Tỉ số giữa chiều cao của hố h v| chiều rộng của đ{y y bằng 4.. Chiều d|i của đ{y x gần nhất với giá trị n|o ở dưới để người thợ tốn ít nguyên vật liệu để x}y hố ga.. Gi{ trị a2b2 bằng
Trang 1Luyện thi Thầy Hiếu Live – 0988 593 390 - Facebook: www.facebook.com/hieulive102
Chuyên đề
Cảm ơn mọi người đã đọc tài liệu này!
Trong quá trình biên soạn không tránh khỏi sai xót
Rất mong được quý học sinh và thầy cô giáo góp ý để tài liệu được hoàn thiện hơn giúp học sinh học được nhiều kiến thức hay hơn!
Sử dụng tài liệu này xin hãy trích dẫn nguồn!
Xin chân thành cảm ơn!
ĐỀ THI THỬ SỐ 1 – THẦY HIẾU LIVE
ĐỀ THI BIỆN SOẠN HẠN CHẾ TỐI ĐA CASIO!
Câu 1:
Cho h|m số y x 3bx2 x d C{c đồ thị n|o dưới đ}y có thể l| đồ thị biểu diễn h|m số đã cho?
x y
(I)
x y
(II)
x y
(III)
x y
(IV)
KHÓA 50 ĐỀ THI THỬ CHẤT LƯỢNG – THẦY HIẾU LIVE
Sưu tập và biên soạn: Thầy Hiếu Live – 0988 593 390
Lớp học chuyên toán thầy Hiếu Live!
Địa chỉ lớp học: Trung tâm Olympia – Cạnh trường cấp 3 Vân Nội
Học thử và thi thử hàng tuần cho học viên mới!
Trang 2A I B (I) và (III) C (I), (III) và IV D (I), (II), (III) và IV
Câu 2: Cho h|m số
2 2
3x y
x x
Đồ thị h|m số trên có bao nhiêu đường tiệm cận?
Câu 3: H|m số y x4 2x32x 1 nghịch biến trên khoảng n|o sau đ}y
A 1;1
2
1
; 2
2
và 1;
Câu 4:
Cho h|m số y f(x) x{c định liên tục trên R v| có bảng biến thiên dưới đ}y:
y
H|m số f(x) có bảng biến thiên trên l| h|m số n|o dưới đ}y
yx 2x
Câu 5: Gi{ trị cực đại của h|m số y 1x3 2x2 3x 1
3
3
Câu 6:
Gọi M l| gi{ trị lớn nhất, m l| gi{ trị nhỏ nhất của h|m số
2
x 1 f(x)
trên đoạn từ 2; 2
Tổng M + m có gi{ trị gần nhất với giá trị nào sau đ}y?
Câu 7: Cho h|m số 1
ax b y
x
có đồ thị cắt trục tung tại (0;1)A , tiếp tuyến tại A có hệ số góc 3 Khi
đó gi{ trị a,b thỏa mãn điều kiện sau:
Câu 8: Tìm tất cả gi{ trị của m để đồ thị h|m số
y x 2mx 1 có ba điểm cực trị A, B ,C sao cho độ dài BC 1 v| A l| điểm cực trị thuộc trục tung
4
Câu 9: Đồ thị h|m số
2
1
x y
x
có bao nhiêu đường tiệm cận ?
Trang 3Luyện thi Thầy Hiếu Live – 0988 593 390 - Facebook: www.facebook.com/hieulive102
Câu 10:
Cần phải x}y dựng một hố ga, dạng hình hộp chữ nhật có thể tích 3 (m3) (Hình 10.1) Tỉ số giữa chiều cao của hố (h) v| chiều rộng của đ{y (y) bằng 4 Biết rằng hố ga chỉ có c{c mặt bên
và mặt đ{y (không có nắp) Chiều d|i của đ{y (x) gần nhất với giá trị n|o ở dưới để người thợ
tốn ít nguyên vật liệu để x}y hố ga (x,y,h > 0)
(Hình 10.1)
Câu 11: Tất cả gi{ trị thực của m sao cho phương trình x 3 m x 21 có 2 nghiệm thực phân biệt là:
A 1; 10 B 1; 10
D 1; 10
Câu 12: Gọi x
1; x2 l| nghiệm của phương trình log3x x( 2) 1 với x1x2 Khi đó x ; x thỏa mãn điều 1 2 kiện n|o sao?
