1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

BỘ ĐỀ KIỂM TRA TOÁN 8 HK1 2017

63 1,1K 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 63
Dung lượng 1,36 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b Chứng minh rằng MN là đường trung trực của AH và tứ giác MNHE là hình thang cân.. Trường THCS Đức Trường THCS Đức Trường THCS Đức Trí Trí Trí – TPHCM TPHCM TPHCM Bài 1: 4đ Cho hình t

Trang 2

Đề 102 Đề thi HK1 Quận 2 TPHCM 1617 102

Đề 103 Đề thi HK1 Quận 4 TPHCM 1617 103

Đề 104 Đề thi HK1 Quận 5 TPHCM 1617 103

Đề 105 Đề thi HK1 Quận 6 TPHCM 1617 104

Đề 106 Đề thi HK1 Quận 7 TPHCM 1617 105

Đề 107 Đề thi HK1 Quận 8 TPHCM 1617 106

Đề 108 Đề thi HK1 Quận 9 TPHCM 1617 107

Đề 109 Đề thi HK1 Quận 10 TPHCM 1617 108

Đề 110 Đề thi HK1 Quận 11 TPHCM 1617 108

Đề 111 Đề thi HK1 Quận 12 TPHCM 1617 110

Đề 112 Đề thi HK1 Quận Bình Tân TPHCM 1617 111

Đề 113 Đề thi HK1 Quận Bình Thạnh TPHCM 1617 112

Đề 114 Đề thi HK1 Quận Gò Vấp TPHCM 1617 113

Đề 115 Đề thi HK1 Quận Phú Nhuận TPHCM 1617 114

Đề 116 Đề thi HK1 Quận Tân Bình TPHCM 1617 115

Đề 117 Đề thi HK1 Quận Tân Phú TPHCM 1617 116

Đề 118 Đề thi HK1 Quận Thủ Đức TPHCM 1617 116

Đề 119 Đề thi HK1 huyện Bình Chánh TPHCM 1617 117

Đề 120 Đề thi HK1 huyện Cần Giờ TPHCM 1617 118

Đề 121 Đề thi HK1 huyện Củ Chi TPHCM 1617 119

Đề 122 Đề thi HK1 huyện Hóc Môn TPHCM 1617 119

Đ ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ CH Ề KIỂM TRA ĐẠI SỐ CH Ề KIỂM TRA ĐẠI SỐ CHƯƠ ƯƠ ƯƠNG 1 NG 1 NG 1

(Bài s (Bài số 1) ố 1) ố 1)

Đề 1 Đề 1 Trường THCS Nguyễn Du Trường THCS Nguyễn Du Trường THCS Nguyễn Du – TPHCM TPHCM TPHCM

Bài 1: (5 điểm) Thực hiện phép tính:

a) 2x x( – 3y)+3 2 – 5y( x y) b) (3+ x x) ( 2 − 9)−(x−3)(x2+3x+9) c) (x+6)2−2 (x x+6) (+ x−6)(x+6) Bài 2: (4 điểm) Tìm x biết: a) 49x − =2 1 0 b) (2x−1)2 −(4x+1 () x−3)= −3 Bài 3: (1 điểm) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức sau: 2 2 2 2 4 2 12 A x= + yxy+ xy+ Đề 2 Đề 2 Trường THCS Đức Trí Trường THCS Đức Trí Trường THCS Đức Trí – TPHCM TPHCM TPHCM

Câu 1 (2 điểm) Tı́nh a) x x(3 2−2x+5) b) 1 ( 2 ) 3 2 4 6 2x x x   + − +     Câu 2 (3 điểm) Áp du ̣ng hằng đẳng thức tı́nh a) (3x +5)2 b) (2x −1)3 c) (3y+2x)(2x−3y) Câu 3 (4 điểm) Tı̀m x biết a) x(5 2− x)+2x x( −1)=13 b) 9x x( −1) (− 3x−1)2 =11 Câu 4 (1 điểm) Tìm GTNN của A=4x2−4x+3 Đề 3 Đề 3 Trường THCS Minh Đức Trường THCS Minh Đức Trường THCS Minh Đức – TPHCM TPHCM TPHCM

Bài 1:(2đ) Tính:

a) (x2– 3x+) (−2x−5) b) (3x4 – 8 –10x3 x2+8x−5 : 3) ( x2 – 2x+1)

Trang 3

Bài 2: (3đ) Phân tích đa thức thành nhân tử:

a) 12x y5 +24x y2 2−36x y3 2 b) 4x2 – 3x−6y+8xy c) x2−5x+4

Bài 3:(2đ) Tìm x ,biết:

a) (2x−3 3 4)( − x)=0 b) (2x −5)2 =9

Bài 4:(2đ) Rút gọn rồi tính giá trị biểu thức A tại x = −0,001

( 1) ( 2 – )–( 1) ( 2 1)

A= x+ x x+ xx + +x +x

2

E= x x+ > với mọi giá trị của x

Đề 4.

Đề 4 Trường THCS Đồng Khởi Trường THCS Đồng Khởi Trường THCS Đồng Khởi – TPHCM TPHCM TPHCM

1 Tính (6đ) a) 3 2( x−3)+5(x+2) b) 3 2x( x−8) (+ 6x−2 5)( −x) c) (x−3)(x+3 –) (x−5)2 d) ( )3 ( ) ( 2 2) – x yx y x− +xy y+ 2 Tìm x biết (3đ) a) 3(x−2)+2(x−3)=5 b) (2x −8)2− =6 0 c) (2x−1 – 4)2 ( x+1)(x−3)=3 3 (1đ) Chox y z+ + =0 Chứng minh rằng x3+y3+z3=3xyz Đề 5 Đề 5 Tr Tr Trường THCS Lương Thế Vinh ường THCS Lương Thế Vinh ường THCS Lương Thế Vinh – TPHCM TPHCM TPHCM

Bài 1 ( 4,5điểm) Thực hiện phép tính: a) 5x+3(x2− −x 1) b) (5−x)(5+x) (− 2x−1)2 c) (x4+2x3+10x−25 :) (x2+5) Bài 2 (3 điểm) Phân tích đa thức thành nhân tử: a) x2− +9 2(x+3) b) x2−10x+ −5 3(x−5) c) x3−4x2 +3x Bài 3 (2 điểm) Tìm x , biết: a) 2(x+5)−4x=1 b) (x−4 5)( x−2)−3 4( −x)=0 c) x4−8x2− = 9 0 Đề 68 Đề ôn thi Học kì 1 số 21 66

