1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án vật lý 11 TU CHON HKII

39 269 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 1,5 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ắc nghiệm ệ thống kiến thức cơ bản Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản Sau 15 phút làm bài của hs giáo viên hướng dẫn giải và công bố đáp án Điền đáp án vào ph

Trang 1

Ngày soạn : / / Tiết 19 Từ trường- Lực từ

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức :

+ Nêu được đặc điểm của véc tơ lực từ tác dụng lên dây dẫn mang dòng điện

2 Kĩ năng

+Vận dụng được công thức tính lực từ vào các bài tập

3 thái độ: tích cực, nghiêm túc, trung thực, khách quan, khoa học

II CHUẨN BỊ

Giáo viên : + Xem, giải các bài tập sgk và sách bài tập

+ Chuẩn bị thêm nột số câu hỏi trắc nghiệm và bài tập khác

Học sinh : + Giải các câu hỏi trắc nghiệm và bài tập thầy cô đã ra về nhà

+ Chuẩn bị sẵn các vấn đề mà mình còn vướng mắc cần phải hỏi thầy cô

III PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trình, phát vấn, động não

IV TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC

- Hoạt động 1 (5 pht)::H th ng ki n th c c b nệ thống kiến thức cơ bản ống kiến thức cơ bản ến thức cơ bản ức cơ bản ơ bản ản

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản

Yêu cầu học sinh nhắc lại đặc

điểm của lực từ tác dụng lên

đoạn dây dẫn mang dòng điện

Giới thiệu véc tơ phần tử

Ghi nhận khái niệm

dòng điện có cường độ I chạy qua:

+ Đặt tại trung điểm của đoạn dây;

l;

+ Có chiều tuân theo quy tắc bàn tai trái;+ Có độ lớn F = BIlsin

Hoạt động 2 (15 phút): Tìm hi u tác d ng c a t tr ng đ u lên m t khung dây d n mang dòng đi n.ụng của từ trường đều lên một khung dây dẫn mang dòng điện ủa từ trường đều lên một khung dây dẫn mang dòng điện ừ trường đều lên một khung dây dẫn mang dòng điện ường đều lên một khung dây dẫn mang dòng điện ều lên một khung dây dẫn mang dòng điện ột khung dây dẫn mang dòng điện ẫn mang dòng điện ệ thống kiến thức cơ bản

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản

Giới thiệu ngẫu lực từ

Yêu cầu học sinh rút ra kết

luận

Yêu cầu học sinh cho biết

khung dây quay đến vị trí nào

thì thôi quay

Giới thiệu ứng dụng chuyển

động của khung dây trong từ

trường đều để làm điện kế

Vẽ hình

Xác định lực từ tác dụng lêncác cạnh NP và QM

Xác định lực từ tác dụng lêncác cạnh MN và PQ

Ghi nhận khái niệm

Nhận xét về sự quay của khungdây có dòng điện khi đặt trong

M = B.I.MN.NP = B.I.S Vậy khi một khung dây dẫn không bị biếndạng, có dòng điện chạy qua tạo thành mộtmạch kín được đặt trong một từ trường đều,thì từ trường đó tác dụng lên khung dây mộtngẫu lực từ

Nếu khung dây tự do thì ngẫu lực từ làm chokhung dây quay đến vị trí sao cho mặt phẵngcủa khung dây vuông góc với các đường sức

Trang 2

khung quay từ.

Hoạt động 4 (10 phút): Gi i bài t p ví d ản ập ví dụ ụng của từ trường đều lên một khung dây dẫn mang dòng điện.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản

Vẽ hình 3.4

Yêu cầu học sinh xác định

các lực tác dụng lên các cạnh

của khung dây

Yêu cầu học sinh tính mômen

của ngẫu lực

Vẽ hình

Xác định các lực tác dụng lên các cạnh AE và CD

Xác định các lực tác dụng lên các cạnh AC và DE

Tính mômen của ngẫu lực

3 Bài tập ví dụ

Lực từ tác dụng lên các cạnh AE và CD bằng

B.

Hai lực từ tác dụng lên các cạnh AC và DE đặt vào trung điểm của hai cạnh này, cùng vuông góc với mặt phẵng ACDE, ngược chiều nhau và có độ lớn:

Hai lực này tạo thành một ngẫu lực có mômen:

Hoạt động 4(2 phút): giao nhiệm vụ về nhà: làm các bài tập sbt hoàn thiện bài tập vừa làm vào vở

IV.Rút kinh nghiệm:

………

………

………

………

………

……….………

Nam Trực, ngày tháng năm 20

DUYỆT CỦA TỔ TRƯỞNG Ngày soạn : / / Tiết20 Từ trường chạy trong các dây dẫn có hình dạng đặc biệt

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức :

+ Nêu được đặc điểm của véc tơ cảm ứng từ do dòng điện trong dây dẫn thẳng dài, vòng dây tròn, ống dây