A x x1.( 22)3 B x1x2 3 C x x1 2 2 D x13x2 0
Câu 13: Cho h|m số
1
x e y
x ( x 1) Mệnh đề n|o sau đ}y l| mệnh đề đúng ?
A Đạo h|m của h|m số
x 2
e y' (x 1)
B H|m số đạt cực tiểu tại x 0
C Đồ thị h|m số đi qua gốc tọa độ O D H|m số đồng biến trên ( 1;0)
Câu 14: Cho phương trình :81x4.32x1270
Tổng c{c nghiệm của phương trình l| bao nhiêu ?
A 1
2
Câu 15: Tập x{c định của h|m số 2 2 5 2 ln 21
1
x là:
A 1; 2
2
D B D 1; 2 C D ; 1 1; D D1; 2
Câu 16: Cho h|m số ln 1
3
y
x (Với x 3 ) Gọi a l| nghiệm phương trình 1
5
xy Khi đó phương
Trang 4trình 4a1 2x 15.ax 8 0 có nghiệm x bằng:
2
Câu 17: Cho h|m số sau: 1
y
x x Hãy chọn hệ thức đúng?
A xy'ylnx1y B xyy'lnx1y
C xyylnx1y' D xy'ylnx1y
Câu 18:
Gọi M, m lần lượt l| gi{ trị lớn nhất, gi{ trị nhỏ nhất của h|m số f(x) x 2ln(1 2x) trên đoạn
2; 0
Biết M m a bln 2 c ln 5(a, b,c Q) Khi đó tổng a b c bằng:
A 3
4
15
17 4
Câu 19: Cho phương trình : 2 8 2
2x x2x 8 2
x x có hai nghiệm x x1, 2 Gi{i tị 3 3
1 2
x x bằng
Câu 20: Cho h|m số x
y xe có đạo h|m y’ v| y” Hệ thức n|o sau đ}y đúng?
A y" 2 ' y y 0 B y" 2 ' 1 0 y
C y" 2 ' 3 y 0 D y" 2 ' 3 y y0
Câu 21:
Cường độ một trận động đất M (richter) được cho bởi công thức MlogAlogA0, với A là
biên độ rung chấn tối đa v| A0 l| một biên độ chuẩn (hằng số) Đầu thế kỷ 20, một trận động đất ở San Francisco có cường độ 8,3 độ Richter Trong cùng năm đó, trận động đất kh{c Nam
Mỹ có biên độ mạnh hơn gấp 4 lần Cường độ của trận động đất ở Nam Mỹ l|
Câu 22: Giả sử ( ) 2, ( ) 3
f x dx f x dx với a b c thì ( )
c
a
f x dx bằng:
Câu 23: Cho h|m số f(x) 4x 3
Gọi F(x) l| một nguyên h|m của f(x), biết F(1) = 0 Bất phương trình F(x) 0 có tập nghiệm l|:
2
1
2
2
3
x 0;
2
Câu 24: Một đ{m vi trùng tại ng|y thứ t có số lượng l| N t ( ) Biết rằng 4000
'( )
1 0,5
N t
t v| lúc đầu
đ{m vi trùng có 250.000 con Sau 10 ng|y số lượng vi trùng l| (lấy xấp xỉ h|ng đơn vị)
Trang 5Luyện thi Thầy Hiếu Live – 0988 593 390 - Facebook: www.facebook.com/hieulive102
A 264334 con B 257167 con C 258959 con D 253584 con Câu 25: Cho tích phân
2
1
3ln 2
ln 3 (ln 1)
e x
x x (Với a, b Z ) Gi{ trị a2b2 bằng
Câu 26:
Diện tích hình phẳng phần bôi đen trong hình sau được tính theo công thức:
A b ( ) c ( )
S f x dx f x dx
C c ( ) b ( )
a
S f x dx
Câu 27:
Cho đồ thị h|m số y=f(x) trên đoạn *0;6+ như hình vẽ
Biểu thức n|o dưới đ}y có gi{ trị lớn nhất:
A 2
0f (x)dx
0 f (x)dx
4f (x)dx
0f (x)dx
Câu 28: Cho hình vẽ như dưới phần tô đậm l| phần giới hạn bởi đồ thị y x 22xvới trục Ox
2
x
y=f(x )
y
Trang 6Thể tích khối tròn xoay quay phần giới hạn quanh trục Ox bằng:
A 32π
16 π
32 π
16 π 15
Câu 29: Phần ảo của số phức iz z, với z 3 2ilà:
Câu 30:
Trong mặt phẳng phức tọa độ c{c điểm A, B, C lần lượt biểu diễn c{c số phức z1 3i;
2 2 2
z i; z3 i 5 Số phức biểu diễn trọng t}m G của tam gi{c ABC l|:
A z 1 2i B z 2 i C z 1 i D z 1 i
Câu 31: Cho số phức z thỏa mãn phương trình z (1 9i) (2 3i)z Phần ảo của số phức zlà:
Câu 32: Cho số thực a,b,c sao cho phương trình
z az bz c 0 nhận z 1 i v| z = 2 l|m nghiệm của phương trình Khi đó tổng gi{ trị a + b + c là:
Câu 33: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tập hợp điểm biểu diễn số phức w, biết w z 2 i và
z i l| đường tròn có t}m I Ho|nh độ t}m I có tọa độ l|:
Câu 34:
Trong mặt phẳng phức tọa độ Oxy, Tập hợp c{c điểm biểu diễn hình học của số phức z l| đường thẳng như hình vẽ Gi{ trị mô đun số phức z nhỏ nhất l|:
O
y
x
1 1
Δ
2
Câu 35: Cho hình chóp S.ABCD có đ{y ABCD l| hình thang vuông tại A v| D Biết AB = 2a,
AD CD a , SA = 3a (a > 0) v| SA vuông góc với mặt phẳng đ{y Thể tích khối chóp S.BCD l|:
Trang 7Luyện thi Thầy Hiếu Live – 0988 593 390 - Facebook: www.facebook.com/hieulive102
A 3 3
2
a
6
a
2
a V
Câu 36: Cho lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đ{y ABC vuông tại B biết BB' = AB = a v| B'C hợp với đ{y
(ABC) một góc 30o Thể tích lăng trụ ABC.A'B'C' bằng
A
3
3 2
a
B
3
3 6
a
C 3
3
3
3 3
a
Câu 37:
Cho hình chóp S.ABC có đ{y ABC l| tam gi{c vuông c}n tại B, AB a SA, (ABC), góc giữa mặt phẳng (SBC) và mặt phẳng (ABC) bằng 0
30 Gọi M l| trung điểm của cạnh SC Thể tích khối chóp S.ABM
A
3
2 18
S ABM
a
3
3 6
S ABM
a
3
3 18
S ABM
a
3
3 36
S ABM
a V
Câu 38:
Cho hình chóp S.ABCD có đ{y ABCD l| hình chữ nhật với AB a AD, 2a, tam giác SAB cân
tại S v| nằm trong mặt phẳng vuông góc với đ{y Khoảng c{ch từ D đến (SBC) bằng 2
3
a
Khoảng c{ch giữa hai đường thẳng SB v| AC l| :
A 2 15
5 a
Câu 39:
Một hình tứ diện đều cạnh a có 1 đỉnh trùng với đỉnh của hình nón tròn xoay, còn 3 đỉnh còn lại của tứ diện nằm trên đường tròn đ{y của hình nón Khi đó, diện tích xung quanh của hình nón tròn xoay là:
A 2
2
a
3
2
3a
Câu 40:
Một miếng tôn hình chữ nhật có chiều d|i 98cm, chiều rộng 30cm được uốn lại th|nh mặt xung quanh của một thùng đựng nước Biết rằng chỗ mối ghép mất 2cm Thùng đựng được bao nhiêu lít nước:
Câu 41: Cho hình trụ có b{n kính bằng 10 v| kho{ng c{ch giữa hai đ{y bằng 5 Diện tích to|n phần của
hình trụ bằng trên bằng:
Câu 42:
Cho hình chóp S.ABCD có đ{y ABCD l| hình vuông cạnh bằng a, cạnh SA = 2a và vuông góc
với đ{y Thể tích khối cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD là V Tỉ số V
a3 6 là:
3
Câu 43:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A( 1; 2;1) v| hai mặt phẳng
α : 2x 4y 6z 5 0, β : x 2y 3z 0 Mệnh đề n|o sau đ}y l| đúng?
