1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

giáo án vật lý 12 tự chọn: phần giao động điều hòa doc

59 718 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phần Giao Động Điều Hòa
Tác giả Phạm Tuấn Anh
Trường học Trường THPT BC Hùng Vương
Chuyên ngành Vật lý 12
Thể loại Giáo án tự chọn
Định dạng
Số trang 59
Dung lượng 713,24 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Củng cố dặn dị 5 phút Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh - Xem lại các bước giải bài tốn cơ học.. Mục tiêu bài dạy: - Học sinh nắm được cách viết ptdđ của con lắc lò xo

Trang 1

Tiết 1 DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA

I Mục tiêu bài dạy:

Ôn tập các định nghĩa về dđđh, liên hệ giữa dđđh và cđtđ, liên hệ giữa T, f và  Tính được v và a của vật dđđh Vận dụng giải các bài tập liên quan

f T

+ Vận tốc : v = x’ =  A sin(  t   )

+ Gia tốc: a = v’ = 2A cos(  t   )   2x

+ Nhận xét:

* Tại VTCB (x = 0): v = vmax A, a = 0

* Tại vị trí biên (x = A): v = 0 amax 2A

+ Chứng minh “công thức độc lập với thời gian”: 2

2 2 2

v x

3.Các hoạt động

Hoạt động 2: Hướng dẫn các câu hỏi 1.1 đến 1.4 SBT (15 phút)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

- Quỹ đạo cđ của vật liên hệ đến

rad d

v r

Ta có vmax A = 5 cm/s

Hoạt động 3: Xác định các đại lượng A, T, f, , a, v…từ phương trình (15 phút)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

+ A, T f ? + vmax ? a max ? + ( t   )  ?, x =?:

t = 0,075s

Bài 1.6 + A = 0,05m + T =

+ amax 2A= 102

.0,05

= 49,3 m/s2

- Cho biết pha dđ?

- Xác định pha đđ: thay t pha dđ

Học sinh giải theo gợi ý + Pha dđ tại thời điểm t =

0,075s:

Trang 2

Từ đĩ tính x

- HD Hs tính cos

4

3

+ Dùng cơng thức

+ Dùng máy tính

Về nhà học bảng giá trị các cung, gĩc đặc biệt 10t = 10 0,.75 =

4

3

rad

+ Ly độ tại thời điểm t = 0,075s:

x = 0,05cos

4

3

= -0,035 m

Hoạt động 4 Củng cố dặn dị( 5 phút )

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- Xem lại các bước giải bài tốn cơ học

- Nhắc nhở các sai sĩt HS thường gặp

- Về nhà: 1.5 và 1.7 SBT

Tóm tắt lại những kiến thức đã học trong bài

Ghi các bài tập về nhà

IV RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY :

Trang 3

Tiết 2 CON LẮC LỊ XO

I Mục tiêu bài dạy:

- Học sinh nắm được cách viết ptdđ của con lắc lò xo và tính các đại lượng tương ứng

- Rèn luyện kĩ năng giải bài toán về con lắc lò xo

- Biết cách tính năng lượng, vận tốc,

Hoạt động1( 10 phút ) Bài cũ :

+ Viết công thức tính tần số góc, chu kỳ của con lắc lò xo

+ Công thức tính động năng, thế năng, cơ năng của con lắc lò xo

3 Các hoạt động

Hoạt động 2 : Hướng dẫn các câu hỏi trắc nghiệm 2.1 đến 2.5 SBT (15 phút)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

- Cho HS đọc đề, TT và đổi đơn

- Lưu ý: khi tính Wt, W phải lưu

ý đơn vị các đại lượng x(m),

Sử dụng điều kiện cân bằng

TT: k = 100N/m,

x = 4cm = 4.10-2m

Tính W t ?