Đề 69 Đề ôn thi Học kì 1 số 22 67

Đề 70 Đề ôn thi Học kì 1 số 23 69

Đề 71 Đề ôn thi Học kì 1 số 24 70

Đề 72 Đề ôn thi Học kì 1 số 25 72

Đề 73 Đề ôn thi Học kì 1 số 26 73

Đề 74 Đề ôn thi Học kì 1 số 27 74

Đề 75 Đề ôn thi Học kì 1 số 28 75

Đề 76 Đề ôn thi Học kì 1 số 29 77

Đề 77 Đề ôn thi Học kì 1 số 30 78

Đề 78 Đề ôn thi Học kì 1 số 31 80

Đề 79 Đề ôn thi Học kì 1 số 32 81

Đề 80 Đề ôn thi Học kì 1 số 33 83

Đề 81 Đề ôn thi Học kì 1 số 34 85

Đề 82 Đề ôn thi Học kì 1 số 35 86

Đề 83 Đề ôn thi Học kì 1 số 36 87

Đề 84 Đề ôn thi Học kì 1 số 37 88

Đề 85 Đề ôn thi Học kì 1 số 38 89

Đề 86 Đề ôn thi Học kì 1 số 39 90

Đề 87 Đề ôn thi Học kì 1 số 40 90

Đề 88 Đề ôn thi Học kì 1 số 41 91

Đề 89 Đề ôn thi Học kì 1 số 42 92

Đề 90 Đề ôn thi Học kì 1 số 43 92

Đề 91 Đề ôn thi Học kì 1 số 44 93

Đề 92 Đề ôn thi Học kì 1 số 45 94

Đề 93 Đề ôn thi Học kì 1 số 46 95

Đề 94 Đề ôn thi Học kì 1 số 47 95

Đề 95 Đề ôn thi Học kì 1 số 48 96

Đề 96 Đề ôn thi Học kì 1 số 49 97

Đề 97 Đề ôn thi Học kì 1 số 50 97

Đề 98 Đề ôn thi Học kì 1 số 51 98

Đề 99 Đề ôn thi Học kì 1 số 52 99

Đề 100 Đề ôn thi Học kì 1 số 53 100

Đề 101 Đề thi HK1 Quận 1 TPHCM 1617 101

Trang 4

ĐỀ ÔN THI HỌC KỲ 1 Ề ÔN THI HỌC KỲ 1 Ề ÔN THI HỌC KỲ 1

Đề 35 Đề ôn thi Học kì 1 số 1 18

Đề 36 Đề ôn thi Học kì 1 số 2 19

Đề 37 Đề ôn thi Học kì 1 số 3 19

Đề 38 Đề ôn thi Học kì 1 số 4 20

Đề 39 Đề ôn thi Học kì 1 số 5 21

Đề 40 Đề ôn thi Học kì 1 số 6 22

Đề 41 Đề ôn thi Học kì 1 số 7 23

Đề 42 Đề ôn thi Học kì 1 số 8 24

Đề 43 Đề ôn thi Học kì 1 số 9 25

Đề 44 Đề ôn thi Học kì 1 số 10 26

Đề 45 Đề ôn thi Học kì 1 số 11 27

Đề 46 Đề ôn thi Học kì 1 số 12 29

Đề 47 Đề ôn thi Học kì 1 số 13 31

Đề 48 Đề ôn thi Học kì 1 số 14 31

Đề 49 Đề ôn thi Học kì 1 số 15 33

Đề 50 Đề ôn thi Học kì 1 số 16 34

Đề 51 Đề ôn thi Học kì 1 số 17 37

Đề 52 Đề ôn thi Học kì 1 số 18 39

Đề 53 Đề ôn thi Học kì 1 số 19 42

Đề 54 Đề ôn thi Học kì 1 số 20 42

Đề 55 Đề ôn thi Học kì 1 số 21 44

Đề 56 Đề ôn thi Học kì 1 số 22 46

Đề 57 Đề ôn thi Học kì 1 số 23 48

Đề 58 Đề ôn thi Học kì 1 số 24 49

Đề 59 Đề ôn thi Học kì 1 số 25 50

Đề 60 Đề ôn thi Học kì 1 số 26 51

Đề 61 Đề ôn thi Học kì 1 số 27 52

Đề 62 Đề ôn thi Học kì 1 số 28 54

Đề 63 Đề ôn thi Học kì 1 số 16 56

Đề 64 Đề ôn thi Học kì 1 số 17 58

Đề 65 Đề ôn thi Học kì 1 số 18 60

Đề 66 Đề ôn thi Học kì 1 số 19 62

Đề 67 Đề ôn thi Học kì 1 số 20 64

Đề 6 Đề 6 Trường Quốc Tế Á Châu Trường Quốc Tế Á Châu Trường Quốc Tế Á Châu – TPHCM TPHCM TPHCM

Bài 1: (3 điểm) Thực hiện phép tính: a) 2x x( – 3y)+3 2 – 5y( x y) b) (2+ x x) ( 2 −4)−(x−2)(x2 +2x+4) c) 2 (x−6)(x+6) 2 (− x x+6) (+ x+6) Bài 2: (3 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: a) –x y+5 –5x y b)x3–4x2+8 –8x c) 5 –6x2 xy y+ 2 Bài 3: (3 điểm) Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức: a)6x2−(2x+5 3)( x−2)= −12 b)x2+x=0 c) x3–5x = 0

Bài 4: (1 điểm) Chứng minh:x x– 2–3 0< , với mọi số thực x Đề 7 Đề 7 Trường THCS Huỳnh K Trường THCS Huỳnh K Trường THCS Huỳnh Khương Ninh hương Ninh hương Ninh – TPHCM TPHCM TPHCM

Bài 1: Thực hiện phép tính: (2đ)

a) 3 3 1 2 1

xy  x yx + xy

b) (2 –3x )(x+2 – 4 –2) ( x )(x−5)

Bài 2: Rút gọn các biểu thức sau: (2đ)

a) (x y+ ) (2 + x y– )2–2x2 b) (x+2y x) ( 2 −2xy+4y2)−(x−2 y) (x2+2xy+4y2)+2y3

Bài 3: Phân tích đa thức thành nhân tử: (3đ)

a) 4x4 – 9x2 b) 2 2 2

3x yxy + xy c)

4x – 2x−3 – 9y y

Bài 4: Tìm x , biết: (2đ)

a) (2x+3 – –1) (2 x )2 = 0 b) x2(3 –2 –8 12x ) + x=0

Bài 5: Tính giá trị biểu thức: (1đ)

A=x +y với x y+ =2 và x2+y2 =10

Trang 5

Đề 8.

Đề 8 Trường THCS Trần Văn Ơn Trường THCS Trần Văn Ơn Trường THCS Trần Văn Ơn – TPHCM TPHCM TPHCM

Bài 1: Thực hiện phép tính a) (x2– 9 –)2 (x+3)(x– 3) (x2+9) b) (x2+x– 3)(x2–x+3) c) (8 – 8 –10x x3 x2+3x4 – 5 : 3) ( x2 – 2x+1) Bài 2: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử a) ab b– 2 – +a b b) 64 –(x–1)3 c) 2x2+4 – 70x Bài 3: Tìm x biết a) x2(3 – 2 – 8 12x ) + x=0 b) 2016x2 – – 2017 0x = Bài 4: Chứng minh rằng x2+y2+1 – 2xy>0 với mọix y, Đề 9 Đề 9 Trường THCS Văn Lang Trường THCS Văn Lang Trường THCS Văn Lang – TPHCM TPHCM TPHCM