2 Kĩ năng

+Vận dụng được công thức tính véc tơ cảm ứng từ và bài tập

3 thái độ: tích cực, nghiêm túc, trung thực, khách quan, khoa học

II CHUẨN BỊ

Giáo viên : + Xem, giải các bài tập sgk và sách bài tập

+ Chuẩn bị thêm nột số câu hỏi trắc nghiệm và bài tập khác

Học sinh : + Giải các câu hỏi trắc nghiệm và bài tập thầy cô đã ra về nhà

+ Chuẩn bị sẵn các vấn đề mà mình còn vướng mắc cần phải hỏi thầy cô

III PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trình, phát vấn, động não

IV TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC

- Hoạt động 1 (10 phút)::H th ng ki n th c c b nệ thống kiến thức cơ bản ống kiến thức cơ bản ến thức cơ bản ức cơ bản ơ bản ản

Hoạt động của giáo

viên

Hoạt động của học

sinh

Nội dung cơ bản

I Từ trường của dòng diện chạy trong dây dẫn thẳng dài

Trang 3

Yêu cầu học sinh nhắc

lại đặc điểm của véc tơ

II Từ trường của dòng điện chạy trong dây dẫn uốn thành vòng tròn

+ Đường sức từ đi qua tâm O của vòng tròn là đường thẳng vôhạn ở hai đầu còn các đường khác là những đường cong cóchiều di vào mặt Nam và đi ra mặt Bác của dòng điện tròn đó

IV Từ trường của nhiều dòng điện

Véc tơ cảm ứng từ tại một điểm do nhiều dòng điện gây rabằng tổng các véc tơ cảm ứng từ do từng dòng điện gây ra tạiđiểm ấy

Hoạt động 2 (30 phút) : Gi i các bài t p tr c nghi mản ập ví dụ ắc nghiệm ệ thống kiến thức cơ bản

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản

Sau 15 phút làm bài của hs giáo viên

hướng dẫn giải và công bố đáp án

Điền đáp án vào phiếu học tập

Câu hỏi 1: Chọn một đáp án sai khi nói về từ trường:

A Tại mỗi điểm trong từ trường chỉ vẽ được một và chỉ một đường cảm ứng từ đi qua

B Các đường cảm ứng từ là những đường cong không khép kín C Các đường cảm ứng từ không cắt nhau

D Tính chất cơ bản của từ trường là tác dụng lực từ lên nam châm hay dòng điện đặt trong nó

Câu hỏi 2: Công thức nào sau đây tính cảm ứng từ tại tâm của vòng dây tròn có bán kính R mang dòng điện I:

Câu hỏi 3: Độ lớn cảm ứng từ trong lòng một ống dây hình trụ có dòng điện chạy qua tính bằng biểu thức:

Câu hỏi 4: Trong các hình vẽ sau, hình vẽ nào biểu diễn đúng hướng của đường cảm ứng từ của dòng điện trong dây

dẫn thẳng dài vô hạn vuông góc với mặt phẳng hình vẽ:

Câu hỏi 5: Độ lớn cảm ứng từ tại một điểm bên trong lòng ống dây có dòng điện đi qua sẽ tăng hay giảm bao nhiêu

lần nếu số vòng dây và chiều dài ống dây đều tăng lên hai lần và cường độ dòng điện qua ống dây giảm bốn lần:

Câu hỏi 6: Hai điểm M và N gần dòng điện thẳng dài, cảm ứng từ tại M lớn hơn cảm ứng từ tại N 4 lần Kết luận

Câu hỏi 7: Hình vẽ nào dưới đây xác định đúng hướng của véc tơ cảm ứng từ tại M gây bởi dòng điện trong dây dẫn

thẳng dài vô hạn:

Giáo án tự chọn Vật Lý 11 A B 3 C. D

B M

I M

B M

I M

Trang 4

Câu hỏi 8: Hình vẽ nào dưới đây xác định sai hướng của véc tơ cảm ứng từ tại M gây bởi dòng điện trong dây dẫn

Câu hỏi 12: Trong các hình vẽ sau, hình vẽ nào biểu diễn đúng hướng của véc tơ cảm ứng từ tại tâm vòng dây của

dòng điện trong vòng dây tròn mang dòng điện:

Câu hỏi 13: Trong các hình vẽ sau, hình vẽ nào biểu diễn sai hướng của véc tơ cảm ứng từ tại tâm vòng dây của

dòng điện trong vòng dây tròn mang dòng điện:

Câu hỏi 14: Trong các hình vẽ sau, hình vẽ nào biểu diễn đúng hướng của véc tơ cảm ứng từ tại tâm vòng dây của

dòng điện trong vòng dây tròn mang dòng điện:

Câu hỏi 15: Trong các hình vẽ sau, hình vẽ nào biểu diễn đúng hướng của véc tơ cảm ứng từ tại tâm vòng dây của

dòng điện trong vòng dây tròn mang dòng điện:

B M M

I B

B

B M

B M

B M M

B M

D

I M

M

M M

B M

M

I I

B M M

Trang 5

Câu hỏi 16: Trong các hình vẽ sau, hình vẽ nào biểu diễn sai hướng của véc tơ cảm ứng từ tại tâm vòng dây của

dòng điện trong vòng dây tròn mang dòng điện:

Câu hỏi 17: Trong các hình vẽ sau, hình vẽ nào biểu diễn đúng hướng của véc tơ cảm ứng từ tại tâm vòng dây của

dòng điện trong vòng dây tròn mang dòng điện:

Câu hỏi 18: Trong các hình vẽ sau, hình vẽ nào biểu diễn sai hướng của véc tơ cảm ứng từ tại tâm vòng dây của

dòng điện trong vòng dây tròn mang dòng điện:

ÁP ÁN ĐÁP ÁN

Hoạt động 3(2 phút): giao nhiệm vụ về nhà: làm các bài tập sbt hoàn thiện bài tập vừa làm vào vở

IV.Rút kinh nghiệm:

………

………

………

………

………

……….………

Nam Trực, ngày tháng năm 20

DUYỆT CỦA TỔ TRƯỞNG Ngày soạn : / / Tiết 21 Lực Lorenxơ

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức :

+ Nêu được đặc điểm của véc tơ lực lorenxơ, đặc điểm của điện tích chuyển động trong từ trường

2 Kĩ năng

+Vận dụng được công thức tính véc tơ cảm ứng từ và bài tập

3 thái độ: tích cực, nghiêm túc, trung thực, khách quan, khoa học

II CHUẨN BỊ

Giáo viên : + Xem, giải các bài tập sgk và sách bài tập

+ Chuẩn bị thêm nột số câu hỏi trắc nghiệm và bài tập khác

B

B

B

Trang 6

Học sinh : + Giải các câu hỏi trắc nghiệm và bài tập thầy cô đã ra về nhà

+ Chuẩn bị sẵn các vấn đề mà mình còn vướng mắc cần phải hỏi thầy cô

III PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trình, phát vấn, động não

IV TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC

- Hoạt động 1 (10 phút)::H th ng ki n th c c b nệ thống kiến thức cơ bản ống kiến thức cơ bản ến thức cơ bản ức cơ bản ơ bản ản

Hoạt động của

giáo viên

Yêu cầu học sinh

+ Có chiều theo qui tắc bàn tay trái: để bàn tay trái mở rộng saocho từ trường hướng vào lòng bàn tay, chiều từ cổ tay đến ngón

đó chiều của lực Lo-ren-xơ là chiều ngón cái choãi ra;

II Chuyển động của hạt điện tích trong từ trường đều

1 Chú ý quan trọng

hạt được bảo toàn nghĩa là độ lớn vận tốc của hạt không đổi,chuyển động của hạt là chuyển động đều

2 Chuyển động của hạt điện tích trong từ trường đều

có bán kính

Hoạt động 2 (30 phút) : Gi i các bài t p tr c nghi mản ập ví dụ ắc nghiệm ệ thống kiến thức cơ bản

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản

Sau 15 phút làm bài của hs giáo viên

Câu hỏi 1: Một hạt proton chuyển động với vận tốc vào trong từ trường theo phương song song với đường sức từ

B vận tốc của proton tăng

C hướng chuyển động của proton không đổi

D tốc độ không đổi nhưng hướng chuyển động của proton thay đổi

Câu hỏi 2: Lực Lorenxơ tác dụng lên một điện tích q chuyển động tròn trong từ trường có đặc điểm:

Trang 7

C chỉ hướng vào tâm khi q >0 D chưa kết luận được vì phụ thuộc vào hướng của

Câu hỏi 3: Trong hình vẽ sau hình nào chỉ đúng hướng của lực Lorenxơ tác dụng lên hạt mang điện dương chuyển

động trong từ trường đều:

Câu hỏi 4: Chọn một đáp án sai :

A Từ trường không tác dụng lực lên một điện tích chuyển động song song với đường sức từ

B Lực từ sẽ đạt giá trị cực đại khi điện tích chuyển động vuông góc với từ trường

C Quỹ đạo chuyển động của electron trong từ trường là một đường tròn

D Độ lớn của lực Lorenxơ tỉ lệ thuận với q và v

Câu hỏi 5: Đưa một nam châm mạnh lại gần ống phóng điện tử của máy thu hình thì hình ảnh trên màn hình bị

nhiễu Giải thích nào là đúng:

A Từ trường của nam châm tác dụng lên sóng điện từ của đài truyền hình

B Từ trường của nam châm tác dụng lên dòng điện trong dây dẫn

C Nam châm làm lệch đường đi của ánh sáng trong máy thu hình

D Từ trường của nam châm làm lệch đường đi của các electron trong đèn hình

Câu hỏi 6: Hỏi một hạt mang điện có thể chuyển động thẳng với vận tốc không đổi trong từ trường đều được không?