TT: m = 0,5kg, k = 60N/m, A = 5cm Tính tốc độ của con lắc khi

nĩ qua VTCB

A

maxv

Hoạt động3 : Hướng dẫn HS giải một số BT (15 phút)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

HS đọc đề, tóm tắt, đổi đơn vị,

giải

Bài 1: Một vật dao động điều hoà có

biên độ 6m, tần số 10HZ, pha ban đầu

6

Gốc toạ độ tại vị trí cân bằng

a) Viết biểu thức li độ, vận tốc, gia

tốc của vật theo thời gian

b) Tìm giá trị cực đại của vận tốc,

Trang 4

Từ CT: T =2 k

m

k 20N/m

T =2 k

m

 = 1s

f = 1 Hz

gia tốc Bài 2: Một vật m = 250g treo vào lò xo có độ cứng 0,1N/cm Tính chu kỳ, tần số

dđ (cho2 = 10) Bài 3: Một vật có khối lượng 2kg treo vào một lò xo dđđh với chu kỳ 2s Tímh k? (cho2 = 10)

Hoạt động 4 Củng cố dặn dị( 5 phút )

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- Xem lại các bước giải bài tốn cơ học

-Cách viết ptdđ của con lắc lị xo giống như phần dđđh

-Chú ý khi tính cơ năng thì A (m)

Tóm tắt lại những kiến thức đã học trong bài

Ghi các bài tập về nhà

IV RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY :

Trang 5

Tiết 3 CON LẮC ĐƠN

I Mục tiêu bài dạy: HS tính được chu kỳ dđ của con lắc đơn, tốc độ của con lắc và viết được ptdđ của con lắc đơn

Hoạt động 1 Bài cũ ( 5 phút ):

+ Viết công thức tính tần số góc, chu kỳ của con lắc đơn

+ Công thức tính động năng, thế năng, cơ năng của con lắc đơn

3 Các hoạt động

Hoạt động 2 : Hướng dẫn các câu hỏi trắc nghiệm 3.1 đến 3.75 SBT (15 phút)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Yêu cầu HS giải thích sự lựa

3.7C

Hoạt động 3 : Hướng dẫn giải bài 3.8 SBT (20 phút)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Gv cho HS đọc đề, tóm tắt, đổi

đơn vị, nêu cách giải

1 Tính chu kỳ dao động của con lắc

2 Kéo con lắc khỏi VTCB một gĩc 30 0

rồi thả khơng vận tốc đầu Tính tốc độ và lực căng của con lắc khi ở VTCB

2.14,3.22

2.8,9

2  0 = 2,3 m Lực căng dây : cos 

2

mg l

mv

ở vtcb :  0 v, max) =>

N mg

l

mv

2 max

4 Củng cố dặn dị( 5 phút )

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

-Trường hợp đề yêu cầu tính vận tốc của vật ta thường

dùng ĐLBT cơ năng để giải nếu tính lực căng dây thì

phải dùng ĐL II NT

- Về nhà giải bài 3.9 SBT

Tóm tắt lại những kiến thức đã học trong bài Ghi các bài tập về nhà

Trang 6

IV RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY :

Trang 7

Tiết 4 BÀI TẬP DAO ĐỘNG TẮT DẦN VÀ TỔNG HỢP HAI DAO ĐỘNG

I Mục tiêu bài dạy: Ôn tập PP giản đồ Fre – nen Rèn luyện kỹ năng tính toán xác định A và  của dđ tổng hợp

II Chuẩn bị:

1.GV:Các bài tập mẫu cơ bản

2.HS: Làm các bài tập đã cho: 5.1 đến 5.5 SBT trang 9

III.Tiến trình bài dạy:

2 2 2 1 2

2 2 1 1

coscos

sinsin

A A

+ Các trường hợp đặc biệt:

- Nếu các dđ thành phần cùng pha:    n  thì A = A1 + A2

- Nếu các dđ thành phần ngược pha:    ( 2 n  1 )  thì A = A 1 A2

- Nếu các dđ thành phần vuông pha:   n

Hoạt động 2: Rèn luyện kỹ năng tính toán để xác định A và của dđ tổng hợp (30 phút)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

2 2 2 1 2

2 2 1 1

coscos

sinsin

A A

1 A A

A  = 5 cm

HS lên bảng tự giải

ĐS : A = 7,1 cm  = /2 rad

Bài 1 Cho hai dđđh cùng phương cùng tần số có pt:

)24cos(

41

)cos(

2 2 2 1 2

Pha ban đầu:

2 2 1 1

2 2 1 1

coscos

sinsin

A A

sin32sin4

= - 4/3

  = 0,7rad Bài 2: Tương tự bài 1

) 4 2 cos(

32cos(

52

5cos(

31

Trang 8

1 A

A = 2A1cos

2

1

2 

Bài 4

- Nhận xét gì về dạng pt 2

dđ thành phần?