Bài 1 (3 điểm) Thực hiện phép tính: a) 2x2(3x2− +x 5) b) ( ) 2 2 1 6 4 2   −  − +    x y x y xy c) (6x−1 3)( +x) (+ 2x+5)(−3x) Bài 2 (3 điểm) Rút gọn các biểu thức sau: a) (2x−1)2+(x+3)2−5(x−7)(x+7) b) (x−2) (x2+2x+4) (− 25+x3) Bài 3 (3 điểm) Tìm x, biết: a) 5x x( −1) (− x+2 5)( x−7)=6 b) ( )2 ( 2 ) 2 4 0 + − − = x x Bài 4 (1 điểm) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: 2 4 2 8 6 = − + − + A x x y y Đề 10 Đề 10 Trườ Trườ Trường THCS Võ Trường Toản ng THCS Võ Trường Toản ng THCS Võ Trường Toản – TPHCM TPHCM TPHCM

Bài 1: (3 điểm): Thực hiện phép tính: a) 2xy x(3 2−5xy+ 4y2) b) (x– 3)2+(x+5 5 –)( x) MỤC LỤC Đ ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ CHƯƠNG 1 (B Ề KIỂM TRA ĐẠI SỐ CHƯƠNG 1 (B Ề KIỂM TRA ĐẠI SỐ CHƯƠNG 1 (Bài s ài s ài số 1) ố 1) ố 1)

Đề 1 1

Đề 2 1

Đề 3 1

Đề 4 2

Đề 5 2

Đề 6 3

Đề 7 3

Đề 8 4

Đề 9 4

Đề 10 4

Đề 11 5

Đ ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ CHƯƠNG 1 (B Ề KIỂM TRA ĐẠI SỐ CHƯƠNG 1 (B Ề KIỂM TRA ĐẠI SỐ CHƯƠNG 1 (Bài s ài s ài số 2) ố 2) ố 2)

Đề 12 6

Đề 13 6

Đề 14 7

Đề 15 7

Đề 16 8

Đề 17 8

Đề 18 9

Đề 19 9

Đề 20 10

Đề 21 10

Đề 22 11

Đ ĐỀ KIỂM TRA H Ề KIỂM TRA H Ề KIỂM TRA HÌNH H ÌNH H ÌNH HỌC CHƯƠNG 1 ỌC CHƯƠNG 1 ỌC CHƯƠNG 1

Đề 23 12

Đề 24 12

Đề 25 13

Đề 26 13

Đề 27 13

Đề 28 14

Đề 29 14

Đề 30 15

Đề 31 15

Đề 32 16

Đề 33 16

Đề 34 17

Trang 6

Cho tam giác ABC vuông tjai A, M là trung điểm BC Kẻ MH

vuông góc AB tại H, MK vuông góc với AC tại K

a) Chứng minh tứ giác AHMK là hình chữ nhật

b) Vẽ điểm D đối xứng với H qua M Chứng minh tứ giác BDCH

Bài 4: (1 điểm): Cho –x y=7 và x2+y2 =29 (Không tính giá trị của

xy) Tính giá trị của biểu thức: 3 3

x y ?

Đề 11.

Đề 11.Trường THCS Chu Văn An Trường THCS Chu Văn An Trường THCS Chu Văn An – TPHCM TPHCM TPHCM

Bài 1 (3 điểm) Thực hiện phép tính:

a) –2x x2( 2 –x+3) b) (5 – 4x y3)(2x2–1+y) c) – 3 2 –1 – 2 – 7(x )( x ) ( x )x

Bài 2 (3 điểm) Phân tích đa thức thành nhân tử:

a) 45x y( –8 –27 8 –) x( y) b) x2–49 4 –4+ y2 xy

Bài 3 (3 điểm) Tìm x:

a) 4 2 –( x)+x x( +6)=x2 b) x x( –7 – –2) (x )(x +5)=0 c) (2x+3 3 –2)( x) (+ 2 –1x )2 =2

Bài 4 (1 điểm) Chứng minh rằng biểu thức sau luôn có giá trị âm với mọi

giá trị của biến:–14 – –3(x )(x +4)

Trang 7

ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ CH Ề KIỂM TRA ĐẠI SỐ CH Ề KIỂM TRA ĐẠI SỐ CHƯƠ ƯƠ ƯƠNG 1 NG 1 NG 1

(Bài s (Bài số 2) ố 2) ố 2)

Đề 13 Trường THCS Đức Trí Trường THCS Đức Trí Trường THCS Đức Trí – TPHCM TPHCM TPHCM

Bài 1 (5 điểm) Thực hiê ̣n phép tı́nh:

Bài 2: (2,5 đ)

Phân tích đa thức thành nhân tử:

a) 2

x +xy b) x y2 – 25y c) 3x2+3xy– 2 – 2x y d) x2– 5 –14x

Trang 8

Cho tam giác ABC vuông tại A ( AB AC> ) có đường cao AH Gọi

M là trung điểm của cạnh BC , từ M kẻ MPABMQAC

( P AB∈ , QAC)

a) Chứng minh tứ giác APMQ là hình chữ nhật

b) Gọi I là điểm đối xứng với M qua P Chứng minh tứ giác AIMC

là hình bình hành

c) Chứng minh tứ giác PQMH là hình thang cân

d) Chứng minh AH2 =HB HC

Đề 120.

Đề 120 Đề thi HK1 huyện Cần Giờ TPHCM 16-17

Bài 1: (2,5 điểm) Phân tı́ch các đa thức sau thành nhân tử:

Cho tam giác cân ABC (AB=AC), có AD là đường trung tuyến

Qua A vẽ đường thẳng Ax//BC, qua D vẽ đường thẳng Dy// AB;

Ax cắt Dy tại E

a) Chứng minh tứ giác AECB là hı̀nh thang

b) Chứng minh tứ giác AEDB là hı̀nh bı̀nh hành

c) Chứng minh tứ giác AECD là hình chữ nhật

d) Tam giác ABC phải có thêm điều kiện gì để AECD là hình

vuông?

Đề 14.

Đề 14 Trường THCS Minh Đức Trường THCS Minh Đức Trường THCS Minh Đức – TPHCM TPHCM TPHCM

Bài 1: (2,5 đ) Thực hiên các phép tính sau: (2,5 đ)

Trang 9

x + Nếu diện tích khu đất bằng 2400 m thì chiều rộng và 2

chiều dài khu đất bằng bao nhiêu?

Bài 5: (3,5 điểm)

Cho tam giác ABC cân tại A Gọi H, D lần lượt là trung điểm của các cạnh BCAB

a) Chứng minh tứ giác ADHC là hình thang

b) Gọi E là điểm đối xứng với H qua D Chứng minh tứ giác

a) (3a2−4ab+5c2) (−5bc)b) 1 6 2 2 4 1

Trang 10

Đề 117.

