1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

de on tap toan hoc ki2 lop 1 1

76 420 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 76
Dung lượng 795,9 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu quyển vở?. Hỏi Lan còn phải đọc bao nhiêu trang nữa thì hết quyển sách?. Hỏi sợi dây còn lại dài bao nhiêu xăngtimet?. Hỏi trên cây còn lại bao nhiêu con

Trang 1

II Tự luận (7 điểm)

Bài 1: Đặt tính rồi tính (4 điểm)

Trang 2

c, Đúng ghi (Đ), sai ghi (S)

- Số liền sau của 23 là 24

- Số liền sau của 84 là 83

- số liền sau của 79 là 70

- Số liền sau của 98 là 99

- Số liền sau của 99 là 100

89

98

Trang 3

Bài 4 (2đ): An có 19 quả táo, An cho em 7 quả Hỏi An còn bao nhiêu quả táo ?

Bài 5 (1đ) : Mỗi hình vẽ dưới đây có bao nhiêu đoạn thẳng ? Có đoạn thẳng Có đoạn thẳng ĐỀ SỐ 2 Bài 1: a) Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 60;…; …;…, 64; 65; …; 67;…;…; 70 71;…; 73;…;…; 76; 77; …; …; 80 b) Viết thµnh các số: Bốn mươi ba: Ba mươi hai:

Chín mươi bảy: Hai mươi tám:

Sáu mươi chín: Tám mươi tư:

Bài 2: Đặt tính rồi tính: a) 45 + 34 56 - 20 18 + 71 74 - 3

……… ……… ……… ………

……… ……… ……… ………

………… ……… ……… ………

b) 58cm + 40cm = … 57 + 2 - 4 = …

Bài 3 > 63 60 65 48 88 - 45 63 - 20 < ?

= 19 17 54 72 49 - 2 94 - 2

Bài 4: Mẹ hái được 85 quả hồng, mẹ đã bán 60 quả hồng Hỏi mẹ còn lại bao nhiêu

quả hồng ?

Bài giải

Trang 4

Bài 5: Vẽ thêm một đoạn thẳng để có: - Một hình vuông và một hình tam giác ? Bài 6: Vẽ đoạn thẳng MN có độ dài 8 cm?

ĐỀ SỐ 3 1 a) Viết thµnh các số Năm mươi tư: ………… ; Mười: …………

Bảy mươi mốt: ………… ; Một trăm : ………

b) Khoanh tròn số bé nhất : 54 ; 29; 45; 37 c) Viết các số 62 ; 81 ; 38 ; 73 theo thứ tự từ lớn đến bé : ………

2 a) Nối số với phép tính thích hợp :

b) Đặt tính rồi tính : 3 + 63 99 – 48 54 + 45 65 – 23

c) Tính :

7 0

92 –

22

5

78 –

Trang 5

8

5 7

1 10

12

4

2 11

6

8

5 7

1 10

12

3

Trang 6

7 Một sợi dây dài 25cm Lan cắt đi 5cm Hỏi sợi dây còn lại dài mấy xăng ti mét ?

Giải

Số liền trước của 99 là ………… ; 70 gồm ………… chục và …………đơn vị

Số liền sau của 99 là ………… ; 81 gồm ………… chục và …………đơn vị

BÀI 2 : (3điểm)

a) Tính nhẩm : 3 + 36 = …… ; 45 – 20 = …… ; 50 + 37 = ………; 99 – 9 = ……b) Đặt tính rồi tính :

Trang 7

BÀI 6 :Trong vườn nhà em có 26 cây cam và cây bưởi, trong đó có 15 cây cam Hỏi

trong vườn nhà em có bao nhiêu cây bưởi ?