­ Đưa về dạng tổng quát

bằng cách nào?

- Giải bình thường, chú ý

2

1 A

2

1

2

Chưa cùng dạng tổng quát

sin= cos(

-2

)

) 3 2

5 cos(

3 2

Xác định A và  của dđ tổng hợp ĐS: A5,8 cm,  = /4 rad

Bài 4 Cho hai dđđh cùng phương cùng chu kỳ cĩ pt:

t x

2

5 sin 6 1

 (cm)

t x

2

5 cos 2

 (cm) Tìm pt của dđ tổng hợp ĐS: A8,5 cm,  = -/4 rad

Hoạt động 3 Củng cố dặn dị( 3 phút )

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- Nhắc nhở các sai sĩt HS thường gặp

- Lưu ý cho HS các trường hợp đặc biệt

- Về nhà: 5.4 SBT

Tóm tắt lại những kiến thức đã học trong bài

Ghi các bài tập về nhà

IV RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY :

Trang 9

Tiết 5 BÀI TẬP VỀ SĨNG CƠ

I Mục tiêu bài dạy:

- Biết vận dụng những kiến thức đã học về sóng cơ và sự giao thoa sóng để trả lời các câu hỏi và giải các câu hỏi trắc nghiệm có liên quan

- Viết được phương trình sóng tại một điểm bất kì trên phương truyền sóng

- Viết được phương trình dao động tổng hợp tại một diểm do sóng từ hai nguồn đồng bộ truyền tới

- Giải được bài toán tìm bước sóng khi biết số gợn sóng giữa hai nguồn hoặc ngược lại

Hoạt động 2 Giải các câu hỏi trắc nghiệm (10 phút) :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Yêu cầu hs giải thích tại sao chọn D

Yêu cầu hs giải thích tại sao chọn D

Yêu cầu hs giải thích tại sao chọn D

Yêu cầu hs giải thích tại sao chọn A

Giải thích lựa chọn

Giải thích lựa chọn

Giải thích lựa chọn

Giải thích lựa chọn

Câu 5 trang 45: D Câu 6 trang 45: D Câu 8.1: D Câu 8.2: A

Hoạt động 3: Giải các bài tập tự luận (20phút)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Cho HS chép đề, tóm tắt

Vẽ hình ảnh truyền sóng

Yêu cầu h/s tính số bước

sóng -> số chu kỳ ?

Yêu cầu h/s tính bước

sóng

Yêu cầu h/s tính tốc độ

Cho HS chép đề, tóm tắt

Tính tốc độ truyền sóng

HS trả lời, GV hệ thống

Một người ngồi ở bờ biển quan sát thấy khoảng cách giữa hai ngọn sĩng liên tiếp bằng 10m Ngồi

ra người đĩ đếm được 20 ngọn sĩng đi qua trước mặt trong 76s

1 Tính chu kỳ dao động của nước biển

2 Tính vận tốc truyền của nước biển

Hướng dẫn giải

1 t =76s, 20 ngọn sĩng, vậy n = 19 dđ Chu kỳ dao động

Trang 10

Viết CT tính bước sóng ?

Còn thiếu những đại lượng

nào ?

Tìm bằng CT nào ?

ghi lên bảng, gọi HS lên bảng giải bài tập

nhau 210cm theo phương truyền vào cùng một thời điểm

Hướng dẫn giải

1 Ta cĩ:

3

2 2 2

T = 6s  = v.T

 v =

T

= 6

240 = 40cm/s

2 Độ lệch pha:

2 =

4

7 8 7 2 240 210 2 x

Hoạt động 4 (5 phút) : Củng cố, giao nhiệm vụ về nhà

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- Về nhà làm các bài tập 7.8

- Nhắc nhở các sai sĩt HS thường gặp

- Lưu ý cho HS các trường hợp đặc biệt

Tóm tắt lại những kiến thức đã học trong bài

Ghi các bài tập về nhà

IV RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY :

Trang 11

Tiết 6 BÀI TẬP VỀ GIAO THOA SĨNG

I Mục tiêu bài dạy:

- Biết vận dụng những kiến thức đã học về sóng cơ và sự giao thoa sóng để trả lời các câu hỏi và giải các câu hỏi trắc nghiệm có liên quan