Đề 117 Đề thi HK1 Quận Tân Phú TPHCM 16-17

Bài 1: (2 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

Cho hình chữ nhật ABCD ( AB> AD) Gọi E là điểm đối xứng của

A qua D H là hình chiếu vuông góc của A trên BE M , N thứ tự

là trung điểm của AHHE

a) Giả sử BD =20 cm, AB =16 cm Tính các độ dài AD , MN

b) Chứng minh BM =NC

c) Tính số đo ANC

Bài 5: (0,5 điểm)

Lan nhận thấy số tuổi của dì Ba và mình là hai số tự nhiên có tích là

480 và hiệu là 28 Em hãy tính tổng số tuổi của Lan và dì Ba

4

2+ 2− + −

x x

x x

Bài 2: (3 đ) Phân tích đa thức thành nhân tử

a) x2 – 3xy x+ – 3y b) x2– 25 9+ y2 – 6xy c) x2 – 3 –10x

Bài 3: (2đ) Tìm x biết:

a) (x−5 –)2 x x( −8)=0 b) x2 – 9 5= x+15

Bài 4: (2đ )

Cho hai biểu thức: A=3n3+10n2+4 và B=3n+1 Tìm số nguyên

n để giá trị của biểu thức A chia hết cho giá trị của biểu thức B

Bài 5: (1đ) Tính giá trị của biểu thức:

Trang 11

c) Qua A vẽ đường thẳng vuông góc với AH cắt tia HK tại D Chứng minh tứ giác ADHB là hình bình hành (0.75đ)

d) Chứng minh tứ giác ADCH là hình chữ nhật (0.75đ) e) Vẽ HN là đường cao của AHB, gọi I là trung điểm cạnh AN , trên tia đối của tia BH lấy điểm M sao cho B là trung điểm cạnh

MH Chứng minh MNHI (0.5đ)

Bài 6: (0.5 điểm)

Một đội bóng đá của lớp 8A gồm 11 học sinh Đội dự định mua đồng

phục thể thao cho đội bóng của mình (Chi phí mua sẽ chia đều cho

mỗi bạn) Sau khi mua xong, đến khi tính tiền có 2 bạn do hoàn cảnh khó khăn, mỗi bạn chỉ đóng góp 100 000 đồng Vì vậy các bạn còn lại, mỗi người phải trả thêm 50 000 đồng so với dự kiến ban đầu Hỏi chi phí mua đồng phục thể thao cho đội bóng đá là bao nhiêu tiền? ( 0.5đ)

Trang 12

c) Theo số liệu thống kê, dân số trung bình của Việt Nam trong năm

2013 là 89,8 triệu người Tỉ lệ tăng dân số của Việt Nam trong năm

2013 là 1,08% Hãy cho biết dân số trung bình của Việt Nam trong

năm 2014 là bao nhiêu triệu người (làm tròn đến một chữ số phần

c) Chứng minh BM song song với IN

d) Chứng minh ANI là góc vuông

b) x3– 3x2 –x + 3c) x2 – 2xy z– 2+y2

Bài 3 (3đ):

Tìm x, biết:

a) (x– 8 –)2 x x +( 4)=0 b) x2 – 25=(x+3 5 –)( x) c) x x( −4)+10x+ =5 0

Bài 4 (1đ):

Tìm các số nguyên n để giá trị của biểu thức (3n3+10n2– 8) chia hết cho giá trị của biểu thức (3n +1)

Đề 22.

Đề 22 Trường THCS Chu Văn An Trường THCS Chu Văn An Trường THCS Chu Văn An – TPHCM TPHCM TPHCM

Bài 1 (3 điểm) Thực hiện phép tính:

a) (–2x2+3x x)( 2–x+3) b) x x( +4)(x– 4 – 2) ( +x x) ( 2+4 – 2x) c) (9x4+4 –16x2) (: 2x+3x2 – 2)

Bài 2 (3 điểm) Phân tích đa thức thành nhân tử:

a) x2 –y2+3 – 3x y b) x2–10x +16 c) 8x4– 8y4

Bài 3 (3 điểm) Tìm x, biết:

a) (2x+3 –)2 (x+1)2 =0 b) 9x2– 24x +16 0= c) x3– 4x x+ + =4 2

Bài 4 (1 điểm)

Xác định các số a, b để đa thức x4 – 3x3+3x2+ax b+ chia hết cho

đa thức x2 – 3x + 4

Trang 13

Cho tam giác MNP có MN = 16cm, vẽ các đường trung tuyến MH

và NK của tam giác MNP

a) Tính HK

b) Gọi E, F lần lượt là trung điểm của KM và HN Tính EF

Bài 2: (6đ):

Cho tam giác ABC có ba góc nhọn (AB >AC), đường cao AH Gọi

M, N, E lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, AC và BC

a) Chứng minh rằng BMNE là hình bình hành

b) Chứng minh rằng MN là đường trung trực của AH và tứ giác

MNHE là hình thang cân

c) Gọi I là giao điểm của MN với A, F là hình chiếu của N lên BC,

K là hình chiếu của H lên AC Chứng minh rằng IF vuông góc

với HK

Đề 24.

Đề 24 Trường THCS Đức Trường THCS Đức Trường THCS Đức Trí Trí Trí – TPHCM TPHCM TPHCM

Bài 1: (4đ)

Cho hình thang ABCD (AB//CD) có E là trung điểm của AD, từ E

kẻ đường thẳng song song với AB cắt BC tại F

a) Biết AB = 8cm, EF=10 cm Tính CD ?

b) Kẻ đường chéo AC cắt EF tại I Tính IE?

Bài 2: (6đ)

Cho ∆ABC(AB < AC) có đường cao AH Gọi M, N, K lần lượt là

trung điểm của AB, AC, BC

a) Chứng minh: tứ giác BCNM là hình thang

b) Chứng minh: tứ giác AMKN là hình bình hành

c) Gọi D là điểm đối xứng của H qua M Chứng minh: tứ giác

ADBH là hình chữ nhật

d) Tìm điều kiện của ∆ABC để tứ giác AMKN là hình vuông

Đề 114.

Đề 114 Đề thi HK1 Quận Gò Vấp TPHCM 16-17 Bài 1: (2,5 điểm)

Thực hiện phép tính:

a) (x+5)(x−8)+x(3−x)b) ( +1)x 2−x (2+3 )x

Bài 4: (1 điểm)

Cho A, B , Q là các đa thức, B ≠0 Biết A=3x4+2x3−4x2−6x−15; B x= 2−3 và A B Q=

Trang 14

Câu 5 (3,5 điểm):

Cho tam giác ABC cân tại A Gọi M , N , H lần lượt là trung điểm

của AB, AC, BC

a) Chứng minh: tứ giác MNCB là hình thang cân

b) Gọi D là điểm đối xứng của H qua N Các tứ giác AHCD,

ADNM là hình gì? Vì sao?

c) Chứng minh: N là trọng tâm tam giác CMD

d) MD cắt AC tại E Chứng minh: BN đi qua trung điểm của HE

Cho tam giác ABC nhọn (AB<AC), đường cao AH Gọi D

trung điểm của AC, K là điểm đối xứng của H qua D

a) Chứng minh tứ giác AHCK là hình chữ nhật

b) Gọi IE lần lượt là trung điểm của BCAB Chứng minh tứ

giác EDCI là hình bình hành

c) Chứng minh tứ giác EDIH là hình thang cân

d) AH cắt DE tại M BM cắt HE tại N AN cắt BC tại L Gọi

O là trung điểm MI, P là điểm đối xứng của L qua N Chứng

minh C, O, N thẳng hàng

Đề 25.