A Có thể, nếu hạt chuyển động vuông góc với đường sức từ của từ trường đều

B Không thể, vì nếu hạt chuyển động luôn chịu lực tác dụng vuông góc với vận tốc

C Có thể, nếu hạt chuyển động dọc theo đường sức của từ trường đều

D Có thể, nếu hạt chuyển động hợp với đường sức từ trường một góc không đổi

Câu hỏi 7: Đáp án nào sau đây là sai:

A Lực tương tác giữa hai dòng điện song song bao giờ cũng nằm trong mặt phẳng chứa hai dòng điện đó

B Hạt mang điện chuyển động trong từ trường đều, lực Lorenxơ nằm trong mặt phẳng chứa véctơ vận tốc của hạt

C Lực từ tác dụng lên khung dây mang dòng điện đặt song song với đường sức từ có xu hướng làm quay khung

D Lực từ tác dụng lên đoạn dây mang dòng điện có phương vuông góc với đoạn dây đó

Câu hỏi 8: Thành phần nằm ngang của từ trường trái đất bằng 3.10-5T, thành phần thẳng đứng rất nhỏ Một protonchuyển động theo phương ngang theo chiều từ Tây sang Đông thì lực Lorenxơ tác dụng lên nó bằng trọng lượng của

Câu hỏi 9: Một hạt mang điện chuyển động trong từ trường đều, mặt phẳng quỹ đạo của hạt vuông góc với đường

Câu hỏi 11: Một proton bay vào trong từ trường đều theo phương hợp với đường sức 300 với vận tốc ban đầu

Câu hỏi 12: Một hạt mang điện 3,2.10-19C bay vào trong từ trường đều có B = 0,5T hợp với hướng của đường sức từ

Câu hỏi 13: Một electron chuyển động với vận tốc 2.106m/s vào trong từ trường đều B = 0,01T chịu tác dụng của

B F

v

B B.

Trang 8

Câu hỏi 15: Một hạt mang điện 3,2.10-19C được tăng tốc bởi hiệu điện thế 1000V rồi cho bay vào trong từ trường

Câu hỏi 16: Một electron chuyển động thẳng đều trong miền có cả từ trường đều và điện trường đều

và cường độ điện trường :

C hướng xuống, E = 8000V/m D hướng lên, E = 8000V/m

Câu hỏi 17: Một proton chuyển động thẳng đều trong miền có cả từ trường đều và điện trường đều Véctơ vận tốc của hạt và hướng đường sức điện trường như hình vẽ E = 8000V/m, v = 2.106m/s, xác định hướng và độ lớn : A hướng ra B = 0,002T B hướng lên B = 0,003T C hướng xuống B = 0,004T D hướng vào B = 0,0024T Câu hỏi 18: Trong hình vẽ sau hình nào chỉ đúng hướng của lực Lorenxơ tác dụng lên hạt mang điện dương chuyển động trong từ trường đều: Câu hỏi 19: Trong hình vẽ sau hình nào chỉ đúng hướng của lực Lorenxơ tác dụng lên electron chuyển động trong từ trường đều: Câu hỏi 20: Trong hình vẽ sau hình nào chỉ đúng hướng của lực Lorenxơ tác dụng lên hạt mang điện dương chuyển động trong từ trường đều: Câu 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Đáp án C D B B B C C D B B IV.Rút kinh nghiệm: ………

………

………

………

………

……….………

Nam Trực, ngày tháng năm 20

DUYỆT CỦA TỔ TRƯỞNG

B v

E v

v

v F

N

S

q >

0 S

N D.

v

e

v F

B.

e

F v

N

S

N

S

v

N

S

S

N D.

Trang 9

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Nắm được công thức tính từ thông

2 Kĩ năng-Vận dụng các kiến thức để giải các bài tập đơn giản

- Viết được công thức tính vân sáng vân tối

3 Thái độ: Vận dụng được công thức tính từ thông vào các bài tập

trường ban đầu, từ trường cảm ứng, sự tăng giảm của s và sự quay của mặt phẳng

II CHUẨN BỊ

1 Giáo viên:Chuẩn bị hệ thống bài tập về mạch dao động, sóng điện từ và sự truyền sóng điện từ, có hướng dẫn

giải

2 Học sinh:Học bài cũ và làm các bài tập được giao.

III PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trình, phát vấn, hoạt động nhóm

IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Từ thông qua một diện tích S đặt trong từ trường đều: = BScos

2 Đơn vị từ thông

Trong hệ SI đơn vị từ thông là vêbe (Wb)