- Viết được phương trình sóng tại một điểm bất kì trên phương truyền sóng

- Viết được phương trình dao động tổng hợp tại một diểm do sóng từ hai nguồn đồng bộ truyền tới

- Giải được bài toán tìm bước sóng khi biết số gợn sóng giữa hai nguồn hoặc ngược lại

Hoạt động 1.Hệ thống các cơng thức ( 10 phút ) :

+ Liên hệ giữa bước sóng, vận tốc, chu kì và tần số sóng:  = vT =

) + Điều kiện để có giao thoa ổn định trên mặt nước có 2 nguồn phát sóng kết hợp S1 và S2:

2S S

Hoạt động 2 Giải các câu hỏi trắc nghiệm (10 phút) :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Yêu cầu hs giải thích tại

Giải thích lựa chọn

Giải thích lựa chọn

Giải thích lựa chọn

Giải thích lựa chọn

Câu 5 trang 45: D Câu 6 trang 45: D Câu 8.1: D Câu 8.2: A

Hoạt động 3: Giải các bài tập tự luận (20 phút)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Giới thiệu khái niệm gợn

sóng, nút sóng

Yêu cầu h/s tính khoảng

Tính tốc độ truyền sóng

Trang 12

Yêu cầu h/s tính bước

sóng?

Yêu cầu h/s tính khoảng

vân ?

Hướng dẫn để học sinh

tìm ra số cực đại giữa S1 và

S2

Hướng dẫn học sinh lập

luận để tìm số gợn sóng

hình hypebol

Tính khoảng vân

Tìm số cực đại giữa S1 và S2 Tìm số gợn sóng hình hypebol

Bước sóng:  =

20

2 , 1

f

v

= 0,06(m) = 6(cm)

Khoảng vân: i =

2

6

2 

= 3(cm)

Giữa S1 và S2 có

3

18 2

1 

i

S S

= 6 khoảng vân mà tại S1 và S2 là 2 nút sóng, do đó trong khoảng S1S2 sẽ có 5 cực đại (gợn sóng)

Trừ gợn sóng nằm trên đường trung trực của S1S2 là đường thẳng, còn lại sẽ có 4 gợn sóng hình hypebol

Hoạt động 4 (5 phút) : Củng cố, giao nhiệm vụ về nhà

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- Về nhà làm các bài tập 8.4, 8.5

- Nhắc nhở các sai sĩt HS thường gặp

- Lưu ý cho HS các trường hợp đặc biệt

Tóm tắt lại những kiến thức đã học trong bài

Ghi các bài tập về nhà

IV RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY :

Trang 13

Tiết 7 BÀI TẬP ƠN CHƯƠNG II

I Mục tiêu bài dạy:

- Biết vận dụng những kiến thức đã học về sóng cơ và sự giao thoa sóng để trả lời các câu hỏi và giải các câu hỏi trắc nghiệm có liên quan

- Viết được phương trình sóng tại một điểm bất kì trên phương truyền sóng

- Viết được phương trình dao động tổng hợp tại một diểm do sóng từ hai nguồn đồng bộ truyền tới

- Giải được bài toán tìm bước sóng khi biết số gợn sóng giữa hai nguồn hoặc ngược lại

Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ ( GV cho HS nhắc CT, GV hệ thống lại trên bảng ) (15 phút)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- Phương trình dao động tổng hợp tại nơi cách 2

nguồn đồng bộ những khoảng d 1 và d 2 ?

- Điều kiện để có giao thoa ổn định trên mặt

nước có 2 nguồn phát sóng kết hợp S 1 và S 2 ?

- CT tính khoảng vân giao thoa?

- Số cực đại (gợn sóng) giữa hai nguồn S 1 và S 2 ?

HS trả lời câu hỏi va tự giải

2 S S

Hoạt động 2 Giải các bài tập tự luận (25 phút)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

GV cho HS đọc đề và tĩm

tắt từng đoạn cho HS theo

dõi

HS tĩm tắt TT: S1S2 = 8cm, f = 100Hz, v = 0,8m/s

a.us1 = us2 = Acos2ft Viết ptdđ của điểm M1 cách đều S1S2 một khoảng d

= 8cm

b.khi được một hệ vân GT ổn định, tăng S1S2 ?khi ấy cĩ bao nhiêu gợn sĩng hình sin?