Giải

1212

345678

9

10

234567891011

>

<

=

Trang 8

b) Tính : 32 + 5 – 13 = ; 76 – 4 + 4 =

40

28

Trang 9

ĐỀ SỐ 6

1 Đặt tính rồi tính :

1212

45

9

6

87

11 10

12

568

10

34

97

12

39

2

6

39

Trang 10

56 + 43 79 – 2 4 + 82 65 – 23

2.Tính : 40 + 20 – 40 = ……… ; 38 – 8 + 7 = ………

55 – 10 + 4 = ……… ; 25 + 12 + 2 = ………

25cm + 14cm = ………. ; 56cm – 6cm + 7cm = ………

48 cm + 21cm = ……… ; 74cm – 4cm + 3cm = ………

3 Nam có 36 viên bi gồm bi xanh và bi đỏ, trong đó có 14 viên bi xanh Hỏi Nam có mấy viên bi đỏ ? Giải

4 Một cửa hàng có 95 quyển vở , cửa hàng đã bán 40 quyển vở Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu quyển vở ? Giải

5 Một quyển sách có 65 trang, Lan đã đọc hết 35 trang Hỏi Lan còn phải đọc bao nhiêu trang nữa thì hết quyển sách ? Giải

1 a) Viết các số Bốn mươi lăm : ………… ; Năm mươi tư : …………

b) Đọc số vµ viÕt thµnh ch÷ : 69 : ……… ; 100 : ………

Trang 11

d) Viết các số 19 ; 81 ; 74 ; 36 theo thứ tự từ lớn đến bé :

………

2 a) Nối số với phép tính thích hợp :

b) Đặt tính rồi tính : 63 + 32 88 – 25 72 + 16 49 – 39

d) Tính : 35 + 40 – 5 = ………… ; 94 – 3 + 5 = ………

60cm + 5cm = ………… ; 60m – 40cm = ………

3 Mẹ mua 20 quả trứng , sau đó mẹ mua thêm 1 chục quả trứng nữa Hỏi mẹ mua tất cả bao nhiêu quả trứng ? Bài giải

ĐỀ SỐ 7 1.Tính 31 + 14 = ……… 36 – 21 = ………… 87 + 12 = …………

14 + 31 = ……… 36 – 15 = ………… 87 – 12 = …………

62 + 3 = ……… 55 – 2 = ………… 90 + 8 = …………

8 0

84 – 4

6

40 –

Trang 12

62 + 30 = ……… 55 – 20 = ………… 90 – 80 = …………

2 Viết số 50 + … = 50 49 – … = 40 49 – … = 9 … + … = 40 75 = … + … 60 – … > 40 3 Em hãy nhìn vào các tờ lịch và điền vào chỗ trống : a) Nếu hôm nay là thứ tư thì : - Ngày hôm qua là thứ ……… - Ngày mai là thứ ………

- Ngày hôm kia là thứ ……… - Ngày kia là thứ ………

b) Thứ năm , ngày , tháng

Thứ , ngày 11 , tháng

4 Kì nghỉ hè, Lan về quê thăm ông bà hết 1 tuần lễ và 3 ngày Hỏi Lan đã ở quê tất cả mấy ngày ? Bài giải

5.Vẽ đoạn thẳng AB có độ dài là 10 cm

ĐỀ SỐ 8

THÁNG 5

10

THỨ HAI

THÁNG 5

11

THỨ BA

THÁNG 5

12

THỨ TƯ

THÁNG 5

13

THỨ NĂM

THÁNG 5

14

THỨ SÁU

Trang 13

b) Đọc số : 78 : ……… ; 99 :

………

c) Khoanh tròn số lớn nhất : 76 ; 67 ; 91 ; 89 d) Viết các số 96 ; 87 ; 78 ; 91 theo thứ tự từ bé đến lớn : ………

2 a) Đặt tính rồi tính : 6 + 52 37 – 25 66 + 22 89 – 7

b) Tính : 35 + 40 – 75 = ………… ; 94 – 14 + 4 = ………

80cm + 10 cm = ………… ; 35m – 20cm = ………

3 Trong vườn có 35 cây bưởi và cây táo , trong đó có 15 cây bưởi Hỏi trong vườn có mấy cây táo ? Bài giải

4 Nhà Lan nuôi 24 con gà và 25 con vịt Hỏi nhà Lan nuôi tất cả bao nhiêu con gà và vịt ? Bài giải

Trang 14

ĐỀ SỐ 9

1 : Viết số

c) Viết các số từ 89 đến 100 :

d) Viết số vào chỗ chấm :