II Hiện tượng cảm ứng điện từ

+ Mỗi khi từ thông qua mạch kín (C) biến thiên thì trong mạch kín (C) xuất hiện một dòng điện gọi là hiện tượngcảm ứng điện từ

+ Hiện tượng cảm ứng điện từ chỉ tồn tại trong khoảng thời gian từ thông qua mạch kín biến thiên

III Định luật Len-xơ về chiều dòng điện cảm ứng

Dòng điện cảm ứng xuất hiện trong mạch kín có chiều sao cho từ trường cảm ứng có tác dụng chống lại sự biếnthiên của từ thông ban đầu qua mạch kín

Khi t thông qua m ch kín (C) bi n thiên do k t qu c a m t chuy n đ ng nào đó thì t tr ng c m ừ trường đều lên một khung dây dẫn mang dòng điện ến thức cơ bản ến thức cơ bản ản ủa từ trường đều lên một khung dây dẫn mang dòng điện ột khung dây dẫn mang dòng điện ột khung dây dẫn mang dòng điện ừ trường đều lên một khung dây dẫn mang dòng điện ường đều lên một khung dây dẫn mang dòng điện ản

ng có tác d ng ch ng l i chuy n đ ng nói trên.

ức cơ bản ụng của từ trường đều lên một khung dây dẫn mang dòng điện ống kiến thức cơ bản ột khung dây dẫn mang dòng điện.

Hoạt động 2 (25 phút): Chữa bài tập tự luận

Nêu các bài tập vẽ hình sau

đó yêu cầu học sinh vẽ chiều

I Bài tập

1 Bài tập vẽ hình

A, vẽ chiều của dòng điện cảm ứng

khung dây từ tròn chuyển

sang hình elíp

Trang 10

ic

Đọc đề

Nhận xét và cho điểm

Cho 1 nửa đường tròn nằm

trên mặt phẳng nằm ngang

đặt trong từ trường đều có

véctơ cảm ứng từ tạo với

Tính B

Nhận xét và kết luận

vẽ các cực

Tóm tắt tính toán nhanh rồi lên bảng tính toán

vẽ hình tóm tắt bài toán dựa vào hình vẽ xác định góc

tính B

Xác định các cực của nam châm

2 Bài tập tính toán Bài 1.

Giải:

Từ thông đi qua diện tích S là

Bài 2.

Tính:B Giải Diện tích của nửa đường tròn là

S = 4

4

2 , 0 14 ,

độ lớn véc tơ cảm ứng từ là

Từ công thức

cos

s

=

0 2

4

0 cos 10 14 , 3

10 6

Bài 3

Giải

Từ thông đi qua hình vuông có cạnh dài 20cm và mặt phẳng khung dây làm với véctơ cảm ứng từ 1

4) Củng cố luyện tập (2 phút)

Về ôn tập chia dạng bài tập, dạng bài tập thường gặp vào trong quyển ghi nhớ

5) Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà (1 phút)

Ôn tập lại bài các mạch điện xoay chiều, làm các bài tập trong sbt

IV.Rút kinh nghiệm:

………

………

………

………

………

……….………

Nam Trực, ngày tháng năm 20

DUYỆT CỦA TỔ TRƯỞNG

Trang 11

Ngày soạn : / / Tiết 23 Từ thông, Cảm ứng điện từ

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức:

2.Kỹ năng:

3 Thái độ: Vận dụng được công thức tính từ thông vào các bài tập

II CHUẨN BỊ

1 Giáo viên:Chuẩn bị hệ thống bài tập về mạch dao động, sóng điện từ và sự truyền sóng điện từ, có hướng dẫn

giải

2 Học sinh:Học bài cũ và làm các bài tập được giao.

III PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trình, phát vấn, hoạt động nhóm

IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Ổn định tổ chức (2 phút): Ổn định trật tự, kiểm tra sĩ số.

2 Kiểm tra bài cũ (5 phút) : Nêu công thức suất điện động cảm ứng và áp dụng vào bài tập sau tính suất điện động

khi  giảm từ 2.10-3wb về 0 trong thời gian 0,02s

3 Bài mới

Ho t đ ng1: Ôn t p lí thuy t ột khung dây dẫn mang dòng điện ập ví dụ ến thức cơ bản

Nêu câu hỏi và tóm tắt kiến

2 7

2 7

 Suất điện động tự cảm

w=

2

1

Li2

Ho t đ ng2: V n d ng vào bài t p ột khung dây dẫn mang dòng điện ập ví dụ ụng của từ trường đều lên một khung dây dẫn mang dòng điện ập ví dụ.