)

Với d1 + d2 = 16cm và d1 - d2 =0

Ta được:

uM1 = 2Acos(200t - 20 )

Hoạt động 3 (5 phút) : Củng cố, giao nhiệm vụ về nhà

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- Nhắc nhở các sai sĩt HS thường gặp

- Về nhà: làm các bài trong SGK , SBT

Tóm tắt lại những kiến thức đã học trong bài

Ghi các bài tập về nhà

Trang 14

IV RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY :

Trang 15

Tiết 8 BÀI TẬP VỀ CÁC MẠCH ĐIỆN XOAY CHIỀU

I Mục tiêu bài dạy:

- Hiểu được sự liên quan về pha giữa u và i trong từng loại đoạn mạch

- Vận dụng định luật Ôm để tính U, I, Uo , Io viết được biểu thức hai đầu mỗi dụng cụ

Hoạt động 1 Các mạch điện đơn giản ( 5 phút )

+ Mạch thuần điện trở: u cùng pha với i:U = IR

+ Mạch chỉ có cuộn cảm thuần: u sớm pha

2

so với i: U = I.ZL ; với ZL = L

+ Mạch chỉ có tụ điện: u trể pha

Hoạt động 2 Hướng dẫn học sinh giải bài tập tự luận (30 phút)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

HS trả lời dựa vào hệ thống

Hướng dẫn giải :

1

2

:

22

02

2

:

2 2

0 2

Trang 16

Hoạt động 3: Hướng dẫn HS trả lời các câu hỏi trắc nghiệm và nêu các hướng giải ngắn hơn cũng như cac PP gỉai TN ( 7 phút)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của

học sinh

Nội dung

Độ lệch pha giữa hđt và cđdđ

trong các loại đoạn mạch ?

Giải thích lý do chọn đáp án

C1 Đặt điện áp xoay chiều u = U 0 cost vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện Biết tụ điện có điện dung C Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là :

A i = CU0cos(t -

2

) B i = CU0cos(t + )

C i = CU 0 cos(t +

2

) D i = CU0cost

C2 Trong một mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện thì điện áp giữa hai đầu đoạn mạch so với cường độ dòng điện

A sớm pha

2

B trể pha

4

C trể pha

2

D sớm pha

4

Đặt điện áp xoay chiều u = U 0 cost vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện Nếu điện dung của tụ điện không đổi thì dung kháng của tụ điện:

A Lớn khi tần số của dòng điện lớn

B Nhỏ khi tần số của dòng điện lớn

C Nhỏ khi tần số của dòng điện nhỏ

D Không phụ thuộc vào tần số của dòng điện

Hoạt động 4 (3 phút) : Củng cố, giao nhiệm vụ về nhà

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Về nhà làm các BT tự luận trong tập bài tập vật lý cơ bản

đã soạn sẵn

Tóm tắt lại những kiến thức đã học trong bài

Ghi các bài tập về nhà

IV RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY :

Trang 17

Tiết 9 BÀI TẬP ĐOẠN MẠCH RLC

I Mục tiêu bài dạy:

- Học sinh biết cách tính Z, U, I trong đoạn mạch RLC mắc nối tiếp

- Biết viết biểu thức cương độ dòng điện và hiệu điện thế của đoạn mach LRC mắc nối tiếp

- Biết tính công suất, hệ số công suất và điều kiện xảy ra hiện tương cộng hưởng

Hoạt động 1 KT kiến thức cũ ( 5 phút )

- Viết công thức tính Z và định luật Ôm cho đoạn mạch RLC mắc nối tiếp

- Viết công thức tính công suất và nêu điều kiện xảy ra hiện tượng cộng hưởng

Hoạt động 2 (15 phút) : Hướng dẫn các phương pháp và các bước giải các dạng tốn về mạch RLC nối tiếp (15 phút )

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học

sinh

Nội dung

Nêu các bước giải các

dạng BT viết biểu thức

Nêu dạng của pt cđdđ ?

Biểu thức cđdđ qua mạch

có dạng ntn ?

Cần tìm những đại lượng

nào ?

Tìm bằng cách nào ?