Số liền trước của 90 là ………… ; 17 gồm ………… chục và …………đơn vị

Số liền sau của 99 là ………… ; 50 gồm ………… chục và …………đơn vị c) Viết các số tròn chục :

Trang 15

Câu 3: Minh nói: “Các số có 1 chữ số đều nhỏ hơn 10” Sang lại nói:

“10 lớn hơn tất cả các số có 1 chữ số ” Hai bạn nói có đúng không?

Trang 16

a, Có bao nhiêu hình chữ nhật ?

Có tất cả số hình chữ nhật là

b, Có bao nhiêu hình tam giác ?

Có tất cả số hình tam giác là

21

457

21

457

8

1011

<

>

=

Trang 17

Câu 6: (2 điểm) Giải bài toán theo tóm tắt sau:

Có : 37 hình tròn

Tô màu: 24 hình tròn

Không tô màu: hình tròn?

Câu 7: (1,5 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm.

Hình dưới đây có: hình chữ nhật

: hình tam giác

ĐỀ SỐ 12

Phần 1: Khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất (3 đ)

1) Một tuần lễ em đi học mấy ngày ?

Trang 18

+ _ + _

2) 65 gồm:

a 60 chục và 5 đơn vị c 5 chục và 6 đơn vị

b 6 chục và 5 đơn vị d 6 và 5

Trang 19

5) Lớp 1A có 36 bạn trong đó có 10 bạn nữ Hỏi có bao nhiêu bạn nam ? (2 đ)

Phần 1: Khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất (3 đ)

1) Một tuần lễ em nghỉ học mấy ngày ?

Trang 20

2) 75 gồm:

a 70 chục và 5 đơn vị c 7 và 5

b 5 chục và 7 đơn vị d 7 chục và 5 đơn vị

3) 25 đọc là :

Trang 21

5) Lớp 1A có 34 bạn trong đó có 10 bạn nam Hỏi có bao nhiêu bạn nữ ? (2 đ)

Trang 22

72 96 85 47

b) Khoanh tròn vào số bé nhất:

Bài 2: Khoanh vào chữ đặt trước kết quả trả lời đúng.

a) Số liền trước của số 70 là:

Trang 23

b Viết số thích hợp vào ô trống

Số liền trước Số đã biết Số liền sau

6098BÀI 2 a Viết đúng các số sau : 34 ; 29 ; 81 ; 63

- Theo thứ tự từ bé đến lớn ………

- Theo thứ tự từ lớn đến bé ………

b Điền dấu vào ô trống < , > , =

………

……… b/ Lan có sợi dây dài 76cm, Lan cắt đi 40cm Hỏi sợi dây còn lại dài bao nhiêu

xăngtimet?

……… ………

………

BÀI 6 Viết số thích hợp vào chỗ chấm hình vẽ bên có ?

Trang 24

37 + 21

82 + 6 Câu 4: Có 8 con chim đậu trên cây, sau đó bay đi 2 con chim Hỏi trên cây còn lại bao nhiêu con chim?

Trang 25

Câu 5: Viết tên mỗi hình vào chỗ chấm:

Hình Hình Hình

ĐỀ SỐ 16

Phần I: a Khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng ở các bài tập sau:

1 Số bốn mươi hai được viết là:

Thứ năm

Thứ ba

Thứ tư

Trang 27

86 - 25 51 67 - 7 90-30

Trang 28

Bài 6: Vẽ thêm một đoạn thẳng vào hình bên

để được một hình vuông và một hình tam giác.

Trang 29

M N

b Vẽ đoạn thẳng theo những kích thước sau: 8cm, 12 cm

Câu 5: Bạn Linh có 15 quyển vở, Bạn Vĩ có ít hơn bạn Linh 3 quyển vở Hỏi bạn Vĩ có bao nhiêu quyển vở?