Đề 25 Trường THCS Minh Đức Trường THCS Minh Đức Trường THCS Minh Đức– TPHCM TPHCM TPHCM

Bài 1:(3đ)

Cho hình thang ABCD (AB//CD) cóAB = 8cm; CD = 12 cm Gọi E;

F lần lượt là trung điểm AD và BC Đường thẳng EF cắt AC tại K a) Chứng minh: AK = KC b) Tính EK; EF

Bài 2: (7đ)

Cho tam giác ABC Các trung tuyến BD và CE cắt nhau tại G Gọi

H là trung điểm của GB; K là trung điểm của GC

a) Chứng minh tứ giác DEHK là hình bình hành

b) ∆ABC có điều kiện gì để tứ giác DEHK là hình chữ nhật?

c) Khi BD vuông góc với CE thì tứ giác DEHK là hình gì?

a) Chứng minh tứ giác AEFD là hình thoi

b) Chứng minh tứ giác AECF là hình bình hành

c) Gọi M là giao điểm của AF và DE, gọi N là giao điểm của BF và

CE Chứng minh rằng tứ giác EMFN là hình chữ nhật

a) Tứ giác AINC là hình gì? Vì sao?

b) Tính số đo các góc của tứ giác AINC

Trang 15

Bài 2: (6đ)

Cho ∆ABC cân tại B, AC = 10 cm, I là trung điểm của AC Qua I

kẻ IN // AB, IM // BC (N ∈ BC, M ∈ AB)

a) Chứng minh MN // AC Tính MN?

b) Tứ giác AMNC, IMBN là hình gì? Vì sao

c) MN cắt BI tại O Gọi K là điểm đối xứng của I qua N Chứng

minh A, O, K thẳng hàng

Đề 28.

Đề 28 Trường Trường Trường Quốc Tế Á Châu Quốc Tế Á Châu Quốc Tế Á Châu – TPHCM TPHCM TPHCM

Bài 1: (3,5 đ)

Cho ∆ABC Gọi D, E lần lượt là trung điểm của AB và AC

a) Chứng minh: BDEC là hình thang

b) Gọi M, N lần lượt là trung điểm của BD và EC Biết BC = 10

(cm) Tính MN

Bài 2: (6,5 đ)

Cho tam giác ABC vuông tại A, trung tuyến AM Gọi D là trung

điểm của AB, E là điểm đối xứng với M qua D

a) Chứng minh điểm E đối xứng điểm M qua AB

b) Các tứ giác AEMC, AEBM là hình gì ? Vì sao ?

c) Tam giác vuông ABC có điều kiện gì thì AEBM là hình vuông ?

Đề 29.

Đề 29 Trường THCS Huỳnh Khương N Trường THCS Huỳnh Khương N Trường THCS Huỳnh Khương Ninh inh inh TPHCM TPHCM TPHCM

Bài 1:

Cho tam giác ABC tại C M, N lần lượt là trung điểm AB và và AC

Qua C kẻ đường thẳng song song với AB cắt MN tại P

b) Gọi O là trung điểm của AC M là trung điểm DK Chứng minh

OM vuông góc với AC

Câu 2 (2 điểm):

Tính và rút gọn:

a) 7x+5x2+5 2 –x( x) b) (2x+1 –)2 (x– 2)2 c) 1 3 2 2 3 2 1

Câu 4 (1 điểm):

Phòng khách nhà bạn Đức đang sơn lại nhà chuẩn bị đón tết Nguyên Đán 2017, gia đình bạn muốn mua các thùng nước sơn nhưng chưa biết phải mua bao nhiêu là đủ Phòng khách nhà bạn Đức là một hình chữ nhật có chiều dài 5m, chiều rộng 4m, chiều cao 3m và có một cửa

ra vào có chiều rộng 1m, chiều cao 2m cùng một cửa sổ rộng 1m, cao 1,5m

a) Hỏi nếu quét sơn căn phòng đó (gồm cả trần nhà, không tính phần ngoài phòng khách) thì diện tích cần quét là bao nhiêu mét vuông? b) Biết một thùng sơn loại 18 lít thì có thể sơn được từ 70m2 đến 80m2

(sơn 2 lớp) Như vậy gia đình bạn Đức cần phải mua tối thiểu bao nhiêu thùng mới đủ sơn hết phòng khách?

Trang 16

Một miếng đất có dạng hình tam giác vuông như sau:

Em hãy giúp bác nông dân đo chiều dai cạnh AB nếu biết

30 m

AC = ; AO =25 m

Bài 5 : (3 điểm)

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH Gọi N là điểm đối

xứng với H qua AB, P là giao điểm của NHAB, M là điểm

đối xứng của H qua AC , Q là giao điểm của MHAC

c) Vẽ BK ⊥ AM tại K, BK cắt AH tại I và cắt AC tại E Chứng minh I là trung điểm BE

d) Trên tia đối của tia DE lấy điểm K sao cho EK = AC Chứng minh:

tứ giác ACEK là hình bình hành (2 điểm) e) Chứng minh: tứ giác AEBK là hình thoi (2 điểm) f) Chứng minh: ba đường thẳng AE; KC; DH đồng quy với nhau tại I (1 điểm)

Trang 17

Cho ABC vuông tại B, đường cao BH ( HAC) O là trung điểm

AC Trên tia đối tia OB lấy điểm D sao cho OB = OD

a) Chứng minh ABCD là hình chữ nhật ? (2 điểm)

b) Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của HB, HA, CD Chứng

Cho hình thang ABCD ( AB//DC) Qua trung điểm M của AD vẽ

đường thẳng song song với AB cắt AC tại N và cắt BC tại K

a) Chứng minh: N là trung điểm của AC và K là trung điểm của

Cho tam giác OBC vuông cân tại O, lấy điểm A thuộc tia đối tia

OC, D thuộc tia đối tia OB sao cho: OA=OD

a) Chứng mimh: AC= BD rồi suy ra tứ giác ABCD là hình thang

Bài 4: (1đ)

a) Rút go ̣n phân thức:

2 2

5

x x A

Cho hình bình hành ABCD có 2 đường chéo AC, BD cắt nhau tại

O Gọi EF theo thứ tự là trung điểm của ADBC a) Chứng minh: AECF là hı̀nh bình hành

b) BD cắt AF, CE lần lượt tại M , N Chứng minh:

BM =MN =ND c) Chứng minh: EM //FN d) Tia AN cắt DC tại I Gọi K là giao điểm của IFEC Chứng minh: DKME là hı̀nh bình hành

Bài 6: (0,5đ)

Một Bác nông dân ở vị trí A muốn ra sông lấy nước để tưới cây ở vị trí B (như hình vẽ) Bác phải lấy nước ở vị trí nào của sông để quãng đường đi của Bác là ngắn nhất (Học sinh vẽ hình vào bài làm)

A

B

Bờ sông

Trang 18

x

x x

x

9

63

13

3

x x

Một người dự tính mua loại gạch men có kích thước 60 60× (cm) để

lót lối đi hình chữ nhật có chiều rộng 1,2m và chiều dài 6,5m Hỏi

người ấy phải mua bao nhiêu viên gạch?