Tương tự GV cho HS lập

các bước viết biểu thức

hđt

HS nhắc lại

ZL, ZC , Z => Io Tìm i

Thông qua bước trung gian : tg

1) Viết biểu thức cường độ dòng điện hoặc hiệu điện thế

a Viết biểu thức CDĐD khi biết biểu thức HĐT: u =

 Phương trình cường độ dòng điện: i =I0sin( t  i)

b Viết biểu thức HĐT khi biết biểu thức CĐDĐ:

i = I 0 sin(t  i)

B1: Tìm U0 = I0.Z hoặc U0 = 2U

B2: Tìm u: u  i phương trình hiệu điện thế : U  U0sin ( t  u   )

Lưu ý: Trong đoạn mạch R, L, C nếu thiếu dụng cụ nào thì đại lượng tương ứng bằng 0

Hoạt động 3 (17 phút) : giải bài tập ví dụ :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Phần này GV chủ yếu

rèn luyện kĩ năng cho

HS Tất cả các em phải

biết cách giải những bài

toán điện cơ bản

HS lên bảng giải, GV chủ yếu là theo dõi, sửa chữa và hướng dẫn các em còn lại

Bài 2: Một mạch điện xoay chiều RLC không phân nhánh có R = 50 ; C=2.10 4F

1

H Hiệu điện thế hai đầu mạch có dạng: U =

100 2sin100t (V) Viết biểu thức tức thời hiệu điện thế hai đầu mỗi phần tử trong mạch điện

Trang 18

Hoạt động 4 (3 phút) : Củng cố, giao nhiệm vụ về nhà

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Về nhà làm các BT tự luận trong tập bài tập vật lý cơ bản

đã soạn sẵn

Tóm tắt lại những kiến thức đã học trong bài

Ghi các bài tập về nhà

IV RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY :

Trang 19

Tiết 10 BÀI TẬP VỀ CƠNG SUẤT TIÊU THỤ

I Mục tiêu bài dạy:

- Biết tính công suất, hệ số công suất và điều kiện xảy ra hiện tương cộng hưởng

Hoạt động 1 KT kiến thức cũ ( 10 phút )

- Công suất: P = UIcos = I2R

- Hệ số công suất: cos =

- Cực đại của UL theo ZL: ZL =

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Hướng dẫn học sinh lập hệ

phương trình, giải để tìm UR

UR = 90 3V; UL = 90V Hệ số công suất:

cos =

180

3 90

Hoạt động 3 (17 phút) : giải bài tập ví dụ :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Gv chỉ giải câu c cho HS

tự giải câu a và b

Học sinh tự giải câu a và b

HS thay số và tìm kết qua

BTVD : Đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R = 50,0 , cuộn dây có độ tự cảm L = 0,128H

4,0

H và điện trở hoạt động r = 30,0, một tụ

điện có điện dung C= FF

0,

32  mắc nối tiếp nhau Cường độ dòng điện qua mạch có biểu thức i=1,70sin(314t + 0,645) (A) Hãy lập biểu thức của hiệu điện thế tức thời giữa:

a Hai đầu đoạn mạch

b Tìm công suất tiêu thụ điện

c Thay C bằng tụ C’, tìm C’ để trong mạch xảy ra hiện tượng cộng hưởng

Trang 20

Hoạt động 4 (3 phút) : Củng cố, giao nhiệm vụ về nhà

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Về nhà làm các BT tự luận trong tập bài tập vật lý cơ bản

đã soạn sẵn

Tóm tắt lại những kiến thức đã học trong bài

Ghi các bài tập về nhà

IV RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY :

Trang 21

Tiết 11 BÀI TẬP TRUYỀN TẢI ĐIỆN NĂNG MÁY BIẾN ÁP

I MỤC TIÊU:

1 kiến thức:

+ Về máy biến áp, biết cách sử dụng máy biến áp trên lý thuyết ( tăng áp, giảm áp)

+ Biết cách xác định điện áp vào, ra, cơng suất vào, cơng suất ra

2 Kỹ Năng :

- Vận dụng kiến thức giải bài tập

- Rèn luyện kỹ năng giải bài tập

- Xem lại các kiến thức cơng suất tiêu thụ của mạch điện xoay chiều, hệ số cơng suất

- Chuẩn bị các bài tập sách giáo khoa, sách bài tập

III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

Hoạt động 1 (15 phút) : Kiểm tra bài cũ và tóm tắt những kiến thức liên quan đến các bài tập cần giải:

- Cơng thức máy biến áp? Ý nghĩa

các đại lượng?