Câu 6: Một cửa hàng bán vải buổi sáng cửa hàng bán được 45 m vải, buổi chiều cửa hàng bán được 12 m vải nữa Hỏi cả ngày cửa hàng bán bao nhiêu m vải?

Câu 7: cho hình vẽ

a Trong hình có bao nhiêu hình vuông? Có… Hình vuông

b Trong hình có bao nhiêu hình tam giác? Có… Hình tam giác

ĐỀ SỐ 19

Bài 1:

a / Viết số :

Trang 30

Ba mươi chín : Sáu mươi hai :

Năm mươi lăm : Bốn mươi tám :

Tám mươi tám : Chín mươi bảy :

b/ Viết các sổ ; 25 , 58 , 72 , 36 , 90 , 54 theo thứ tự :

Trang 31

Bài 5 : Hình bên có:

- hình vuông

- hình tam giác

Bài 6 : Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

A, 60 chục và 2 đơn vị A, 12 giờ

- Theo thứ tự từ bé đến lớn :

- Theo thứ tự từ lớn đến bé :

Trang 32

Bài 5 : Nhà An nuôi được 38 con gà và con thỏ, trong đó có 12 con thỏ Hỏi nhà An nuôi

được bao nhiêu con gà?

Trang 33

Ba mươi tư : Năm mươi ba :

Hai mươi lăm : Một trăm :

c) Viết số theo thứ tự từ lớn đến bé : 78 ; 87 ; 94 ; 49

Trang 34

+ 43 = 43 56 - = 56

22 + = 27 35 - = 31

Bài 5 (2điểm)

a) Viết tiếp vào bài giải :

Bà có 36 quả trứng, bà đã bán 24 quả Hỏi bà còn bao nhiêu quả trứng ?

Bài giải

Bà còn lại số quả trứng là :

Đáp số : b) An có 12 viên bi màu xanh và 7 viên bi màu đỏ Hỏi An có tất cả bao nhiêu viên bi ?

Bài giải

Bài 6 (1điểm) Hình vẽ bên có :

a) Có hình tam giác

b) Có vuông

Trang 36

Bài 5 : Hãy vẽ thêm một đoạn thẳng để có :

A , Một hình vuông và một hình tam giác

B , Có hai hình tam giác :

Trang 37

40 + 30 + 4 = 6/-Điền dấu > , < , = vào ô trống: (1,5 đ)

60 – 20  10 + 30 ; 53 + 4  53 – 4 ; 75 – 5  75 – 4

7/-Đặt tính rồi tính: ( 1 đ)

8/- Một thanh gỗ dài 97 cm, bố em cưa bớt đi 22 cm Hỏi thanh gỗ còn lại dài bao nhiêu xăng ti mét? (2 đ)

Trang 38

Bài 4 : Nga và Lan hái được 49 bông hoa , riêng Lan hái được 2chục bông hoa Hỏi

Nga hái được bao nhiêu bông hoa ?

Bài 5 : Hãy vẽ thêm một đoạn thẳng để có :

A , Một hình vuông và một hình tam giác.

Trang 39

B , Có hai hình tam giác :

ĐỀ SỐ 25

1 a) Viết các số

70

Trang 40

7 Một sợi dây dài 25cm Lan cắt đi 5cm Hỏi sợi dây còn lại dài mấy xăng ti mét ?

Giải

9

4

2 11

6

8

5 7

1 10

12

4

2 11

6

8

5 7

1 10

12

3

Trang 41

Số liền trước của 99 là ………… ; 70 gồm ………… chục và …………đơn vị

Số liền sau của 99 là ………… ; 81 gồm ………… chục và …………đơn vị

Trang 42

9

10

234567891011

>

<

=

Trang 43

BÀI 6 :Trong vườn nhà em có 26 cây cam và cây bưởi, trong đó có 15 cây cam Hỏi

trong vườn nhà em có bao nhiêu cây bưởi ?