Câu 5: (3,0 điểm)

Cho tam giác ABC vuông tại AAB a= Gọi M , N, D lần lượt

là trung điểm của AB, BC, AC

a) Chứng minh ND là đường trung bình của tam giác ABC và tính

độ dài ND theo a

b) Chứng minh tứ giác ADNM là hình chữ nhật

c) Gọi Q là điểm đối xứng của N qua M Chứng minh AQBN là

Cho ∆ABC Gọi D, E lần lượt là trung điểm của AB và AC

a) Chứng minh BDEC là hình thang b) Gọi M, N lần lượt là trung điểm của BD và EC Tính độ dài MN biết BC = 20cm

Bài 2 (7 điểm)

Cho tam giác ABC vuông tại A, M là trung điểm BC Lấy F là điểm đối xứng của M qua AC, E là trung điểm AB Gọi I là giao điểm của MF và AC

a) Chứng minh tứ giác AEMI là hình chữ nhật

b) Chứng minh tứ giác AMCF là hình thoi

c) Chứng minh tứ giác ABMF là hình bình hành

d) Tam giác ABC cần thêm điều kiện gì để AEMI là hình vuông?

Vì sao?

Trang 19

Hãy phát biểu qui tắc chia đa thức A cho đa thức B ? (1,0 đ)

Áp dụng: Thực hiện phép chia đa thức sau:

(24x y4 5+30x y6 7−42x y5 9−66x y7 8): 6x y2 3 (1,0 đ)

Đề 2:

Hãy nêu các dấu hiệu nhận biết hình vuông ? (0,75 đ)

Áp dụng: Cho hình vuông ABCD Trên các tia AB, BC, CD, DA đặt

cắc đoạn thẳng bằng nhau AE = BF = CG = DH Chứng minh rằng tứ

B CÁC BÀI TOÁN BẮT BUỘC: (8 điểm)

Cho hình bình hành KLMN Đường phân giác KNM và KLM lần

lượt cắt KL, MN tại E và F Chứng minh rằng:

a) KE = KN b) Tứ giác ELFN là hình bình hành

Câu 4: (3,5 điểm)

Cho ABC nhọn ( AB AC< ) Kẻ đường cao AH Gọi M là trung

điểm của AB , N là điểm đối xứng của H qua M

a) Chứng minh: Tứ giác ANBH là hình chữ nhật

b) Trên tia đối của tia HB lấy điểm E sao cho H là trung điểm của

BE Gọi F đối xứng với A qua H Chứng minh: Tứ giác ABFE

là hình thoi

c) Gọi I là giao điểm của AH và NE Chứng minh: MI // BC

d) Đường thẳng MI cắt AC tại K Kẻ NQKH tại Q Chứng minh:

AQBQ

Đề 108.

Đề 108 Đề thi HK1 Quận 9 TPHCM 16-17 Bài 1: (3đ) Thực hiện phép tính:

a) (x– 2 ) (x2+ +x 1) b) (3 – 8x3 x2+3x+2 : 3) ( x+1) c) 2 4 9

Bài 3: (0,5đ)

Tìm số tự nhiên x để p=(x2 – 8)2+36 là một số nguyên tố

Bài 4: (3,5đ)

Cho tam giác ABC vuông tại A ( AB AC< ), đường cao AH , gọi M

là trung điểm của AB Trên tia đối của tia MH lấy điểm D sao cho

MD MH=

a) Chứng minh: Tứ giác AHBD là hình chữ nhật (1đ) b) Gọi E là điểm đối xứng của điểm B qua điểm H Chứng minh:

Tứ giác ADHE là hình bình hành (1đ) c) Kẻ EFAC ( FAC ) Chứng minh: AH =HF (0,75đ)

d) Gọi I là trung điểm của EC Chứng minh: HFFI (0,75đ)

Trang 20

Bài 5: (3,5 điểm)

Cho tam giác ABC vuông tại AAB=9cm, AC=12cm Gọi M

là trung điểm của BC Từ M kẻ ME vuông góc với AB (EAB),

kẻ MF vuông góc với AC ( FAC)

a) Tứ giác AEMF là hình gì ? Tại sao ?

b) Tính độ dài AM

c) Từ B kẻ đường thẳng song song với AM , cắt đường thẳng FM tại

D Chứng minh D đối xứng với A qua trung điểm H của BM

3 diện tích đất còn lại dùng để trồng rau xanh, phần đất còn lại sau khi bác Năm làm nhà ở và trồng rau xanh thì dùng để trồng

cây ăn trái Em hãy tính xem diện tích đất bác Năm dùng để trồng cây

ăn trái là bao nhiêu mét vuông?

M =x x y− +y y x− tại x =53 và y =3 c) Rút gọn biểu thức: 2 2

Trang 21

a) Chứng minh: tứ giác AHCE là hình chữ nhật

b) Biết AH = 3 cm, AC = 5 cm Tính diện tích hình chữ nhật AHCE

c) Gọi K là trung điểm của đoạn thẳng AH Chứng minh tứ giác KHCI

là hình thang vuông Tính diện tích hình thang vuông KHCI

Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 2AD Gọi E, F theo thứ tự là trung

điểm của AB, CD Gọi K là giao điểm của AF và DE H là giao điểm

của BF và CE

a) Tứ giác ADFE là hình gì ? Vì sao ?

b) Tứ giác EKFH là hình gì ? Vì sao ?

Bài 4: (3,5 điểm)

Cho tam giác ABC vuông tại AAB =6 cm, AC =8 cm Gọi M

là trung điểm của cạnh AB, N là trung điểm của cạnh AC a) Tính độ dài đoạn thẳng MN

b) Gọi D là trung điểm của cạnh BC Chứng minh tứ giác BMND là hình bình hành

c) Chứng minh tứ giác AMDN là hình chữ nhật

d) Gọi E là điểm đối xứng của D qua M Tứ giác BDAE là hình gì?

Trang 22

2 3 3

+++

x x x

x

b) Cộng các phân thức sau: 2

41

41212

312

2

x

x x

x

x

−++

+

Bài 4: (1 điểm)

Cho hình vuông ABCDAC cắt BD tại I , M là trung điểm của

AB Cho BI =a Tính độ dài AB theo a và số đo MID

Bài 5: (2,5 điểm)

Cho tam giác ABC vuông cân tại A có đường cao AH Gọi O

trung điểm AC, trên tia đối của tia OB lấy điểm D sao cho

OD OB=

a) Tứ giác ABCD là hình gì? Vì sao?

b) Gọi E là trung điểm của AB Tứ giác AHCD là hình gì? Vì sao?

c) Tứ giác AOHE là hình gì? Vì sao?

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất và làm vào giấy làm bài:

Câu 1: Kết quả của phép tính (x + 2)(x – 3) là:

II PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm)

Bài 1: (1,0 điểm) Làm tính nhân

a) Chứng minh rằng tứ giác ABME là hình chữ nhật

b) Gọi F là điểm đối xứng của M qua E Chứng minh tứ giác AMCF là hình thoi

c) Cho EM = 3 cm, MD = 4 cm Tính diện tích tam giác ABC

Trang 23

Đề 40.