Công suất hao phí do tỏa nhiệt trên

đường dây tải ?

- Muốn tăng áp số vịng các cuộn

I1: cường độ dịng điện cuộn sơ

I2: Cường độ dịng điện cuộn thứ

U1: Điện áp cuộn sơ

Z

R U

= I2R; cos =

Z

R R

U R

 + Công suất hao phí do tỏa nhiệt trên đường dây tải: Php = rI2 =

P2 2

U r

+ Sự biến đổi điện áp và cường độ dòng điện trên máy biến áp:

2 2 1 2 2

1

N

N U

U I

I

Hoạt động 2 ( 25 phút) Giải bài tập trắc nghiệm

* Cho học sinh đọc suy nghĩ chọn

1250.110

5,55000

N U U

N V

Câu 16.1 C Câu 16.2 B Câu 16.3 B Câu 16.4

1250.110

5,55000

N U U

N V

Chọn A

Trang 22

dòng điện trên các cuộn dây ?

- Suy ra I 2

- Liên hệ số vòng dây với điện áp

- Suy ra U 2

- Thế nào là máy biến áp lý tưởng

- Tính công suất hao phí?

- Suy ra công suất đến phụ tải?

- Từ công thức tính H suy ra công

2

0, 4.5000

8250

I N I

N A

110050001

50

N U U

N V

10%P2 = 50W 450W

2 1

90%

2000.0,9 1800

P H P

1 1

2000

12000

2000

4050

2

0, 4.5000

8250

I N I

N A

Chọn A Câu 16.6

110050001

50

N U U

N V

2 1

90%

2000.0,9 1800

P H P

200012000

P

U

Chọn A Câu 16.9

2 2

2 2

2000

4050

Trang 23

Tiết 12 BÀI TẬP MÁY PHÁT ĐIỆN XOAY CHIỀU

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

+ Máy phát điện xoay chiều

+ Rèn luyện khả năng tư duy độc lập trong giải bài tập trắc nghiệm

2 Kyõ Naêng :

- Vận dụng kiến thức giải bài tập

- Rèn luyện kỹ năng giải bài tập

- Xem lại các kiến thức đã học

- Chuẩn bị các bài tập sách giáo khoa, sách bài tập

III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

Hoạt động 1 ( 10 phút) Ổn định, kiểm tra và Hệ thống kiến thức

+ Liên hệ số vòng dây các cuộn dây với điện áp, cường độ dòng điện trên cuộn sơ cấp và thứ cấp

+ Liên hệ số cặp cực với tần số, tốc độ quay của máy phát điện

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH NỘI DUNG

Hoạt động 2 ( 30 phút) Giải bài tập trắc nghiệm

* Cho học sinh đọc suy nghĩ

50

5 10

f p

600 60 100

50

5 10

f p

A p = 10 B p = 8 C p = 5 D p = 4 Câu 2: Nếu phần cảm có 2 cặp cực thì vận tốc của rôto:

A n = 25 vòng/giây B n = 1500 vòng/giây

C n = 25 vòng/phút D n = 2500 vòng/phút

Trang 24

Hoạt động 3: (5 phút) Giao nhiệm vụ

- Ghi vở bài soạn

V RÚT KINH NGHIỆM BỔ SUNG :

Trang 25

Tiết 13 ĐỘNG CƠ KHÔNG ĐỒNG BỘ BA PHA

- Vận dụng kiến thức giải bài tập

- Rèn luyện kỹ năng giải bài tập

- Xem lại các kiến thức đã học

- Chuẩn bị các bài tập sách giáo khoa, sách bài tập

III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

Hoạt động 1 ( 10 phút) Ổn định, kiểm tra và Hệ thống kiến thức

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH NỘI DUNG

- Liên hệ điện áp dây với điện áp

pha, I d với I p khi mắc sao và mắc tam

Hoạt động 2 ( 30 phút) Giải bài tập trắc nghiệm

* Cho học sinh đọc suy nghĩ

chọn đáp án

Cho HS tự giải và giải thích lựa

chọn

-Chọn đáp án đúng, giải thích

- Chọn đáp án, giải thích

Máy phát điện xoay chiều ba pha có các cuộn dây phần ứng mắc theo kiểu hình sao, có hiệu điện thế pha là 220V Mắc các tải giống nhau vào mỗi pha, mỗi tải có điện trở R

= 60, hệ số tự cảm 0,8

Tần số của dòng điện xoay chiều là 50Hz

Câu 1: Cường độ dòng điện qua các tải tiêu thụ có các giá trị nào sau đây?