Giải

+ 20 – 10

40

28

Trang 44

32 + 5 – 13 = ; 76 – 4 + 4 = 30cm + 4cm = ; 18cm – 8cm = .

hình vuông

1212

45

9

6

87

11 10

12

568

10

34

97

12

39

2

6

39

Trang 46

33 + 45 .

20 + 50

95 – 60

4.Điền dấu <, > hoặc = vào ô trống cho đúng

Trang 49

Bài5: Lan có 28 bút chì, Lan cho bạn 8 bút chì Hỏi Lan còn lại mấy bút chì?

Bài 6*: Nếu Toàn có thêm 16 viên bi thì Toàn sẻ có tất cả 66 viên bi Hỏi Toàn có tất cả bao nhiêu viên bi?

Trang 50

- Số nhỏ nhất có hai chữ số giống nhau là: ………

- Số lớn nhất có hai chữ số giống nhau là: ……

Bài 5: Tháng này bố làm được 25 ngày công, mẹ làm được 24 ngày công Hỏi bố và mẹ

làm được tất cả bao nhiêu ngày công?

Bài 6: Ô tô bắt đầu chạy lúc 6 giờ ở Hà Nội và đến Hải Phòng lúc 9 giờ Hỏi từ Hà Nội

dến hải Phòng ô tô chạy hết mấy giờ?

Bài giải

Trang 51

………

………

Bài 7: Ô tô bắt đầu chạy lúc 3 giờ ở Hải Phòng và sau 3 giờ sẽ đến Hà Nội Hỏi ô tô đến

Hà Nội lúc mấy giờ?

Bài 9: Mẹ đi công tác 19 ngày Mẹ đã ở đó 1 tuần lễ Hỏi mẹ còn phải ở đó mấy ngày nữa?

Bài giải 1 tuần lễ = …… ngày

Trang 52

C D

Bài 11: - Số lớn nhất có một chữ số là: ……

- Số tròn chục lớn nhất có hai chữ số là: ……

- Lấy số tròn chục lớn nhất có hai chữ số cộng với số lớn nhất có một chữ số được kếtquả là: ………

Bài 3: Có một thanh gỗ được cưa thành hai mảnh dài 32 cm và 60 cm Hỏi thanh gỗ lúc

đầu dài bao nhiêu xăng ti mét?

- Có tất cả ……… số có một chữ số

Bài 5: Viết số có hai chữ số thành số chục và số đơn vị ( theo mẫu):

Trang 53

Bài 9: Tháng trước bố làm được 24 ngày công Tháng này bố làm được 22 ngày công

Tính số ngày công bố làm được trong hai tháng đó

Trang 54

Bài 11: Cho các số: 76; 85; 19; 5; 23 hãy viết các số theo thứ tự:

- Từ bé đến lớn: ………

- Từ lớn đến bé: ………

Bài 12:

- Số bé nhất có hai chữ số giống nhau là: …………

- Số lớn nhất có hai chữ số giống nhau là: …………

- Lấy số lớn nhất có hai chữ số giống nhau trừ số bé nhất có hai chữ số giống nhau được kết quả là: ………

Trang 55

Bảy mươi ba: ………….

Bài 8: Lớp em có 22 bạn xếp loại khá và 10 bạn xếp loại giỏi Hỏi lớp em có tất cả bao

nhiêu bạn được xếp loại khá và giỏi?

Trang 56

51 + < 56 + 67 = 89

– 8 > 80 + 32 = 45 +

Bài 13 : Hai hộp bút chì có tất cả 7 chục cái Hộp thứ nhất có 30 cái Hỏi hộp thứ hai có

bao nhiêu cái ?

Bài giải 7 chục = ………

Bài 1 : Đoạn đường dài 78 cm Con kiến đã đi được 50 cm Hỏi con kiến còn phải đi bao

nhiêu xăng ti mét nữa thì tới nơi ?