đọc đề và tóm tắt bài toánNêu đại lượng biến thiên trongbài toán

II Bài tập Bài 24.3(sgk-t 152):

2=00,

Giải:

Trang 12

Nhận xét bài giải

Nêu công thức tính công suất

toả nhiệt của dòng điện

Giải bài toán

Tóm tắt và phân tích bài toán

Giải bài toán

Tóm tắt và phân tích bài toán(bài này lên áp dụng công thức nào)

Giải toán

Tóm tắt và nêu công thức áp dụng

Giảiđọc đề và tóm tắt bài toánNêu đại lượng biến thiên trongbài toán

Giải bài toán

Tóm tắt và phân tích bài toán

Giải bài toán

Suất điện động xuất hiện trong khung là

cos

Giải:

Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong ống dây là

t N

16

4 ,

10 25

75 ,

GiảiDiện tích của mỗi vòng dâyS=

4

Trang 13

Nhận xét và cho điểm

Nhận xét và cho điểm

Tóm tắt và phân tích bài toán(bài này lên áp dụng công thức nào)

Giải toán

Độ tự cảm của ống dây L=

l

s

N

10 4

2 7

5 , 0

0314 , 0

10002

=0,79(H)

Bài 7(sgk-t179)

Giải Cường độ dòng điện lúc đầu là

10 25

75 ,

t

L

ec

=0,3(A)

Ho t đ ng3: Giao nhi m v v nhà ột khung dây dẫn mang dòng điện ệ thống kiến thức cơ bản ụng của từ trường đều lên một khung dây dẫn mang dòng điện ều lên một khung dây dẫn mang dòng điện.

Làm các bài tập 24.7,24.6 sbt-t62

IV.Rút kinh nghiệm:

………

………

………

………

………

……….………

Nam Trực, ngày tháng năm 20

DUYỆT CỦA TỔ TRƯỞNG Ngày soạn : / / Tiết 24 khúc xạ ánh sáng

I MỤC TIÊU

1, Kiến thức:

- Hệ thống kiến thức về phương pháp giải bài tập về khúc xạ ánh sáng

2, Kỹ năng:

3 Thái độ: Vận dụng được công thức tính từ thông vào các bài tập

II CHUẨN BỊ

1 Giáo viên: Xem, giải các bài tập sgk và sách bài tập.

- Chuẩn bị thêm nột số câu hỏi trắc nghiệm và bài tập khác

2 Học sinh: - Giải các câu hỏi trắc nghiệm và bài tập thầy cô đã ra về nhà.

- Chuẩn bị sẵn các vấn đề mà mình còn vướng mắc cần phải hỏi thầy cô

III PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trình, phát vấn, hoạt động nhóm

IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Ổn định tổ chức (2 phút): Ổn định trật tự, kiểm tra sĩ số.

2 Kiểm tra bài cũ (5 phút) : Nêu định luật khúc xạ, làm bài tập nhỏ

Trang 14

Hoạt động 2 : Giải các câu hỏi trắc nghiệm.

Yêu cầu hs thực hiện tại sao chọn B

Yêu cầu hs thực hiện tại sao chọn A

Yêu cầu hs thực hiện tại sao chọn D

Yêu cầu hs thực hiện tại sao chọn A

Yêu cầu hs thực hiện tại sao chọn B

Yêu cầu hs thực hiện tại sao chọn A

Yêu cầu hs thực hiện tại sao chọn B

Yêu cầu hs thực hiện tại sao chọn D

Yêu cầu hs thực hiện tại sao chọn B

Hoạt động 3 : Giải các bài tập tự luận.

Yêu cầu học sinh tính IH

(chiều sâu của bình nước)

n

= n

342

2sin

2

2 2

a a

n

= n

Trang 15

Viết biểu thức định luật khúc xạ

3

1

=

2

3 =

Ho t đ ng4 : Giao nhi m v v nhà ột khung dây dẫn mang dịng điện ệ thống kiến thức cơ bản ụng của từ trường đều lên một khung dây dẫn mang dịng điện ều lên một khung dây dẫn mang dịng điện.

Làm các bài tập 26.8, 26.9 sbt

IV.Rút kinh nghiệm:

………

………

………

………

………

……….………

Nam Trực, ngày tháng năm 20

DUYỆT CỦA TỔ TRƯỞNG Ngày soạn : / / Tiết 25 Phản xạ tồn phần

I MỤC TIÊU

1, Kiến thức:

2, Kỹ năng:

3 Thái độ: Vận dụng được cơng thức tính từ thơng vào các bài tập

II CHUẨN BỊ

1 Giáo viên: Xem, giải các bài tập sgk và sách bài tập.

- Chuẩn bị thêm nột số câu hỏi trắc nghiệm và bài tập khác

2 Học sinh: - Giải các câu hỏi trắc nghiệm và bài tập thầy cơ đã ra về nhà.

- Chuẩn bị sẵn các vấn đề mà mình cịn vướng mắc cần phải hỏi thầy cơ

III PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trình, phát vấn, hoạt động nhĩm

IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Ổn định tổ chức (2 phút): Ổn định trật tự, kiểm tra sĩ số.