Trang 8A β không đi qua A v| không song song với α
B β đi qua A v| song song với α
C β đi qua A v| không song song với α
D β không đi qua A v| song song với α
Câu 44:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai mặt phẳng α : nx 7y 6z 4 0 ,
β : 3x my 2z 7 0 Với gi{ trị m v| n n|o dưới đ}y thì mặt phẳng α và β song song?
A m 7; n 1
3
7
7
3
Câu 45:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P) : 16x 12y 15z 4 0 v| điểm
A(2; 1; 1) Gọi H l| hình chiếu của A lên mặt phẳng (P) Độ d|i AH bằng bao nhiêu?
A 11
11
59
11 125
Câu 46:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(2; 1; 4); B(3; 2; 1) v| mặt phẳng
β : x y 2z 3 0 Phương trình tổng qu{t mặt phẳng α đi qua hai điểm A, B v| vuông góc với mặt phẳng β có véc tơ ph{p tuyến l|:
A n (1; 3; 2) B n (11; 3; 4) C n (11; 7; 2) D n (1;7; 4)
Câu 47: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(1;1;1) đường thẳng d : yx 6 4t2 t t R
z 1 2t
Hình chiếu của điểm A lên đường thẳng d l| A’ có tọa độ l|:
A A'(10; 1; 3) B A'( 2; 4; 3) C A'(2; 3;1) D A'(6; 2; 1)
Câu 48: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(2;1;1)và mặt phẳng (P): 2x – y + 2z + 1 = 0
Phương trình mặt cầu tâm A tiếp xúc với mặt phẳng (P) là:
A (x 2) 2(y 1) 2 (z 1)2 4 B (x 2) 2(y 1) 2 (z 1)2 3
C (x 2) 2(y 1) 2 (z 1)2 16 D (x 2) 2(y 1) 2 (z 1)2 9
Câu 49:
Trong không gian với hệ tọa độ vuông góc Oxyz, cho mặt phẳng(P): x2y z 4 0 v| đường
y
Phương trình đường thẳng ∆ nằm trong mặt phẳng (P), đồng thời cắt v| vuông góc với đường thẳng d l|:
y
y
y
y
Câu 50: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, Cho mặt cầu (S) : x2y2z22x 2z 0 v| mặt phẳng
Trang 9Luyện thi Thầy Hiếu Live – 0988 593 390 - Facebook: www.facebook.com/hieulive102
(P): 4x 3y 1 0 Tìm mệnh đề đúng trong c{c mệnh đề sau:
A (P) đi qua t}m của (S) B (P) cắt (S) theo một đường tròn
C (S) không có điểm chung với (P) D (S) tiếp xúc với (P)
Theo dõi chữa đề vào thứ 7 hàng tuần
Trên kênh youtube của thầy:
https://www.youtube.com/channel/UCyV1HcErH9-K0qAT4ZR8hfA
Facebook cá nhân thầy Hiếu Live:
https://www.facebook.com/hieulive102
Nhóm casio (Các bài giảng – tài liệu chia sẻ của thầy) https://www.facebook.com/groups/Thuthuatcasio/?fref=ts
Trung tâm Olympia thi thử hàng tuần vào chủ nhật và có bài giảng chữa chi tiết từng câu!
Phân tích cách làm trắc nghiệm và tự luận!
Trang 10ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ SỐ 1 THẦY HIẾU LIVE
01 ) | } ~ 18 { ) } ~ 35 { | } )
02 { | ) ~ 19 { | ) ~ 36 ) | } ~
03 { ) } ~ 20 ) | } ~ 37 { | } )
04 ) | } ~ 21 { | } ) 38 { ) } ~
05 { | } ) 22 { | } ) 39 { | ) ~
06 { | } ) 23 { ) } ~ 40 { ) } ~
07 { | } ) 24 ) | } ~ 41 { | ) ~
08 { | } ) 25 { | } ) 42 ) | } ~
09 { | ) ~ 26 { | ) ~ 43 { ) } ~
10 { ) } ~ 27 ) | } ~ 44 { | } )
11 ) | } ~ 28 { | } ) 45 { ) } ~
12 { | } ) 29 { | } ) 46 { | ) ~
13 { ) } ~ 30 ) | } ~ 47 { | ) ~
14 { | } ) 31 { ) } ~ 48 ) | } ~
15 { | } ) 32 ) | } ~ 49 ) | } ~
16 { ) } ~ 33 { | ) ~ 50 { ) } ~
17 { | } ) 34 { | } )