A I = 2,2A B I = 1,55A C I = 2,75A D I = 3,67A

Câu 2: Công suất của dòng điện ba pha là bao nhiêu?

A P = 143W B P = 429W

C P = 871,2W D P = 453,75W

Câu 3: Một động cơ không đồng bộ ba pha có công suất 2208W được mắc hình sao vào mạng điện xoay chiều ba pha có hiệu điện thế dây 190V, hệ số công suất của động

cơ bằng 0,7 Hiệu điện thế pha và công suất tiêu thụ của mỗi cuộn dây là:

A Up = 110V, P1 = 7360W B Up = 110V, P1 = 376W

C Up = 110V, P1 = 3760W D Up = 110V, P1 = 736W

Một động cơ không đồng bộ ba pha, được mắc vào mạngn điện có hiệu điện thế giữa dây pha và dây trung hoà là 127V, công suất tiêu thụ của động cơ là 5.6kW, cường độ hiệu dụng qua mỗi cuộn dây là 16.97A

Câu 4: Hiệu điện thế giữa hai đầu dây pha nhận giá trị nào sau:

A 220V B 110V C 127V D.218V

Trang 26

Câu 5: Hệ số công suất của động cơ là:

A 3

2 B 3 C 2 D

2 2

Hoạt động 3 (5 phút) Giao nhiệm vụ

- Ghi vở bài soạn

V RÚT KINH NGHIỆM BỔ SUNG :

Trang 27

Tiết 14 BÀI TẬP ễN CHƯƠNG 3 ( T1 )

I MỤC TIấU:

1 Kiến thức

- Nắm và hiểu các biểu thức định luật ôm cho đoạn mạch điện thuần R , L , Hoặc thuần C

2 Kỹ năng

- Vận dụng biểu thức định luật ụm cho cỏc đoạn mạch thuần R , L hoặc C vào giải cỏc bài tập

- Xỏc định được mối quan hệ giữa u và i trong cỏc đoạn mạch thuần R L hoặc thuần C

- Nghiờm tỳc hoạt động nhúm tớch cực giải cỏc bài tập tự luận và trắc nghiệm

- Xem lại cỏc kiến thức đó học

- Chuẩn bị cỏc bài tập sỏch giỏo khoa, sỏch bài tập

III TIẾN TRèNH BÀI DẠY:

C

C

Z C

120 2

2 260

R

2R

C

C

Z C

120 2

2 260

Trang 28

- Quan hệ các hiệu điện thế trong

U Z I

R

2R

- Ghi vở bài soạn

V RÚT KINH NGHIỆM BỔ SUNG :

Trang 29

Tiết 15 BÀI TẬP ễN CHƯƠNG 3 ( T2 )

I MỤC TIấU:

1 Kiến thức

- Nắm và hiểu các biểu thức định luật ôm cho đoạn mạch điện thuần R , L , Hoặc thuần C

2 Kỹ năng

- Vận dụng biểu thức định luật ụm cho cỏc đoạn mạch thuần R , L hoặc C vào giải cỏc bài tập

- Xỏc định được mối quan hệ giữa u và i trong cỏc đoạn mạch thuần R L hoặc thuần C

- Nghiờm tỳc hoạt động nhúm tớch cực giải cỏc bài tập tự luận và trắc nghiệm

- Xem lại cỏc kiến thức đó học

- Chuẩn bị cỏc bài tập sỏch giỏo khoa, sỏch bài tập

2 2

R

2R

1 1

2 2

Ngày đăng: 18/06/2014, 10:05

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình hypebol - giáo án vật lý 12 tự chọn: phần giao động điều hòa doc
Hình hypebol (Trang 12)
Bảng cho HS theo dõi. - giáo án vật lý 12 tự chọn: phần giao động điều hòa doc
Bảng cho HS theo dõi (Trang 43)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w