Đề 40 Đề ôn thi Học kì 1 số Đề ôn thi Học kì 1 số Đề ôn thi Học kì 1 số 6 66 6 (Đề thi học kì 1 Dĩ An năm học 2011 – 2012

I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất và làm vào giấy làm bài:

Câu 1: Điều kiện của x để giá trị của phân thức 2 2

2

x x x

Cho ∆ABC vuông tại A Gọi M là trung điểm của BC, kẻ MD vuông

góc với AB (D ∈ AB), kẻ ME vuông góc với AC (E ∈ AC)

a) Chứng minh rằng tứ giác ADME là hình chữ nhật

b) Gọi F là điểm đối xứng của M qua E Chứng minh tứ giác AMCF là

hình thoi

c) Cho EM = 3 cm, MD = 4 cm Tính diện tích tam giác ABC

Đề 103.

Đề 103 Đề thi HK1 Quận 4 TPHCM 16-17 Bài 1: (2,5 điểm) Thực hiện phép tính:

a) 2 ( 3 2 2 3)

3xy yyxyb) ( 3 2 ) ( )

5x +14x +12x+8 : x+2 c) (x+2 – 2)2 (x+2)(x–1) (+ x–1)2 d) 3 3 6 92

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: A x= 2 – 5x+4

Bài 5: (3,5 đ)

Cho ABC vuông tại A ( AB AC< ) Gọi D , E , F lần lượt là trung

điểm của các cạnh AB , BC , AC của ABC∆

a) Chứng minh rằng: Tứ giác BDFE là hình bình hành và AE DF=

b) Kẻ AHBC ( H BC ) Chứng minh: DHEF là hình thang cân c) Lấy điểm L đối xứng với E qua F , K là điểm đối xứng của B qua F Chứng minh ba điểm A , L , K thẳng hàng

d) Gọi I là giao điểm của CL và EK , O là giao điểm của AE và

DF Chứng minh: O và I đối xứng nhau qua F

Đề 104.

Đề 104 Đề thi HK1 Quận 5 TPHCM 16-17 Bài 1: (2 điểm)

Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) 2x x( – 3 –) x+ +3 2 –1x ; b) 2 2 1 2

– 6 9 –

4

Trang 24

Cho tam giác ABC có ba góc nhọn (AB< AC) Gọi M , N lần lượt

là trung điểm của cạnh AB, AC

a) Chứng minh: Tứ giác BMNC là hình thang

b) Từ điểm A vẽ AHBC tại HK là điểm đối xứng của H

qua điểm M Chứng minh: Tứ giác AHBK là hình chữ nhật

c) Gọi I là trung điểm của BC Chứng minh: Tứ giác MNIH là hình

thang cân

d) Qua B vẽ đường thẳng vuông góc với AB và qua C vẽ đường

thẳng vuông góc với AC Hai đường thẳng này cắt nhau tại E Từ

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất và làm vào giấy làm bài:

Câu 1: Kết quả của phép tính 2x2(2x2 + 1) là:

Bài 2: (1,0 điểm) Rút gọn biểu thức sau: (x + 2)(x – 2) – (x – 4)(x + 1) Bài 3: (1,5 điểm)

Cho hai biểu thức: 2 3 2 4

x A

=+Chứng tỏ rằng A = B

Bài 4: (3,0 điểm)

Cho tam giác ABC cân tại A có đường cao AH Gọi D là trung điểm của AC, K là điểm đối xứng với H qua D Kẻ DE // BC (E ∈ AB) a) Chứng minh rằng tứ giác EDCB là hình thang cân

b) Chứng minh rằng tứ giác AKCH là hình chữ nhật

c) Gọi F là giao điểm của AH và ED Chứng minh rằng F là trung điểm của BK

Trang 25

6 93

+ ++a) Tìm điều kiện của x để giá trị của phân thức được xác định

b) Tính giá trị phân thức tại x =3, x =0

Bài 4 (1 điểm)

Cho hình thang ABCD (AB // CD) Gọi M; N lần lượt là trung điểm

của AD và BC Tính độ dài đoạn thẳng MN biết AB = 10cm, CD =

14cm

Bài 5 (3,5 điểm)

Cho tam giác ABC cân tại A, Gọi D, E, F lần lượt là trung điểm của

AB, AC, BC Điểm I đối xứng với F qua E

a) Chứng minh tứ giác BDEC là hình thang cân

b) Chứng minh tứ giác AFCI là hình chữ nhật

c) Tam giác cân ABC cần có điều kiện gì thì hình chữ nhật AFCI là

hình vuông ?

Đề 101.

Đề 101 Đề thi HK1 Quận 1 TPHCM 16-17 Bài 1: (2 điểm)

Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

Bài 4: (3,5 điểm)

Cho tam giác ABC vuông tại A (AB< AC ) có DE lần lượt là trung điểm của các cạnh ACBC Vẽ EF vuông góc với AB tại

F a) Chứng minh rằng: DE// AB và tứ giác ADEF là hình chữ nhật b) Trên tia đối của tia DE lấy điểm K sao cho DK =DE Chứng minh tứ giác AECK là hình thoi

c) Gọi O là giao điểm của AEDF Chứng minh rằng O là trung điểm của AE và ba điểm B, O, K thẳng hàng

d) Vẽ EM vuông góc với AK tại M Chứng minh rằng DMF =90°

Trang 26

Bài 5: (3.5d)

Cho ∆ABC cân tạiA.Gọi M là trung điểm BC Từ điểm D thuộc BC

(BD > CD) vẽ đường vuông góc với BC cắt AC và tia BA lần lượt tại

E và F

a) Chứng minh tứ giác AMDF là hình thang vuông

b) Gọi O là trung điểm EC, N là điểm đối xứng với D qua O Chứng

minh tứgiác DENC là hình chữ nhật

c) Lấy I thuộc AB sao cho A là trung điểm IF.Chứng minh I, E, N

Một nền nhà hình chữ nhật có chiều rộng là 10m, chiều dài gấp đôi

chiều rộng.Cần bao nhiêu viên gạch để lót hết nền nhà trên biết rằng

viên gạch hình chữ nhật có kích thước 40x50cm

Bài 5(3,5đ)

Cho hình vuông ABCD có E, F theo thứ tự là trung điểm của AB, CD

a) Chứng minh DEBF là hình bình hành

b) Chứng minh AC, BD, EF đồng quy

c) Trên tia đối CD lấy điểm K sao cho CK= CF Chứng minh AC//EK

d) Cho AB = a, đường thẳng KA cắt BC tại H Tính HC

Đề 43.