Bài giải

…………

Bài 4: Đúng ghi đ , sai ghi s

- Có 6 hình tam giác

- Có 5 hình tam giác

- Có 4 hình tam giác

Trang 57

78 - < 60 - 8 = 50

Bài 7 : Khối lớp 2 có 45 học sinh khá và 50 học sinh giỏi Hỏi khối lớp 2 có bao nhiêu học sinh khá , giỏi ? Bài giải

Bài 8: Lớp 1 E có 36 bạn , trong đó có 26 bạn gái Hỏi lớp có bao nhiêu bạn trai?

Bài giải

Bài 9 : Đọc số 75 : 44 :

5 : 4:

Bài 10 : Lớp 1B có 36 bạn học sinh Lớp 1C có 4 chục học sinh Hỏi lớp 1B và lớp 1C có bao nhiêu học sinh ? Bài giải

………

……

Bài 11 : Giải bài toán theo tóm tắt sau:

Tóm tắt

Mẹ có : 86 cái bánh

Cho Hồng : 10 cái bánh

Còn lại : cái bánh ?

Trang 58

Bài 12 : Giải bài toán theo tóm tắt sau: An và Bình có : 54 hòn bi Bình có : 3 chục hòn bi An có : hòn bi? Bài giải

Bài 1 : Nối ô trống với số thích hợp 34 + < 40 Bài 2: Lớp 1B có 36 bạn học sinh trong đó có 26 bạn học sinh giỏi, còn lại là học sinh khá và trung bình Hỏi lớp 1B có bao nhiêu bạn học sinh khá và trung bình? Bài giải ………

………

………

………

………

Bài 3 : Cho các số : 99 , 7 , 22 , 62, 49, 67 43 + 25 67 – 45 97 – 52 31 + 25 22 68 56 45 4 5 6 7

Trang 59

b Xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn :

Bài 4: Vẽ đoạn thẳng OA dài 7 cm

Bài 5 :a, Lúc 7 giờ kim phút chỉ vào số , kim giờ chỉ vào số

Lúc 11 giờ kim phút chỉ vào số , kim giờ chỉ vào số

Lúc 12 giờ kim phút chỉ vào số , kim giờ chỉ vào số

Lúc 3 giờ kim phút chỉ vào số , kim giờ chỉ vào số

b, Hôm nay là thứ năm ngày 20 tháng 5 Ngày sinh nhật Bác 19 tháng 5 năm nay là thứ mấy? ………

Bài 6 : Điền chữ số thích hợp vào chỗ chấm: 2 .7 9 2 7 43

.1 3 2 4 .3 .1

7 6 3 5 .2 1 2…

Bài 7 : 95 - 4 99 - 8 84 + 11 99 - 2 67 + 2 84 – 2 63 - 33 10 + 21

Bài 8 : Số ?

14 + 40 + 3 = 89 - < 34

64 cm + 5 cm + 20 cm = - 61 = 8

Bài 9 : Đọc số 65 : 24 :

5 : 4:

85 : 43 :

29 : 64:

Bài 10 Số liền trước 49 là:

Số liền sau 49 là:

Số ở giữa 48 và 50 là:

<

>

=

Ngày đăng: 08/10/2016, 16:56

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ bên có :  ………    hình tam giác - de on tap toan hoc ki2 lop 1 1
Hình v ẽ bên có : ……… hình tam giác (Trang 5)
Hình vẽ bên có :    ………… hình tam giác - de on tap toan hoc ki2 lop 1 1
Hình v ẽ bên có : ………… hình tam giác (Trang 7)
4) Hình bên gồm : - de on tap toan hoc ki2 lop 1 1
4 Hình bên gồm : (Trang 18)
4) Hình bên gồm : - de on tap toan hoc ki2 lop 1 1
4 Hình bên gồm : (Trang 20)
Hình vẽ bên có :    ………    hình tam giác - de on tap toan hoc ki2 lop 1 1
Hình v ẽ bên có : ……… hình tam giác (Trang 40)
Hình vẽ bên có :    ………… hình tam giác - de on tap toan hoc ki2 lop 1 1
Hình v ẽ bên có : ………… hình tam giác (Trang 42)
Bảng các số đến 100 - de on tap toan hoc ki2 lop 1 1
Bảng c ác số đến 100 (Trang 49)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w