2 Kiểm tra bài cũ (5 phút) : hiện tượng phản xạ tồn phần, điều kiện của nĩ

3 Bài mới

Ho t đ ng1 : c ng c lí thuy t ột khung dây dẫn mang dịng điện ủa từ trường đều lên một khung dây dẫn mang dịng điện ống kiến thức cơ bản ến thức cơ bản

Nêu câu hỏi và ghi vào gĩc

bảng

Nêu lại các nội dung đã học

I Lí thuyết

+ Hiện tượng phản xạ tồn phần

+ Điều kiện để cĩ phản xạ tồn phần: Aùnh sáng truyền từ một mơi trường tới một mơi trường chiết quang kém hơn ; gĩc tới phải bằng hoặc lớn hơn gĩc giới hạn phản xạ tồn phần: i 

igh

Trang 16

+ Công thức tính góc giới hạn phản xạ toàn phần:

Hoạt động 1 : Giải các câu hỏi trắc nghiệm.

Yêu cầu hs thực hiện tại sao chọn D

Yêu cầu hs thực hiện tại sao chọn D

Yêu cầu hs thực hiện tại sao chọn D

Yêu cầu hs thực hiện tại sao chọn D

Yêu cầu hs thực hiện tại sao chọn D

Hoạt động 3 : Giải các bài tập tự luận.

Yêu cầu học sinh tính góc

giới hạn phản xạ toàn phần

Yêu cầu học sinh xác định

định đường đi của tia sáng

Yêu cầu học sinh xác định

định đường đi của tia sáng

Yêu cầu học sinh xác định

định đường đi của tia sáng

Vẽ hình, chỉ ra góc tới i

Yêu cầu học sinh nêu đk để

tia sáng truyền đi dọc ống

Hướng dẫn học sinh biến đổi

để xác định điều kiện của 

từ đó kết luận được môi

trường nào chiết quang hơn

Xác định đường đi của tia sáng

Nêu điều kiện để tia sáng truyền

đi dọc ống

Thực hiện các biến đổi biến đổi

để xác định điều kiện của  để có

n n

2 2

45sin

30sin

Trang 17

Ho t đ ng4 : Giao nhi m v v nhà ột khung dây dẫn mang dòng điện ệ thống kiến thức cơ bản ụng của từ trường đều lên một khung dây dẫn mang dòng điện ều lên một khung dây dẫn mang dòng điện.

Làm các bài tập 26.8, 26.9 sbt

IV.Rút kinh nghiệm:

………

………

………

………

………

……….………

Nam Trực, ngày tháng năm 20

DUYỆT CỦA TỔ TRƯỞNG Ngày soạn : / / Tiết 26 Lăng kính

I MỤC TIÊU

1, Kiến thức:

2, Kỹ năng:

3 Thái độ: Vận dụng được công thức tính từ thông vào các bài tập

II CHUẨN BỊ

1 Giáo viên: Xem, giải các bài tập sgk và sách bài tập.

- Chuẩn bị thêm nột số câu hỏi trắc nghiệm và bài tập khác

2 Học sinh: - Giải các câu hỏi trắc nghiệm và bài tập thầy cô đã ra về nhà.

- Chuẩn bị sẵn các vấn đề mà mình còn vướng mắc cần phải hỏi thầy cô

III PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trình, phát vấn, hoạt động nhóm

IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Ổn định tổ chức (2 phút): Ổn định trật tự, kiểm tra sĩ số.

2 Kiểm tra bài cũ (5 phút) : Nêu các công thức của lăng kính nêu rõ ý nghĩa và đơn vị của các đại lượng

3 Bài mới

Ho t đ ng1 : c ng c lí thuy t ột khung dây dẫn mang dòng điện ủa từ trường đều lên một khung dây dẫn mang dòng điện ống kiến thức cơ bản ến thức cơ bản

Nêu trường hợp áp dụng và

đơn vị của các đại lượng

Nêu lại công thức của định

luật khúc xạ và hiện tượng

phản xạ toàn phần điều kiện

của hiện tượng phản xạ toàn

phần

Nêu các công thức của lăng kính

I Lí thuyết

Các công thức trong lăng kính

Hoạt động 2 : Giải các câu hỏi trắc nghiệm.

Trang 18

Yêu cầu hs thực hiện tại sao chọn D.

Yêu cầu hs thực hiện tại sao chọn C

Yêu cầu hs thực hiện tại sao chọn A

Giai thích Giai thích Giai thích

Câu 4 trang 179 : DCâu 5 trang 179 : CCâu 6 trang 179 : A

Hoạt động2: Vận dụng vào bài tập

Nêu sơ qua mối quan hệ giữa

các góc trongt tam giác và

nêu hướng giải bài toán áp

Học sinh lên vẽ hình bài toán

Lên giải bài toán

Lên giải toán

Cho hình vẽChiều truyền tia sáng Như hình vẽ

Tính:a, A=?

b, n=?