Đề 43 Đề ôn thi Học kì 1 số Đề ôn thi Học kì 1 số Đề ôn thi Học kì 1 số 9 99 9

I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)

mỗi phát biểu sau:

a (a+5)(a– 5)=a2 – 5

b x3–1=(x–1) (x2+ +x 1)

c Hình bình hành có một tâm đối xứng là giao điểm của hai đường chéo

d Hai tam giác có diện tích bằng nhau thì bằng nhau

1) Đa thức x2 – 6x + 9 tại x = 2 có giá trị là:

2) Giá trị của x để x ( x + 1) = 0 là:

A x = 0 B x = – 1

C x = 0; x = 1 D x = 0; x = –1

3) Một hình thang có độ dài hai đáy là 3 cm và 11 cm Độ dài đường

trung bình của hình thang đó là:

x

x x

−+ −

−c) 1 1 2 2 4 4

1−x+1+x+1+x +1+x

Trang 27

Bài 2: (3 điểm)

Cho hình bình hành ABCD Gọi E, F, G, H lần lượt là trung điểm các

cạnh AB, BC, CD, DA

a) Chứng minh tứ giác EFGH là hình bình hành

b) Khi hình bình hành ABCD là hình chữ nhật; hình thoi thì EFGH là

Câu 1 (2 điểm) Điền dấu “X” thích hợp vào ô Đúng hoặc Sai tương

ứng với mỗi phát biểu sau:

4 Nếu chiều dài và chiều rộng của một hình chữ

nhật tăng lên 4 lần thì diện thì diện tích hình chữ

nhật tăng lên 8 lần

Câu 2 (3 điểm) Mỗi câu 0,5 điểm Khoanh tròn vào một chữ cái in hoa

ở đầu câu trả lời đúng nhất:

1) Kết quả của phép nhân 3x2y(2x3y2 – 5xy + 1) bằng:

c) Gọi O là giao điểm của BF và CK Gọi I, E, D lần lượt là trung điểm của OC, OF, BK Giả sử IE = ID Tính góc ACB?

Trang 28

Cho tam giác ABC cân tại A có AM là đường trung tuyến Gọi D là

trung điểm của AC

a) Tính độ dài MD biết AB = 12 cm

b) Gọi E là điểm đối xứng của M qua D Chứng minh: Tứ giác ABME

là hình bình hành

c) Chứng minh: Tứ giác AMCE là hình chữ nhật

d) Tìm điều kiện của tam giác ABC để tứ giác AMCE là hình vuông

Đề 98.

Đề 98 Đề ôn thi Học kì 1 Đề ôn thi Học kì 1 Đề ôn thi Học kì 1 số số số 51 51 51

Câu 1:( 3 điểm) Thực hiện phép tính

6) Cho tam giác MNQ vuông tại M, có MN = 8cm, NQ = 10cm Diện

tích của tam giác vuông MNQ bằng:

Đề 45 Đề ôn thi Học kì 1 số Đề ôn thi Học kì 1 số Đề ôn thi Học kì 1 số 11 111111

Câu 1 (1 điểm) Chọn kết quả đúng

Trang 29

4) (a – b)(b – a) bằng:

A – (a – b)2 B – (b + a)2 C (a + b)2 D a2 – b2

Câu 2 (1 điểm):

Trong các câu sau, câu nào đúng? câu nào sai?

a Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân

b Trong hình thoi, hai đường chéo bằng nhau và vuông góc

với nhau

c Trong hình vuông hai đường chéo là đường phân giác

của các góc của hình vuông

Cho hình bình hành MNPQ có NP = 2MN Gọi E, F thứ tự là trung

điểm của NP và MQ Gọi G là giao điểm của MF với NE H là giao

điểm FQ với PE, K là giao điểm của tia NE với tia PQ

a) Chứng minh tứ giác NEQK là hình thang

b) Tứ giác GFHE là hình gì? Vì sao?

c) Hình bình hành MNPQ có thêm điều kiện gì để GFHE là hình

vuông ?

Đề 96.

Đề 96 Đề ôn thi Học kì 1 số Đề ôn thi Học kì 1 số Đề ôn thi Học kì 1 số 49 49 49

Bài 1: (2,5 điểm) Thực hiện phép tính:

a) 2x x( – 3 –) (x–1 –)2 (x– 2)(x +2) b) (2x3– 3x2+5 :x) (x2–x+1) c)

2 2

33

Bài 4: (3,5điểm)

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường trung tuyến AM Gọi D là trung điểm của AB, E là điểm đối xứng với M qua D Chứng minh rằng:

a) Tứ giác AEMC là hình hình bình hành

b) Tứ giác AEBM là hình thoi

c) Cho BC = 4cm, tính chu vi tứ giác AEBM

d) Tam giác vuông ABC có thêm điều kiện gì thì AEBM là hình vuông?

Đề 97.

Đề 97 Đề ôn thi Học kì 1 số Đề ôn thi Học kì 1 số Đề ôn thi Học kì 1 số 50 50 50

Câu 1 (2,5 điểm) Thực hiện phép tính:

a) (x+3)(x2 – 3x+9 –) x3 b) x x( +1 –)2 (x+2)3

Trang 30

Bài 2: (3 điểm) Tìm x biết

a) 5x2 =13x b) x −2 25 0= c) 5x x( −3)− + =x 3 0

Bài 3: (4 điểm)

Cho ABCD là hình chữ nhật, O là giao điểm của hai đường chéo Lấy

M tuỳ ý trên CD, OM cắt AB tại N

a) Chứng minh M đối xứng với N qua O

b) Dựng NF // AC ( F BC ) và ME // AC ( E AD ) Chứng minh

NFME là hình bình hành

c) Chứng minh MN, EF, AC, BD cắt nhau tại O

Đề 95.

Đề 95 Đề ôn thi Học kì 1 số Đề ôn thi Học kì 1 số Đề ôn thi Học kì 1 số 48 48 48

Bài 1 (2,5 điểm) Phân tích đa thức thành nhân tử

Bài 4 (1 điểm) Cho 0 a b< < và 2a2+2b2 =5ab

Hãy tính giá trị của biểu thức A a b

a) Chứng minh tứ giác ADEC là hình thang vuông

b) Gọi F là điểm đối xứng của E qua D Chứng minh AFEC là hình

A x = 0 B x = 0 và x = 1 C x = –1 D Không tìm được x

B x 23(1 2)

5) Điều kiện xác định phân thức 2x 12

C Hình chữ nhật, hình thang cân, hình vuông

D Hình chữ nhật, hình thoi, hình thang cân

Trang 31

Câu 2: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống để đươc câu trả lời đúng

A Tứ giác có hai cạnh đối song song và hai đường chéo bằng nhau là

………

B Hình bình hành có một góc vuông là………

C Hình thang có hai cạnh bên song song là ………

D Hình chữ nhật có đường chéo là phân giác của một góc

3 Tổng số đo bốn góc của tứ giác là 3600

4 Tứ giác có hai đường chéo vuông góc nhau tại

trung điểm mỗi đuờng là hình thoi

II PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm)

Bài 1 (1,5 đ) Phân tích đa thức thành nhân tử

Bài 3 (3 đ) Tứ giác ABCD có hai đường chéo vuông góc với nhau Gọi

M, N, P, Q lần lượt là trung điểm AB, BC, CD, DA

c) Biết AE = 8 cm, BC = 12cm Tính diện tích của tam giác ABC

2 2

2 222

x

x + x+ + −

Ngày đăng: 30/09/2017, 06:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w