơn so với các vị trí khác
4/3/20
15
51
Trang 52Thay đổi độ nghiêng của mẫu
Trang 55Dây tóc bóng đèn:
Trái : 600 um aperture,10 mm WD Giữa: 200 um aperture, 10 mm WD Phải: 200 um aperture, 38 mm WD
Trang 56Độ mở ống kính (aperture size)
Trang 57Sự biến dạng của hình
Trang 59Đế gắn mẫu
Trang 60Phụ kiện gắn mẫu
Trang 61Tạo màng mỏng dẫn điện
Trang 62Tạo màng mỏng dẫn điện
Trang 63Buồng chứa mẫu
Trang 6515
65
Trang 67Hai phương pháp đo
EDS (Energy Dispersive Spectrometry)
Đo năng lượng
WDS (Wavelength Dispersive
Spectrometry)
Đo bước sóng
Trang 68EDS
4/3/20
15
68
Trang 69EDS
4/3/20
15
Trang 70Đầu dò
Tia X tương tác với tinh thể Si trong đầu dò, tạo ra các cặp e-lỗ trống
Số cặp e-lỗ trống tỉ lệ thuận với năng lượng của tia X (1 cặp = 3.8 eV)
Trang 71Phổ EDS
Năng lượng (vị trí peak) : đặc trưng cho nguyên tố Cường độ (diện tích peak): tỷ lệ với hàm lượng
Trang 7215
Trang 73EDS mapping image of uncoated and unsintered ceramic membrane
Journal of Membrane Science 360 (2010) 292–302
Trang 74SEM images of Cu–20NbC powders milled for (a) 0.9 ks and (b) 3.6 ks
Spectra labelled a1 and a2 correspond to chemical analysis performed in
regions labelled a1 and a2, respectively
Materials Chemistry and Physics 109 (2008) 174–180
4/3/20
15
74
Trang 75Synthetic Metals 159 (2009) 2443–2452
4/3/20
15
75
Trang 76Scanning coils EDS detector
Trang 77Tinh thể nhiễu xa
Trang 7815
78
Trang 79Chọn lọc bước sóng
Trang 81Các tinh thể thường dùng
Trang 82Ống đếm tia X (gas proportional counter)
Aro (gas) + photon (Eo, ?) ? Ar+ (ion) + e- (photoelectron) + photon (E=Eo - 27 ev)
Trang 83Phổ WDS
Trang 85WDS spectrum of a TiO2(0 0 1) sample treated 4 h at
150 Cwith the high purity reagent, (a) inside and (b) outside of
a grain
Surface Science 515 (2002) 431–440
4/3/20
15
Trang 86Độ chính xác không caoĐộ chính xác cao
do các peak bi trùng nhau
Trang 8787