Giải:

a,theo hình vẽ theo tính chất của

nênA+A+

B, theo bài toán thì khi tia sáng tới J thì xảy ra

của ánh sáng chiếu từ lăng kính qua không khíphải thoả mãn

sin1

36sin

=> n’ =

5,0

130sin

90sinsin

sin

0 0

2

' 2

Ho t đ ng4 : Giao nhi m v v nhà ột khung dây dẫn mang dòng điện ệ thống kiến thức cơ bản ụng của từ trường đều lên một khung dây dẫn mang dòng điện ều lên một khung dây dẫn mang dòng điện.

K I

H

Trang 19

IV.Rỳt kinh nghiệm:

………

………

………

………

………

……….………

Nam Trực, ngày thỏng năm 20

DUYỆT CỦA TỔ TRƯỞNG Ngày soạn : / / Tiết 27 Thấu kớnh mỏng

I MỤC TIấU

1, Kiến thức:

2, Kỹ năng:

- Vận dụng đợc công thức thấu kính mỏng vào các bài tập đơn giản

3 Thỏi độ: Vận dụng được cụng thức tớnh từ thụng vào cỏc bài tập

II CHUẨN BỊ

1 Giỏo viờn: Xem, giải cỏc bài tập sgk và sỏch bài tập.

- Chuẩn bị thờm nột số cõu hỏi trắc nghiệm và bài tập khỏc

2 Học sinh: - Giải cỏc cõu hỏi trắc nghiệm và bài tập thầy cụ đó ra về nhà.

- Chuẩn bị sẵn cỏc vấn đề mà mỡnh cũn vướng mắc cần phải hỏi thầy cụ

III PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trỡnh, phỏt vấn, hoạt động nhúm

IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Ổn định tổ chức (2 phỳt): Ổn định trật tự, kiểm tra sĩ số.

2 Kiểm tra bài cũ (5 phỳt) : Nờu cỏc cụng thức của thấu kớnh nờu rừ ý nghĩa và đơn vị của cỏc đại lượng

3 Bài mới

Ho t đ ng1 : C ng c ki n th c ột khung dõy dẫn mang dũng điện ủa từ trường đều lờn một khung dõy dẫn mang dũng điện ống kiến thức cơ bản ến thức cơ bản ức cơ bản

Nờu cõu hỏi

vẽ cỏc đường đặc trưng

Trả lời cõu hỏi đưa ra của giỏo viờn

+ Đường đi của tia sỏng qua thấu kớnh:

Tia qua quang tõm đi thẳng

Tia tới song song với trục chớnh, tia lú đi qua (kộo dài đi qua) tiờu điểm ảnh chớnh F’

Tia tới qua tiờu điểm vật (kộo dài đi qua)

F, tia lú song song với trục chớnh

Tia tới song song với trục phụ, tia lú đi

+ Cỏc cụng thức của thấu kớnh:

f

1

=

'

1 1

d

B

A ''

=

-d

d '

+ Qui ước dấu: Thấu kớnh hội tụ: f > 0; D

Ngày đăng: 04/10/2017, 10:23

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Trợ giỳp của giỏo viờn Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng - Giáo án vật lý 11 TU CHON HKII
r ợ giỳp của giỏo viờn Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng (Trang 11)
Trợ giỳp của giỏo viờn Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng - Giáo án vật lý 11 TU CHON HKII
r ợ giỳp của giỏo viờn Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng (Trang 14)
Trợ giỳp của giỏo viờn Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng - Giáo án vật lý 11 TU CHON HKII
r ợ giỳp của giỏo viờn Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng (Trang 16)
Trợ giỳp của giỏo viờn Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng - Giáo án vật lý 11 TU CHON HKII
r ợ giỳp của giỏo viờn Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng (Trang 18)
Hoạt động2: Lập bảng tóm tắt giá trị của d và d’ - Giáo án vật lý 11 TU CHON HKII
o ạt động2: Lập bảng tóm tắt giá trị của d và d’ (Trang 20)
Trợ giỳp của giỏo viờn Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng - Giáo án vật lý 11 TU CHON HKII
r ợ giỳp của giỏo viờn Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng (Trang 22)
Trợ giỳp của giỏo viờn Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng - Giáo án vật lý 11 TU CHON HKII
r ợ giỳp của giỏo viờn Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng (Trang 25)
Trợ giỳp của giỏo viờn Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng - Giáo án vật lý 11 TU CHON HKII
r ợ giỳp của giỏo viờn Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng (Trang 32)
Trợ giỳp của giỏo viờn Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng Nờu vấn đề - Giáo án vật lý 11 TU CHON HKII
r ợ giỳp của giỏo viờn Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng Nờu vấn đề (Trang 35)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w