Đổi vai trò của x, y trong biểu thức nghiệm... HÀM LƯỢNG GIÁC NGƯỢC là song ánh trên tồn tại hàm ngược s/a... arcsin arccos2 arctan arc cot.
Trang 1BÀI 2: HÀM SỐ
Trang 2NỘI DUNG
1- ĐỊNH NGHĨA HÀM SỐ
2- HÀM SỐ NGƯỢC
3- HÀM LƯỢNG GIÁC NGƯỢC
4- HÀM HYPERBOLIC
Trang 3ĐỊNH NGHĨA HÀM SỐ
-R
X
Hàm số f: X R Y R là
Quy luật tương ứng m i x ỗi x X v i duy nh t y = f(x) ới duy nhất y = f(x) ất y = f(x)
Trang 4Miền xác định: D f = {x / f(x) có nghĩa}
Miền giá trị: Imf: y = f(x), xD f
VD: y = sinx D= R, Imf = [–1, 1]
R
•Không là ánh xạ vì có 1 biến x
không có ảnh.
R
•Không là ánh xạ vì có 1 biến x
có 2 ảnh.
Trang 5XÁC ĐỊNH HÀM SỐ QUA BIỂU THỨC -
Quen thuộc (dạng hiện): y = f(x) VD: y = x 2 , y = e x
Dạng tham số
t x x
VD: x = 1 + t, y = 1 – t Đường thẳng VD: x = acost, y = asint Đường tròn
Dạng ẩn F(x, y) = 0 y = f(x) (implicit) VD: Đtròn x 2 + y 2 – 4 = 0, 1 0
916
2 2
y x
Biểu thức:
Trang 6(hàm căn: tuỳ tính chẵn lẻ)
Tính đơn điệu (chỉ xét x > 0):
Trang 7ĐỒ THỊ HÀM LUỸ THỪA -
Trang 8 Giới hạn : 1: lim & lim 0 ;
Trang 9ĐỒ THỊ HÀM MŨ
x
y a a
Trang 10,0 1
x
y a a y a x, a 1
ĐỒ THỊ HÀM MŨ
Trang 11HÀM logarit
-0
0
1: lim log & lim log
0 1: lim log & lim log
Trang 12ĐỒ THỊ HÀM LOGARIT
y x a
Trang 14mũ nhanh hơn luỹ thừa, l y th a ũy thừa ừa
nhanh h n log ơn log.
Trang 15HÀM LƯỢNG GIÁC: sinx, cosx
-y = sinx, y = cosx MXĐ: R, MGT: [–1, 1], Tuần hoàn …
x y
Trang 16HÀM LƯỢNG GIÁC: tanx, cotx
-y = tanx (x /2 + k ), y = cotx (x k): MGT: R, TC đứng
y = tanx
y = cotx
Trang 17HÀM NGƯỢC
-f song ánh với mọi y, pt -f(x) = y (*) có nghiệm x duy nhất
Hàm số y = f(x): X Y thoả : y Y , ! x X sao cho y = f(x)
f là một song ánh (tương ứng một–một)
•Không là s/a vì có
1 gt y không có x •Không là s/a vì có 1 gt y ứng với 2 gt x
Trang 18Ví dụ:
•Hàm số y = f(x) = 2x + 3 là song ánh trên R vì f : R R và pt y = f(x) = 2x + 3 có duy nhất nghiệm x = (y – 3 )/2
•Hàm số y = x2 (R R+) không là song ánh trên R
vì pt y = x2 không có duy nhất nghiệm x y
•Hàm số y = x2 là song ánh trên R+(f: R+ R+)
vì pt y = x2 không có duy nhất nghiệm x y
Trang 19Ký hiệu hàm ngược : = f 1
Cách tìm hàm ngược :
1 Từ pt y = f(x) , giải tìm nghiệm x = f–1(y)
2 Đổi vai trò của x, y trong biểu thức nghiệm.
Trang 20Biểu thức hàm ngược theo y :
•B2: Đổi vai trò của x, y :
Trang 212 Tìm hàm ngược của hàm số y = f(x) = x2 trên R+
2( )
Trang 22th c a hàm y = f(x) và y = f
Đồ thị của hàm y = f(x) và y = f ị của hàm y = f(x) và y = f ủa hàm y = f(x) và y = f -1(x) đối xứng nhau qua đường thẳng y = x.
Trang 23HÀM LƯỢNG GIÁC NGƯỢC
•Lưu ý : các hàm lượng giác trên toàn bộ miền xác định không phải là song ánh ( pt y = f(x) có vô số nghiệm)
•Các góc và có
cùng giá trị sin Các góc và có cùng giá trị cos
Trang 24HÀM LƯỢNG GIÁC NGƯỢC
là song ánh trên
tồn tại hàm ngược
s/a
Trang 25y =sin x
Trang 26y = arcsin x
Trang 27y x là song ánh trên 0,
tồn tại hàm ngược
s/a
Trang 28y =cos x
Trang 29y = arccos x
Trang 31arcsin arccos
2 arctan arc cot
Trang 32y = tan x
Trang 33y = arctan x
Trang 34y = cot x
Trang 35y = arccot x
Trang 36HÀM HYPERBOLIC (Toán 1, ĐCK, trang 23 – 24)
Trang 37ĐỒ THỊ HÀM Sinh x và Cosh x
y = cosh x
Trang 38ĐỒ THỊ HÀM Sinh x và Cosh x
y = cosh x
y = sinh x
•a/ ch(x) 1 x
•b/ sh x < chx x
Trang 39ĐỒ THỊ HÀM tanh x và coth x
y = tanh x
Trang 40y = coth x
ĐỒ THỊ HÀM tanh x và coth x
Trang 412/ Chứng minh ch 2 x – sh 2 x = 1, x (So sánh: cos 2 x + sin 2 x = 1)
1/ Giải phương trình: sinh(x) = 1
Trang 42BẢNG CÔNG THỨC HÀM HYPERBOLIC
-1cos
cos2
cos
cos x y x y x y
2
ch2
ch2ch
chx y x y x y
2
sin2
sin2cos
cos x y x y x y
2
sh2
sh2ch
chx y x y x yCông thức lượng giác Công thức Hyperbolic